Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số * Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, kĩ năng vận dụng công thứ[r]
Trang 1Tiết 19 Ngày dạy: 09/01/09
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Tiết 5: Quy tắc chuyển vế
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x trong một biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trò: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ2:
- Yêu cầu HS nhắc lại các
quy tắc của đẳng thức ?
- Nhắc lại nhanh quy tắc
chuyển vế
- Nhắc lại quy tắc:
Nếu a=b thì a+c = b+c Nếu a+c=b+c thì a=b Nếu a=b thì b=a
- Tiếp thu
I Ôn tập:
* HĐ3:
- Cho HS làm bài tập 96
SBT
- Cho hai HS lên bảng trình
bầy
- theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét bài
- Cho HS làm bài tập 97
SBT
- Ghi đề bài
- hai HS lên bảng trình bầy còn lại làm vào vở
a 2-x=17-(-5) 2-x=17+5 2-22=x -20=x x=-20
b x-12=(-9)-15 x-12= -24 x= -24+12 x=-12
- Nhận xét bài làm của bạn
- Ghi đề bài
- Trả lời: a=7, a=-7
II Bài tập:
Bài tập 96 trang 65 SBT:
Tìm số nguyên x, biết:
a 2-x=17-(-5)
b x-12=(-9)-15
Bài tập 97 trang 66 SBT:
Tìm số nguyên a, biết:
Trang 2- a bằng bao nhiêu để =7 a
- a bằng bao nhiêu để =0?a
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 100
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 102
SBT
- Từ x – y > 0 làm sao để
suy ra được x > y ?
- HD: quy tắc chuyển vế
trong bất đẳng thức cũng
như trong đẳng thức
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Trả lời: a=0
- Hai HS lên bảng làm
a =7 nên a=7 hoặc a=-7a
b a 6 =0 nên a+6=0 hay a=-6
- Nhận xét bài làm của bạn
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm
a b+x=a x=a-b
b a-x=25 a-25=x x=a-25
- Nhận xét bài làm của bạn
- Tiếp thu
- Trả lời
- Tiếp thu
- Một HS lên bảng làm
a Vì x – y > 0 nên x > 0 + y Hay x > y
b Vì x > y nên x – y > 0
- Nhận xét
a =7a
b a 6 =0
Bài tập 100 trang 66 SBT:
Cho a, b Z Tìm số nguyên
x, biết:
a b+x=a
b a-x=25
Bài tập 102 trang 66 SBT:
Cho x,y Z Hãy chứng tỏ rằng:
a Nếu x – y > 0 thì x > y
b Nếu x > y thì x – y > 0
* HĐ4: Củng cố:
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong đẳng thức vá trong bất
đẳng thức
- Nhắc lại
* HD5: Dặn dò:
- Làm các bài tập còn lại
trong SBT
- Ôn tập về phép nhân các số
nguyên
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 20 Ngày dạy: 16/01/09
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Tiết 6: Phép Nhân Hai Số Nguyên
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về phép nhân hai số nguyên
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy bài toán
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên cùng dấu ?
- Nhắc lại cách nhận biết
dấu
- Dựa vào quy tắc dấu hãy
cho biết tích của số chẵn (số
lẻ) các số nguyên âm mang
dấu gì?
- Phát biểu quy tắc
- Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên âm
- Nhắc lại cách nhận biết dấu:
(+).(+) => (+) (-).(-) => (+) (-).(+) => (-) (+).(-) => (-)
- Trả lời
1 Lý thuyết:
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập 113
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm HS1:
a (-7).8 = -(7.8) = -56
b 6.(-4) = -(6.4) = -24 HS2:
c (-12).12 = -(12.12) = -144
d 450.(-2) = -(450.2) =
- 900
- Nhận xét
2 Luyện tập:
Bài tập 113 trang 68 SBT: Thực hiện phép tính:
a (-7).8
b 6.(-4)
c (-12).12
d 450.(-2)
Trang 4- Nhận xét chung
- Cho HS làm tiếp bái tập
114 SBT
- Không tính vậy thì làm sao
để so sánh được?
- Cho HS trình bầy cách so
sánh
- Nhận xét
- Cho HS làm tiếp bài tập
115 SBT
- Làm thế nào để điền được
vào ô trống?
- Cho HS đứng tại chỗ đọc
kết quả và cách tính, giáo
viên ghi kết quả vào bảng
- Cho HS làm bài tập 120
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Cho HS nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Trả lời: dựa vào dấu
- Trình bầy cách tính
- tiếp thu
- Ghi đề bài
- Trả lời: thực hiện phép tính
- Đọc kết quả và cách tính
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm
a (+5).(+11) = 5.11 = 55
b (-250).(-8) = (250.8) = 2000
- Nhận xét
Bài tập 114 trang 68 SBT: Không làm phép tính, hãy so sánh:
a (-34).4 với 0
b 25.(-7) với 25
c (-9).5 với -9 Bài tập 115 trang 68 SBT:
m.n 24
-260
-260
-100
Bài tập 120 trang 69 SBT: Tính:
a (+5).(+11)
b (-250).(-8)
* HĐ3: Củng cố:
- Tìm giá trị của biểu thức
(x -4).(x+5) khi x =-3
- Yêu cầu một HS lên bảng
tính
- Theo dõi HS làm
- Ghi đề bài
- Một HS lên bảng làm Khi x=-3 thì (x-4).(x+5) = (-3-4).(-3+5) =(-7).2 = -(7.2)
=-14
Bài tập 124 trang 69 SBT: Tìm giá trị của biểu thức (x -4).(x+5) khi x =-3
* HĐ4: Dặn dò:
- Làm tiếp bài tập trong SBT
- Ôn tập tính chất về phép
nhân
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tiết 21 Ngày dạy: 06/02/09
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Tiết 7: Tính Chất Của Phép Nhân
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân với phép cộng
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng nhận biết dấu của một tích, kĩ năng áp dụng công thức vào làm bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu các tính chất của
phép nhân hai số nguyên ?
- Ch HS nhận xét
- Ghi tóm tắt các tính chất
lên bảng
- Nhắc lại các tính chất
- Nhận xét
- Tiếp thu
1 Các tính chất:
a Tính chất giao hoán: a.b = b.a
b Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a.(b.c)
c Nhân với 1:
a.1 =1.a = a
d Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.(b+c) = a.b + a.c
* HĐ2: Luyện tập
- Cho HS làm bài tập 136
SBT , GV ghi đề bài lên
bảng
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Tìm hiểu và ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1:
a (26-6).(-4) + 31.(-7-13)
= 20.(-4) +31.(-20)
= 20.(-4) – 31.20
= 20.[(-4) – 31]
= 20.(-35)
= -700
b (-18).(55-24) – 28.(44-68)
Bài tập 136 trang 71 SBT: Tính:
a (26-6).(-4) + 31.(-7-13)
b (-18).(55-24) – 28.(44-68)
Trang 6
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 137
SBT
- Ghi đề bài lên bảng
- Cho hai HS lên bảng trình
bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS làm
- Nhận xét kết quả và cách
trình bầy
= (-18).31 – 28.(-24)
= -558 +672
= 114
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1:
a (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
= [(-4).(+25)].[(-125).(-8)].3
= (-100).(1000).3
= - 100000.3
= -300000
b (-67)(1-301) – 301.67
= (-67).(1-301)+301.(-67)
= (-67).(1-301+301)
= (-67).1 = -67
- Tiếp thu
Bài 137 trang 71 SBT:
Tính nhanh:a
(-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
b (-67)(1-301) – 301.67
* HĐ3: Củng cố
- Cho HS làm bài tập 139
SBT
- Tích chứa một số chắn (số
lẻ) các thừa số nguyên âm
mang dấu gì ?
- Cho HS trả lời lần lượt
từng câu
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Trả lời
- Đứng tại chỗ trả lời
- Nhận xét
- Tiếp thu
Bài tập 139 trang 72 SBT:
Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân:
a một số âm và hai số dương
b hai số âm và một số dương
c hai số âm và hai số dương
d ba số âm và một số dương
* HĐ4: Dặn dò:
- Làm bài tập 141, 140 trong
SBT
- Ôn phần bội và ước của số
nguyên để tiết sau học
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tiết 22 Ngày dạy: 14/02/09
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Tiết 8: Bội và ước của số nguyên
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững cách tìm bội của một số nguyên, vận dụng được các tính chất của bội và ước các số nguyên vào làm các bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng áp dụng công thức vào làm bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào thì số nguyên a
được gọi là bội của số
nguyên b ?
- Khi số nguyên a là bội
của số nguyên b thì khi
đó b gọi là gì của a ?
- Trả lời
- Trả lời
* HĐ2: Luyện tập:
- Từ phần KTBC nhắc lại
nhanh về bội và ước của
số nguyên
- Yêu cầu một HS lên
bảng viết công thức tổng
quát vế các tính chất của
bội và ước của các số
nguyên
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn
cho HS yếu làm bài
- Tiếp thu, ghi bài
- Một HS lên bảng
- Nhận xét
- Đọc đề bài và ghi đề
- Hai HS lên bảng làm HS1: Làm câu a
HS2: Làm câu b
I Lí thuyết:
1 Bội và ước của một số nguyên:
Khi a=b.q thì a là bội của b va q ngược lại b và q là ước của a
2 Tính chất:
(SGK trang 97) Bài tập 1: Tìm tất cả các ước của các số sau:
a -3 ; 8 ; -11 ; 17
b -5 ; 10 ; -21; 14 Giải:
a - Các ước của -3 là: 1; -1; 3; -3
Các ước của 8 là: 1; 1; 2; 2; 4; -4; 8; -8
- Các ước của -11 là: 1; -1; 11; -11
- Các ước của 17 là: 1; -1; 17; -17
b – Các ước của -5 là: 1; -1; 5; -5
Trang 8- Số nào là ước của mọi
số nguyên ?
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
Lưu ý các ước là số
nguyên âm
- Cho HS làm bài tập 2
- Yêu cầu một HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi HS yếu làm
bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chumg
- Cho HS làm bài tập 3
(đề bài viết lên bảng phụ)
- Yêu cầu mỗi HS lên
bảng điền vào hai cột và
trình bầy cách tính
- Nhận xét chung
- Trả lời: số 0
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm
- Làm bài
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Lên bảng điền
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10
- Các ước của -21 là: 1;-1;3;-3;7;-7;21;-21
- Các ước của 14 là: 1; -1; 2; -2; 7; -7; 14; -14
Bài tập 2: Tìm bội của các số: 7; -5 Giải:
- Các bội của 7 là: 0; 7; -7; 14; -14; 21; -21
- Các bội của -5 là: 0; 5; -5; 10; -10
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống cho đúng:
* HĐ3: Củng cố
- Cách tìm bội và cách
tìm ước của một số
nguyên
- Tìm x, biết 5x = -25
- Trả lời
5x = -25
* HĐ4: Dặn dò:
- Ôn tập các kiến thức
trong chương II
- Ghi nhận
IV Rút kinh nhgiệm:
Trang 9Tiết 24 Ngày dạy: /02/09
Chủ đề: PHÂN SỐ
Tiết 2: Quy đồng mẫu nhiều phân số
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững các bước quy đồng mẫu nhiều phân thức
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ cùa thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1:
- Muốn quy đồng mẫu số
nhiều phân số ta làm như thế
nào ?
- Nhận xét và nhắc lại nhanh
các bước
- Trả lời
- Tiếp thu
I Lí thuyết:
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm theo ba bước: SGK trang 18
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1: câu a:
BCNN(120;40) = 120 =
11 120
120.1 120
=
7 40
40 40.3 120
HS2: câu b:
BCNN(146;13) = 1898 =
24 146
24.13 312 146.13 1898
13 13.146 1898
- Nhận xét
- Tiếp thu
II Bài tập:
Bài tập 1: Quy đồng mẫu
các phân số:
a) 11 và
120
7 40
b) 24 và
146
6 13
Giải:
a) BCNN(120;40) = 120 =
11 120
120.1 120
=
7 40
40 40.3 120
b) BCNN(146;13) = 1898 =
24 146
24.13 312 146.13 1898
13 13.146 1898
Trang 10- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Kiểm tra, hướng dẫn cho
HS dưới lớp làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm HS1: câu a:
BCNN(20;30;15) = 60
15 15.4 60
HS2: câu b:
BCNN(35;180;28) = 1260
- Nhận xét
- Tiếp thu
Bài tập 2: Quy đồng các
phân số sau:
a) 3 ; 11 7;
20 30 15
b) 6 ; 27 ; 3
Giải:
a)
Ta có:BCNN(20;30;15) = 60
15 15.4 60
b)
Ta có: BCNN(35;180;28) = 1260
* HĐ3: Củng cố:
- Nhắc lại các bước quy
đồng mẫu nhiều phân phân
số
- Quy đồng mẫu các phân
số: 25 ; 37
2 3 2 11
- Nhắc lại
12 12.22 264
* HĐ4: Dặn dò:
- Học và làm bài tập phần
quy đồng mẫu số nhiều phân
số
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11Tiết 26 Ngày dạy: 13/03/09
Chủ đề: PHÂN SỐ
Tiết 4: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, kĩ năng vận dụng công thức vào làm toán
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Lí thuyết:
- Nêu các tính chất cơ bản
của phép cộng phân số ?
- Nêu các tính chất
I Lí thuyết:
(SGK trang 27)
* Hoạt động 2: Bài tập:
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Theo dõi, Hướng dẫn HS
yếu làm bài
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
3 8 3 16
1
1 2
II Bài tập:
Bài tập 1:
Tính giá trị của các biểu thức:
3 8 3 16
Giải:
7 6
3 8 3 16
Trang 12- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
(nếu có)
- Cho HS làm bài tập 2
- Đưa đề bài lân bảng phụ
- Yêu cầu một HS lên bảng
điền hai dòng đầu
- Cho HS trình bầy cách tính
ra nháp
- Yêu cầu một HS lên bảng
điền tiếp hai dòng còn lại
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, hướng dẫn lại
cho HS
- Cho HS làm bài tập 3
- Cho hai HS lên bảng trình
bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS làm
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Một HS lên bảng điền vào bảng
- Trình bầy cách tính
- Một HS lên bảng điền tiếp hai dòng còn lại
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm HS1: a)
1
1
12 24 7 14
HS2: b)
23 1 21
2
- Nhận xét
1
1 2
Bài tập 2:
2
5 9
1 6
7 18
3 2
3
5 9
1 6
7 18
Bài tập 3: Tính nhanh:
12 7 24 14
* Hoạt động 3: Dặn dò:
- Học bài và làm bài tập
phần tính chất phép cộng
phân số trong SBT
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13Tiết 27 Ngày dạy: 20/03/09
Chủ đề: PHÂN SỐ
Tiết 5: Phép trừ phân số
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết tìm số đối của một số cho trước
- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm số đối, kĩ năng vận dụng công thức vào làm toán
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Lí thuyết:
- Hai số như thế nào gọi là đối
nhau ? Lấy ví dụ ?
- Nêu quy tắc trừ hai phân số
?
- Trả lời
- Nêu quy tắc
I Lí thuyết:
1) Hai số gọi là đối nhau nếu chúng
có tổng bằng 0 2) Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
b d b d
* Hoạt động 2: Luyện tập:
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu một HS lên bảng
viết các số đối
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
- Ghi đề bài
- Một HS lên bảng làm
Số đối của là - 3
5
3 5
Số đối của - là 2
3
2 3
Số đối của 0 là 0
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Ba HS lên bảng làm HS1: a) 3 1 =
Bài tập 1: Tìm số đối của các số ; 3
5
- ; 02
3
Số đối của là - 3
5
3 5
Số đối của - là 2
3
2 3
Số đối của 0 là 0
Bài tập 2: Tính: