1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tuần 4 - Tiết 1: Dãy các số viết theo quy luật

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm quy luËt cña d·y Gi¸o viªn cho häc sinh lµm t¹i líp 1 ý sau đó các ý còn lại hướng dẫn về nhà lµm.... - Rèn cho học sinh một số bài tập thực tế về đ[r]

Trang 1

Tuần 4 ( Tiết 1) : Dãy các số viết theo quy luật

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về dãy cộng, cách tính tổng của dãy cộng và cách tìm hạng tử bất kỳ của dãy

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách tham khảo, giáo án, đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách tham khảo, đồ dùng học tập

C Tiến trình:

I Lý thuyết cơ bản

1 Dãy cộng là dãy kể từ số hạng thứ 2, đều lớn hơn số hạng đứng liền 5/J nó cùng

1 số đơn vị

+ Dãy 1,2,3, ,

+ Dãy 1,3,5,7,

+ Dãy 2,4,6,8,

2 Cách tìm số hạng bất kỳ của dãy

Nếu dãy cộng có số hạng đầu là a1 và hiệu giữa hai số hạng liên tiếp là d,

Số hạng thứ n là: an = a1 + ( n - 1).d

3 Cách tính tổng của dãy

a1 a nn S

2

 Trong đó:

a1 : số hạng đầu

an : số hạng cuối

n : số số hạng

II Bài tập áp dụng

Bài tập 1:

Cho dãy 1, 3, 5, 7, , n ( n lẻ )

a Tìm số hạng thứ 100 của dãy

b Tính tổng của dãy

c Tìm n để S = 0

a áp dụng công thức:

a100 = a1+ ( 100 – 1 ).d

a100 = 1+ ( 100 – 1 ).2

a100 = 199 Vậy số hạng thứ 100 là 199

b Tính tổng

Trang 2

- Giáo viên nhận xét đánh giá 1 n  n(n 1)

2 S

Vậy S = 1 + 3 + 5 + + n =n(n+1)

4

c Để S = 0 <=> n(n+1) = 0

4 <=> n = 0 hoặc n = -1 Bài 2:

Tìm số hạng thứ 100 của các dãy viết theo

quy luật sau:

a 3,8,15,24,35,

b 3,24,63,120,195,

c 1,3,6,10,15,

d 2,5,10,17,26,

quy luật của dãy

Giáo viên cho học sinh làm tại lớp 1 ý

làm

a 1.3 ; 2.4 ; 3.5; 4.6;

Nhận xét : mỗi số hạng là tích của 2 thừa số Thừa số thứ 2 lớn hơn thừa số thứ nhất 2 đơn

vị Mà dãy 1,2,3,4, có số hạng thứ 100 là

100 Vậy số hạng thứ 100 của dãy (1) là 100.102 = 10200

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã chữa

- Học thuộc 3 công thức

- Bài tập : Hoàn thành các bài còn lại

Trang 3

Tuần 4 ( Tiết 2) : Dãy các số viết theo quy luật(tiếp)

A Mục tiêu:

- Rèn cho học sinh một số bài tập thực tế về đánh số trang sách khi dùng các chữ số

từ 0->9

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách tham khảo, giáo án, đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách tham khảo, đồ dùng học tập

C Tiến trình:

I Lý thuyết cơ bản

1 Dãy cộng là dãy kể từ số hạng thứ 2, đều lớn hơn số hạng đứng liền 5/J nó cùng

1 số đơn vị

+ Dãy 1,2,3, ,

+ Dãy 1,3,5,7,

+ Dãy 2,4,6,8,

2 Công thức tìm số các số hạng của dãy:

( an - a1 ) : d + 1

Trong đó:

a1 : số hạng đầu

an : số hạng cuối

d : khoảng cách

3 Cách tìm số hạng bất kỳ của dãy

Nếu dãy cộng có số hạng đầu là a1 và hiệu giữa hai số hạng liên tiếp là d,

Số hạng thứ n là: an = a1 + ( n - 1).d

4 Cách tính tổng của dãy

a1 a nn S

2

 Trong đó:

a1 : số hạng đầu

an : số hạng cuối

n : số số hạng

II Bài tập áp dụng

Bài tập 1:

Bạn Lâm đánh số trang một cuốn sách

dày 284 trang bằng dãy số chẵn

2,4,6,8,

Dãy 2,4,6,8 có 4 số, gồm 4 chữ số

Dãy 10 -> 98 có : ( 98 – 10 ):2 +1 = 45

số, gồm : 2.45 = 90 chữ số

Trang 4

b Chữ số thứ 300 của dãy trên là chữ số

nào?

các công thức để tính toán

- Gọi học sinh trình bày

- Giáo viên nhận xét đánh giá

b Viết dẫy số chẵn từ 2->98 phải dùng : 4+ 90 = 94 chữ số, còn lại 300 – 94 =

206 chữ số để viết các số chẵn có 3 chữ

số kể từ 100

Ta thấy : 206:3=68 / 2 Số chẵn thứ 68

kể từ 100 là :

100 + ( 68 – 1 ) 2 = 234 Hai chữ số tiếp theo là chữ số 2 và 3 thuộc số 236

Vậy chữ số thứ 300 của dãy là chữ số 3 thuộc số 236

Bài 2:

Tìm chữ số thứ 1000 khi viết dãy số lẻ : 1, 3

, 5, 7, 9

quy luật của dãy

Giáo viên cho học sinh làm tại lớp 1 ý

làm

Dãy 1,3,5,7,9 có 5 số, gồm 5 chữ số Dãy 11 -> 99 có : ( 99 – 11 ):2 +1 = 45

số, gồm : 2.45 = 90 chữ số

Viết dẫy số lẻ từ 1->99 phải dùng : 5 +

90 = 95 chữ số, còn lại 1000 – 95 = 905 chữ số để viết các số lẻ có 3 chữ số kể từ 101

Ta thấy : 905 : 3 = 301 / 2 Số lẻ thứ

301 kể từ 101 là :

101 + ( 301 – 1 ) 2 = 701 Hai chữ số tiếp theo là chữ số 7 và 0 thuộc số 703

Vậy chữ số thứ 1000 của dãy là chữ số 0 thuộc số 703

Trang 5

Tuần 4 ( Tiết 3) : Dãy các số viết theo quy luật(tiếp)

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về dãy cộng, cách tính tổng của dãy cộng và cách tìm hạng tử bất kỳ của dãy

- Rèn cho học sinh một số bài tập thực tế về đánh số trang sách khi dùng các chữ số

từ 0->9

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách tham khảo, giáo án, đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách tham khảo, đồ dùng học tập

C Tiến trình:

Bài tập 1:

a Tính tổng các số lẻ có 2 chữ số

b Tính tổng các số chẵn có 2 chữ số

- Gọi học sinh trình bày

- Giáo viên nhận xét đánh giá

a S = 11 + 13 + 15 + + 99

(11 99) 99 11 : 2 1

2475 2

b S = 10 + 12 + + 98

(98 10) 98 10 : 2 1

2430 2

Bài 2:

Có số hạng nào của dãy sau có tận

cùng bằng 2 hay không?

1; 1+2; 1+2+3;

quyết bài toán!

Số hạng thứ n của dãy là :

( 1).

2

S  

Nếu số hạng thứ n của dãy bằng 2 thì :

có tận cùng bằng 2 hãy n(n+1) tận

( 1).

2

nn

cùng bàng 4

Điều này không thể xảy ra vì : n(n+1) chỉ có tận cùng bằng 0, hoặc 2, hoặc 6

Vậy không có số hạng nào của dãy có tận cùng bằng 2

Bài 3:

Viết liên tiếp dãy số tự nhiên từ 1-> 100

tạo thành 1 số A Tính tổng các chữ số

của A

A = 12345678 1011 99100 Tính:

S = 1+2+3+4+5+ +1+0+1+1+ +9+9+1+0

Trang 6

Mà số 100 có tổng các chữ số bằng 1 nên:

S = 900 + 1 = 901

Bài 4:

xếp mỗi hàng bao nhiêu học sinh để

rằng không xếp quá 35 hàng và cũng

không ít hơn 15 hàng

- Giáo viên gọi học sinh trình bầy

Số học sinh xếp không quá 35 hàng và không nhiều hơn 54 học sinh Gọi số học sinh ở mỗi hàng là x thì :

23  x 54

Do x là /J của 805 nên x = 23 hoặc x = 35

( 805 = 5.7.23 )

Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại cỏc lý thuyết và cụng thức mới.

 Xem lại cỏc bài tập đó chữa

 Tỡm cỏch giải khỏc cho cỏc bài tập đó chữa nếu cú thể.

.../ Số chẵn thứ 68

kể từ 100 :

100 + ( 68 – ) = 2 34 Hai chữ số chữ số thuộc số 2 36

Vậy chữ số thứ 300 dãy chữ số thuộc số 2 36

Bài 2:

Tìm chữ số thứ 1000 viết dãy. .. 3) : Dãy số viết theo quy luật( tiếp)

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh kiến thức dãy cộng, cách tính tổng dãy cộng cách tìm hạng tử dãy

- Rèn cho học sinh số tập... dãy số lẻ : 1,

, 5, 7,

quy luật dãy

Giáo viên cho học sinh làm lớp ý

làm

Dãy 1,3,5,7,9 có số, gồm chữ số Dãy 11 -& gt; 99 có : ( 99 – 11 ):2 +1 = 45

số,

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w