1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 4 hinh hoc 9 hình học 9 vy văn yển thư viện giáo án điện tử

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HiÓu c¸ch h×nh thµnh c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch h×nh cÇu.... Häc sinh: Thíc th¼ng, com pa.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/03/2016

Chơng IV Hình trụ Hình trụ – Hình nón – Hình cầu – Hình nón – Hình cầu Hình nón Hình nón – Hình nón – Hình cầu – Hình nón – Hình cầu Hình cầu Hình cầu Tiết 58.hình trụ diện tích xung quanh – Hình nón – Hình cầu

và thể tích của hình trụI- Mục tiêu

-KT: HS đợc nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy hình trụ, trục, mặt xung quanh, ờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi song với trục, khi song với mặt đáy)

đ KN: Nắm chắc và sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toán phần và thể tích củahình trụ

-TĐ: Có ý thức rèn luyện t duy vận dụng ý thức và yêu môn học hơn

II- Chuẩn bị.

-Giáo viên: Thớc thẳng, thiết bị hình trụ quay hình chữ nhật, bảng phụ, bút dạ

-Học sinh: Thớc thẳng, bút dạ, máy tính bỏ túi, vật hình trụ

III- Tiến trình bài dạy

1) Đặt vấn đề: Giới thiệu chơng IV ở lớp 8 các em đã đợc hình trụ đứng, hình chóp đều Các

hình đó các mặt đều là mặt phẳng, trong chơng IV này chúng ta ssẽ đợc học về hình trụ, hìnhnón, hình cầu là hình không gian có các mặt là mặt cong

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

các Hoạt động của thầy và

trò

1 HĐ1:

-GV:Giới thiệu: khi quay hình chữ nhật

ABDC quanh trục cố định CD ta đợc…

Giới thiệu cách tạo nên hai đáy, mặt xung

quanh, đờng sinh, chiều cao, trục của hình

Cạnh AB quét lênmặt xung quanh, AC và BD quét lên hai đáy

?1 sgk.

Bài 1 tr 110 sgk.

Trang 2

-GV: §a h×nh 77 SGk lªn b¶ng phô vµ giíi

thiÖu S xq cña h×nh trô nh SGK

-HS: Quan s¸t nghe giíi thiÖu

-GV: C«ng thøc tÝnh Sxq cña h×nh trô gë tiÓu

-Khi c¾t h×nh trô bëimét mp song song víitrôc DC th× mÆt c¾t lµh×nh ch÷ nhËt

Trang 3

r.h=2.5.10 =100(cm2)VD2: Tính Stp ở VD1.

Giải:

Stp=Sxq+S2 đáy =2r.h + 2.r2 =100+252=150 (cm2)

-Nắm vững các khái niệm hình trụ.Học thuộc các công thức

-Xem lại cách giải các bài tập.Làm các bài 2, 5, 7,8,9,10 tr 111, 112 sgk

-Tiết sau Luyện tập

-Ngày soạn: 27/03/2016

Trang 4

Tiết 59 Luyện tậpI- Mục tiêu

-KT: Hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ

-KN: Luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức cùng các công thức suy diễn vào giảicác bài tập

vận dụng các công thức đó vào làm bài tập

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

các Hoạt động của thầy và

-GV: Cho HS đọc nghiên cứu đề bài

-HS: Đọc, nghiên cứu đề bài

-GV: Khi nhấn chìm hoàn toàn tợng đá

vào lọ thuỷ tinh đựng nớc ta thấy nớc

trong cốc dâng lên, hãy giải thích?

Trang 5

-GV: Cho hs nghiên cứu đề bài Cho hs

thảo luận theo nhóm

-HS: Thảo luận nhóm làm bài tập và giải

4 Củng cố dặn dò(3 phút)

+) Củng cố: -Gv nêu lại các dạng toán trong tiết học

+) Nhiệm vụ về nhà:

-Nắm chắc các công thức tính diện tích, thể tích đã học

-Xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài 5, 6, 7, 9, 13, 14 tr 111, 112, 113 sgk,

-Tiết sau Trả bài kiểm tra chơng III

-Ngày soạn: 27/03/2016

Tiết 60 Trả bài kiểm tra chơng IIII- Mục tiêu

-KT: Các kiến thức về góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp

-KN: Tự đánh giá bản thân, rèn luyện cách trình bày, hệ thống hoá kiến thức của chơng

Trang 6

-HS: Rõ cách giải và trình bày

-GV: Gọi 1 HS lên bảng chữa câu 3

-Đáp án: Trong đề Kiểm tra

3) Những sai làm thờng mắc phải

4) Nhận xét chung

5) Tổng hợp kết quả kiểm tra.

-Số HS cha kiểm tra: 0

Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9A 9B 9C

-Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng III

-Ôn tập kỹ các phần kiến thức mà ta cha nắm chắc; ôn lại các bài tập đã chữa

-Đọc, nghiên cứu trớc bài: “Hình nón-Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hìnhnón cụt” tiết sau

Trang 7

-Ngày soạn: 27/03/2016

Tiết 61.hình nón hình nón cụt – Hình nón – Hình cầu

diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụtI- Mục tiêu

-KT: Nắm các khái niệm về hình nón: đáy, mặt xq, đờng sinh, đờng cao, mặt cắt Nắm khái niệm vềhình nón cụt

-KN: Nắm chắc và sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích củahình nón, hình nón cụt

-TĐ: Có ý thức liên hệ thhực tế, yêu môn học hơn

II- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Thớc thẳng, thiết bị quay hình tam giác vuông, mô hình, bảng phụ, bút dạ

2 Học sinh: Thớc thẳng, nón, êke, máy tính bỏ túi

III- Tiến trình bài dạy

này các em đi n/c về hình nón: Sự tạo thành hình nón, SXQ, STP, V

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

1 HĐ:

-GV: Đa hình 87 SGK lên bảng phụ và giới

thiệu: khi quay hình tam giác vuông AOC

quanh trục AO cố định ta đợc…

-HS: Quan sát

-GV:Giới thiệu cách tạo nên mặt đáy, mặt

xung quanh, đờng sinh, chiều cao, trục của

AC là 1 đờng sinh, AO là trục, A là đỉnh

OC là bán kính đáy, AO là đờng cao

Cạnh AC quét nên mặt xung quanh, OC quétnên đáy

?1 sgk.

2 Diện tích xung quanh hình nón.

Trang 8

2.HĐ2:

-GV: Đa hình 89 SGK lên bảng phụ và giới

thiệu dùng hình triển khai hình nón, xây dựng

-GV: Cầm thiết bị giới thiệu: hình trụ,hình

nón có đáy là 2 hình tròn bằng nhau, chiều

cao của 2 hình bằng nhau Làm thực nghiệm

nh SGK

-HS: Quan sát, đo chiều cao của nớc trong

hình trụ rồi nx: Mực nớc =1/3 chiều cao hình

2

1

r h

3VD2: Tính V=? ở VD1?

4 Hình nón cụt Diện tích xung quanh và

Trang 9

-Gv nêu khái niệm hình nón cụt, 2 đáy, đờng

sinh, bán kính đáy…

-HS: Quan sat thiết bị mô hình

-GV:Cho hs nghiên cứu sgk

-Nắm vững các khái niệm.Học thuộc các công thức

-Xem lại cách giải các bài tập Làm các bài 15, 16, 17,20, 21, 22 tr 117-upload.123doc.net sgk.-Tiết sau: Luyện tập

-KT: Thông qua bài tập, hiểu kĩ hơn về các khái niệm hình nón

-KN: Luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng công thức SXq, STP, V cùng các công thức suy diễn vàobài tập

-TĐ: Có ý thức liên hệ một số kiến thức thực tế về hình nón

II- Chuẩn bị.

Trang 10

1 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, bút dạ.

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa, bút chì, máy tính bỏ túi

III- Tiến trình bài dạy

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

Các Hoạt động của thầy và

đ.tròn và số đo cung n0 của hình triển

khai, dới lớp làm vào vở

a

2 ) là: 2r = 2

a

2 = a Vậy số đo cung n0 của hình triển khai mặt xungquanh hình nón là:

a =

0 0

a.n180

Trang 11

Cho hs thảo luận theo nhóm.

-GV:Theo dõi sự thảo luận của hs

 l 

r 1

0,254

 

l  sin  =0,25  14028

3 = 0,147 (m3)Vậy thể tích của dụng cụ này là:

-Xem lại các bài đã chữa Làm bài 24, 26, 28 sgk tr 119, 120

-Đọc nghiên cứu trớc bài: “Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu”

Trang 12

1 Giáo viên: Thớc thẳng, mô hình thiết bị các mặt cắt của hình cầu, com pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa, bút chì, máy tính

III- Tiến trình bài dạy

1) Đặt vấn đề: Các bài trớc ta đã biết khi quay 1 hcn xq 1 cạnh cố định ta đợc 1 hình trụ, khi

quay 1 vuông xq 1 cạch góc vuông cố định ta đợc 1 hình nón, còn khi quay 1 nửa hình tròn xq bánkính của nó ta đợc hình gì?

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

O là tâm, R là bánkính của hình cầu hay mặt cầu đó

Trang 13

-Nếu mặt phẳng cắt không đi qua O thì đờng

tròn đó có ban kính <R.(gọi là đờng tròn bé)

VD: (SGK)

3 Diện tích mặt cầu:

S = 4R2 hay S = d2.(R là bán kính, d là đờng kính mặt cầu).VD: (SGK)

D: Tính diện tích mặt cầu có đờng 20 cm.Giải:

-Học kĩ lí thuyết theo SGK và vở ghi

-Xem lại các bài đã chữa Làm các bài Bài 33, 34 tr 125 sgk

-Đọc, nghiên cứu tiếp phần 4 tiết sau học tiếp

Trang 14

-KN: Nắm vững các công thức và biết áp dụng vào bài tập.

-TĐ: Có ý thức liên hệ thực tế của hình cầu

II- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, vật mẫu

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa

III- Tiến trình bài dạy

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra :(5phút)

-Viết công thức tính diện tích mặt cầu?

-áp dụng tính: Diện tích mặt cầu có d=3cm?

-GV: Hỏi thêm: Khi cắt hình cầu (mc) bởi 1 mp thì mặt cắt là hình gì?

+Thế nào là đờng tròn lớn? Thế nào là đờng tròn bé?

3 Bài mới:

1) Đặt vấn đề: Tiết trớc các em đã biết cac kn và cách tính diện tích mặt cầu Tiết này các em

sẽ tính tìm cách tính thể tích hình cầu

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

1 HĐ1:

-GV: Giới thiệu cho hs các dụng cụ thực

hành Hớng dẫn hs cách tiến hành nh sgk

-HS: Theo dõi cách tiến hành

-GV: Nhận xét về độ cao của cột nớc còn lại

trong bình với chiều cao của bình hình trụ?

-HS: Nớc trong hình trụ chiếm 2/3 hình trụ

-GV:  thể tích của hình cầu so với hình

3  =

3

4R

3-GV: Nhận xét?

-HS: Nhận xét

-GV: Vậy CT: V =

3

4R

3 =

3

4.2

-GV: Cho hs nghiên cứu đề bài

-HS: Nghiên cứu đề bài

-GV:Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm

3

Ví dụ: tính thể tích hình cầu có bán kính 2 cm

Giải

Trang 15

3 =

3

4.2

2 1 2 1 d (2,2) 3,71(dm ) 3,71(l)

7224

7 = 3

27 = 3.Vậy đáp án B đúng

-Học kĩ lí thuyết theo SGK và vở ghi

-Xem lại các bài đã chữa Làm bài 34, 35, 36, 37 tr 126 sgk

-Tiết sau Luyện tập

Ngày soạn: 10/4/2016

Trang 16

Tiết 65 Luyện tập.

I- Mục tiêu

-KT: Củng cố cho HS tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu và hình trụ

-KN: Rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình không gian.Vận dụng thành thạo các côngthức vào giải bài tập

-TĐ: Thấy đợc ứng dụng của các công thức trong thực tế

II- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, bút dạ

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa

III- Tiến trình bài dạy

1) Đặt vấn đề: Tiết này các em sẽ ôn lại các công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình

cầu qua các bài tập

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

Các Hoạt động của thầy và

trò

*HĐ1:

-GV:Cho hs quan sát hình vẽ trong sgk

Nêu cách tính thể tích của bồn chứa?

 =

.1,8

3,056

Trang 17

-GV: Cho hs t×m hiÓu bµi to¸n.

Cho hs th¶o luËn theo nhãm

3

 thÓ tÝch cña h×nh nãn thø hai gÊp 23 lÇn thÓtÝch cña h×nh nãn thø nhÊt vµ thÓ tÝch cña b¸ncÇu thø hai gÊp 23 lÇn thÓ tÝch b¸n cÇu thø nhÊt

Trang 18

2 1

V

V = 23 = 8 vậy đáp án C là đúng.b) bán kính đáy đồ chơi thứ nhất là:

18 + 18 = 36 (cm3)

+) Nhiệm vụ về nhà:

-Học kĩ lí thuyết

-Xem lại các bài đã chữa

-Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK, tiết sau ôn tập chơng IV

-Ngày soạn: 10/4/2016

Ngày dạy: +Lớp 9A: /4/2016;

Trang 19

1 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, bút dạ.

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa, bút dạ, máy tính

III- Tiến trình bài dạy

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra :(5phút)

-Khi quay tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta đợc hình gì?

-Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định ta đợc hình gì?

-Khi quay 1 nửa hình tròn quanh một đờng kính cố định ta đợc hình gì?

3 Bài mới:

1) Đặt vấn đề: Tiết này các em sẽ ôn các khái niệm và công thức các hình trên vào bài tập.

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

Các Hoạt động của thầy và

trò

1 HĐ1:

-GV:Treo bảng phụ cho hs nghiên cứu

điền vào bảng phụ

-GV: Cho hs nghiên cứu đề bài

Cho hs thảo lụân theo nhóm

Trang 20

Stp= 2.5,5.2+2.(5,5)2 = 82,5 (cm2)-DiÖn tÝch xung quanh cña h×nh trô thø 2:

m

4,8 m 2,5

m

Trang 21

1 Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, bút dạ.

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa, bút dạ, máy tính

III- Tiến trình bài dạy

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra :(5phút)

-Hãy viết các công thức tính S hình không gian đã học?

-Hãy viết các công thức tính V hình không gian đã học?

3 Bài mới:

1) Đặt vấn đề: Tiết này các em tiếp tục ôn tập công thức hình trụ, hình nón, hình cầu.

2) Thiết kế hoạt động dạy - học:

Các Hoạt động của thầy và

a) Thể tích của hình nón là:

Vnón =

2 1

3 = 132,3 (cm3)Thể tích của hình trụ là: Vtrụ = r2h2 = .72.5,8

= 284,2 (cm3) Thể tích của hình là:

V = Vnón + Vtrụ = 1332,3 + 284,2 = 416,5(cm3)

Vtrụ = r2h = .6,32.8,4

 333,4 (cm3)Thể tích của hình là:

V = 166,7 + 333,4 = 500,1 (cm3)

Trang 23

Ngày dạy: +Lớp 9A: /4/2016; +Lớp 9C: /4/2016

Tiết 68 ôn tập cuối năm.

I- Mục tiêu

-KT: Ôn tập cho HS các kiến thức về chơng I; các kiến thức cơ bản về đờng tròn và góc với đờng tròn

-KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm, phân tích, trình bày bài toán tổng hợp

-TĐ: Có ý thức vận dụng đại số vào hình học, liên hệ thực tế, yêu môn học hơn

II- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Thớc thẳng, êke, bảng phụ, bút dạ, thớc đo góc

2 Học sinh: Thớc thẳng, êke, bút dạ, máy tính, ôn các kiến thức chơng I

III- Tiến trình bài dạy

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra :(5phút)

-Gọi 2 HS lên bảng điền vào chỗ trống trên bảng phụ:

1 Sin =

2.cos =

3 tan =

4 cot =

5.tan = ; cot = 6 sin2  + = 1

7 tan= 1 b2=

c2=

2 h2=

3 bc=

4 2 1 h

5 Cho 2 góc  và  phụ nhau: sin = ; tan =

6 Cho ABC vuông ở A (AB = c, AC = b, BC = a) b = a.sin = a.cos

c = sinC = cosB b = c.tan = c.cot

c = tanC = cotB 3 Bài mới: 1) Đặt vấn đề: Tiết này các em sẽ ôn tập về các hệ thức lợng trong ta giác vuông và đờng tròn góc với đờng tròn 2) Thiết kế hoạt động dạy - học: Các Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung 1 HĐ1: -GV: Cho HS vẽ hình và nghiên cứu đề bài SGK -HS: Nghiên cứu, thảo luận tìm đáp án -GV: Có thể gợi ý vẽ thêm hình -HS: Giải thích

-GV: Nhấn mạnh trong 1  vuông cạnh đối 20’ 1 Hệ thức lợng trong tam giác vuông Bài 2 (SGK Tr 134) Chọn (B) *Giải thích:  sin .cos 1

kề đối

huy ền

b c

h a

A

8

45 0

30 0

H

Trang 24

diện với góc 300 = 1/2 cạnh huyền;  vuông

-GV: Cho HS nghiên cứu bài 4 SGK

-HS: Dựa vào tính chất của tỉ số lợng giác

Bài 1 Điền vào chỗ trống ( )

a) Trong 1 đờng tròn, đờng kính vuông góc

với 1 dây thì

b) Trong một đờng tròn, hai dây bằng nhau

thì

c) Trong 1 đờng tròn, dây lớn hơn thì

d) Một đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng

tròn nếu

e) Hai tiếp tuyến của một đờng tròn cắt

nhau tại một điểm thì

f) Nếu hai đờng tròn cắt thì đờng nối tâm

có BG.BN = a2 (1)-Theo t/ccủa đơng trung tuyến ứng với cạnh huyền:

ABC có C 90  0( A và B phụ nhau), sinA=23.

 sinA = cosB  cosB =

2 3

Ta lại có: sin2B = 1-cos2B

a) đi qua trung điểm của dây ấy và đi qua

điểm chính giữa của dây căng cung ấy

b) cách đều tâm và ngợc lạic) gần tâm hơn và ngợc lại căng cung lớn hơn và ngợc lạid) chỉ có 1 điểm chung với đờng tròn đó hoặc thoả mãn hệ thức d=R

hoặc đi qua 1 điểm và bk của đg tròn

Trang 25

cho trớc dới 1 góc  không đổi là e) điểm đó cách đều hai tiếp điểm

tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia p/g của góc tạo bởi 2 tiếp tuyến

tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia p/g của góc tạo bởi 2 bk

f) đờng trung trực của dây chung

g) có một trong các dấu hiệu (SGK Tr105) h) hai cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng

AB

4) Củng cố dặn dò (9 phút)

+) Củng cố: Bài 2 Hãy điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng

a) sđAOB  c) ADB 

hoặc = d) AIB 

hoặc = e) BAM 

hoặc =

b) =

1 2sđAmB hoặc =

1 2sđAmB hoặc =

1 2sđAmB +) Nhiệm vụ về nhà: -Ôn tập các kiến thức vừa ôn tập, các công thức tính diện tích hình tròn, độ dài đờng tròn

-Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SBT Tr150-151); Bài 5, 6, 7, 8 (SGK)

-Tiết sau Ôn tập cuối năm tiếp

Ngày soạn: 10/4/2016

Tiết 69 ôn tập cuối năm (tiếp)

I- Mục tiêu

-KT: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về đờng tròn, góc với đờng tròn, các kiến thức tổng hợp về

đờng tròn

-KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, vẽ hình, phân tích, suy luận, trình bày bài toán tổng hợp

-TĐ: Có ý thức vận dụng đại số vào hình học, liên hệ thực tế, yêu môn học hơn

II- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ, bút dạ, thớc đo góc

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa, êke, bút dạ, máy tính

III- Tiến trình bài dạy

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra :(5phút)

D

E F M

C O

I

B A

m x

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w