: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập... ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]
Trang 1Soạn:
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc số vad so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên :
+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập + Thước thẳng có chia khoảng và phấn màu
- Học sinh:
+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Thước thẳng có chia khoảng
C Tiến trình dạy học:
1 sĩ số : 7A : 7B :
Hoạt động I 1 giới thiệu chương trình ĐS 7
- GV giới thiệu chương trình đại số 7
Hoạt động 2 :1 số hữu tỉ (12 ph)
- GV ghi các số sau lên bảng:
3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 2
3
2 7 5
Hãy viết các số trên thành ba phân số
bằng nó.?
- Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó ?
- Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số
hữu tỉ : Q
- Yêu cầu HS làm ?1
- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số
hữu tỉ không ?Vì sao ?
- HS viết:
SGK / 4
- vô số
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
b a
?1 0,6 =
5
3
10 6
-1,25 =
4
5 100
125
3
4 3
1
?2 a Z thì: a = a Q
1
a
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ
như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 <7>
Một HS lên bảng điền bảng phụ
với (N) n N thì:
n = n Q
1
n
N Z Q
Bài 1:
- 3 N ; - 3 Z ; - 3 Q Z ; Q
3
2
3
2
N Z Q
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10 ph)
- GV yêu cầu HS làm ?3
- GV vẽ trục số lên bảng
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên
4 5
trục số
Vídụ 2:
- Trước tiên ta làm thế nào ?
- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?
- Điểm xác định như thế nào ?
3
2
- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
HS cả lớp làm ?3
- Một HS lên bảng điền
O
- Viết dưới dạng phân số có mẫu
3
2
dương
- Một HS lên bảng biểu diễn:
Hoạt động 4: 3 so sánh hai số hữu tỉ (10 ph)
- Yêu cầu HS làm ?4
- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế - Quy đồng mẫu các phân số
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nào ?
- Ví dụ 1:
Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế
nào ?
- Ví dụ 2:
- Như vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta
cần làm như thế nào ?
- GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số
hữu tỉ âm, số 0
- Cho HS làm ?5
- hs: trả lời
- Viết dưới dạng phân số rồi so sánh chúng
- Cho HS làm ?5
- Nhận xét: > 0 nếu a, b cùng dấu
b a
< 0 nếu a, b khác dấu
b a
Hoạt động 5:Luyện tập - củng cố (6 ph)
- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập
sau:
Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và
3 5
a) So sánh
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số
Nêu nhận xét
- HS hoạt động nhóm theo yêu cầu GV
Hoạt động 6:
Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Bài tập về nhà: 2;3, 4, 5 <8 SGK> ; 1, 3, 4 <3 SBT>
- Hai HS lên bảng làm bài tập 2
* HD :Bài 2:
a) ; ;
20
15
32
24
27
b)
4
3
4
Trang 4Soạn:
Giảng:
Tiết 2: cộng trừ số hữu tỷ
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Kỹ năng :Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và BT
- Thái đ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập
- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc
C Tiến trình dạy học:
1 Sĩ Số : 7B : 7B :
Hoạt động I Kiểm tra (10 ph)
1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
Chữa bài tập 3 <8 SGK>
2 Chữa bài tập 5 <8 SGK>
- GV chữa, chốt lại và ĐVĐ vào
bài mới
Bài 3:
a) KQ :
11
3 7
2
b) - 0,75 =
4
3
Bài 5: x = ; y = a < b
m
a
m b
(a,b,m Z ; m > 0 x < y ) Có: x = ; y = ; I =
m
a
2
2
m
b
2
2
m
b a
2
Vì a < b a + a < a + b < b + b 2a < a + b < 2b
hay x < y < z
m
b m
b a m
a
2
2 2
2
2
Hoạt động 2:1 cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph)
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có
thể làm như thế nào ?
- Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
- Một HS lên bảng ghi:
Trang 5- Với x = ; y = (a, b, m
m
a
m b
Z,
m > 0
)
x + y = ?
x - y = ?
Ví dụ: SGK /9
Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi
lại, bổ sung và nhấn mạnh các
bước
- Yêu cầu HS làm ?1
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6
<10 SGK>
x + y = + =
m
a m
b
m
b
a
x - y = - =
m
a m
b
m
b
a
Ví dụ:
- HS làm ?1, 2HS lên bảng làm: a) 11 ; b)
15
15
Cả lớp làm bài tập 6
Hai HS lên bảng làm
Hoạt động 3
2 quy tắc chuyển vế (10 ph)
- Từ bài tập: Tìm x Z:
x + 5 = 17
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Z
- Tương tự trong Q ta cũng có quy
tắc chuyển vế:
Với mọi x, y, z Q
x + y = z x = z - y
Ví dụ: SGK
- Yêu cầu HS làm ?2
- Cho HS đọc chú ý SGK
x + 5 = 17
x = 17 - 5
x = 12
- HS nêu quy tắc
- HS đọc quy tắc SGK
Một HS lên bảng:
?2 Hai HS lên bảng làm:
a) x - b)
3
2 2
1
4
3 7
2 x
x = x =
2
1
3 2
28
8
28 21
= =
6
1 6
3 6
28
1 1 28
29
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (10 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10> Bài 8 SGK:
Trang 6- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài
tập 9 (a, c) và
- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta
làm thế nào ? Phát biểu quy tắc
chuyển vế
c)
10
7 7
2 5
4
=
10
7 7
2 5
4
70
27 70
49 70
20 70
56
Bài 9: Kết quả: a) x = ; c) x =
12
5
21 4
Hoạt động 4
HướNG dẫN về nhà :
*học bài cũ và làm bài tập 2,3,4 SGK /7+ 8
* GV HD : Bài 10:
C1:
A =
6
15 14 18 6
9 10 30 6
3 4
A =
2
1 2 2
5 6
15 6
19 31
35
C2:
A = 6
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1
3
2
= - 2 - 0 - .
2
1 2 2
1
Trang 7Soạn :………
Giảng :………
Tiết3 nhân chia số hữu tỉ
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số
C Tiến trình dạy học:
1 Sĩ Số : 7A : 7B :
Hoạt động I Kiểm tra ( ph)
- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,
y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng
quát
Chữa bài tập 8 a <10>
- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế
Chữa bài tập 9a
Hai HS lên bảng kiểm tra
BT : 8 a 187 = -2
70
20
BT : 9 a x = 5
12
Hoạt động 2: 1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)
- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?
- Phép nhân phân số có những tính chất
gì ?
- Tương tự phép nhân các số hữu tỉ
cũng có tính chất như vậy
- HS nêu quy tắc nhân phân số
- Làm ví dụ:
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
- TQ: với x = ; y = (b, d 0)
b
a
d c
x y = =
b
a d
c
d b
c a
.
Trang 8- Yêu cầu HS làm bài tập 11 <12 SGK>
phần a,b,c
- HS ghi tính chất vào vở
- Cả lớp làm bài tập 11 vào vở
3 HS lên bảng làm
Kết quả:
a)
4
3
b) ; c)
10
9
6
1 1 6
7
Hoạt động 3: 2 chia hai số hữu tỉ (10 ph)
- Yêu cầu HS làm ? SGK <11>
- Yêu cầu HS làm bài tập 12 <12
SGK>
HS:
x : y = : = =
b
a d
c b
a c
d bc ad
5
3 2
3 5
? SGK:
a) 3,5
10
9 4 5
2
1
46
5 ) 2 ( : 23
Bài 12:
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5
=
5
2 : 8
1
Hoạt động 4:Chú ý (3 ph)
- GV gọi một HS đọc "Chú ý " <11
SGK>
Với x, y Q ; y 0
Tỷ số của x và y kí hiệu là hay x : y
y x
- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
VD:
- 3,5 : ; 2
2
1
4
3 : 3 1
;
5 2
75 , 8
3 , 1 0
Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố (12 ph)
*.Bài 14 <12 SGK>:
Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi
đội 5 người, truyền tay nhau một viên
Trang 9phấn Đội nào nhanh thì thắng.
Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập GTTĐ của số nguyên
- BTVN: 13 , 15, 16 <13 SGK> ; 10, 11, 12, <4, 5 SBT>
-HD : Bài 13 <12 SGK>
6
25 5
12
4
6 ).
5 (
4
) 25 (
12 3
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3
15
4 5
3 16
33 :
12
18
45 6
8
23
7
****************************************************************
Soạn:
Giảng:
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng trừ nhân chia số thập phân
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ
- Kỹ năng : Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập,; Hình vẽ trục số
- Học sinh : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
C Tiến trình dạy học:
1 sĩ số : 7b : 7B :
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I Kiểm tra (8 ph)
1) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
a là gì ?
- Tìm {- 15} ; {- 3} ; {0{
- Tìm x biết : {x{ = 2
HS2: Vẽ trên trục số, biểu diễn trên
trục số
Các số hữu tỉ: 3,5 ; ; - 2
2
1
- GV nhận xét và cho điểm
Hai HS lên bảng kiểm tra
Hoạt động 2
1 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)
- Kí hiệu {x{ tương tự GTTĐ của một
số nguyên
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
{3,5{ ; ; {0{ ; {- 2{
2
1
* GV lưu ý HS: khoảng cách không có
giá trị âm
- Yêu cầu HS làm ?1 (b)
- GV nêu: {x{ = x nếu x 0
= - x nếu x < 0
VD: sgk
- Yêu cầu HS làm ?2
- Yêu cầu HS làm bài tập 17 <15>
* GV nhấn mạnh nhận xét <14 SGK>
{3,5{ = 3,5 =
2
1
2 1
{0{ = 0 {- 2{ = 2
?1
a) Nếu x > 0 thì {x{ = x
Nếu x = 0 thì {x{ = 0
Nếu x < 0 thì {x{ = - x
- Hai HS lên bảng làm ?2
Bài 17 <15 SGK>:
1) Câu a và c đúng , câu b sai 2) a) {x{ = x =
5
1
5 1
b) {x{ = 0,37 x = 0,37 c) {x{ = 0 x = 0
d) {x{ = 1 x = 1
3
2
3 2
Hoạt động 3: 2 cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- VD: sgk
- GV yêu cầu HS viết các số trên dưới
HS quan sát bài giải
Trang 11dạng phân số thập phân.
Có cách nào nhanh hơn không ?
- Trong thực hành khi cộng hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc tương tự số
nguyên
VD: b) 0,245 - 2,134
c) (- 5,2) 3,14
- Thực hiện phép tính trên như thế
nào ?
- GV đưa bài giải sẵn lên bảng phụ
T
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS làm bài tập 18 (15 SGK)
- HS làm cách khác tương tự câu a)
- HS nhắc lại quy tắc
d) (- 0,408) : (- 0,34)
= + (0,408 : 0,34) = 1,2
*BT : 0,245 - 2,134 =
1000
2134 245
1000
2134 1000
= 1 , 889
1000
1889
?3 a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853 b) = + (3,7 2,16) = 7,992
Bài 18:
a) - 5,639 b) - 0,32 c) 16,027 d) - 2,16
Hoạt động 4:Luyện tập - củng cố (8 ph)
- GV đưa lên bảng phụ: Bài giải sau
đúng hay sai:
a) {x{ 0 với mọi x Q
b) {x{ x với mọi x Q
c) {x{ = - 2 x = - 2
d) {x{ = - {- x{
2) {x{ = - x x 0.
- Yêu cầu HS nêu công thức xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* ĐA : a) Đúng
b) Đúng
c) Sai vì {x{ = -2 không có giá trị nào của x
d) Sai vì {x{ = {- x{
e) Đúng
Bài 20 a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3) = 8,7 + (- 4) = 4,7
b) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (- 5,5) = 0 + 0
c) = 3,7
d) = 2,8 (- 6,5) + (- 3,5)
= 2,8 (- 10) = 28
Trang 12Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc lòng đ/n và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ
- Làm bài tập 18; 20 , 22, <15 SGK> 24, 25, 27 <7 SBT>
*HD : SGK> bài tập 20 <15
a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3)
= 8,7 + (- 4) = 4,7 ; b) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (- 5,5) = 0 + 0
c) = 3,7 ; d) = 2,8 (- 6,5) + (- 3,5) = 2,8 (- 10) = 28
A mục tiêu:
- Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
- Kỹ năng : Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi
Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi
- Học sinh : + Máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
1 Sĩ Số : 7B: 7B :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I :Kiểm tra (8 ph)
- HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x
- Chữa bài tập 24 <7 SBT> Bài 24:
a) x = 2,1
*******************************************************************
Soạn:
Giảng:
Tiết 5 luyện tập
Trang 13HS2: nhận xét?
b) x =
4
3
c) Không có giá trị nào của x
d) x = 0,35
Hoạt động 2:Luyện tập (35 ph)
* Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 28 <8 SBT>.
Tính sau khi bỏ dấu ngoặc
Bài 29 <8 SBT>.
- Tính P
GV hướng dẫn việc thay số vào P đổi
số thập phân ra phân số rồi gọi 2 HS
lên bảng tính HS cả lớp làm vào vở
- Nhận xét hai kết quả tương ứng với 2
TH của P
*Bài 24 <16 SGK>.
Bài 28:
Hai HS lên bảng làm:
A = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = - 251 3 - 281 + 251 3 - 1 + 281 = (-251 3 + 251 3) + (-281 + 281) - 1 = - 1
Bài 29:
{a{ = 1,5 a = 1,5
Hai HS lên bảng tính ứng với 2 TH:
a = 1,5 ; b = - 0,75
M = 0
a = - 1,5 ; b = - 0,75
M = 1,5
a = 1,5 = ; b = - 0,75 =
2
3
4
3
P = (- 2)
2
2
3
3
2 4
3
=
18
7
a = - 1,5 = ; b =
2
3
4
3
P =
18
7
- Bằng nhau vì:
4
9 2
3 2
*Bài 24:
a) = (- 2,5 0,4) 0,38 - (- 8 0,125) 3,15
= (- 1) (0,38) - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)
= - 0,38 + 3,15 = 2, 77
b) = (- 20,83 - 9,17) 0,2 : (2,47 +
Trang 14- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình
bày bài
* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.
- GV đưa bài tập 26 <SGK> lên bảng
phụ, yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ
túi theo hướng dẫn
* Dạng 3: So sánh số hữu tỉ:
- Bài 22 <16 SGK>.
Hãy đổi số thập phân ra phân số rồi so
sánh
-Bài 23 <16 SGK>:
GV hướng dẫn HS: Dựa vào tính chất:
x < y ; y < z thì x < z để so sánh
* Dạng 4: Tìm x (đẳng thức có chứa
giá trị tuyệt đối).
Bài 25 <16 SGK>
- Những số nào có GTTĐ bằng 2,3 ?
* Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN:
Bài 32 <8 SBT>.
{x - 3,5{ có GT như thế nào ?
vậy - {x - 3,5{ có GT như thế nào ?
A = 0,5 - {x - 3,5{ có giá trị như thế
nào ?
Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?
3,53) 0,5 = (- 30) 0,2: 6 0,5
= (- 6) : 3 = - 2
*HS sử dụng máy tính theo hướng dẫn
để tính giá trị của biểu thức
*ĐA: 0,3 = ; - 0,875 =
10 3
8
7 1000
875
vì
6
5 8
7
6
5 24
20 24
21 8
6
5 8
13
4 100
40 100
39 10
Sắp xếp: - 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
*Bài 25:
a) Số 2,3 và - 2,3
x - 17 = 2,3 x = 4
x - 1,7 = - 2,3 x = - 0,6
b) {x + } =
4
3 3 1
* x + = x =
4
3 3
1
12
5
* x + = - x =
4
3
3
1
12
13
*Bài 32:
{x - 3,5{ 0 với mọi x
- {x - 3,5{ 0 với mọi x.
A = - 0,5 - {x - 3,5{ 0,5 với mọi x.
A có GTLN = 0,5 khi:
x - 3,5 = 0 x = 3,5
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Xem lại các bài tập đã làm
- BTVN: Bài 26 (b,d) <7 SGK>
28 (b,d) , 30 , <8 SBT>
- Ôn tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số