1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tiết 6: Từ mượn

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 TriÓn khai bµi Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc Hoạt động1:Từ thuần Việt và từ mượn I.. Nguyên tắc mượn từ: GV: Gọi HS đọc ý kiến của Chủ tịch Hồ ChÝ Minh.[r]

Trang 1

Giáo án Ngữ văn 6 Trương Thị Thuỷ

Tuần 2 Tiết 6

Từ mượn

Ngày soạn :26/8/07

A Mục tiêu

1 Kiến thức :

Giúp học sinh hiểu  thế nào là từ  Các hình thức 

2 Thái độ :

Yêu tiếng Việt

3 Kỹ năng :

Rèn luyện kỹ năng sử dụng từ  trong nói, viết

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

SGK ; Giáo án

2 Học sinh :

Soạn bài; Phiếu học tập

C Tiến trình lên lớp :

I ổn định tổ chức : 6A vắng : 6B vắng : 6C vắng :

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề :

Tiếng Việt rất giàu đẹp Khi giao tiếp chúng ta có  từ của các ngôn ngữ khác Vậy nên sử dụng từ   thế nào cho hợp lý chúng ta tìm hiểu ở tiết học hôm nay

2 Triển khai bài

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động1:Từ thuần Việt và từ 

GV: Gọi HS đọc mục I.1 trong SGK

? Hãy giải thích các từ : trượng, tráng sĩ?

HS: Đọc lại 2 chú thích trên trong SGK

? Theo em, các từ  chú thích có nguồn

gốc ở đâu?

? Trong số các từ ở mục 3, từ nào 

 từ tiếng Hán? những từ nào 

 từ các ngôn ngữ khác?

? Em hãy nêu nhận xét về cách viết các từ

 nói trên?

GV: Gọi HS đọc ghi nhớ SGK Tr 25

Hoạt động 2: Nguyên tắc  từ

GV: Gọi HS đọc ý kiến của Chủ tịch Hồ

Chí Minh

? Em hiểu ý kiến đó  thế nào?

I Từ thuần Việt và từ 

sứ giả, giang sơn, gan

- ra-đi-ô, in-tơ-nét

- ti vi, xà phòng, mít tinh, ga, bơm , xô viết

từ  của tiếng Hán

từ  của ngôn ngữ ấn Âu

E  Việt hóa

nguồn gốc ấn

Âu '  Việt hóa

* Ghi nhớ1: SGK Tr 25

II Nguyên tắc  từ:

Lop6.net

Trang 2

Giáo án Ngữ văn 6 Trương Thị Thuỷ

GV: Gọi HS đọc ghi nhớ SGK Tr 25

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: <N' dẫn HS làm các BT trong SGK

* Ghi nhớ 2: SGK Tr 25 III Luyện tập:

BT 1: Một số từ  trong câu:

a) Hán Việt: vô cùng, ngạc nhiên, sính lễ,

tự nhiên

b) Hán Việt: gia nhân c) Anh: pốp, in-tơ-nét

BT 2: Nghĩa của từng tiếng tạo thành từ Hán Việt:

a) + Khán giả

khán: xem - giả: 'l

+độc giả

độc: đọc - giả: 'l

b) + yếu điểm yếu: quan trọng - điểm: điểm + Yếu 

Yếu: quan trọng -  tóm tắt + yếu nhân

yếu: quan trọng - nhân: 'l

IV Củng cố - Dặn dò:

Về nhà học bài, làm bài tập 3, 4, 5 (SGK)

Soạn tiết: Tìm hiểu chung về văn tự sự

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w