1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số lớp 7 - Tiết 1 đến tiết 10

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập... ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]

Trang 1

Soạn:

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc số vad so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên :

+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập + Thước thẳng có chia khoảng và phấn màu

- Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,

so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Thước thẳng có chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

1 sĩ số : 7A : 7B :

Hoạt động I 1 giới thiệu chương trình ĐS 7

- GV giới thiệu chương trình đại số 7

Hoạt động 2 :1 số hữu tỉ (12 ph)

- GV ghi các số sau lên bảng:

3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 2

3

2 7 5

Hãy viết các số trên thành ba phân số

bằng nó.?

- Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó ?

- Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số

hữu tỉ : Q

- Yêu cầu HS làm ?1

- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?

- Yêu cầu HS làm ?2

- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số

hữu tỉ không ?Vì sao ?

- HS viết:

SGK / 4

- vô số

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b  Z, b  0

b a

?1 0,6 =

5

3

10 6 

-1,25 =

4

5 100

125  

3

4 3

1 

?2 a  Z thì: a =  a  Q

1

a

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ

như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 <7>

Một HS lên bảng điền bảng phụ

với (N) n  N thì:

n =  n  Q

1

n

N  Z  Q

Bài 1:

- 3  N ; - 3  Z ; - 3  Q  Z ;  Q

3

2

3

2

N  Z  Q

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10 ph)

- GV yêu cầu HS làm ?3

- GV vẽ trục số lên bảng

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên

4 5

trục số

Vídụ 2:

- Trước tiên ta làm thế nào ?

- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?

- Điểm xác định như thế nào ?

3

2

- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

HS cả lớp làm ?3

- Một HS lên bảng điền

O

- Viết dưới dạng phân số có mẫu

3

2

dương

- Một HS lên bảng biểu diễn:

Hoạt động 4: 3 so sánh hai số hữu tỉ (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ?4

- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế - Quy đồng mẫu các phân số

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

nào ?

- Ví dụ 1:

Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế

nào ?

- Ví dụ 2:

- Như vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta

cần làm như thế nào ?

- GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số

hữu tỉ âm, số 0

- Cho HS làm ?5

- hs: trả lời

- Viết dưới dạng phân số rồi so sánh chúng

- Cho HS làm ?5

- Nhận xét: > 0 nếu a, b cùng dấu

b a

< 0 nếu a, b khác dấu

b a

Hoạt động 5:Luyện tập - củng cố (6 ph)

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào ?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập

sau:

Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và

3 5

a) So sánh

b) Biểu diễn hai số đó trên trục số

Nêu nhận xét

- HS hoạt động nhóm theo yêu cầu GV

Hoạt động 6:

Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

- Bài tập về nhà: 2;3, 4, 5 <8 SGK> ; 1, 3, 4 <3 SBT>

- Hai HS lên bảng làm bài tập 2

* HD :Bài 2:

a) ; ;

20

15

32

24

27

b)

4

3

4

Trang 4

Soạn:

Giảng:

Tiết 2: cộng trừ số hữu tỷ

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Kỹ năng :Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và BT

- Thái đ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập

- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc

C Tiến trình dạy học:

1 Sĩ Số : 7B : 7B :

Hoạt động I Kiểm tra (10 ph)

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

Chữa bài tập 3 <8 SGK>

2 Chữa bài tập 5 <8 SGK>

- GV chữa, chốt lại và ĐVĐ vào

bài mới

Bài 3:

a) KQ :

11

3 7

2  

b) - 0,75 =

4

3

Bài 5: x = ; y =  a < b

m

a

m b

(a,b,m  Z ; m > 0 x < y ) Có: x = ; y = ; I =

m

a

2

2

m

b

2

2

m

b a

2

Vì a < b  a + a < a + b < b + b  2a < a + b < 2b

 hay x < y < z

m

b m

b a m

a

2

2 2

2

2

Hoạt động 2:1 cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph)

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có

thể làm như thế nào ?

- Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

- Một HS lên bảng ghi:

Trang 5

- Với x = ; y = (a, b, m 

m

a

m b

Z,

m > 0

)

x + y = ?

x - y = ?

Ví dụ: SGK /9

Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi

lại, bổ sung và nhấn mạnh các

bước

- Yêu cầu HS làm ?1

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6

<10 SGK>

x + y = + =

m

a m

b

m

b

a

x - y = - =

m

a m

b

m

b

a

Ví dụ:

- HS làm ?1, 2HS lên bảng làm: a) 11 ; b)

15

15

Cả lớp làm bài tập 6

Hai HS lên bảng làm

Hoạt động 3

2 quy tắc chuyển vế (10 ph)

- Từ bài tập: Tìm x  Z:

x + 5 = 17

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong

Z

- Tương tự trong Q ta cũng có quy

tắc chuyển vế:

Với mọi x, y, z  Q

x + y = z  x = z - y

Ví dụ: SGK

- Yêu cầu HS làm ?2

- Cho HS đọc chú ý SGK

x + 5 = 17

x = 17 - 5

x = 12

- HS nêu quy tắc

- HS đọc quy tắc SGK

Một HS lên bảng:

?2 Hai HS lên bảng làm:

a) x - b)

3

2 2

1  

4

3 7

2 x 

x = x =

2

1

3 2 

28

8

28 21 

= =

6

1 6

3 6

28

1 1 28

29 

Hoạt động 4

Luyện tập - củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10> Bài 8 SGK:

Trang 6

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài

tập 9 (a, c) và

- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta

làm thế nào ? Phát biểu quy tắc

chuyển vế

c)

10

7 7

2 5

4



=

10

7 7

2 5

4  

70

27 70

49 70

20 70

56

Bài 9: Kết quả: a) x = ; c) x =

12

5

21 4

Hoạt động 4

HướNG dẫN về nhà :

*học bài cũ và làm bài tập 2,3,4 SGK /7+ 8

* GV HD : Bài 10:

C1:

A =

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

35       

C2:

A = 6

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1

3

2       

= - 2 - 0 - .

2

1 2 2

1

Trang 7

Soạn :………

Giảng :………

Tiết3 nhân chia số hữu tỉ

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

C Tiến trình dạy học:

1 Sĩ Số : 7A : 7B :

Hoạt động I Kiểm tra ( ph)

- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,

y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng

quát

Chữa bài tập 8 a <10>

- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập 9a

Hai HS lên bảng kiểm tra

BT : 8 a 187 = -2

70

20

BT : 9 a x = 5

12

Hoạt động 2: 1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)

- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?

- Phép nhân phân số có những tính chất

gì ?

- Tương tự phép nhân các số hữu tỉ

cũng có tính chất như vậy

- HS nêu quy tắc nhân phân số

- Làm ví dụ:

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

- TQ: với x = ; y = (b, d  0)

b

a

d c

x y = =

b

a d

c

d b

c a

.

Trang 8

- Yêu cầu HS làm bài tập 11 <12 SGK>

phần a,b,c

- HS ghi tính chất vào vở

- Cả lớp làm bài tập 11 vào vở

3 HS lên bảng làm

Kết quả:

a)

4

3

b) ; c)

10

9

6

1 1 6

7 

Hoạt động 3: 2 chia hai số hữu tỉ (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ? SGK <11>

- Yêu cầu HS làm bài tập 12 <12

SGK>

HS:

x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

5

3 2

3 5

? SGK:

a) 3,5

10

9 4 5

2

1   



46

5 ) 2 ( : 23

Bài 12:

2

1 8

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

8

5 ) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5

=

5

2 : 8

1  

Hoạt động 4:Chú ý (3 ph)

- GV gọi một HS đọc "Chú ý " <11

SGK>

Với x, y  Q ; y  0

Tỷ số của x và y kí hiệu là hay x : y

y x

- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

VD:

- 3,5 : ; 2

2

1

4

3 : 3 1

;

5 2

75 , 8

3 , 1 0

Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố (12 ph)

*.Bài 14 <12 SGK>:

Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi

đội 5 người, truyền tay nhau một viên

Trang 9

phấn Đội nào nhanh thì thắng.

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập GTTĐ của số nguyên

- BTVN: 13 , 15, 16 <13 SGK> ; 10, 11, 12, <4, 5 SBT>

-HD : Bài 13 <12 SGK>



6

25 5

12

4

6 ).

5 (

4

) 25 (

12 3

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3

15

4 5

3 16

33 :

12



18

45 6

8

23

7

****************************************************************

Soạn:

Giảng:

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng trừ nhân chia số thập phân

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập,; Hình vẽ trục số

- Học sinh : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

C Tiến trình dạy học:

1 sĩ số : 7b : 7B :

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I Kiểm tra (8 ph)

1) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là gì ?

- Tìm {- 15} ; {- 3} ; {0{

- Tìm x biết : {x{ = 2

HS2: Vẽ trên trục số, biểu diễn trên

trục số

Các số hữu tỉ: 3,5 ; ; - 2

2

1

- GV nhận xét và cho điểm

Hai HS lên bảng kiểm tra

Hoạt động 2

1 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)

- Kí hiệu {x{ tương tự GTTĐ của một

số nguyên

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

{3,5{ ; ; {0{ ; {- 2{

2

1

* GV lưu ý HS: khoảng cách không có

giá trị âm

- Yêu cầu HS làm ?1 (b)

- GV nêu: {x{ = x nếu x  0

= - x nếu x < 0

VD: sgk

- Yêu cầu HS làm ?2

- Yêu cầu HS làm bài tập 17 <15>

* GV nhấn mạnh nhận xét <14 SGK>

{3,5{ = 3,5 =

2

1

2 1

{0{ = 0 {- 2{ = 2

?1

a) Nếu x > 0 thì {x{ = x

Nếu x = 0 thì {x{ = 0

Nếu x < 0 thì {x{ = - x

- Hai HS lên bảng làm ?2

Bài 17 <15 SGK>:

1) Câu a và c đúng , câu b sai 2) a) {x{ =  x = 

5

1

5 1

b) {x{ = 0,37  x =  0,37 c) {x{ = 0  x = 0

d) {x{ = 1  x =  1

3

2

3 2

Hoạt động 3: 2 cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- VD: sgk

- GV yêu cầu HS viết các số trên dưới

HS quan sát bài giải

Trang 11

dạng phân số thập phân.

Có cách nào nhanh hơn không ?

- Trong thực hành khi cộng hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc tương tự số

nguyên

VD: b) 0,245 - 2,134

c) (- 5,2) 3,14

- Thực hiện phép tính trên như thế

nào ?

- GV đưa bài giải sẵn lên bảng phụ

T

- Yêu cầu HS làm ?3

- Yêu cầu HS làm bài tập 18 (15 SGK)

- HS làm cách khác tương tự câu a)

- HS nhắc lại quy tắc

d) (- 0,408) : (- 0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

*BT : 0,245 - 2,134 =

1000

2134 245

1000

2134 1000

= 1 , 889

1000

1889

?3 a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853 b) = + (3,7 2,16) = 7,992

Bài 18:

a) - 5,639 b) - 0,32 c) 16,027 d) - 2,16

Hoạt động 4:Luyện tập - củng cố (8 ph)

- GV đưa lên bảng phụ: Bài giải sau

đúng hay sai:

a) {x{  0 với mọi x  Q

b) {x{  x với mọi x  Q

c) {x{ = - 2  x = - 2

d) {x{ = - {- x{

2) {x{ = - x  x 0.

- Yêu cầu HS nêu công thức xác định

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* ĐA : a) Đúng

b) Đúng

c) Sai vì {x{ = -2  không có giá trị nào của x

d) Sai vì {x{ = {- x{

e) Đúng

Bài 20 a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3) = 8,7 + (- 4) = 4,7

b) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (- 5,5) = 0 + 0

c) = 3,7

d) = 2,8 (- 6,5) + (- 3,5)

= 2,8 (- 10) = 28

Trang 12

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lòng đ/n và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- Làm bài tập 18; 20 , 22, <15 SGK> 24, 25, 27 <7 SBT>

*HD : SGK> bài tập 20 <15

a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3)

= 8,7 + (- 4) = 4,7 ; b) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (- 5,5) = 0 + 0

c) = 3,7 ; d) = 2,8 (- 6,5) + (- 3,5) = 2,8 (- 10) = 28

A mục tiêu:

- Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi

Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi

- Học sinh : + Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

1 Sĩ Số : 7B: 7B :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I :Kiểm tra (8 ph)

- HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ x

- Chữa bài tập 24 <7 SBT> Bài 24:

a) x =  2,1

*******************************************************************

Soạn:

Giảng:

Tiết 5 luyện tập

Trang 13

HS2: nhận xét?

b) x =

4

3

c) Không có giá trị nào của x

d) x = 0,35

Hoạt động 2:Luyện tập (35 ph)

* Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 28 <8 SBT>.

Tính sau khi bỏ dấu ngoặc

Bài 29 <8 SBT>.

- Tính P

GV hướng dẫn việc thay số vào P đổi

số thập phân ra phân số rồi gọi 2 HS

lên bảng tính HS cả lớp làm vào vở

- Nhận xét hai kết quả tương ứng với 2

TH của P

*Bài 24 <16 SGK>.

Bài 28:

Hai HS lên bảng làm:

A = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0

C = - 251 3 - 281 + 251 3 - 1 + 281 = (-251 3 + 251 3) + (-281 + 281) - 1 = - 1

Bài 29:

{a{ = 1,5  a =  1,5

Hai HS lên bảng tính ứng với 2 TH:

a = 1,5 ; b = - 0,75

 M = 0

a = - 1,5 ; b = - 0,75

 M = 1,5

a = 1,5 = ; b = - 0,75 =

2

3

4

3

P = (- 2)

2

2

3

3

2 4

3



=

18

7

a = - 1,5 = ; b =

2

3

4

3

P =

18

7

- Bằng nhau vì:

4

9 2

3 2

 

*Bài 24:

a) = (- 2,5 0,4) 0,38 - (- 8 0,125) 3,15

= (- 1) (0,38) - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)

= - 0,38 + 3,15 = 2, 77

b) = (- 20,83 - 9,17) 0,2 : (2,47 +

Trang 14

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

bày bài

* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.

- GV đưa bài tập 26 <SGK> lên bảng

phụ, yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ

túi theo hướng dẫn

* Dạng 3: So sánh số hữu tỉ:

- Bài 22 <16 SGK>.

Hãy đổi số thập phân ra phân số rồi so

sánh

-Bài 23 <16 SGK>:

GV hướng dẫn HS: Dựa vào tính chất:

x < y ; y < z thì x < z để so sánh

* Dạng 4: Tìm x (đẳng thức có chứa

giá trị tuyệt đối).

Bài 25 <16 SGK>

- Những số nào có GTTĐ bằng 2,3 ?

* Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN:

Bài 32 <8 SBT>.

{x - 3,5{ có GT như thế nào ?

vậy - {x - 3,5{ có GT như thế nào ?

 A = 0,5 - {x - 3,5{ có giá trị như thế

nào ?

Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?

3,53) 0,5 = (- 30) 0,2: 6 0,5

= (- 6) : 3 = - 2

*HS sử dụng máy tính theo hướng dẫn

để tính giá trị của biểu thức

*ĐA: 0,3 = ; - 0,875 =

10 3

8

7 1000

875 

6

5 8

7 

6

5 24

20 24

21 8

6

5 8

13

4 100

40 100

39 10

Sắp xếp: - 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

*Bài 25:

a) Số 2,3 và - 2,3

 x - 17 = 2,3  x = 4

x - 1,7 = - 2,3 x = - 0,6

b) {x + } =

4

3 3 1

* x + =  x =

4

3 3

1

12

5

* x + = -  x =

4

3

3

1

12

13

*Bài 32:

{x - 3,5{  0 với mọi x

- {x - 3,5{ 0 với mọi x.

A = - 0,5 - {x - 3,5{ 0,5 với mọi x.

A có GTLN = 0,5 khi:

x - 3,5 = 0  x = 3,5

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Xem lại các bài tập đã làm

- BTVN: Bài 26 (b,d) <7 SGK>

28 (b,d) , 30 , <8 SBT>

- Ôn tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w