1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề khảo sát chất lượng đầu năm năm học 2011 – 2012 môn: Toán – lớp 9 thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 245,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được phương tr×nh, hiÓu nghiÖm cña phương trình: Một phương tr×nh víi Èn x cã d¹ng Ax = Bx, trong đó vế trái Ax vµ vÕ ph¶i Bx lµ hai biÓu thøc cña cïng mét biÕn x.. Cộng Cấp độ[r]

Trang 1

MA TR ẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

N ĂM HỌC 2011 – 2012

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1.Phương trỡnh và

bất phương trỡnh Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm của

phương trình: Một phương trình với ẩn x có dạng A(x)

= B(x), trong đó vế trái A(x)

và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ % 1,0 4

4

1 điểm= 10%

2 Phõn thức đại số

Số cõu

3 0,75 điểm= 7,5%

3 Hệ thức lượng

trong tam giỏc

-Hiểu được định nghĩa: sin, cos, tg, cotg vết được cỏc tỉ

số lượng giỏc của cỏc gúc

-Biết mối liờn hệ giữa tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc phụ nhau

-Nắm được cỏc hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ % 2,0 1

3 0,75

4 2,75 điểm= 27,5%

hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương,

định nghĩa căn bậc hai

Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác

Trang 2

Số câu

2 4,0

5 5,5 điểm= 55% Tổng số câu

Tổng số điểm

%

5 3,0 30 %

9 3,0 22,5 %

2 4,0 47,5 %

16

10 điểm

Trang 3

c' b'

a

c

b

C B

A

MễN: TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

Đề I

I Trắc nghiệm:(4 điểm)

Câu 1:Điều kiện để cú a a là:

A a0; b0; B a0; b0; C a0; b0; D a0; b0

Câu 2: Biểu thức 13x1 có nghĩa khi và chỉ khi :

A x ≤ - B x ≤ C.x ≥ - D ≤ 01

3

1 3

1 13

Cõu 3: Kết quả của 3 27 bằng :

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 4: Giá trị của x để x 7 là :

A x = 49 B x = -49 C x = - 7 D x = 24

Câu 5: Khi x > 0, Kết quả rút gọn của biểu thức : |x| - 14x + 5 là :

A x – 5 B – x – 5 C -3x + 5 D 13x + 5

Câu 6:Cho  ABC có = 90AA 0 (như hỡnh vẽ bờn) Hệ thức nào Sai?

A a2 = b2 + c2; B h2 = b’c’

h

C b2 = ac’, c2 = ab’ ; D 12 12 12

Câu 7:Cho phân thức có giá trị bằng 0 khi: A

2

3

x

A x= 0; B.x= -3 C.x = 3; D Không xác định được x

Đề chớnh thức

Trang 4

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình: 1 1 0 là:

A 1 ; B ; C ; D ;

3

 

 

 

;

 

3 5

1 1

;

12 12

Cõu 9 : Giỏ trị của biểu thức sin 302 0 cos 302 0 bằng :

A 0 B 1 C -1 D 2

Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình: 1 0 là:

A x ≠ - 1 B x 1 C x và -1 D x ≠ - 1 và

3

3

3

Cõu 11 : Phương trỡnh x (x - 23) cú tập nghiệm là :

A.S =  0 B S =  1 C S = 0; 23 D S = 0; 1 

Câu 12: Câu nào sau đây không đúng

A tg = cos ; B cotg = ; C tg cotg =1; D

sin

cos sin

Câu 13: Kết quả của phép tính 81.100 là:

Câu 14:Thực hiện phép tính: 4 12 được kết quả là:

2

x

6 2

x

2 2

x

Câu 15:Kết quả của phép tính 3 3 là:

x x

3

x

9 3

x

Cõu 16: Biết tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng , CD = 14 cm Độ dài của AB là:3

7

II Tự luận: (6 điểm)

Cõu 1 : Thực hiện phộp tớnh :

Trang 5

a 40.6, 4 b 108

3

Câu 2 : Rút gọn biểu thức sau :

a 4 2x 18x 2x 11; b 2 với a>o, b 0

2 4

3

3ab

Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A,trong đó AB = 9 cm,AC = 12 cm Tính các tỉ số lượng giác của góc C, từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc B

-Hết -§¸p ¸n

Trang 6

I.Trắc nghiệm:

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

II Tự luận:

1

a 40.6, 4 = 4.10.6, 4  4.6416

b 108 108 36 6

3

1 1

2

a 4 2x 18x 2x 11

2

(4 3 1) 2  x 112 2x 11

b 2

2 4

3

3ab

a b

2

2 4

3

3ab

a b

2 2

3

3ab

ab

với a > 0 , b 0

2

2 2

ab ab

0,5 0,5

0,25

0,25 0,5

3

BC2 = AB + AC = 9 + 122 2 2 2

BC = 15 (cm) sinC = CosB =

5

3

5 3

cosC =

5

4 5

4

 SinB

3 3

0,5

0,5

Trang 7

cotgC =

3

4 3

4

C Đáp án:

A. Trắc nghiệm: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 đ

Trang 8

Chän A C C B E B A C

B Tù luËn:

3

x x

1 ®iÓm Bµi 1

5 7 7 5

5 7  5 7

1 ®iÓm

Bµi 2

b) | 2x +1|= 6 => x = hoÆc x = 5

2

7 2

T×m ®­îc : x ≥ - 1

1 ®iÓm

Bµi 4

4

ADB BCD

S

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w