Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Néi dung d¹y häc Phương pháp, hình thức gian tæ chøc d¹y häc 1’ A.. KiÓm tra bµi cò - Viết các từ : Cái lọ lục bình lóng lánh nước men nâu - HS viết r[r]
Trang 1GV: Trần Thị Thanh Hà Phân môn: Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 94, 95: Người đi săn và con vượn
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: xách nỏ, lông xám, bẻ gãy nỏ.
- Biết đọc toàn bài với giọng cảm xúc, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới: tận số, nỏ, bùi nhùi
-đó, có ý thức bảo vệ môi D?F
3 Kể chuyện:
- Rèn kỹ năng nói: Nhớ lại và kể đúng, đủ nội dung câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe: HS nghe bạn kể rồi nhận xét, bổ sung nội dung
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (nếu có)
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
1’
4’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc: Bài hát trồng cây
- Trả lời câu hỏi cuối bài
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- GV nhận xét
1’
15’
tập đọc
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
Trái đất là ngôi nhà chung của loài ?F và muôn vật
Mỗi sinh vật trên trái đất, dù là một trái cây hay con vật,
đều có cuộc sống riên, chúng ta không thể vô cớ phá
hoại Truyện đọc “Người đi săn và con vượn” các con
học hôm nay là một câu chuyện đau lòng về những điều
tệ hại mà con ?F có thể gây ra do thiếu hiểu biết
Chúng ta học câu chuyện này để rút ra cho mình bài học
về lòng nhân ái và ý thức bảo vệ môi D?F
2 Luyện đọc
Đọc mẫu : Giọng diễn cảm
* Trực tiếp:
- HS quan sát tranh
- GV giới thiệu, ghi tên bài
* Luyện đọc, vấn đáp, trực quan
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS theo dõi SGK, đọc thầm, gạch ngắt hơi, nhấn giọng
Trang 2Thời
2.1 Đọc từng câu
2.2 Luyện đọc, giải nghĩa từ
Đọc đoạn
- Các từ dễ đọc sai: xách nỏ, lông xám, nghiến răng, bẻ
gãy nỏ,
- Từ cần chú giải : tận số, nỏ, bùi nhùi
- Tập đặt câu với từ: %& mộ
Đọc trong nhóm
Đọc D?2 lớp
Đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV sửa lỗi p.âm sai
GV ?2 dẫn HS
đọc từng đoạn theo trình tự :
- HS đọc nối tiếp
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nxét, nêu giọng đọc
- GV nxét, sửa lỗi
- 2 HS đọc lại
- Cả lớp đọc
- HS nêu nghĩa các từ cần chú giải, đặt câu
- GV nxét, khái quát
- HS đọc theo nhóm 4
- 2 nhóm đọc
- cả lớp đọc đoạn 1, 2
15’ 3 Tìm hiểu bài
- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ săn?
(Con thú nào không may gặp bác ta hôm ấy coi %
ngày tận số .)
- Cái nhìn căm giận của vượn mẹ nói lên điều gì?
+ Nó căm ghét %4 đi săn độc ác.
+ Nó tức giận kẻ bắn nó chết trong lúc 7%8 con đang
rất cần chăm sóc.
- Những c.tiết nào cho thấy cái chết của vượn mẹ thương tâm?
+ :%8 mẹ vơ nắm bùi nhùi gối đầu cho con, hái cái lá
to, vắt sữa vào và đặt lên miệng con Sau đó, nghiến
răng, giật phắt mũi tên ra, hét lên thật to rồi ngã xuống.
- Chứng kiến cái chết của vượn mẹ, bác thợ săn làm gì?
+ Bác đứng lặng, chảy %E mắt, cắn môi, bẻ gãy nỏ,
lẳng lặng ra về Từ đấy, bác bỏ hẳn nghề đi săn.
- Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta?
+ Không nên giết hại muông thú.
+ Phải bảo vệ động vật hoang dã.
+ Hãy bảo vệ môi %N sống xung quanh ta.
* Vấn đáp
- HS đọc thầm đoạn 1
và trả lời câu hỏi a
- HS khác nxét, bsung
- GV nhận xét, chốt
- 1 HS đọc thành tiếng
đoạn 2, cả lớp đọc thầm theo, TLCH b
- HS khác bổ sung
- GV nhận xét
- Cả lớp đọc thầm đoạn
3, trả lời câu hỏi c, d
- HS khác nxét, bsung
- GV nhận xét, chốt
Trang 312’ 4 Luyện đọc lại :
Luyện đọc đoạn 2:
Một hôm,/ ?F đi săn xách nỏ vào rừng.// Bác thấy
một con vượn lông xám/ đang ngồi ôm con trên tảng
đá.// Bác nhẹ nhàng rút mũi tên / bắn trúng )?8 mẹ.//
T?8 mẹ giật mình, / hết nhìn mũi tên/ lại nhìn về
phía ?F đi săn bằng đôi mắt căm giận, / tay không
rời con // Máu ở vết ?b rỉ ra/ loang khắp ngực.//
Luyện đọc toàn bài
* Luyện đọc
- GV nêu yc, đọc mẫu
- HS thi đọc
- GV và HS nhận xét
a Yêu cầu: Dựa theo tranh minh hoạ 4 đoạn của câu
chuyện, các con kể lại câu chuyện bằng lời của người thợ săn
b Hướng dẫn làm bài tập.
- Tranh 1: Bác thợ săn xách nỏ vào rừng
- Tranh 2: Bác thợ săn thấy một con vượn ngồi ôm con trên
tảng đá
- Tranh 3: Vượn mẹ chết rất thảm thương
- Tranh 4: Bác thợ săn hối hận, bẻ gãy nỏ và bỏ nghề săn
bắn
* HS kể lại câu chuyện theo lời của bác thợ săn.
Kể mẫu
Kể trong nhóm
Thi kể
* Kể chuyện, luyện tập
- 1 H đọc ycầu và mẫu
- GV nêu câu hỏi
- HS trả lời
- HS khác nxét, b sung
- GV nhận xét, chốt
- HS khá kể mẫu 1
đoạn , GV gợi ý
- HS khác nxét, bsung
- GV nhận xét
- HS kể từng đoạn trong nhóm
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- GV và HS nhận xét, bình chọn ?F kể hay
- Nêu nội dung bài học
- Dặn dò : tập kể lại câu chuyện
* Vấn đáp
- HS nêu ý nghĩa
- GV nhận xét, tiết học, dặn dò
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 4
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Tiếng việt
Phân môn: Tập đọc
Tiết 96: Cuốn sổ tay
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- HS đọc trơn tru cả bài, chú ý đọc đúng các tiếng từ: Mô- na- cô, Va- ti- căng.
- Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng, có nhịp điệu
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Biết cách ứng xử đúng: không tự xem sổ tay của ?F khác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn ?2 dẫn luyện đọc
- Phấn màu
- Bản đồ thế giới để chỉ tên các ?2 có trong bài
- Hai, ba cuốn sổ tay đã có ghi chép
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
5’ A Ôn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ
- Kể: Người đi săn và con vượn
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS khác nhận xét
- GV nxét, chấm điểm
1’ C Bài mới1 Giới thiệu bài:
- ? mục I
* Trực quan
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu, ghi tên bài
14’ 2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
- Đọc từ, cụm từ khó:
Luyện đọc đoạn:
- Chia bài làm 4 đoạn ứng với mỗi lần xuống dòng
- Hiểu nghĩa các từ mới: Mô-na-cô, Va-ti-căng
* Luyện đọc, trực quan
- GV đọc mẫu
- HS theo dõi SGK, vạch ngắt hơi, nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy
- GV sửa lỗi phát âm
- HS đọc cá nhân - đọc
đồng thanh
GV phân đoạn, ?2 dẫn HS đọc:
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 5 Đọc từng đoạn trong nhóm
Đọc đồng thanh
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nhận xét
- GV nxét, nêu từ khó
- HS nêu nghĩa từ
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS đọc trong nhóm
- 3 nhóm đọc nối tiếp
- Cả lớp đọc
8’ 3 Tìm hiểu bài:
- Thanh dùng sổ tay để làm gì?
Ghi nội dung cuộc họp, các việc cần làm, những
truyện lí thú.
- Hãy nói một vài điều lí thú ghi trong sổ tay của Thanh
Có những điều rất lí thú % tên %E nhỏ nhất, %E
lớn nhất, %E có số dân đông nhất, %E có số dân
lớn nhất.
- Vsao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý xem stay của bạn?
Sổ tay là tài sản riêng của từng %N %N khác
không tự ý sử dụng Trong sổ tay, %N ta có thể ghi
những điều chỉ cho riêng mình, không muúon cho ai
biết 1 %N ngoài tự tiện đọc là tò mò, thiếu lịch sự.
* Vấn đáp
- HS đọc lại bài
- GV nêu câu hỏi
- HS trả lời
- HS khác nxét, bổ sung
- GV nhận xét, giới thiệu thêm khuyến khích HS chăm tập thể dục
6’ 4 Luyện đọc lại
- Luyện đọc phân vai
- Thi đọc * Luyện đọc - 1 HS đọc - HS đọc trong nhóm - 2 HS thi đọc - HS khác nhận xét - GV nhận xét 1’ D Củng cố - dặn dò : - GV nhận xét giờ học, dặn dò * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Tiếng việt
Phân môn: Chính tả
Tiết 63: Ngôi nhà chung
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài “Ngôi nhà chung”
- Điền vào chỗ trống các âm đầu l/ n;
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Bảng lớp viết sẵn BT2a
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
1’
3’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Viết các từ : rong ruổi, rong chơi, thong
dong, trống giong cờ mở, gánh hàng dong.
* Kiểm tra, đánh giá
- HS viết ra bảng con
- GV nhận xét, đánh giá
1’ C Bài mới1 Giới thiệu bài:
? mục I
* Trực tiếp
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
- HS mở SGK, ghi vở 5’
15’
2’
2 ;?2 dẫn HS viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc đoạn viết
- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì?
Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là trái đất.
- Những việc chung mà tất cả các dân tộc phải làm là gì?
Bảo vệ hoà bình, bảo vệ môi %N đấu tranh chống
đói nghèo, bệnh tật
Viết từ ngữ dễ viết sai chính tả: tập quán, đói nghèo
2.2 HS viết bài vào vở
2.3 Chấm, chữa bài
* Vấn đáp
- hs đọc to, lớp đọc thầm
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- GV đọc từ dễ lẫn, HS viết vào bảng con
- 1 HS đọc lại
- GV đọc - HS viết
- GV quan sát, nhắc nhở
? thế viết
- GV đọc, HS soát lỗi
- GV chấm, nxét 1 số bài
Trang 73 ;?2 dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống l hay n?
Làm nương
Xen vào giữa những đám lá tai bèo, những
n?b đỗ, n?b ngô xanh um trông ?
những ô bàn cờ Các bà, các chị l? đèo gùi
tấp nập đi làm n?b Những con bò vàng
1?2 đi thong thả Chốc chốc, một điệu hát
Hmông lại vút lên trong trẻo.
*Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào Sgk
- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nxét, chấm điểm
- Dặn dò
+ Học thuộc đoạn thơ ở BT2a
+ Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
- HS thu vở
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 8
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Tiếng việt
Phân môn: Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 64: Hạt mưa
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch, đẹp bài thơ “Hạt ?5\
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm, vần dễ lẫn l/ n
-II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Bảng lớp viết sẵn BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
1’
3’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Viết các từ : Cái lọ lục bình lóng lánh %E men nâu
* Kiểm tra, đánh giá
- HS viết ra bảng con
- GV nhận xét, đánh giá
1’ C Bài mới1 Giới thiệu bài:
? mục I
* Trực tiếp
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
- HS mở SGK, ghi vở 3’
15’
2’
2 ;?2 dẫn HS viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc đoạn viết
- Những câu thơ nào nói lên tác dụng của hạt mưa?
Hạt % ủ trong 7%N thành mỡ màu của đất Hạt
% trang mặt %E làm %4 cho trăng soi.
- Những cthơ nào nói lên tính cách tinh nghịch của hmưa?
Hạt % đến là tinh nghịch, Rồi ào ào đi ngay.
Viết từ khó : mỡ màu, mặt %E nghịch
2.2 HS viết bài vào vở
2.3 Chấm, chữa bài
* Vấn đáp
- GV đọc đoạn viết
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- GV đọc
- HS viết vào nháp
- 1 HS đọc lại
- GV đọc, HS viết
- GV quan sát, nhắc nhở
? thế viết
- GV đọc lại
- HS soát lỗi
- GV chấm, nxét 1 số bài
Trang 93 ;?2 dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Tìm và viết các từ:
Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như
sau:
- Tên một ?2 láng giềng ở phía tây ?2 ta:
Lào.
- Nơi tận cùng ở phía nam trái đất, quanh năm
đóng băng: Nam Cực.
- Một ?2 ở gần ?2 ta, có thủ đô là Băng Cốc:
Thái Lan
*Luyện tập, thực hành - 1 HS đọc yêu cầu - Lớp làm bài vào SGK - 1 HS chữa miệng - HS khác nhận xét - GV nxét, chấm điểm 1’ D Củng cố - dặn dò - Dặn dò + Học thuộc đoạn thơ ở BT2a + Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả - GV nx tiết học, dặn dò - HS thu vở * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 10
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ sáungày 27 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Tiếng việt
Phân môn: Tập viết
Tiết 32: X - Đồng Xuân
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa X thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Đồng Xuân bằng chữ cỡ nhỏ
2. Viết câu ứng dụng: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.
bằng chữ cỡ nhỏ
- Yêu cầu viết đều nét, đúng độ cao, đúng khoảng cách giữa các chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ X hoa
- Các chữ Đồng Xuânvà câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li
- Vở TV, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
1’
5’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài viết D?2 :
+ Văn Lang
Uốn cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở con còn bi bô.
- Viết:Văn Lang
* Kiểm tra, đánh giá
- GV nhận xét bài viết
- HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- GV đánh giá
1 Giới thiệu bài
- Ôn tập cách viết chữ hoa X
* Trực tiếp
- GV g thiệu, ghi tên bài
10’ 2 ;?2 dẫn viết trên bảng con
2.1 Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài : X, Đ, T
Luyện viết chữ X
* Trực quan, luyện tập
- HS tìm các chữ viết hoa trong bài
- HS nêu cách viết
- GV viết mẫu
- HS viết trên bảng con
- GV giúp đỡ
- HS nhận xét bài bạn
- GV nhận xét
2.2 Luyện viết từ ứng dụng: Đồng Xuân
- GV giới thiệu:Đồng Xuân là một chợ có từ lâu đời
ở Hà Nội Đây là nơi buôn bán sầm uất nổi tiếng
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu
Trang 11 Luyện viết - HS viết trên bảng con
- GV giúp đỡ
- HS nhận xét bài bạn
- GV nhận xét
2.3 Luyện viết câu ứng dụng
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.
Tìm hiểu nội dung câu ứng dụng: Câu tục ngữ đề
cao vẻ đẹp của tính nết con %N so với vẻ đẹp hình
thức.
Luyện viết các chữ : Tốt, Xấu
Luyện viết các chữ: T, X
- HS đọc câu ứng dụng
- HS giải thích ý nghĩa của câu ứng dụng
- HS khác bổ sung
- GV nhận xét, chốt
- HS viết trên bảng con
- GV giúp đỡ
- HS nhận xét bài bạn
- GV nhận xét
- HS nêu các chữ viết hoa trong câu ca dao
- HS viết vào bảng con
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
17’ 3 ;?2 dẫn viết vào vở tập viết
+ Viết chữ X: 1 dòng
+ Viết chữ Đ, T: 1 dòng
+ Viết tên riêng Đồng Xuân : 2 dòng
+ Viết câu ứng dụng: 2 lần
* Luyện tập
- HS nêu yêu cầu viết trong vở BT
- HS viết, G qs, uốn nắn
2’ 4 Chấm, chữa bài : - GV chấm 1 số bài,
nhận xét, giới thiệu D?2 lớp
2’ D Củng cố - dặn dò:
- Quan sát bài viết đẹp - GV nhận xét giờ học, dặn dò
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 12
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Tiếng việt
Phân môn: Tập làm văn
Tiết 32: Nói, viết về bảo vệ môi trường
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói: Biết kể lại một việc làm để bảo vệ môi D?F theo trình tự hợp lí Lời kể tự nhên
câu) Bài viết diễn đạt rõ ràng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn các gợi ý
- Một số tranh, ảnh về các việc làm để bảo vệ môi D?F hoặc về tình trạng môi
D?F
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
1’
5’ A Ôn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ
- Thảo luận về bảo vệ môi trường
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS đọc bài làm của mình
- HS khác nhận xét
- GV nxét, chấm điểm
1’ C Bài mới 1 Giới thiệu bài
? mục I
* Trực tiếp
- G gthiệu, ghi tên bài
- HS ghi vở
15’ 2 ;?2 dẫn HS trao đổi theo đề tài môi D?FBài 1: Hãy kể lại một việc tôt em đã làm để góp phần bảo
vệ môi trường
Gợi ý:
a Một số việc tôt góp phần bảo vệ môi D?F
- Chăm sóc bồn hoa, )?F cây của D?F (hoặc của
khu phố, làng, xã…)
Nhặt rác, giữ vệ sinh và cảnh đẹp của hồ ?2 ở địa
?b
- Dọn vệ sinh cùng các bạnở khu phố (hoặc làng, xã)
b Cách kể:
- Em đã làm việc gì?
- Kết quả ra sao?
- Cảm ?k của em sau khi làm việc đó
c Kể theo nhóm
*Thực hành, luyện tập.
- 1 HS đọc bài tập 1
- GV gthiệu 1 số tranh
ảnh về bvệ môi D?F
- HS nói đề tài mình chọn kể
- 1 HS kể mẫu
- GV gợi ý, giúp đỡ
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- HS kể theo nhóm
...- HS đọc tập
- GV gthiệu số tranh
ảnh bvệ mơi D?F
- HS nói đề tài chọn kể
- HS kể mẫu
- GV gợi ý, giúp đỡ
- HS khác nhận xét
- GV nhận...
- Dọn vệ sinh bạnở khu phố (hoặc làng, xã)
b Cách kể:
- Em làm việc gì?
- Kết sao?
- Cảm ?k em sau làm việc
c Kể theo nhóm
*Thực hành,...
- HS kể mẫu
- GV gợi ý, giúp đỡ
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- HS kể theo nhóm