1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Đại số khối 7 - Trường THCS Tân Long - Tiết 6: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ.. Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và [r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tuần 6 – tiết 11

§ 8:TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A/ MỤC TIÊU

 Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

 Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B/ CHUẨN BỊ

 GV: bảng phụ ghi cách chứngminh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho ba tỉ số) và bài tập

 HS ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức

 HS: bảng phụ nhóm

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Chữa bài tập 70 (c,d) (trang 13 SBT)

c) 0,01: 0,25 = 0,75x: 0,75

3

2 8

,

0

:

3

1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: 1) TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

- GV yêu cầu HS làm ?1

cho tỉ lệ thức

6

3 4





2

1 6

3 4 2

1 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Hãy so sánh các tỉ số: ;

6 4

3 2

  6

4

3

2

 

Với các tỉ số đã cho

- GV: Một cách tổng quát:

Từ có thể suy ra

d

c b

a 

d b

c a b

a

 

Ở bài tập 72 (Tr14 SBT) chúng ta

đã chứng minh Trong SGK có

trình bày cách chứng minh khác

2

1 10

5 6 4

3







 

2

1 2

1 6 4

3 2

Vậy







2

1 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

HS tự đọc SGK trang 28; 29

Một HS lên bảng trình bày lại và dẫn tới kết luận:

d b

c a d b

c a d

c b

a

 

 

ĐK b   d

d b

c a d b

c a d

c b

a

 

 

d

b  

250

1 

x

d) x = 4

Trang 2

cho tỉ lệ thức này Các em hãy tự

đọc SGK, sau đó một em lên trình

bày lại

- Tính chất trên còn được mở rộng

cho dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f d b

e c a

f

e

d

c

b

a

  

  

- Yêu cầu HS làm bài tập 54

(trang 30 SGK)

Tìm hai số x và y biết:

và x + y = 16

5

3

y

x 

Bài 55 trang 30 SGK

Tìm hai số x và y biết:

x: 2 = y: (-5) và x – y = -7

f

e d

c b

fk e dk c bk

Từ đó tính giá trị các tỉ số:

Một HS đọc to ví dụ trang 29 SGK

HS làm bài tập, 1HS lên bảng làm

2 8

16 5 3 5

x

6 2 3 2

x

10 2 5 2

3 y   x  

HS làm bài tập, 1HS lên bảng làm:

1 7

7 ) 5 ( 2 5

x

2 ) 1 ( 2 1

2    x    

x

5 ) 1 ).(

5 ( 1

5       

y

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

 

 

Hoạt động 2: 2) CHÚ Ý

- GV giới thiệu:

Khi có dãy tỉ số:

ta nói các số a, b, c tỉ

5

3

2

c

b

lệ với các số 2; 3; 5

Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

HS nghe và ghi vào vở 2) CHÚ Ý

- Cho HS làm ?2 dùng dãy tỉ số

bằng nhau để thực hiện câu nói

sau:

Số HS của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ

với các số 8; 9; 10

- HS làm bài tập 57 (trang 30

SGK) yêu cầu HS đọc đề bài

Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số

bằng nhau

Giải bài tập

HS làm ?2 Gọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c thì ta có:

10 9 8

c b

Bài 57 SGK Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là

a, b, c

Ta có:

5 4 2

c b

4 11

44 5 4 2 5 4

  

b c a b c

a

Trang 3

8 4 2 4

a

16 4 4 4

4   b  

b

` 20 4 5 4

c

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ Bài 56 (trang 30 SGK) Tìm diện

tích của một hình chữ nhật biết tỉ

số giữa hai cạnh là và chu vi

5 2 bằng 28m

Bài 56 SGK Gọi hai cạnh hình chữ nhật là

a và b Có và (a + b).2

5

2

b a

= 28

a + b =14

2 7

14 5 2 5

b a b

a

a = 4(m); b = 10 (m)

 Vậy diện tích hình chữ nhật là:

4.10 = 40 (m2) Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Bài tập số 58, 59, 60 (trang 30, 31 SGK)

- Số 74, 75, 76 (trang 14 SBT)

- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Tiết sau luyện tập

Trang 4

Ngày soạn:

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU

 Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

 Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ

thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

 Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng

kiểm tra viết 15 phút

B/ CHUẨN BỊ

 GV: bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

 Đề bài kiểm tra viết 15 phút (phôtô đề bài cho từng HS)

 HS: Bảng phụ nhóm

 Giấy kiểm tra

 Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Chữa bài tập số 75 (Tr14 SBT)

Tìm hai số x và y biết:

7x = 3y và x – y =16 Kết quả: x=-12; y=-28

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: LUYỆN TẬP Dạng 1: bài 59 (Tr31 SGK)

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên

Hai HS lên bảng chữa bài tập

a) 2,04: (-3,12)

b) : 1 , 25

2

1

1 



c)

4

3

5

:

4

d)

14

3

5

:

7

3

10

Bài 59 (Tr31 SGK)

a) =

26

17 312

204 12

, 3

04 , 2

b) =

5

6 5

4 2

3 4

5 : 2

3    

c) =

23

16 4

23 :

73

14 7

73 14

73 : 7

Dạng 2: Bài 60 (Tr31 SGK)

Tìm x trong các tỉ lệ thức

a)

5

2 : 4

3 1 3

2

:

.

3

x

Bài 60 (Tr31 SGK)

a)

5

2 : 4

7 3

2 3

1  x

2

5 4

7 3

2 3

1  x

Trang 5

- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức.

Nêu cách tìm ngoại tỉ  Từ đó tìm x



x

3 1

HS trả lời câu hỏi và làm bài tập dưới sự

hướng dẫn của GV

Sau đó, 3HS lên bảng làm các phần còn lại

b) 4,5: 0,3 = 2,25: (0,1x)

c) 2 : 0 , 02

4

1

:

x

4

3

4

1

2

:

Dạng 3: Toán chia tỉ lệ

Bài 58 (Tr30 SGK)

- GV đưa đề bài yêu cầu HS dùng dãy tỉ số

bằng nhau thể hiện đề bài

Tiếp tục giải bài tập

HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV

3

1 : 12

35

x

3 12

35

x

4

3 8 4

35 

x

b) x = 1,5 c) x = 0,32 d)

32

3

x

Bài 58 (Tr30 SGK)

Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x, y

20 x -y

5

4 8 , 0

y x

20

1

20 4 5 5 4

x y y x

x = 4.20 = 80 (cây)

y = 5.20 = 100 (cây)

Bài 76 (trang 14 SBT)

Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết

chu vi là 22m và các cạnh của tam giác tỉ lệ

với các số 2, 4 và 5

Bài 64 (trang 31 SGk)

GV đưa đề bài Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm để giải bài tập

HS hoạt động theo nhóm Bài giải:

- Một nhóm trình bày lời giải trên bảng phụ

- Kiểm tra bài làm vài nhóm khác

Trong khi luyện tập, GV nên cho điểm HS

hoặc nhóm HS

Bài 61 (Tr31 SGK)

Tìm 3 số x, y, z biết rằng:

và x + y – x = 10 5

4

;

3

2

z

y

y

- GV: Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có dãy

tỉ số bằng nhau?

HS: Ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ

Bài 76 (trang 14 SBT)

Một HS lên bảng làm Cách trình bày tương tự như bài 58 (SGK)

Kết quả: 4cm, 8cm; 10cm

Bài 64 (trang 31 SGk)

Gọi số học sinh 6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c, d

6 7 8 9

d c b

35 2

70 6 8 6 7 8

a = 35.9 = 315

b = 35.8 = 280

c = 35.7 = 245 d= 35.6 = 210 số HS các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là 315, 280, 245,

210 HS

Bài 61 (Tr31 SGK)

12 8 3 2

y x y

15 12 5 4

z y z

Trang 6

thức có các tỉ số bằng nhau.

- Sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau

GV gọi HS lên bảng làm tiếp

2 5

10 15 12 8 15 12

x= 8.2 = 16

y = 12.2 = 24

z = 15.2 = 30 Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Bài tập về nhà số 63 (trang 31 SGK) số 78,79,80,83 (trang 14 SBT)

Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 7

Hoạt động 4: CHÚ Ý

GV gọi 1 HS đọc phần “Chú ý” trang 11

SGK Ghi: với x , yQ ; y  0

Tỉ số của x và y ta kí hiệu là:

hay x: y

y x

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ được học sau

HS đọc SGK

HS lên bảng viết

Ví dụ:

4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

3 , 1

0

; 5 2

75 , 8

Hoạt động 5: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

Bài tập 12 (Tr12 SGK) Tính:



6

25 5

12 4

3



6

25 5

12 4 3

Thực hiện chung toàn lớp phần a, mở rộng từ

nhân hai số ra nhân nhiều số

Cho HS làm tiếp rồi 3 HS lên bảng làm phần

b,c,d

=

6 ).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

=

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1

3    

Ba HS làm Kết quả:



8

3 21

38

).

2

8

3 2 8

19 

c)

5

3

.

16

33

:

12

15 4

18

45 6

8

.

23

6

23 23

7 6

15 6

8 23





=

6

1 1 6

7  

Phần c,d: Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự phép

toán

Trò chơi Bài 14 (Tr12 SGK)

Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống

Luật chơi: Tổ chức hai đội, mỗi đội 5 người,

chuyền tay nhau một bút (hoặc 1 viên phấn),

mỗi người làm một phép tính trong bảng Đội

nào làm đúng và nhanh là thắng

Cho HS chơi “Trò chơi”

32

1

8

1

2 1

256

128

1

 (Hai đội làm trên bảng phụ)

Trang 8

GV nhận xét: cho điểm khuyến khích đội

thắng cuộc

HS nhận xét bài làm của hai đội

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- Bài tập về nhà số 15,16 (Tr13 SGK); số 10, 11, 14, 15 (Tr4,5 SBT)

Hướng dẫn bài 15(a) (Tr13 - SGK);

Các số ở lá: 10; -2; 4; -25

Số ở bông hoa: -105

“Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để

được một biểu thức có giá trị đúng bằng ở số bông hoa

4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105

(đưa đề bài 15 (a) và hướng dẫn lên màn hình)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w