Trong các thừa số nguyên tố đã phân tÝch, cã thõa sè nguyªn tè nµo lµ chung H·y chän tÝch c¸c thõa sè nguyªn tè chung đó, với mỗi thừa lấy với số mũ nhá nhÊt.. VËy muèn t×m ¦CLN cña hai [r]
Trang 1Giáo án Số học 6
1
Tiết 32: ước chung lớn nhất
Ngày soạn: 08/11
A Mục tiêu:
1 Kiến thứcHS nắm ĐN thế nào là ƯCLN cảu hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba nguyên tố cùng nhau
2 Kỹ năng: HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số
đó ra thừa số nguyên tố
HS tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi tìm ƯCLN
B Phương pháp: Gợi mở vấn đáp.
C Chuẩn bị:
1 GV: Nội dung, máy chiếu, giấy trong, phấn màu.
2 Học sinh: Xem 5G nội dung của bài, giấy trong, bút
D Tiến trình:
I ổn định tổ chức (1’):
II Bài cũ(7’) : HS1: Thế nào là giao của hai tập hợp? Làm BT 172 SBT
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (3’): Có cách nào tìm ƯC của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các
G của mỗi số hay không? Để biết cách tìm đó Chính là nội dung của bài………
2 Triển khai:
15’
15’
Hoạt động 1: Tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số
GV nêu ví dụ tìm ƯC(12, 30)
ƯC(12; 30) Có giá trị nào là lớn nhất
Vậy 6 là ƯCLN của 12 và 30
GV giới thiệu ƯCLN và kí hiệu
Vậy ƯCLN của hai hay nhiều số là số
thế nào?
Hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa UC
và ƯCLN trong VD trên
Hãy tìm ƯCLN(5, 1)
ƯCLN(12, 30,1)
Hoạt động 2: Cách tìm ƯCLN của hai
hay nhiều số
Nhắc lại cách phân tích một số ra thừa
só nguyên tố
1 Ước chung lớn nhất:
VD: Tìm tập hợp các G chung của 12
và 30
Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
Vậy ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
Số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12; 30) là 6
Ta nói 6 là ƯCLN(12;30) = 6
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số lớn hơn là số lớn nhất trong tập hợp các G chung của các số đó
mọi số tự nhiên a và b ta có
ƯCLN(a, 1) = 1; ƯCLN (a, b, 1) = 1 VD: ƯCLN(5, 1) = 1
ƯCLN(12, 30,1) = 1 2.Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố:
VD: Tìm ƯCLN (36, 84, 168)
Lop6.net
Trang 2Giáo án Số học 6
2
Trong các thừa số nguyên tố đã phân
tích, có thừa số nguyên tố nào là chung
Hãy chọn tích các thừa số nguyên tố
chung đó, với mỗi thừa lấy với số mũ
nhỏ nhất
Vậy muốn tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số ta thực hiện thế nào?
HS vận dụng thực hiện ?1
Nhắc lại cách phân tích một số ra thừa
số nguyên tố
Phân tích 12, 30 rq thừa số nguyên tố
ƯCLN(12,30) = ?
?2 Tìm ƯCLN
ƯCLN(8,12, 15) = ?
36 = 22 32
84 = 22.3 7
168 = 23.3.7 Chọn các thừa số chung: 2 và 3 Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, số mũ nhỏ nhất của
3 là 1 khi đó:
ƯCLN(36, 84, 168) = 23 3 = 12
Qui tắc: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1ta thực hiện ba )G sau:
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất Tích đó
là ƯCLN phải tìm
?1 Tìm ƯCLN (12, 30)
12 = 22.3
30 = 2.3.5
ƯCLN (12, 30) = 22 3 = 12
?2 Tìm ƯCLN(8, 12, 15)
8 = 23
12 = 22.3
15 = 3 5
ƯCLN(8, 2, 15) = 22 3 = 12
Tìm ƯCLN(24,16, 8)
24 = 23 3
16 = 24
8 = 23
ƯCLN(24, 16, 8) = 23 3 = 24
IV Củng cố (3’): - Nhắc lại qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
-Tìm ƯCLN(16, 24)
V Dặn dò (2’): - Xem lại bài, quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
- Làm BT SGK + SBT
- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập
Lop6.net
... 5; 6; 10; 15; 30}Vậy ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
Số lớn tập hợp ƯC(12; 30)
Ta nói ƯCLN(12;30) =
? ?Ước chung lớn hai hay nhiều số lớn số lớn tập hợp G chung số. ..
168 = 23.3.7 Chọn thừa số chung: Số mũ nhỏ 2, số mũ nhỏ
3 đó:
ƯCLN( 36, 84, 168 ) = 23 = 12
Qui tắc: Muốn tìm ƯCLN hai hay nhiều số lớn 1ta... nhiều số
-Tìm ƯCLN( 16, 24)
V Dặn dị (2’): - Xem lại bài, quy tắc tìm ƯCLN hai hay nhiều số
- Làm BT SGK + SBT
- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập
Lop6.net