1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 11: Luyện tập (tt)

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Dạng sử dụng MTBT GV: Các em đã biết sử dụng MTBT đối víi phÐp céng, nh©n, trõ.. VËy phÐp chia cã g× kh¸c kh«ng Hoạt động 1:; Cách thực hành cũng gièng nh­ c¸c phÐp tÝnh cén[r]

Trang 1

Giáo án Số học 6.

1

Tiết 11: luyện tập (TT)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải quyết một số bài toán

B Phương pháp: Hỏi đáp.

C Chuẩn bị:

1 GV: Máy chiếu, giấy trong, MTBT.

2 Học sinh: Xem trước nội dung của bàiàm BT đã ra, MTBT

D Tiến trình:

I ổn định tổ chức (1’):

II Bài cũ (8’): Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b≠ 0)

Tìm x biết: a 6.x – 5 = 613

b 12.(x –1) = 0 III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai:

15’ Hoạt động 1: Ôn lại các dạng bài toán

tính nhẩm

a.Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số

này và chia thừa số kia cho cùng một

số thích hợp

Vd: 26.5 = (26: 2)(5.2)

= 13 10 = 130

GV gọi 2 Hs lên bảng làm câu a BT 52

b Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị

chia và số chia cùng với mọt số thích

hợp

GV: Tương tự tính với 1400: 25

c Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính

chất :

(a + b) : c = a : c + b : c (chia hết)

GV giọi 2 HS lên bảng

1 BT 52/25:

a *14 : 50 = (14 : 2) (50 2)

= 7 100 = 700

*16 25 = (16: 4) (25 4)

= 4 100 = 400

b * 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2)

= 4200 : 100 = 42

*1400: 25 = (1400.4): (25 4)

= 5600 : 100 = 56

c * 132 : 12 = (120 + 12) : 12

= 120: 12 + 12: 12

= 10 + 1 = 11

* 96: 8 = (80 + 16) : 8

= 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Lop6.net

Trang 2

Giáo án Số học 6.

2

9’

5’

Hoạt động 2: Ôn tại các tínhchất dựa

trên bài toán thực tế

Gv: Gọi HS đọc nội dung BT, yêu cầu

HS tóm tắt nội dung BT

? Đối với BT này ta vận dụng kiến thức

nào để giải

HS lên bảng trình bày cách giải đó

? Bằng cách nào để tính Tâm mua

được bao nhiêu quyển vở loại I, loại II

Hoạt động 3: Dạng sử dụng MTBT

GV: Các em đã biết sử dụng MTBT đối

với phép cộng, nhân, trừ Vậy phép

chia có gì khác không

Hoạt động 1:; Cách thực hành cũng

giống như các phép tính cộng trừ,

nhân chỉ thay các phép tính đó bằng

phép chia

HS thực hiện các phép tính Nêu quy

trình ấn phím

Vận dụng làm BT 55

2.BT 53: Tóm tắt

Số tiền Tâm có: 21000đ

Giá tiền 1 quyển loại I: 2000đ

Giá tiền 1 quyển loại II: 1500đ

? a Tâm mua loại I mhiều nhất = ? Quyển

? b Tâm mua loại II mhiều nhất = ? Quyển

Giải:

Số vở loại I Tâm mua được là: 21000: 2000 = 10 ( quyển) dư (1000)

Số vở loại II Tâm mua được là:

21000 : 1500 = 14 (quyển) Vậy Tâm mua nhiều nhất 10 quyển vở loại I và 14 quyển vở loại II

3.B55: Sử dụng bằng MTBT

1638 : 11 = 153

1530 : 34 = 45

BT55: Vận tốc của ô tô :

288: 6 = 48 (kh/h) Chiều dài của miếng đất HCN:

1530 : 34 = 45 (m)

IV Củng cố (4’): Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giưa phép nhân và phép chia

V Dặn dò (3’): - Ôn lại kiến thức phép trừ và phép nhân

- Làm BT 76  83/SBT

- Đọc phần có thể em chưa biết -Xem trước bài: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w