_ Vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm số chưa biết.. _ Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận , đúng nhanh , trình bày khoa học.[r]
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
Bài : ÔN TẬP CHƯƠNG I I/ Mục Tiêu :
_ Củng cố các kiến thức về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia và nâng luỹ thừa
_ Vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm số chưa biết
_ Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận , đúng nhanh , trình bày khoa học
II/ Chuẩn Bị :
GV : Bảng phụ
HS : Soạn 10 câu hỏi ôn tập
III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp :
1/ Tổ chức ôn tập :
2/ Tổ chức luyện tập :
Gv gọi 4 hs lên bảng giải
Các hs khác làm vào vở
Gv gọi 1 hs nhắc lại thứ tự
thực hiện phép tính đối với
biểu thức không có dấu ngoặc ,
có dấu ngoặc
4 hs lên bảng làm
1 hs nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
Câu d : AD tính chất : a.b + a.c = a( b + c )
Hs nhận xét bài làm của
BT 160 trang 63 SGK
a) 204 – 84 : 12 = 204 – 7 = 197 b) 15 23 + 4 32 – 5 7 =
= 15 8 + 4 9 - 5 7
= 120 + 36 - 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 22
= 53 + 25 = 125 + 32 = 157
1)* GV treo bảng phụ dạng tổng quát các tính chất
gh, kh của phép cộng, nhân, tính chất pp của phép
nhân đv phép cộng
2) Luỹ thừa bậc n của a là gì?
3) Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
4) Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b ?
5) Phát biểu và viết công thức dạng tổng quát 2 tính
chất chia hết của một tổng
* GV treo bảng 2/62 SGK
6) GV lần lượt gọi HS phát biểu các dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5, 9
7) Thế nào là số nguyên tố, hợp số ? cho vd
8) Thế nào gọi là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho
vd
9) ƯCLN của các số đã cho là gì? Nêu cách tìm (
Bảng 3/62 SGK)
10) BCNN của các số đã cho là gì? Nêu cách tìm (
Bảng 3/62 SGK)
* HS xem từng công thức phát biểu bằng lời, đồng thời làm b-t áp dụng do GV cho + b.t 159/SGK
* 1 hs : phát biểu và viết CT
* 1 hs : an.am = an+m ;
an:am = an – m
* Phép chia a : b gọi là phép chia hết nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq
* 2 HS
* 4 HS
* 1 HS
* Hai số có ƯCLN = 1 gọi hai số nguyên tố cùng nhau
* 1 HS
* 1 HS.
Lop6.net
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
YC : Thực hiện phép tính rồi
phân tích kết quả ra thừa số
nguyên tố
Gv : Nhận xét + sữa chửa
bạn trên bảng và sửa sai nếu có
1 HS đọc đề
4 Hs thực hiện
d) 164 53 + 47 164 =
= 164.(53 + 47)
= 164 100 = 16400
BT 164 trang 63 SGK
a/ ( 1000 + 1 ) : 11 = 91
91 = 7 13 b/ 142 + 52 + 22 = 225
225 = 32 52
c/ 29 31 + 144 : 122 =
= 899 + 1 = 900
900 = 22 32 52
d/ 333 : 3 + 225 : 152 =
= 111 + 1 = 121
121 = 112
4/ Hướng Dẫn Ở Nhà :
_ Học thuộc nội dung 10 câu hỏi
_ BTVN : 161 167 / 63
_ Tiếp tục ôn tập
Lop6.net