1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Ngữ văn lớp 6 - Trường THCS Nhất Hoà

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giaùo vieân nhaän xeùt vaø gaûi thích thêm cho học sinh hiểu ở đáp án a và b chưa nêu được đúng nghĩa của từ truyền thống.. - Truyền thống là từ ghép Hán – Vieät, goàm 2 tieáng laäp ng[r]

Trang 1

TuÇn 26

Thứ hai ngày 8 tháng 03 năm 2010

Tập đọc:

Nghĩa thầy trò

I.Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu

- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn sự trọng đạo của nhân dân

ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II.Chuẩn bị:

Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi đoạn 1 và 2

III.Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ:

- 3 em đọc thuộc lòng bài Cửa Sông

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:Nêu nhiệm vụ, yêu cầu giờ

học.

2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc;

Chia 5 đoạn như SGK

Gọi 5 em nối tiếp đọc bài 5 em nối tiếp đọc bài

- Lần 1: sửa các từ: sáng sớm, cụ, giáo, dạ

ran, đoài, thấm thía

- Lần 2: giảng từ: Chú giải,

Yêu cầu HS đọc theo cặp HS đọc theo cặp

1 em đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài HS chú ý nghe

b) Tìm hiểu bài:

Trang 2

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1,2,3 HS đọc đoạn 1 nêu ý kiến

Câu 1: Các môn sinh ……… gì? Mừng thọ thầy

Tìm những ………… giáo Chu? Các môn sinh thầy, học dâng thầy,

… quý, dạ san theo thầy

Câu 2:

Tình cảm như thế nào? Rất tôn kính

Tìm những chi tiết ……… cảm đó? Thầy mời ………… rất nặng, thấy

chấp tay ……… cụ Đồ, thầy cung kính thưa với Cụ, “ Lạy thầy” …… tạ ơn thầy

Câu 3: Gọi 1 em đọc câu hỏi 1 em đọc

Giảng thành ngữ trên HS thảo luận nhóm đôi

Nêu ý kiến nhận xét

GVKL: b, c, d là đúng

Chốt ý: Bài văn ca ngợi điều gì? Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng

đạo của nhân dân ta

c) Đọc diễn cảm:

Gọi 5 em đọc bài 5 em đọc bài nối tiếp

Treo đoạn 1 và 2

- GV cho HS nhận xét HS nhận xét các từ cần nhấn

giọng, ngắt nhịp

HS đọc thầm cá nhân, Thi đọc diễn cảm

Nhận xét, chọn giọng đọc hay

C.Củng cố -Dặn dò:

- Nêu vài thành ngữ,tục ngữ nói về truyền

thống tôn sư trọng đạo

- Nhận xét tiết học



Toán:

Nhân số đo thời gian với một số

I.Mục tiêu:

Biết:- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

Trang 3

- Học sinh làm BT 1

II.Chuẩn bị:

-Phiếu to cho HS làm bài, bảng phụ ghi VD1, VD2

III.Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ:

- Kiểm tra BT về nhà của các em

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi bảng.

2 Hình thành kĩ năng nhân số đo thời gian

với một số tự nhiên:

a Ví dụ 1:

- Yêu cầu HS nêu phép tính 1 giờ 10 phút x 3 = ?

1 em lên bảng đặt tính

HS dưới lớp đặt tính ra nháp

1 em nêu kết quả

- GV chốt lại: Đặt tính và nêu phép tính như

b Ví dụ 2:

- Treo bài toán

- Yêu cầu HS nêu phép tính HS nêu:

3 giờ 15 phút x 5 = 15 giờ 75 phút

75 phút = 1 giờ 15 phút

GV kết luận: 3 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15

phút

-GV chốt lại cách nhân và lưu ý HS

3 Thực hành:

- Bài 1: Yêu Cầu HS đọc đề bài 1 em đọc

Gọi 2 em lên bảng làm 2 cột HS dưới lớp làm vở

Chấm vài bài, nhận xét HS nhận xét, chữa bài

- Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài 1 em đọc đề bài.

1 em khá, giỏi làm phiếu, cả lớp

Trang 4

làm vở.

Nhận xét, chữa bài.

GV kết luận kết quả đúng.

C Củng cố-Dặn dò:

- Nhắc lại cách nhân số đo thời gian với

- Dặn về xem bài, chuẩn bị bài



Khoa học:

Cơ quan sinh sản của thực vật

I.Mục tiêu:

- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhụy trên hình vẽ

hoặc hoa thật

II.Chuẩn bị:

-Các nhóm mang hoa, tranh vẽ SGK phóng to

III.Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ôn tập.

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: “Cơ quan sinh sản

của thực vật có hoa”

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Quan sát thảo luận.

Mục tiêu: HS phân biệt được nhị và nhụy.

- Yêu cầu các nhóm trình bày từng nhiệm

vụ.

- Học sinh tự đặt câu hỏi + học sinh khác trả lời

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn

- Quan sát các bộ phận của những bông hoa sưu tầm được hoặc trong các hình 3, 4, 5 trang 96 SGK và chỉ

ra nhị (nhị đực), nhuỵ (nhị cái)

- Phân loại hoa sưu tầm được, hoàn thành bảng sau:

Trang 5

- Giáo viên kết luận:

- Hoa là cơ quan sinh sản của những loài

thực vật có hoa

- Cơ quan sinh dục đực gọi là nhị

- Cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ

- Đa số cây có hoa, trên cùng một hoa có

cả nhị và nhuỵ

 Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ nhị và nhuỵ của

hoa lưỡng tính

Mục tiêu: HS vẽ được sơ đồ, chỉ và nói tên

được các bộ phận của hoa trên hình vẽ.

- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ nhị và nhuỵ

của hoa lưỡng tính ở trang 97 SGK ghi chú

thích

 Hoạt động 3: Củng cố

- Đọc lại toàn bộ nội dung bài học

- Tổng kết thi đua

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Sự sinh sản của thực vật có

hoa

- Nhận xét tiết học

- Đại diện một số nhóm giới thiệu với các bạn từng bộ phận của bông hoa đó (cuống, đài, cánh, nhị, nhuỵ)

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Giới thiệu sơ đồ của mình với bạn bên cạnh

- Cả lớp quan sát nhận xét sơ đồ phần ghi chú

******************************************

Số TT Tên cây Hoa có cả nhị và nhuỵ Hoa chỉ có nhị (hoa đực) hoặc

chỉ có nhuỵ (hoa cái)

Trang 6

Thửự ba ngaứy 9 thaựng 03 naờm 2010

Theồ duùc:

Moõn theồ thao tửù choùn – troứ chụi: “Chuyeàn vaứ baột

boựng tieỏp sửực”

I.Mục tiêu:

Thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực taõng caàu baống ủuứi, chuyeàn caàu baống mu baứn chaõn( hoaởc baỏt cửự boọ phaọn naứo)

Thửùc hieọn neựm boựng 150 gam truựng ủớch coỏ ủũnh( chửa caàn truựng ủớch, chổ caàn ủuựng tử theỏ vaứ neựm boựng ủi) vaứ tung boựng baống moọt tay, baột boựng baống hai tay, vaởn mỡnh chuyeồn boựng tửứ tay noù sang tay kia

Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc

ẹoọng taực taõng caàu, chuyeàn caàu coự theồ sửỷ duùng baống baỏt cửự boọ phaọn naứo cuỷa cụ theồ ủeàu ủửụùc

II.Đồ dùng dạy học:

- Vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn tập luyện.

- Chuẩn bị dụng cụ để tổ chức trò chơi, bóng đủ để HS chơi, bóng rổ 2-3 quả, kẻ sân cho TC và ném bóng

III.Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp,phổ biến nhiệm vụ

YC giờ học

+Y/C HS tập hợp thành vòng tròn,

xoay các khớp cổ tay, cổ chân,khớp

gối

+Cho HS chơi trò chơi tự chọn

2 Phần cơ bản

a.Môn thể thao tự chọn.

+ Ôn tung bóng bằng một tay, bắt

bóng bằng hai tay

GV nêu tên động tác , làm mẫu rồi

cho HS tập đồng loạt theo lớp

+ GV theo dõi, nhận xét, sửa sai

b Ôn ném bóng 150g trúng đích(

đích cố định)

+ GV hướng dẫn HS tương tự phần

a

HS tập hợp thành vòng tròn, xoay các khớp cổ tay, cổ chân,khớp gối

HS chơi trò chơi tự chọn

HS theo dõi

HS luyện tập cả lớp

HS theo dõi

HS luyện tập cả lớp

HS thi đua giữa các tổ

Trang 7

+ Tổ chức thi đua giữa các tổ.

- Nhận xét, bình chọn cá nhân,tổ

c.Hướng dẫn chơi trò chơi “Chuyền

và bắt bóng tiếp sức’’

- GV nêu tên trò chơi, phổ biến

cách chơi

- Chia các đội chơi đều như nhau

- GV giám sát chặt chẽ, động viên ,

nhắc nhở

3 Phần kết thúc

- GV cho HS tập một số động tác

hồi tĩnh

- GV hệ thống bài học, giao bài tập

về nhà

HS luyện tập theo tổ

HS tập



Toaựn:

Chia soỏ ủo thụứi gian cho moọt soỏ

I.Muùc tieõu:

Bieỏt:

- Thửùc hieọn pheựp chia soỏ ủo thụứi gian cho moọt soỏ

- Vaọn duùng ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi toaựn coự noọi dung thửùc teỏ

- Hoùc sinh laứm BT1

II.Chuaồn bũ:

Phieỏu to cho HS laứm baứi

III.Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng cuaỷ giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Khụỷi ủoọng:

2 Baứi cuừ:

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt – cho ủieồm

3 Giụựi thieọu baứi mụựi:

Chia soỏ ủo thụứi gian

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

 Hoaùt ủoọng 1: Thửùc hieọn pheựp chia

soỏ ủo thụứi gian vụựi moọ soỏ

- Vớ duù 1: Em giaỷi 5 baứi toaựn maọt 45

- Haựt

- Hoùc sinh lửụùt sửỷa baứi 1

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- Hoùc sinh ủoùc ủeà

Trang 8

phút 5 giây Hỏi giải 1 bài mất bao

nhiêu thời gian?

- Yêu cầu học sinh nêu phép tính

tương ứng

- Giáo viên chốt lại

- Chia từng cột thời gian

- Ví dụ 2: 1 người thợ làm 8 sản

phẩm hết 35 phút 16 giây Hỏi làm 1

sản phẩm mất bao nhiêu thờim gian?

- Chọn cách làm tiêu biểu của 2

nhóm nêu trên

- Yêu cầu cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt

- Chia từng cột đơn vị cho số chia

- Trường hợp có dư ta đổi sang đơn vị

nhỏ hơn liền kề

- Cộng với số đo có sẵn

- Chia tiếp tục

 Hoạt động 2: Thực hành.

- Bài 1:

Gọi 1 em nêu yêu cầu bài

-GV kết luận

- Bài 2:

Giáo viên chốt bằng bài b.

- Bài 3:

- Giáo viên chốt.

- Tìm thời gian làm việc = giờ kết

thúc – giờ bắt đầu.

- Bài 4:

- Nêu cách tính của đại diện từng nhóm

- 45 phút 5 giây 5

0 5 9 phút 1 giây 0

- Các nhóm khác nhận xét

- Chia từng cột

- Học sinh đọc đề

- Giải phép tính tương ứng (bàn bạc trong nhóm)

- 35 phút 16 giây 8

3 16 4 phút 2 giây 0

- 35 phút 16 giây 8

3 = 240 giây 4 phút 32 giây

256 giây 0

- Học sinh nhận xét và giải thích bài làm đúng

- Lần lượt học sinh nêu lại

1 em nêu yêu cầu bài

HS làm vở 4 em lên bàng làm Nhận xét, chữa bài

- Học sinh làm bài.

- Sửa bài.

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt –

Giải 1 em lên bảng sửa bài.

- Lớp nhận xét.

Trang 9

- Giáo viên chốt bằng tóm tắt.

- Lưu y đổi 1 giờ = 60 phút.

 Hoạt động 3: củng cố.

5 Tổng kết – dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt.

- 60 phút = 1 giờ : 40 km.

? phút : 3 km.

- Giải.

- Sửa bài.

- 1 học sinh đặt đề, lớp giải

- Nhận xét



Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: TRUYỀN THỐNG

I.Mục tiêu:

- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc

- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền ( trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống ( nối tiếp nhau không dứt);

làm được BT 1, 2, 3

II.Chuẩn bị:

Các phiếu to cho HS làm bài, bảng phụ BT3

III.Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Liên kết các câu trong

bài bằng phép thế

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh

đọc lại BT3 Vết 2 – 3 câu nói về ý

nghĩa của bài thơ “Cửa sông”

Trong đó có sử dụng phép thế

- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ rõ

phép thế đã được sử dụng

- Giáo viên nhận xét

- Hát

Trang 10

3 Giới thiệu bài mới: Mở rộng vốn

từ – Truyền thống

Tiết học hôm nay các em sẽ tiếp tục

học mở rộng , hệ thống vốn từ vè

truyền thống dân tộc và biết đặt

câu, viết đoạn văn nói về việc bảo

vệ và phát huy bản sắc của truyền

thống dân tộc

 Ghi bảng

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh làm bài tập

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đề bài

- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc

kĩ đề bài để tìm đúng nghĩa của từ

truyền thống

- Giáo viên nhận xét và gải thích

thêm cho học sinh hiểu ở đáp án (a)

và (b) chưa nêu được đúng nghĩa

của từ truyền thống

- Truyền thống là từ ghép Hán –

Việt, gồm 2 tiếng lập nghĩa nhau,

tiếng truyền có nghĩa là trao lại để

lại cho người đời sau

- Tiếng thống có nghĩa là nối tiếp

nhau không dứt

Bài 2

- Giáo viên phát giấy cho các nhóm

trao đổi làm bài

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi theo cặp và thực hiện theo yêu cầu đề bài

- Học sinh phát biểu ý kiến

- VD: Đáp án (c) là đúng

- Cả lớp nhận xét

-Hoạt động nhóm

- Bài 2

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc theo

- Học sinh làm bài theo nhóm, các

em có thể sử dụng từ điển TV để tìm hiểu nghĩa của từ

- Nhóm nào làm xong dán kết quả làm bài lên bảng lớp

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

Trang 11

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải

đúng

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho

người khác, truyền nghề, truyền

ngôi, truyềng thống

+ Truyền có nghĩa là lan rộng:

truyền bá, truyền hình, truyền tin

+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể,

truyền máu, truyền nhiễm

Bài 3

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý tìm

đúng những danh từ, động từ, tính từ

hoặc cụm từ có thể kết hợp với từ

truyền thống

- Giáo viên phát giấy cho các nhóm

làm bài

- trao đổi theo cặp để thực hiện yêu

cầu đề bài

- Giáo viên nhận xét, chốt lại

Bài 4

- Giáo viên nhắc nhở học sinh tìm

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng

Bài 3

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc theo

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Nhóm nào làm xong dán kết quả bài làm lên bảng

- Đại diện các nhóm trình bày

- VD:

- Danh từ hoặc cụm danh kết hợp với từ truyền thống

- Truyền thống lịch sử

- Truyền thống dân tộc

- Truyền thống cách mạng

* Động từ hoặc cụm động từ kết hợp với từ truyền thống

- Bảo vệ truyền thống

- Phát huy truyền thống

* Tính từ hoặc cụm tính từ kết hợp với từ truyền thống

- Truyền thống anh hùng

- Truyền thống vẻ vang

- Cả lớp nhận xét

Bài 4

- 1 học sinh đọc toàn văn yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ lịch sư và truyền thống dân tộc

- Học sinh phát biểu ý kiến

Trang 12

đúng các từ ngữ chỉ người và vật gợi

nhớ truyền thống lịch sử dân tộc

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải

đúng các từ ngữ chỉ người gợi nhớ

lịch sử và truyền thống dân tộc, các

vua Hùng, cậu bé làng Gióng,

Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

- Các từ chỉ sự vật là: di tích của tổ

tiên để lại, di vật

 Hoạt động 2: Củng cố.

- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề

“truyền thống”

- Giáo viên nhận xét + tuyên

dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học bài

- Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong

bài bằng phép lược”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng

- Hai dãy thi đua tìm từ  đặt câu



Lịch sử

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”

I.Mục tiêu:

- Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng hủy diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mưu khuất phục nhân dân ta

- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên không”

II.Chuẩn bị:

Tranh H1,2 SGK phóng to, câu hỏi cho nhóm

III.Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ:

Trang 13

- Hãy thuật lại cuộc tấn công vào sứ quán

Mỹ của quân giải phóng Miền Nam 1968?

- Nêu ý nghĩa của cuộc tấn công và nổi dậy

Tết Mậu Thân 1968?

1 em nêu

1 em nêu

B Bài mới:

1.Giới thiệu: Nêu nhiệm vụ, yêu cầu giờ

học.

2.Các hoạt động:

a) Âm mưu của đế quốc Mỹ trong việc

dùng máy bay đánh phá Hà Nội

Treo tranh H1, 2 SGK Trong 6 tháng ………… Miền Nam Tại sao Mỹ phải ký hiệp định Pa-ri ?

Hiệp định Pa-ri dự sẽ ký vào thời gian

Nó có ý nghĩa như thế nào……… nhân

dân ta? Chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở VN Chúng có ký không?, chúng làm gì? HS nêu

Vì sao B52 gọi là “pháo đài bay” ? HS nêu- GV nêu

GV chốt lại: Mỹ ném bom B52 …… Hà Nội

nhằm mục đích gì?

b) Mười hai ngày đêm bắn phá……

HĐ 2: Hoạt động nhóm đôi 1 em đọc SGK từ “ khoảng 20………

chiếc B52 ……… Miền Bắc

HS đọc thầm

Tổ 1: 12 ngày đêm đó bắt đầu…… KT?

Tổ 2: 12 ngày đêm đó kết thúc bằng sự

Tổ 3: 12 ngày đêm đó Mỹ đánh vào những

đâu và để lại những hậu quả gì? HS nêu ý kiến

Gv chốt lại:

Trong 12 ngày đêm đó nhân dân ta chống

c) Ý nghĩa và kết quả:

Trang 14

* Hoạt động 3: Cả lớp.

+ Nêu kết quả và ý nghĩa 12 ngày đêm bắn

phá và chống trả của quân và dân ta? 1 em nêu kết quả.1 em nêu ý nghĩa

Nhận xét, bổ sung

GV chốt lại, kết luận

C.Củng cố -Dặn dò:

- Nêu 2 câu hỏi SGK HS nêu ý kiến

HS đọc bài học SGK

-Về học bài -Xem bài

Thứ tư ngày 10 tháng 03 năm 2010

Tập đọc:

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả

- Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hóa của dân tộc ( Trả lời được các câu hỏi t rong SGK)

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ ghi đoạn 2 hướng dẫn HS đọc diễn cảm

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ:

- Gọi 3 em đọc bài Nghĩa thầy trò và trả lời

câu hỏi

3 em đọc và trả lời

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu nhiệm vụ, yêu cầu giờ

học.

2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

a/ Luyện đọc:

- Chia đoạn: 4 đoạn như SGK

- Gọi 4 em nối tiếp đọc bài 4 em đọc

+ Lần 1: Sửa sai: thoăn thoắt, tụt xuống, giần

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w