Bài mới: * Giới thiệu bài: Thân cây * Hưởng dẫn bài học HĐ1: Làm việc với SGK 14’ Mục tiêu: Nhận dạng và kể được tên một số cây có thân mọc đứng, thân leo, thân goã, thaân thaûo Cách tiế[r]
Trang 1L ỊCH GIẢNG DẠY Tuần 21
HAI
Chào cờ
Tập đọc
Kể chuyện
Toán
Thể dục
Ông tổ nghề thêu Ông tổ nghề thêu Luyện tập
BA
Chính tả
Âm nhạc
Toán
TN – XH
Tập viết
Nghe – viết : Ông tổ nghề thêu
Phép trừ các số trong phạm vi 10.000 Thân cây
Ôn chữ hoa : O , Ô, Ơ TƯ
Tập đọc
Mỹ thuật
Toán
Đạo đức
Bàn tay cô giáo
Luyện tập Tôn trọng khách nước ngoài NĂM
Toán
Luyện từ,câu
Thể dục
TN-XH
Luyện tập chung Nhân hóa- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hơir đâu Thân cây (tt)
SÁU
Chính tả
Toán
Tập làm văn
Thủ công
Nhớ- viết: Bàn tay cô giáo Tháng năm
Nói về tri thức Đan nong mốt (T1)
Trang 2Ngày soạn / 16 / 1 / 2010
Ngày dạy: Thứ hai /18 / 1 / 2010
Tập đọc - Kể chuyện:
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
I MỤC TIÊU :
A/ TẬP ĐỌC:
- Đọc đúng, rành mạch Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND : Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo (trả lời được các CH trong SGK)
-GDHS: Học tập , noi gương về sự sáng tạo , khéo léo của ông Trần Quốc Khải
B/ KỂ CHUYỆN:
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện
-GK: Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Tranh minh họa truyện trong SGK
-.HS: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định 1’
2 Kiểm tra bài cu 5’.
- Gọi 2 HS : Đọc bài Chú ở bên Bác
Hồ và trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: 1’
* Hướng dẫn bài học
HĐ1: Luyện đọc (25’)
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
-Đọc từng câu & luyện đọc từ khó
(Lầu , lối, lọng , đốn củi, vỏ trứng,
triều đình, )
-Đọc từng đoạn trước lớp & giải
nghĩa từ
-( Giải nghĩa từ : đi sứ, lọng bức)
tường, chè lam, bình an vô sự, )
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh lắng nghe
- Nghe
- Học sinh học nối tiếp hết bài
- Học sinh luyện đọc từ khó theo sự hướng dẫn của Giáo viên
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- 1 Học sinh đọc phần giải nghĩa từ trong SGK
Trang 3- Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Đọc đồng thanh
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (9’)
-Đàm thoại:
+ Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham, học
như thế nào?
+ Vua Trung Quốc nghĩ ra cách gì để
thử tài sứ thần Việt Nam?
+ Trần Quốc Khái đã làm thế nào:
a) Để sống?
b) Để không bỏ phí thời gian?
c) Để xuống đát bình yên vô sự?
+ Vì sao Trần Quốc Khái được suy
tôn là ông tổ nghề thêu?
HĐ3: Luyện đọc lại (10’)
- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- Cho Học sinh đọc lại
- Cho Học sinh thi đọc
KỂ CHUYỆN
HĐ4: Giáo viên nêu nhiệm vụ (2’)
- Câu chuyện có 5 đoạn Các em đặt
tên cho từng đoạn của câu chuyện
Ông tổ nghề thêu, sau đó, mỗi em
tập kể một đoạn của câu chuyện
HĐ5: H.dẫn học sinh kể chuyện.(5’)
1/ Đặt tên cho từng đoạn của câu
chuyện
- Cho học sinh nói tên đã đặt
a) Đoạn 1:
b/ Đoạn 2:
c/ Đoạn 3:
d/ Đoạn 4:
e/ Đoạn 5:
- Giáo viên nhận xét & bình chọn
học sinh đặt tên hay
- Học sinh đọc nối tiếp (mỗi em 1 đọan)
- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn
-Học sinh đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
-Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc thầm đoạn 3 &4 và trả lời câu hỏi
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn 5 và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc đoạn 3 (cá nhân)
- 4 Học sinh thi đọc đoạn 3
- 1 Học sinh đọc cả bài
- Nghe
HS làm bài cá nhân
- 5 6 học sinh trình bày cho cả lớp nghe
- Lớp nhận xét & bình chọn học sinh đặt tên hay nhất
Trang 42/ Kể lại một đoạn của câu chuyện
- Cho học sinh kể chuyện
- Cho học sinh thi kể
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố – dặn dò.: (3’)
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Về nhà các em kẻ lại câu chuyện
cho người thân nghe
- Nhận xét tiết học
- Mỗi học sinh kể một đoạn
-5 Học sinh tiếp nối nhau thi kể 5đoạn
- Lớp nhận xét
- Học sinh phát biểu
Rút kinh nghiệm tít dạy
………
Toán LUYỆN TẬP IMUC TIÊU:
-Biết cộng nhẫm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
-Thực hiện các bài tập 1, 2, 3, 4
- GD tính cẩn thận, chính xác
II.ĐÔ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng nhóm
- HS: Chuẩn bị bài
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Kiểm tra bài tập 1, 3/ 102
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
*.Hươngd dẫn làm BT
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập (30’)
Bài tập 1: làm miệng
+ Viết phép tính lên bảng
4000 + 3000 = ?
Nhẩm : 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn
vậy : 4000 + 3000 = 7000
+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe giới thiệu bài
+ Học sinh theo dõi
+ Nhẩm và nêu kết quả + Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp
Trang 5Bài tập 2.: Làm bài cá nhân
+ Đề bài Y/c làm gì?
+ HS nêu cách cộng nhẩm sau đó tự
làm bài
+ Học sinh tự làm bài
Bài tập 3.: Thực hiện bảng con
+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề
bài và tự thực hiện theo yêu cầu bài
tập
Bài tập 4 : Làm vở
+ Gọi học sinh đọc đề bài
+ Yêu cầu học sinh tóm tắt bằng sơ
đồ và giải bài toán
+Thu vở 5em chấm điểm , nhận xét
+Treo bảng sửa bài
*Củng cố & dặn dò (4’)
- Dặn hs về học bài CB bài sau:
- Nhận xét tiết học
- Tính nhẩm (theo mẫu) -Làm bài theo yêu cầu
- Đặt tính rồi tính:
+ Học sinh đọc đề bài + Làm bài vào vở – 1em làm bảng nhóm
Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
Ngày soạn : 17 / 1 / 2010
Ngày dạy: Thứ hai / 19 / 1 / 2010
Chính tả:
Nghe - viết: Ông tổ nghề thêu
I MỤC TIÊU:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT2b
- GD ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :.
- Bảng phụ viết các từ ngữ cần điền vào chỗ trống, các từ cầ đặt dấu hỏi, dấu ngã
- HS: Chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
1.Ổn định (1’)
Trang 62 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Giáo viên đọc cho HS viết các từ ngữ
sau:
gầy guộc, chải chuốt,nhem nhuốc, nuột nà
- Giáo viên nhận xét
2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: nêu y/ c của tiết học
* Hướng dẫn bài học
HĐ1: Hướng dẫn học sinh nghe viết (22’)
- Giáo viên đọc đoạn chính tả
- YC hs tìm chữ phải viết hoa
- Hướng dẫn viết từ khó : Trần Quốc
Khái, vỏ trứng, tiến sĩ
-Giáo viên đọc cho học sinh viết:
(Giáo viên nhắc tư thế ngồi viết )
-Chấm.- chữa 5 bài
HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.(8’)
Bài tập 2b :
+Cho hs đọc yêu cầu
+ Giáo viên nhắc lại yêu cầu: chọn dấu
hỏi hoặc dấu ngã điền vào chỗ trống sao
cho đúng
+ Cho học sinh thi (làm bài trên bảng phụ
giáo viên đã chuẩn bị trước)
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
(nhỏ – đã – nổi tiếâng – tuổi – đỗ – tiến sĩ
– hiểu rộng – cần mẫn – lich sử – cả thơ
– lẫn văn xuôi – của).
3: Củng cố – dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Biểu dương những học sinh viết đúng,
đẹp
- Nhắc những học sinh còn viết sai về
nhà luyện viết.CB bài sau
- 2 Học sinh viết trên bảng lớp – Lớp viết vào bảng con
- Học sinh lắng nghe
- 1 Học sinh đọc lại, cả lớp theo dõi
- Vài em nêu
- Học sinh viết vào bảng con – -Học sinh viết bài
- Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì
- 1 Học sinh đọc yêu cầu câu b & đọc đoạn văn
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 Học sinh lên bảng thi
- Lớp nhận xét
- Học sinh chép lời giải đúng vào vở
Rút kinh nghiem………
Trang 7
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 000
I MỤC TIÊU
- Biết trừ các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Biết giải toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10 000)
Làm đúng các bài tập 1, 2(b), 3, 4
- GD tính toán cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Thước thẳng, phấn màu.phiếu ht làm BT 2
- HS: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Giáo viên kiểm tra bài tập 1, 2/103
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hướng dẫn bài học
HĐ1: HD cách thực hiện phép trừ
-Giới thiệu phép trừ 8652 - 3917
- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính
- Đặt tính và tính 8652 – 3917
+ Khi thực hiện phép tính 8652 –
3917 ta thực hiện phép tính từ đâu
đến đâu?
-Nêu qui tắc tính:
+ Muốn thực hiện phép tính trừ các
số có bốn chữ số với nhau ta làm như
thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập (18’)
Bài tập 1.: Làm bảng con
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của
đề và tự làm bài
- Nhận xét – sửa bài
- YC HS nêu cách tính của 2 trong 4
phép tính trên
+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
+ Vài em nêu
+ Vài em nêu
- Vài em nêu
+ Vài học sinh dọc đề bài,
- 2 hs lên bảng, lớp làm bài vào bảng con
+ 2 học sinh nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
Trang 8Bài tập 2b : Làm bài vào phiếu
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gỉ?
+ Học sinh làm bài
+ Nhận xét bài của bạn trên bảng:
cách đặt tính và kết quả phép tính?
Bài tập 3.: HS làm bài vào vở
+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài
HD HS phân tích đề bài rồi làm bài
Tóm tắt
Có : 4283m
Đã bán : 1635m
Còn lại : m ?
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài tập 4.
+ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm
rồi xác định trung điểm O của đoạn
thẳng đó?
+Hỏi: Em làm thế nào để tìm được
trung điểm O của đoạn thẳng AB
3 Củng cố & dặn dò: (3’)_
- Dặn dò học sinh về nhà làm bài vào
vở bài tập và chuẩn bị bài sau
+ Tổng kết giờ học,
+ Đọc yêu cầu + 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào phiếu 1em làm bảng phụ
+ 1 học sinh đọc đề
- 1 em làm bảng nhóm, lớp làm vào vở
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
+HS nêu
Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
Tự nhiên & xã hội:
THÂN CÂY I/ Mục tiêu :
-Nắm được một số loại thân cây
-Phân biệt được các loại thân cây theo cách mọc (thân đứng, thân leo, thân bò) theo cấu tạo (thân gỗ, thân thảo)
- GDHS: bảo vệ và chăm sóc cây cối
II/ Đồ dùng dạy họcà :
-GV: Các hình trong SGK trang 78, 79 và một số cây GV mang tới lớp
- HS: Chẩn bị bài
Trang 9III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2.: Bài cũ : 5’
- Nói tên từng bộ phận của mỗi cây
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Thân cây
* Hưởng dẫn bài học
HĐ1: Làm việc với SGK (14’)
Mục tiêu: Nhận dạng và kể được tên một
số cây có thân mọc đứng, thân leo, thân
gỗ, thân thảo
Cách tiến hành : Hoạt động nhóm 3 em
- Cho hs quan sát các hình trang 78, 79
trong SGK và trả lời theo gợi ý:
+ chỉ và nói tên các cây có thân mọc
đứng, thân leo, thân bò trong các hình
+ Trong đó, cây nào có thân gỗ (cứng),
cây nào có thân thảo ( mềm )
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận của nhóm mình
- Ghi kết quả thảo luận của các nhóm
vào bảng
-Hỏi: Cây su hào có gì đặc biệt ?
Kết luận : các cây thường có thân mọc
đứng; một số cây có thân leo, thân bò
- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân
thảo
- Cây su hào có thân phình to thành củ
Hoạt động 2: Chơi trò chơi Bingo (11’)
Mục tiêu: Phân loại một số cây theo cách
mọc của thân ( đứng, leo, bò ) và theo cấu
tạo của thân ( thân gỗ, thân thảo )
Cách tiến hành :Hoạt động nhóm đôi
- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một bộ phiếu, mỗi
phiếu viết tên 1 cây
- Yêu cầu mỗi nhóm cử lần lượt từng bạn
- HS trình bày
-Học sinh quan sát, thảo luận nhóm và ghi kết quả ra giấy
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Các nhóm khác nghe và bổ sung
Lớp chia thành 2 nhóm -Học sinh chơi theo hướng dẫn của
Trang 10lên gắn tấm phiếu ghi tên cây vào cột phù
hợp theo kiểu trò chơi tiếp sức Người
cuối cùng sau khi gắn xong tấm phiếu thì
hô to : “Bingo” Nhóm nào gắn phiếu
xong, nhanh, đúng thì nhóm đó thắng
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc :
3: Củng cố - dặn dò 4’
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về học bài CB bài sau:
Giáo viên
Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
Tập viết:
ÔN CHỮ HOA : O, Ô, Ơ
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ô (1dòng), L, Q (1dòng); viết đúng tên riêng Lãn Ông (1dòng) và câu ứng dụng: Ổi Quảng Bá say lòng người (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- GDHS: Ý thức rèn chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
- GV:Mẫu chữ viết hoa: O, Ô, Ơ
Tên riêng Lãn Ông và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li
- HS : Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ 5’
* Giáo viên kiểm tra học sinh bài viết ở
nhà:
- Giáo viên đọc cho HS viết: Nguyễn ,
Nhiễu.
- Nhận xét
3 Bài mới.
* Giới thiệu bài
* Hướng dẫn bài học
HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết trên bảng
con (12’)
- Học sinh mở vở Giáo viên kiểm tra
- 1HS lên bảng viết; lps viết bảng con
Trang 11a/ Luyện viết chữ hoa.
* Cho học sinh tìm chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Cho HS viets bảng con
b) Luyện viết từ ứng dụng:
- Giáo viên đưa từ ứng dụng Lãn Ông lên
bảng.- Cho HS đọc
GV: Lãn Ông: Hải Thượng Lãn Ông Lê
Hữu Trác (1720 -1792) là một lương y
nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà Lê
- Cho hs luyện viết
c) Luyện viết câu ứng dụng:
- Giáo viên đưa câu ứng dụng lên bảng
- Cho hs đọc
-Nói: Câu ca dao ca ngợi những sản vật
quý, nổi tiếng ở Hà Nội
* GDHS:
- Cho hs luyện viết
HĐ2: Hướng dẫn học sinh viết vào vở
Tập viết (14’)
- Nêu yêu cầu viết- cho hs viết bài
( Theo dõi hs viết )
- Giáo viên chấm 5 7 bài
- Nhận xét từng bài
*Củng cố – dặn dò 3’
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Nhắc những em chưa viết xong về nhà
viết tiếp
- Tim và nêu
- HS viết vào bảng con
- 2 HS đọc từ ứng ụng
- 2 Học sinh viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
-HS viết bảng con các từ: Ổi,
Quảng, Tây.
- Viết tập viết
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 12Ngày soạn :18 / 1 / 2010
Ngày dạy: Thứ tư / 20/ 1 / 2010
Tập đoc:
Bàn tay cô giáo
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu ND: Ca ngợi bàn tay kì diệu của cô giáo (trả lời được các CH trong SHK; thuộc 2-3 khổ thơ)
- GDHS: Kính trọng lễ phép với thầy cô giáo
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
- GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- HS: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs lên kể từng đoạn câu truyện
“Ông tổ nghề thêu “
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài :
* Hướng dẫn bài học
Hoạt động 1: Luyện đọc (13’)
-Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ:
Cho hs quan zát tranh
-Hướng dẫn học sinh Đọc từng dòng
thơ & từ khó
- Luyện đọc từ khó: giấy trắng, thoát
thuyền, dập dềnh, rì rào
- Đọc từng khổ trước lớp
- Giải nghĩa từ : phô mầu nhiệm
- Cho học sinh đặt câu với từ phô.
-Đọc từng đoạn trong nhóm:
-Đọc đồng thanh:
HĐ2: dẫn học sinh tìm hiểu bài (8’)
- 3 Học sinh lần lượt kể từng đoạn câu chuyện và trả lời câu hỏi
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh quan sát tranh trong SGK
- HS đọc nối tiếp (mỗi em đọc 2 dòng)
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Học sinh đọc nối tiếp (mỗi em 1 khổ thơ)
- Học sinh đọc phần chú giải
- HS đọc nối tiếp (mỗi em một khổ thơ)
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
Trang 13-Đàm thoại :
*Khổ thơ 1:
+ Từ tờ giấy trắng, cô giáo đã làm ra
gì?
*Khổ thơ 2:
+ Từ tờ giấy đó , cô giáo đã làm ra
những gì?
*Khổ thơ 3:
+ Thêm tờ giấy xanh cô giáo đã làm ra
những gì?
*Khổ thơ 4:
+ Hãy tả bức tranh cắt dán của cô giáo
+ Hai dòng thơ cuối bài thơ nói lên
điều gì?
HĐ3: Luyện đọc lại & HTL bài thơ
* Luyện đọc lại:
- Giáo viên đọc lại bài thơ
-Hướng dẫn học sinh học thuộc lòng
bài thơ theo cách xóa dần
-Cho học sinh thi đọc khổ thơ, bài thơ
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố – dặn dò 4’
- Nhận xét tiết học
- Nhắc các em về nhà tiếp tục học
thuộc lòng bài thơ
-Đọc bài thơ cho người thân nghe
- H.sinh đọc thầm khổ thơ và trả lời câu hỏi
- 2 Học sinh đọc lại bài thơ
- 5 Học sinh nối tiếp nhau thi đọc thuộc lòng 5 khổ thơ
- Học sinh thi đọc các khổ thơ
- Lớp nhận xét
Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
Toán:
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU.
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
Làm đúng các bài tập 1, 2, 3, 4(giải được 1 cách)
G- giải được hai cách