Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt HĐ1.. các câu còn lại cho HS làm vào vở nháp. -GV gọi các HS nói tên con vật chọn kể.. -GV nhận xét và chọn người kể hay n[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 16
HAI
08/12
Đạo đứcToán Tập đọcTập đọc
-Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ( T1 )-Ngày – giờ
Tự nhiện xã hội Thể dục
Thực hành xem đồng hồ-Con chó nhà hàng xóm
-Con chó nhà hàng xóm -Các thành viên trong nhà trường -Trò chơi “ vòng tròn” ,“ Nhóm ba nhóm bảy
TƯ
10/12
Toán Tập đọcLuyện từ và câu
Mỹ thuật
-Ngày tháng
-Thời gian biểu
-Từ chỉ tính chất Câu hiểu ai thế nào ?-Tập nặn tự do, nặn, xé, vẽ con vật
NĂM
11/12
Toán Tập viết Thủ côngThể dục
Thực hành xem lịch-Chữ hoa O
-G,C,D biển báo GT chỉ chiều xe đi -Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi”, “ NBNBảy”
SÁU
12/12
Chính tả(N-V)Tập làm vănToánHát nhạc
-Trâu ơi ! -Khen ngợi Kể ngắn về con vật -Luyện tập chung
Trang 21.Kiến thức: Học sinh hiểu
-Nêu được lợi ích của viêc giữ trật trự , vệ sinh nơi công cộng
-Nêu được việc cần làm phù hợp với lứ tuổi để giữ trật trự , vệ sinh nơicông cộng
-Thực hiện giữ trật trự , vệ sinh ở trường , ở lớp,đường làng , ngõ xóm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
* Kiểm tra bài cũ
Hỏi: Cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
*Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
bảng
-Hoạt động 1: Phân tích tranh
-GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
và nói nội dung tranh
-Việc chen lấn, xô đẩy nhau có tác hại
-GV giới thiệu một số tình huống qua
tranh và yêu cầu HS thảo luận nhóm
-GV lần lượt nêu các câu hỏi:
+Em biết những nơi công cộng nào ?
mỗi nơi đó có lợi gì ?
HS trả lời
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát và trả lời: 1 số HSchen lấn nhau
-Làm ồn, ào, gây cản trở cho buổibiểu diễn văn nghệ
-Làm như thế là làm mất trật tựnơi công cộng
-Từng nhóm thảo luận rồi sau đóđóng vai
-HS nhóm bạn nhân xét -HS trả lời
-HS lăng nghe trả lời
-2 HS yếunhắc lại
Trang 3+ Giữ vệ sinh , trật tự nơi công cộng
1.Kiến thức: -Giúp học sinh
-Nhận biết một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờđêm hôm trước đến 12 giờ đêm sau
-Biết các buổi và tên gọi các giờ trương ứng trong một ngày
-Nhận biết đơn vị đo thời gian ngày giờ
-Nhận biết thời điêm, thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều tối, đêm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệtDạy Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
-Đưa ra mặt đồng hồ quay đến 5 giờ
và hỏi: lúc 5 giờ sáng em đang làm
-2 HS nhắc lại tên bài
-Bây giờ là ban ngày -Em đang ngủ
-2 HS yếunhắc lại
Trang 4-Lúc 12 giờ trưa em đang làm gì ?
-Mỗi ngày được chia ra làm các
buổi khác nhau: sáng, trưa, chiều
tối và đêm
*Bước 2:
-Nêu: Một ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau Vậy một ngày có bao nhiêu giờ
-Quay đồng hồ cho HS đọc từng
buổi VD: quay lần lượt từ 1 giờ
sáng đến 11 giờ sáng
-Vậy buổi sáng bắt đầu từ lúc mấy
giờ? Kết thúc lúc mấy giờ?
-Làm tương tự với các buổi còn lại
*3-Hướng dẫn thực hành.
Bài 1: GV hướng dẫn
-GV Lần lượt quay đồng hồ theo
các tranh và hỏi HS câu hỏi dưới
từng tranh
-GV nhận xét
Bài 2:(Giảm tải)
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng đồng
-Em đang ngủ
HS nhắc lại
-24 giờ -Đếm theo: 1 giờ sáng
HS yếu nêulại
Tiết 3 &4: TẬP ĐỌC
Con chó nhà hàng xóm.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
-Biết ngắt hơi nghỉ đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
Trang 5-Hiểu ND: Sự gần gũi đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảmcủa bạn nhỏ.
-Tranh minh hoạ bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệtHĐ1: Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét
HĐ2: Dạy bài mới
1- Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc
-Ghi tên bài lên bảng
2-Luyện đọc
*GV đọc mẫu
*H/d HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a)GV hướng dẫn đọc từng câu.
-GV hướng dẫn đọc từ khó nhảy nhót,
mải chạy, khúc gỗ, ngã đau, giường, dẫn,
sung sướng, hiểu
-GV chỉnh sửa
b)GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước
lớp.
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhóm.
d) Cho các nhóm thi đọc.
-GV nhận xét
e) Cho cả lớp đọc ĐT đoạn 1,2.
3-Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Bạn của Bé ở nhà là ai?
+Bé và cún thường vui đùa như thế nào
Câu 2: Vì sao bé bị thương?
+Khi bé bị thương cún giúp bé như thế
nào?
-2 HS đọc bài Bé Hoa
-HS quan sát tranh minh hoạ
và nói nôi dung tranh
-2 HS nhắc lại tên bài-HS theo dõi
-HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc -HS đọc ( CN,ĐT)
-HS đọc từng đoạn trước lớp
-1 HS đọc từ chí giải -HS đọc từng đoạn trongnhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Lớp đọc đồng thanh đoạn1,2
-Con chó của bác hàng xóm
-Nhảy nhót tung tăng -Bé mải chạy theo cún, vấpphải khúc gỗ và ngã
-Cún chạy tìm mẹ của bé tới
-2 HS yếunhắc lại
-tăng thờigian luyệnđọc
-Tăng thờigian luyệnđọc
HS yếunhắc lại
Trang 6-Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối.
-Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ , 23 giờ…
-Nhận biết các hoạt động sinh hoạt , học tập thường ngày lien quan đến thờigian
Hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ? Được
chia làm mấy buổi?
-Nhận xét
HĐ2: H/d làm các BT
Bài 1: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp
-Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc đọc
các gợi ý, đọc giờ trên các đồng hồ
-Nhận xét chốt lại:
-HS trả lời
-HS đọc lại yêu cầu
HS quan sát tranh và đọc
Trang 7Bài 2: Câu nào đúng, câu nào sai?
-Cho HS quan sát tranh và liên hệ giờ trên
đồng hồ để trả lời
-Nhận xét, chốt lại:
+Tranh 1: Đi học muộn là đúng
Đi học đúng giờ là sai
+Tranh 2: Cửa hàng đóng cửa là đúng
Cửa hàng đã mở cửa là sai
HS đọc lại yêu cầu
HS quan sát tranh và trả lời
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Con chó nhà hàng xóm.
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:Rèn kỹ năng nói
-Dựa theo tranh kể lại đủ ý từng đoạn của câu chuyện
-Tranh minh hoạ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
a) Kể từng đoạn câu chuyện
-Yêu cầu HS quan sát tranh và nói nội
dung tranh
-GV nêu vắn tắt nội dung từng tranh
-Tranh 1: Bé cùng cún bông chạy nhảy
Trang 8-Tranh 3: Cún bông làm bé vui khi bé
b) Kể toàn bộ câu chuyện
-Gọi 3 HS khá kể lại câu chuyện
-Đại diện nhóm thi kể
-HS đọc lại yêu cầu-3 HS thi kể toàn bộ câuchuyện
-2 HS nêu ý nghĩa câuchuyện
- Bảng phụ viết bài chép- Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Đọc các từ: giấc mơ, mật ngọt, mất
ngủ
-Nhận xét
HĐ2: Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên
-2 hs yếu nhắc lại
Trang 9-GV hỏi.
+ Vì sao chữ Bé trong đoạn phải viết
hoa
+Trong hai từ "bé" ở câu: Bé là một
cô bé yêu loài vật" từ nào là tên
Bài 3: Tìm 3 từ có thanh hỏi, thanh
ngã trong bài Con chó nhà hàng xóm
-1HS đọc yêu cầu bài
-HS thảo luận nhóm và viếtvào giấy những từ có vầnui/uy
-Đại diện các nhóm đọc bàilàm của nhóm mình
-1 HS đọc yêu cầu bài -HS làm bài miệng,
-Tăng thờigian luyệnviết
Giúp HS yếu viết bài
Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Các thành viên trong nhà trường
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Sau bài học học sinh biết
-Nêu được một số thành viên trong nhà trường
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
* Kiểm tra bài cũ
+Em học ở trường nào Trong trường có
những phòng nào?
*Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
-Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo nhóm
-GV chia lớp thành 3 nhóm (1 nhóm
5em) Phát cho mỗi nhóm 1 bộ bìa,
hướng dẫn HS quan sát tranh trang
34,35 và nói nội dung từng hình
-GV nhận xét
*Kết luận: Trong trường tiểu học gồm
có các thành viên: Thầy hiệu trưởng,
thầy phó hiệu trưởng, các thầy cô giáo,
các nhân viên khác và học sinh
+ Thầy hiệu trưởng, thầy hiệu phó là
người lãnh đạo nhà trường
+ Thầy cô giáo dạy học sinh
+ Bác bảo vệ trông coi trường lớp
*Hoạt động 2: Thảo luận về các thành
viên và công việc của họ trong
trường
Hỏi: +Trong trường bạn biết những
thành viên nào, họ làm những việc gì?
+ Nói về tình cảm của bạn đối với thành
viên đó
-GV nhận xét, bổ sung
*Kết luận: HS phải biết kính trọng và
biết ơn các thành viên trong nhà trường,
yêu qúi và đoàn kết và các bạn trong
trường
*Hoạt động 3: Trò chơi:“Đó là ai”.
-GV hướng dẫn cách chơi: Gọi HS A
lên bảng đứng quay mặt lại Sau đó 3
HS đưa ra gợi ý trên tấm bìa HS đó sẽ
đoán chữ ghi trên tấm bìa là chữ gì
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát thảo luận sau
đó gắn các tấm bìa vào từnghình cho phù hợp
-Đại diện các nhóm trìnhbày
-HS lắng nghe
-1 số HS nhắc lại
-HS thảo luận theo nhóm vềtrong trường bạn biết nhữngthành viên nào ?
-Đại diện các nhóm trình bày
-2 HS nhắc lại
-HS thực hiện cách chơi
-2 hs yếu nhắc lại
Giúp HS yếunêu lại
Trang 11- Thực hiện tương đối đúng trò chơi.
3 Thái độ: Thực hiện chơi 1 cách tích cực, chủ động, đoàn kết với bạn khi chơi.
II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m,3,5m, 4m
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt1.Phần mở đầu:
-Nhận lớp và phổ biến nội dung,yêu cầu
giờ học
-GV điều khiển cho HS khởi động
-Cho HS ôn bài TDPTC
Quan sát sửa sai
2.Phần cơ bản:
* Trò chơi “ vòng tròn “
-GV nêu tên trò chơi,nhắc lại cách chơi
-Cho HS điểm số theo chu kì 1-2
-đi thường theo vòng tròn
và hít thở sâu
-Ôn bài TDPT chung
-HS lắng nghe
-HS điểm số chu kỳ 1 - 2-HS chơi 8 – 10 phút
Trang 12Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: TOÁN
Ngày tháng.
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Giúp HS
-Biết đọc tên các ngày trong tháng
-Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó đẻ xác một ngày nào
đó thư mấy trong tuàn lễ
-Nhận biết đơn vị đo thời gian : ngày tháng ( tháng 11 có 30 ngày, tháng 12
có 31 ngày ), ngày tuần, lễ
-Một quyển lịch tháng có cấu trúc như mẫu vẽ trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệtHĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra một số vở BT của HS
-GV chấm bài nhận xét
HĐ2 Dạy Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
nói tiếp “Tờ lịch này cho ta biết ngày
được khoanh tròn là ngày mấy trong
tháng 11 và ứng với thứ mấy trong
tháng 11
-GV viết : Ngày 20 tháng 11
-Tháng 11 có bao nhiêu ngày
-Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?
-Chỉ vào tờ lịch trong tháng 11 và gọi
-1 số HS nhắc lại -Có 30 ngày -Là ngày thứ tư
HS nêu tên các ngày
-Giúp HS yếu nêu được
Trang 131 số HS nêu tên các ngày tương ứng.
3-Thực hành
Bài 1: Đọc viết theo mẫu
GV hướng dẫn , phát phiếu BT
-GV nhận xét
Bài 2: Nêu tiếp các ngày còn thiếu
-GV treo bảng phụ viết mẫu như
SGK và yêu cầu HS nêu tiếp các
-HS đọc lại yêu cầu
-HS quan sát và nêu tiếp cácngày còn thiếu: 8, 11, 12, 15,
17, 20, 23, 24, 27, 30
-Có 4 chủ nhật
-Nhóm hs yếu nêu lại các ngày trong tháng
-Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
2 Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS lắng nghe
-2 HS đọc bài -HS đọc ( CN, ĐT)
-2 hs yếu nhắc lại
-TCTV-Tăng thời gian
Trang 14-GV hướng dẫn đọc từng đoạn.
-Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
-GV nhận xét
-GV giải nghĩa
b)Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Đây là thời gian biểu của ai?
-Phương thảo ghi các việc cần làm
vào thời khóa biểu để làm gì ?
-Thời gian biểu của Thảo vào ngày
nghỉ có gì khác ngày thường
c)Luyện đọc lại
4.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-HS nối tiếp đọc từng câu
-HS nối tiếp đọc từng đoạntrước lớp
-HS đọc từng đoạn trongnhóm
-1 HS đọc phần chú giải
-Của bạn Ngô PhươngThảo
-Để bạn làm việc một cáchthong thả, tuần tự, hợp lý
7 giờ – 11 giờ: Thứ 7 học
vẽ, chủ nhật đến bà
-Lớp đọc đồng thanh
luyện đọc
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ chỉ tính chất, câu kiểu ai thế nào?.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
-Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước ( BT1 ), biết đặt câu với
mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa làm được theo mẫu Ai như thế nào ? (BT3 ).
-Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)
Trang 15-Tranh minh hoạ các con vật III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét
HĐ2 Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
Bài 2:Chọn 1 cặp từ trái nghĩa ở BT1
để đặt câu theo mẫu Ai(cái gì, con
gì ) thế nào?
Trái nghĩa với "ngoan" là gì?
-Hãy đặt câu với từ "hư"
-Các em hãy chọn một từ trong 6 cặp
từ trái nghĩa để đặt câu
-GV nhận xét
Bài 3: Viết.
+Những con vật này nuôi ở đâu
-Các em hãy quan sát kỹ và ghi tên
-2 HS nhắc lại tên bài
-1 HS đọc yêu cầu bài ( Cảmẫu)
-Làm bài -Đai diện nhóm trình bày
-2 HS đọc yêu cầu bài
-Là hư
-Chú mèo ấy rất hư
-HS làm bài vào vở BT sau
đó đọc bài trước lớp
-1 HS đọc yêu cầu bài
-Ở nhà -HS làm bài vào vở BT
-HS đổi vở để kiểm tra bàicho nhau
-Nhiều HS phát biểu
-2 hs yếu nhắc lại
-2 hs yếu nhắc lại
Giúp HS hiểunghĩa các từtrên
-Giúp HS yếu đặt được 2 câu
Tiết 4: MỸ THUẬT
Nặn hoặc xé, dán con vật.
I/MỤC TIÊU :
Trang 161 Kiến thức:
-Hiểu được cách nặng, cách vẽ ,cách xé dán con vật
2 Kỹ năng: - Nặn được con vật theo ý thích.
3 Thái độ: -Yêu quý các con vật có ích.
II/ CHUẨN BỊ :
-GV sưu tầm một số tranh ảnh các con vật có ích
-Bài tập nặn một số con vật của HS năm trước
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
2 Dạy bài mới
* Giới thiệu bài-Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1: quan sát, nhận xét.
-GV giới thiệu hình ảnh các con vật và
nêu câu hỏi:
+Tên các con vật, sự khá nhau về hình
dáng, máu sắc
+Con vật gồm những bộ phận nào
+Em nhận ra con vật đó nhờ đặc điểm
nào?
+Con Mèo thường có màu gì?
+Hình dáng các con vật khi đi, đứng,
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS nhận ra: tên con vật, sựkhác nhau về hình dáng vàmàu sắc và nêu
Đầu, mình, chân và đuôi
Giúp HSyếu hoànthành bàivẽ
Trang 17
Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
HĐ1: Giới thiệu và ghi đầu bài
HĐ2:H/d HS làm các BT
Bài 1:Nêu tiếp các ngày còn thiếu
trong tờ lịch tháng 1.
Treo tờ lịch tháng 1 lên yêu cầu HS
quan sát để nêu các ngày còn thiếu
-Nhận xét ghi vào tờ lịch
-Hỏi: +tháng 1 có bao nhiêu ngày?
Bai 2: Treo tờ lịch tháng 4 lên, yêu
cầu HS quan sát và trả lời:
+Các thứ 6 trong tháng 4 là các ngày
nào?
+Thứ 3 tuần này là 30 tháng 4, Thứ 3
tuần trước là ngày nào? Thứ 3 tuần
sau là ngày nào?
HS quan sát tờ lịch tháng 4 vàtrả lời
HS trả lời: Là thứ:2,9, 16,23,30
HS trả lời
HS yếu nhắc lại
Tiết 2: TẬP VIẾT
Chữ hoa O
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ
-Viết đúng chữ hoa O ( 1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu
ứng dụng
Trang 18III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét
HĐ2 Dạy Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
bảng
2- H/d HS viết chữ hoa
a-GV treo mẫu chữ lên bảng và hỏi:
+Chữ O hoa cao mấy li,gồm mấy nét
-GV nêu qui trình viết chữ hoa O
-GV vừa nêu qui trình vừa viết lên
4-GV hướng dẫn viết vào vở.
-Nêu yêu cầu viết
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát và nhận xét -Chữ hoa cao 5 li, gồm1 nétcong khép kín
-HS lắng nghe
-HS viết vào bảng con -1 HS đọc
-1 HS quan sát nhận xét độcao các con chữ
-HS viết vào bảng con -HS viết vào vở
Gọi HS yếunêu lại
-Tăng thờigian luyệnviết
HS yếu nêulại
-Tăng thờigian luyệnviết