1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề khảo sát chọn hoc sinh giỏi đợt I lớp 9 năm 2009-2010 môn : giải toán trên máy tính cầm tay thời gian: 120 phút

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 512,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nếu người đó vay 50 triệu đồng tiền vốn ở một ngân hàng khác với thời hạn 48 tháng, lãi suất 0,75% trên tháng, trên tổng số tiền vay thì so với việc vay vốn ở ngân hàng trên, việc vay [r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Tỉnh Hải Dương

Phòng GD & ĐT Cẩm Giàng

đề thi học sinh giỏi Giải toán trên máy tính cầm tay

Năm học 2009-2010 Thời gian làm bài : 150 phút Ngày thi: 04- 12 - 2009

Đề thi gồm 01 trang.

- Các bài toán đều phải trình bày tóm tắt cách giải trừ các bài chỉ yêu cầu ghi kết quả.

Câu 1 ( 6 điểm) ( Chỉ ghi kết quả )Cho

b

a

4

4 3

3 2

2 1

3

1 4

1 1

1 2

1 1

1 1

Tính giá trị của f(x) = x 3 +9x 2 +ax+b khi x = 2,9; x=15,10; x=26,3; x=15,5; x=19,5.

Câu 2 ( 6 điểm) ( Chỉ ghi kết quả )

a) Tính giá trị biểu thức C = 1+ 2 2 2

50

49

4

3 3

2

b) Cho D = ( với n N ) Tìm n nhỏ nhất để D > 4.

1 2

1

5

1 3

1 1

1

c) Cho 1 2 + 2 2 +3 2 +4 2 +… +n 2 = 1136275 (với n N ) Tìm n ? 

Câu 3 ( 6 điểm)Xét dãy (Un); n = 1,2,3,… xác định bởi U 0 = 2, U n = 3U n-1 +2n 3 -9n 2 +9n-3

a) Lập quy trình tính U n ? b)Tính U 20 ?

Câu 4 ( 3 điểm)( Chỉ ghi kết quả )Tìm th?ơng và d? của phép chia (320 +1) cho (2 15 +1)?

3 2

1 )

3 )(

2 )(

1 (

41 4

21 2

x

c x

b x

a x

x x

x x

Câu 6 ( 7 điểm)

a)Tìm x,y N* thoả mãn  b) Tìm x,y,z biết :

xy y

x

1 3

1 1

1   

7 3 1

x zx z

z yz y

y xy x

Câu 7( 6 điểm)Cho đa thức f(x) khi chia cho x – 3, chia cho x+2 có số d? lần l?ợt là2009 và 2014, khi

chia cho x 2 – x - 6 thì đ?ợc th?ơng là x 3 +5x 2 +12x-20 Tìm đa thức f(x) ?

Câu 8( 5 điểm)Cho ABC vuông tại A, phân giác AD, AB =  2009 2010 , AC = 2010 2011 Tính

AD ?

Câu 9 ( 7 điểm )Cho ABC có AB =5,9cm , AC = 20,11cm , BC = 22,12cm

a)Tính diện tích ABC b) Tính các góc của ABC ( làm tròn đến phút ). 

đề chính thức

Trang 2

HUY N GIA LC L P 9 THCS NM 2009-2010

Môn : GI"I TOÁN TRÊN MÁY TÍNH C !M TAY

Th'i gian: 120 phút

Câu1 (3 ,i-m):Tìm 01c s4 chung l1n nh7t (USCLN) và b<i s4 chung nh= nh7t (BSCNN) c?a 2 s4 sau : a= 7020112010 và b = 20112010.

Câu 2 (6 ,i-m) Tìm :

a) ChA s4 tBn cùng c?a s4 2 9999 b) ChA s4 hàng chDc c?a s4 2 9999

Câu 3 (6 ,i-m) Cho bi-u thEc: P(x) = 21 2 1 2 1 2 1 2 1

a) Tính giá trJ c?a P( 29 5); P( ) b) Tìm x biLt P(x) =

2

2009

5 4046126

Câu 4 (6 ,i-m):

a) MNt S(n) = 1.2 + 2.3 + 3.4 + … + n(n + 1) Tính S(100) và S(2009).

b) MNt P(n) = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.5 + … + n(n + 1)(n+2).Tính P(100) và P(2009).

Câu 5 (5 ,i-m)BiLt rPng (2 + x + 2x 3 ) 15 = a0 +a1x + a2x 2 + a3x 3 + … + a45x 45

Tính S1 = a1 +a2 +a3 + … + a45 ; S2 = a0 +a2 +a4 + … + a44

Câu 6 (6 ,i-m):Cho dãy s4 sTp thE tV u u u1, 2, 3, ,u u n, n1, ,bi Lt u5 588 , u6 1084 và

u   uuu1, u u2, 25

Câu 7 (6 ,i-m):Tìm giá trJ c?a x, y th=a mãn:

;

2

5

7 9

8 9

2

Câu 8 (6 ,i-m):

a) BYn Toán gZi tiLt ki\m m<t s4 ti]n ban ,^u là 2000000 ,_ng v1i lãi su7t 0,58% m<t tháng (g Zi không kb hYn) H=i bYn Toán phci gZi bao nhiêu tháng thì ,0ec cc v4n lfn lãi bPng hoNc v0et quá 2600000 ,_ng ?

b) V1i cùng s4 ti]n ban ,^u nh0ng s4 tháng gZi ít hjn s4 tháng k câu a) là 1 tháng, nLu bYn Toán gZi tiLt ki\m có kb hYn 3 tháng v1i lãi su7t 0,68% m<t tháng, thì bYn Toán sn nhBn ,0ec s4 ti]n cc v4n lfn lãi là bao nhiêu? (BiLt rPng trong các tháng c?a kb hYn, cho c<ng thêm lãi

ch E không c<ng v4n và lãi tháng tr01c ,- tính lãi tháng sau HLt m<t kb hYn, lãi sn ,0ec c<ng vào v4n ,- tính lãi trong kb hYn tiLp theo).

Câu 9 (6 ,i-m):

M- ,o chi]u cao tq mNt ,7t ,Ln ,onh c<t c'

(nh0 hình vn), ng0'i ta cTm 2 crc bPng nhau

MA và NB cao 1,5 m (so v 1i mNt ,7t) song

song, cách nhau 10 m và thsng hàng so v1i tim

c?a c<t c' MNt giác kL ,Eng tYi A và tYi B ,-

nhTm ,Ln ,onh c<t c', ng0'i ta ,o ,0ec các

góc l^n l0et là 51 0 49'12" và 45 0 39' so v1i

ph 0jng song song v1i mNt ,7t Hãy tính g^n

,úng chi]u cao ,ó

HwNG DxN CHyM KH"O SÁT GI"I TOÁN TRÊN MÁY TÍNH C}M TAY (M~T 1)

HUY N GIA L€C-Nm hrc 2009-2010

Trang 3

Câu 1: Máp s4 10

Câu 2: Có 210 a.103 24  220 b.102 76 20 2

2 n c.10 76( n N)

29 d.102 12  219 e.102 88

Do ,ó 9999 20.499 19 2 2 2 V By cc a) và b) ,]u có ,áp s4 là 8

2  2   ( 10c  76)( 10e  88)  f.10  88

5 ( 5)

xxx x

29 5

2

( ) 2008,80002 2009

Tìm x ,- P(x) = 5

4046126

2

5 4046126 2009; 2014

Câu 4:Có ( 1)( 2) 1( ( 1)( 2)( 3) ( 1) ( 1)( 2))

4

k kk  k kkk  k k kk

1.2.3.4 0.1.2.3 2.3.4.5 1.2.3.4 ( 1)( 2)( 3) ( 1) ( 1)( 2) 4

P     n nnn  n n nn

1

( 1)( 2)( 3)

4n nnn

P(100)=26527650; P(2009)= 1.2009.2010.2011.2012

4

.2009.2010.2011 2030149748

10 C<ng tay lYi ta có: P(2009)= 4087371731776

Câu 5 MNt P(x)= ,a thEc ,ã choCó S 1 = P(1) = 515  5 514 ; có 14 ;515625.5 = 2578125

5  6103515625 6130.5 106= 30515000000 C <ng lYi ta có S 1 = 30517578125

; S2 = 15

( 1) ( 1) 1

(1) ( 1) 15258789063

2 P  P  Câu 6T q gic thiLt rút ra: 1 1 T q ,ó tính ,0ec:

1

2

U   UU   n N n

Tính xây d Vng phép lNp; kLt quc:

4 340; 3 216; 2 154; 1 123.

Câu 7:Pt 1 có d Yng 5 Ax Bx x 5 ; tính ,0ec A = v By x = 45,92416672

;

1511 B 629

Pt th E 2 có dYng y y 2 y 2CD ; tính ,0ec C=

CD   C D

31 115

25 D 36  y Câu 8: L Bp luBn ,- ra ,0ec công thEc tính ti]n cc lãi và g4c sau n tháng gZi không kb hYn:

Tq ,ó suy ra hay phci ít nh7t 46 tháng thì m1i có ,0ec s4 6

4

58 2.10 1

10

n n

6

2, 6.10 46

n

ti ]n cc g4c lfn lãi không nh= hjn 2, 6 tri\u ,_ng

- L Bp luBn ,- có công thEc 6 n là s 4 quý gZi ti]n; P n là s 4 ti]n cc g4c và lãi sau n

4

3.68 2.10 1

10

n n

quý( 1 quý 3 tháng); (46-1) tháng = 15 quýT q ,ó có 6 ( Th 7y lei ích kinh tL)

15 2707613, 961 2, 6.10

Câu 9 G ri H là chân c<t c' ( giao c?a AB và c<t c' , nh0 vBy chi]u cao c<t c' sn bPng CH +1,5m

MNt 0 ; Xét tam giác vuông AHC có: AH = t0jng tV có: BH =

51 49'12"

45 39'

.

.cot

Do ,ó 10=AB= BH- AH = HC( cot cot ) hay HC= 10 52,299354949 (m)

cot cot

VBy chi]u cao c<t c': 52,299354949 + 1,5 = 53,79935495 (m)( viLt d7u bPng cho ti\n).

UBND T…NH H"I Dw†NG

S

0 THI

  TOÁN TRÊN MÁY TÍNH ! TAY

3  2008-2009

Trang 4

 CHÍNH TH6C MÔN TOÁN LP 9 THCS

Ngày 27 tháng 2 nm 2009

(Th i gian làm bài 150 phút)

7 bài

SZ dDng máy tính c^m tay gici các bài toán sau ,ây(C^n trình bày sj l0ec cách gici; Ph^n

thBp phân trong kLt quc tính toán không làm tròn.)

Bài 1(5 =i>m)Gici ph0jng trình sau: 2 trong ,ó ;

3 2

5 4

7 6

9 8 10

A

;

1

1

2

1 7

1 2

29

B

1 1 20

1 30

1 40 50

C

Bài 2(5 =i>m)Cho dãy các s4 thVc thoc mãn 1 2

1; 2

Tìm u20;S20  u1 u2  u20;P8 u u1 2 u8

Bài 3(5 =i>m)Gici h\ ph0jng trình: 1 9 4,1



Bài 4(5 =i>m)Trong các hình tE giác n<i tiLp ,0'ng tròn tâm O bán kính R=3,14 cm hãy

tìm tE giác có di\n tích l1n nh7t

Bài 5(5 =i>m)Tìm các cNp s4 nguyên d0jng (x;y) (v1i x nh= nh7t, có 3 chA s4) thoc mãn:

3 2

8xy  2xy 0

Bài 6(5 =i>m)Tìm t7t cc các s4 nguyên d0jng n thoc mãn:1n  2n    3n 10n  11n

Bài 7(5 =i>m)

P(x) = x +ax +bx +cx+d;P(1)=1995; P(2)=1998;P(3)=2007;P(4)=2008 ( 1 )

2009

P

(27, 22009)

P

Bài 8(5 =i>m)

(1 2  x 3x  4x  5x  84x ) aa xa x   a x . Sa0 a1 a2  a50

Bài 9(5 =i>m)BYn An gZi ti]n tiLt ki\m ,- mua máy tính phDc vD cho hrc tBp v1i s4 ti]n

gZi ban ,^u là 1,5 tri\u ,_ng, gZi có kb hYn 3 tháng, lãi su7t 0,75% m<t tháng h=i sau bao lâu(s4 nm, tháng) thì bYn An ,? ti]n mua 1 máy tính trJ giá 4,5 tri\u ,_ng Hãy so sánh

hi\u quc c?a cách gZi nói trên v1i cách gZi có kb hYn 6 tháng v1i lãi su7t 0,8% m<t

tháng(cách nào nhanh ,Yt nguy\n vrng c?a An hjn)

Bài 10(5 =i>m)Tìm các s4 tV nhiên n thoc mãn:

1

1

0, 24995 ( 1)( 2)

n

kk k k

Trang 5

H ABNG DCN CHDM MÔN TOÁN LBP 9 THCS(2/2009)

( > cho tiKn, trong hPQng dSn này các giá trV gWn =úng cYng vi[t b\i d]u b^ng)

7534

442 943

Dùng máy tính gici ph0jng trình bBc hai 2 ta có nghi\m là:

Ax - 2Bx+C=0

Bài 2(5 ,)

Xây dVng quy trình b7m máy Casio FX 570 ES:

1A;2B;3C;2D

X? 2 ;C? 3; D? 2 và 7n d7u bPng liên tiLp ta có U 20 = 581130734; U8=1094; 2,

P7=U1U2…U7=255602200 Tq ,ó suy ra ;S= 871696110 ;P 8 =279628806800 1,

Bài 3 (5 ,)

k: ,x y [ 1;9]

Ta chEng minh nLu h\ có nghi\m thì x=y, thBt vBy nLu có nghi\m mà x>y thì

-y>-x do ,ó tq 2 ph0jng trình suy ra

(Vô lý) 4,1 x 1 9 y y 1 9 x 4,1

Khi x=y h\ ,ã cho t0jng ,0jng v1i



(*)102 (x1)(9x) 4,12  (x1)(9x) 3, 405

,

2

8c M[

1

7, 661417075

7, 661417075

x y

 

2 2

0, 3385829246

0, 3385829246

x y

 

Bài 4 (5 , (c 3Z 8E giác ABCD +<( 8(LU ,0'+) tròn (O;R),

2

ABCD

2

ABCD

75 ;P+) FcS ra khi và 2o khi

2

VBy di\n tích l1n nh7t c^n tìm bPng 2R2=2.(3,14)2=19,7192 (cm2

) khi ABCD là hình

Bài 5(5,)

Ta coi pt ,ã cho là pt v1i ‘n y rút y theo x

8

8

y   x xx

Dùng máy tính v1i công thEc:

Trang 6

2 3

Calc X? 99 = liên tiLp (vì x tV nhiên nh= nh7t có 3 chA s4) 2,

2940

x y

 

11

n n

X

10

X

1

1 11

A A X

X

1

11

A A X

X

1994

a b c d

   

a  bc  d

2035, 959362; 27, 22009 338581, 7018

95099 10 2.95099.499.10 499

ViLt kLt quc tqng phép toán thành dòng và c<ng lYi ta có 1,

Bài 9(5,)Lý luBn ,- ra công thEc lãi kép : s4 ti]n sau kb thE n (cc g4c và lãi ) là

1,5.(1,0225) 4,5

Dùng máy d“ th7y n49thì(*) không ,úng n=50 thì (*) ,úng , lYi có (1,0225)n tng khi n tng vì 1,0225>1

Do ,ó kLt luBn phci ít nh7t 50 kb 3 tháng hay 12 nm 6 tháng thì bYn An m1i có ,? ti]n

So sánh ,- th7y gZi ki-u sau hi\u quc hjn( Cho c^n 24 kb 6 tháng=12 nm là ,Yt nguy\n

( 1)( 2) 2 ( 1) ( 1)( 2)

,

1

n

UBND T…NH H"I Dw†NG

S

0 THI

  TOÁN TRÊN MÁY TÍNH ! TAY

3  2008-2009

Trang 7

 CHÍNH TH6C MÔN TOÁN LNgày 27 tháng 2 nP 12 THPTm 2009

(Th i gian làm bài 150 phút)

SZ dDng máy tính c^m tay gici các bài toán sau ,ây(C^n trình bày sj l0ec cách gici; Ph^n thBp phân trong kLt quc tính toán không làm tròn.)

Bài 4(5 =i>m)Trong các tam giác ngoYi tiLp ,0'ng tròn tâm O bán kính r = 3,14 cm, hãy

tìm tam giác có di\n tích nh= nh7t và tính di\n tích ,ó

Bài 5(5 =i>m)Gici b7t ph0jng trình: 3x 4x  9x

Bài 6(5 =i>m)Tìm các s4 tV nhiên n thoc mãn:

1

1

0, 0555555 ( 1)( 2)( 3)

n

kk k k k

Bài 7(5 =i>m)Tìm các s4 tV nhiên n thoc mãn: 1n  2n   3n 50n  51n

Bài 8(5 =i>m)Cho dãy s4  U n thoc mãn 1 2 3

U = 0,1; U = 0,2; U = 0,3

Tính

20

20 20 k 10 1 2 10

k=1

U ; S =U ; P =U U U

( > cho tiKn, trong hPQng dSn này các giá trV gWn =úng cYng vi[t b\i d]u b^ng)

Bài 4(5,)

Có S = pr ; ta chEng minh S 3 3p(dùng công thEc Hê-Rông) 1,

3 3

3 3 3 3(3,14) 51, 23198443( )

Tq ,ó kLt luBn di\n tích tam giác ngoYi tiLp (O;r) nh= nh7t khi và cho khi tam giác ,]u

51, 23198443(cm )

Bài 5(5,)

1 0(*)

x x

   

     

   

Dùng máy tính: v1i l\nh SHIFT SOLVE X? 0,5 ta có nghi\m c?a vL trái

Bài 6(5,)

1

3 ( 1)( 2) ( 1)( 2)( 3)

n

kk k k k k k

3 6 n 1 (n 2)(n 3)

3.0, 0555555

6 (n 1)(n 2)(n 3)

(n 1)(n 2)(n 3) 6000 000,024

ra Mz 2^+ (n+3)3> 6000 000,024 hay n>178,71, n nguyên nên n 179 ,

MK ,?: thZ lYi :có 180.181.182<6.106 loYi; 181.182.183>6000 000,024 thoc mãn LYi có khi n tng thì (n 1)(n 2)(n 3)tng

Bài 7(5,)

Trang 8

Yờu c^u c?a bài toỏn t0jng ,0jng v1i 50 1,

1

1 0(*) 51

k

k

   

 

 

V1i n=0 thỡ (*) ,ỳng

Vỡ 0 1 nờn khi n tng thỡ gicm; suy ra VT(*) là hàm gicm theo n 1,

51

k

51

n k

 

 

 

X=1

51

A X

A A   

 

 

Bài 8(5,)

Tớnh U20 ;

20

1

k k

U

X=X+1:D=C-9B+4A:Y=Y+D:

X=X+1:A=D-9C+4B:Y=Y+A:

X=X+1:B=A-9D+4C:Y=Y+B:

X=X+1:C=B-9A+4D:Y=Y+C

calc X ? 3 ; Y ? 0,6 và 7n = liờn tiLp ta cú U20  27590581;S20  38599763, 5; 2,

UBND huyện Gia lộc

Phòng giáo dục và đào tạo

đề thi lần I

đề thi học sinh giỏi trên máy tính casio

Năm học 2008-2009 Thời gian làm bài : 120’

Ngày thi: 30/10/2008

Đề thi gồm 1 trang.

-Ghi chú: - Thí sinh đ 'ợc sử dụng các loại máy Casio FX-500MS, 570MS, 500ES, 570ES, 500A.

- Các bài không có yêu cầu riêng thì kết quả đ'ợc lấy chính xác hoặc làm tròn đến 9 chữ số thập phân.

- Các bài toán đều phải trình bày cách giải trừ các bài chỉ yêu cầu nêu đáp số.

Đề bài Câu 1(6đ) Thực hiện phép tính(chỉ nêu đáp số)

1. A  321930 291945 2171954 3041975

2. B (x 5y)(x2 2 5y) 5x2 y 5x2 y với x=0,123456789; y=0.987654321.

7 6,35 : 6,5 9,899

1983.1985.1988.1989 1, 2 : 36 1 : 0, 25 1,8333 1

Câu 2(4đ)Tìm x biết(chỉ nêu kết quả)

Trang 9

2

1 2

1 3

1 4

4

1 3

1 2

1 1

4

Câu 3(5đ) Tìm các số tự nhiên a, b biết

13

1

1 2

2

a b

 

Câu 4(5đ): Tính giá trị của biểu thức: A(x) = 3x5 -2x 4 +2x 2 -7x-3 tại x 1 =1,234 ;x 2 =1,345; x 3 =1,456;

x 4 =1,567

Câu 5(5đ)

a/ Tìm số d? khi chia đa thức x4  3x2  4x 7 cho x-2

b/ Cho hai đa thức:P(x) = x 4 +5x 3 -4x 2 +3x+m; Q(x) = x 4 +4x 3 -3x 2 +2x+n

Tìm giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3

Câu 6(5đ) Xác định đa thức A(x) = x4 +ax 3 +bx 2 +cx+d và A(1) =1;A(2) =3; A(3) =5; A(4) =7 Tính A(8),A(9)

Câu 7(5đ): Một ng?ời gửi vào ngân hàng một số tiền là a đồng với lãi suất m% một tháng Biết rằng

ng?ời đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau n tháng ng?ời đó nhận đ?ợc bao nhiêu tiền cả gốc và lãi.

áp dụng khi a=10.000.000; m=0,6%; n=10

Câu 8(5đ) Cho dãy số: u1=21, u 2 =34 và u n+1 =3u n - 2u n-1

Viết quy trình bấm phím tính u n+1 ?áp dụng tính u 10 , u 15 , u 20

Câu 9(5đ) Cho tgx  2,324 Tớnh +cotg 3 x

8cos 2sin tan 3

2 cos sin sin

B

Câu 10(5đ) Cho tam giác ABC có 0 , AB= 6,25 cm, BC=2AB Đ?ờng phân giác của góc B cắt

120

ˆ 

B

AC tại D.

a/ Tính độ dài BD

b/ Tính diện tích tam giác ABD

4

Ghi vào màn hình: 3X5  2X4  2X2  7X  3 ấn =

- Gán vào ô nhớ: 1,234 SHIFT STO X , di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức rồi ấn

= đ?ợc A(x 1 ) (-4,645914508)

T?ơng tự, gán x 2 , x 3 , x 4 ta có kết quả”

A(x 2 )= -2,137267098

A(x 3 )= 1,689968629

A(x 4 )= 7,227458245

1 1 1 1 1

5

a/ Thay x=5 vào biểu thức x 4 -3x 2 -4x+7=> Kết quả là số d?

Ghi vào màn hình: X 4 -3X 2 +4X+7

Gán: 2 SHIFT STO X, di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức, ấn =

Kết quả: 3

b/ Để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3 thì x=3 là nghiệm của P(x) và Q(x)

Ghi vào màn hình: X 4 +5X 3 -4X 2 +3X ấn =

-Gán: 3 SHIFT STO X, di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức và ấn =

đ?ợc kết quả 189 => m=-189

T?ơng tự n=-168

1

1 1

1 1

6

Đặt B(x) = 2x-1 B(1)=1; B(2)=3; B(3)=5; B(4)=7

=> A(x)-B(x) có 4 nghiệm 1; 2; 3; 4

=> A(x)-B(x)= (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)

1 1

Trang 10

<=> A(x)= (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)+B(x)

<=> A(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)+2x-1

<=> A(x)=x 4 -10x 3 +35x 2 -50x+24

Tính trên máy: A(8)=7.6.5.4+2.8-1=855

A(9)=8.7.6.5+2.9-1=1697

Ngoài ra có thể sử dụng cách giải hệ pt để tìm a,b,c,d Sau đó làm nh? trên.

1 1 1

7

-Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 1: a+a.m% = a( 1+m%) đồng

-Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 2 là a( 1+m%) +a( 1+m%) m%=a.( 1+m%) 2 đồng.

- Số tiền cuối tháng 3 (cả gốc và lãi): a.( 1+m%) 2 +a.( 1+m%) 2 m%=a.( 1+m%) 3

đồng.

- T?ơng tự, đến cuối tháng thứ n số tiền cả gốc và lãi là:a.( 1+m%) n đồng

Với a=10.000.000 đồng, m=0,6%, n= 10 tháng thì số tiền ng?ời đó nhận đ?ợc là:

Tính trên máy, ta đ?ợc 103.360.118,8 đồng

1 1 1 1 1

8

a/ Quy trình bấm phím để tính u n+1

và lặp lại dãy phím:

b/ u 10 = 1597

u 15 =17711

u 20 = 196418

1 1 1 1 1

9

- Gọi S và S’ lần l?ợt là diện tích tam giác đều ngoại tiếp và tam giác đều nội tiếp

đ?ờng tròn (O;R)

+ Đ?a đ?ợc ra công thức tính diện tích tam giác đều ngoại tiếp đ?ờng tròn (O;R) : S=

2

3 3R

áp dụng:Thay R=1,123cm ; S= 2 cm 2

3 3.1,123  6, 553018509 +Đ?a đ?ợc ra công thức tính diện tích tam giác đều nội tiếp đ?ờng tròn (O;R): S’=

2

3 3

R

4

áp dụng: Thay R=1,123 cm ; S’= 3 3 2 2

1,123 1, 638254627cm

2 0,5 2

0,5

10

B'

B

C D

A

a/ Kẻ AB’// với BD, B’ thuộc tia CB :/ : 0 (so le trong)

B AB ABD 60

( kề bù) => đều=> AB’=BB’=AB=6,25 cm

B BA  180  120  60 : ABB '

Vì AB’//BD nên: BD BC => BD=

AB '  B 'C AB '.BC AB.BC AB.2AB 2AB

CB '  CB BB '  2AB AB  3

Tính BD trên máy, ta đ?ợc: BD  4.166666667 cm

ABD

S AB.sin ABD.BD AB.sin 60 AB AB sin 60

:

ABD

1 3

S 6, 25 11, 27637245cm

3 2

:

1

1 1 1 1

UBND huyện gia lộc

Phòng giáo dục và đào tạo

đề thi học sinh giỏi giải toán trên máy tính casio

Năm học 2008-2009 Thời gian làm bài : 150’

Ngày thi: 25/12/2008

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w