1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự nhiên xã hội Lớp 3 - Tháng 1 - Năm học 2004-2005

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 224,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Viết chúng dưới dạng phân số thập phân råi Thùc hiÖn theo quy t¾c phÐp tÝhh vÒ ph©n sè G: Trong thực hành ta thường cộng trừ nh©n hai sè Thập phân theo các quy tắc như đối với số nguy[r]

Trang 1

Ngày soạn : 15 /8 /2009

Ngày dạy : Lớp 7c ngày 22 /8 /2009 ; Lớp 7d ngày 20 /8 /2009 Tuần 1.

chương I số hửu tỉ- số thực hữu tỉ.

Tiết 1 Đ1 Tập hợp q các số

A/ MụC TIÊU

HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mqh giữa các tập hợp số: N Z Q  

HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỉ

B/ chuẩn bị:

1- GV: Ngiên cứu soạn bài

2- HS: Ôn: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân

số

C/ tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

G: Giới thiệu chương trình đại số 7

Nêu yêu cầu sách vở đồ dùng học tập, phương pháp học tập bộ môn

Giới thiệu sơ lược chương I

3 Bài mới

G: Giả sử ta có các số: 3; - 0,5; 0; ; 2

3

2 3 2

? Viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng

nó?

? Có thể viết mỗi phân số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó?

G: Các phân số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số, số đó được gọi

là số hữu tỉ

? Thế nào là số hữu tỉ?

G: Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q

Cho HS làm ?1

H: Làm việc cá nhân?1

? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì

sao?

1/ Số hữu tỉ

* Ví dụ : Các số : là số hữu tỉ

7

5 2

; 3

2

; 0

; 5 , 0

;

3 

* Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số

b a

với a,b Z, b 0  

* Nhận xét: N Z ; ZQ; NQ

Trang 2

H: n .

1

? Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì

sao?

? Có nhận xét gì mqh: N,Z,Q?

G: Vẽ sơ đồ giới thiệu mqh giữa các tập

hợpN,Z,Q

Cho HS làm ?3.m

H: Lên bảng làm ?3

G: Ta biểu diễn số hữu tỉ trên trục số tương

tự

như số nguyên

Hướng dẫn HS biểu diễn số hữu tỉ ,

4

5 3

2

Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x

G: cho HS làm ?4

H: Làm việc cá nhân

5

4

3

2

G: Cho HS tìm hiểu sách giáo khoa và làm

ví dụ 1,

ví dụ 2

H: Làm việc cá nhân

- 0,6 =

10

5 2

1

; 10

Vậy

10

5 10

6  

G: Nhấn mạnh kết luận

G: Cho HS làm ?5

H: Làm việc cá nhân

Số hữu tỉ âm: ; 4

5

1

; 7

Số hữu tỉ dương:

5

3

; 3

2

Không là số hữu tỉ âm, không là số hữu

tỉ dương:

2

0

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

* Ví dụ: Biểu diễn số hữu tỉ

4 5

0 1 5/4 Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

-1 2/-3 0 1

3/ So sánh 2 số hữu tỉ

* Ví dụ : So sánh – 0,6 và

2

1

Giải: - 0,6 = ;

10

6

10

5 2

1 2

1    

Vì -6 < - 5 nên

10

5 10

Hay - 0,6 <

2

1

* Nếu x< y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm

y

* Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương

Số hữu tỉ nhỏ hơn không gọi là số hữu tỉ

âm

Số hữu tỉ o không là số hữu tỉ dương cũng không

là số hữu tỉ âm

Trang 3

4- Củng cố.

G: Cho HS làm bài tập 1,2,3 (SGK/ 7 + 8)

H: Làm việc cá nhân

Lên bảng trình bày

Dưới lớp theo dõi nhận xét

G: Nhận xét bài làm của HS

*) Bổ sung : Cho x = ; y = (a, b, c, d Z; b, d > 0) a

b

c

x = y  ad = bc

x < y  ad < bc

x > y  ad > bc

5- Hướng dẫn về nhà

Học bài : nắm vững số hữu tỉ , so sánh số hữu tỉ

Làm BT 4,5 (SGK/8)

BT1,2,3,4( SBT/3)

HS Khá giỏi: BT 5,6,7(SBT/3 + 4)

************************************************************************

Ngày soạn : 15 /8 /2009

Ngày dạy : Lớp 7c ngày 24 /8 /2009 ; Lớp 7d ngày 24/8 /2009

Tiết 2 Đ2 cộng , trừ số hữu tỉ

A/ mục tiêu

HS nắm vững quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ , biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu

tỉ

Có kỹ năng làm phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

B/ chuẩn bị

1/ G: Ngiên cứu soạn bài

2/ H: Ôn quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc chuyển vế , quytắc dấu ngoặc

C/ tiến trình lên lớp

1/ ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ ( dương, âm, 0)

So sánh : và ?

7

2

3

3/ Bài mới

G: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng 1 Cộng , trừ hai số hữu tỉ

Trang 4

phân số

với a, b Z, b 0

b

? Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm thế

nào?

H: Viết dưới dạng phân số rồi thực hiện

như cộng

Trừ phân số

G: Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ

Cho HS thực hiện ?1

H: Làm việc cá nhân, lên bảng trình bày

G; Trong tập hợp Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế

Tương tự như trong tập hợp Z

? Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

G: Hướng dẫn HS làm ví dụ :

G: Cho HS làm ?2

H: làm việc cá nhân , lên bảng trình bày

G: Nêu chú ý trong SGK/ 9

* Tổng quát:

x = , y = ( a,b,m Z , m > 0)

m

a

m

ta có:

m

b a m

b m

a   

m

b a m

b m

a   

* Ví dụ:

a/

21

37 21

12 ) 49 ( 21

12 21

49 7

4 3

b/ ( - 3 -  =



4 3

4

9 4

) 3 ( ) 12 ( 4

3 4

2 Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,z Q: x + y = z x = z – y  

* Ví dụ : Tìm x , biết

3

1 7

3

x

Giải:

3 3

1 3

1 7

x x

x =

21

9

21 7 

x =

21 16

* Chú ý : (SGK/ 9)

4/ Củng cố và luyện tập

G: Cho HS làm BT 8/SGK – 10

H: Hai HS lên bảng làm hai ý a), c)

ĐS: a) c)

70

187

70 27

G: Mở rộng cộng ,trừ nhiều số hữu tỉ

Cho HS làm BT 9/ SGK – 10

H: Hai HS lên bảng làm hai ý a) , c)

ĐS: a) x = c) x =

12

5

21 4

*) Bổ sung: Cho x, y Q ; x = y   x - y = 0

x < y  x - y < 0

Trang 5

x >y  x - y >0

5/ Hướng dẫn về nhà

- Học bài : Nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , quy tắc chuyển vế

- Làm BT: 6 ; 7 ; 8 b), d) ; 9 b), d) ; 10 (SGK/ 10)

- HS khá giỏi làm BT: 12; 13 (SBT/5)

************************************************************************

Ngày soạn : 29 /8 /2009

Ngày dạy : Lớp 7c ngày 07 /09 /2009 ; Lớp 7d ngày 27 /8 /2009

Tuần 2.

tiết 3 Đ3 Nhân , chia số hữu tỉ

a/ mục tiêu

HS nắm vững quy tắc nhân ,chia số hữu tỉ

Có kỹ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B/ chuẩn bị

1/ G: Nghiên cứu soạn bài

2/ H: Ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phân số

c/ tiến trình lên lớp

1/ ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

? Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ?

Làm bài tập 8 a) SGK/ 10

3/ Bài mới

? Nhắc lại quy tắc nhân phân số, chia

phân số?

G: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được

dưới

dạng phân số từ đó nêu tổng quát

H: Ghi tổng quát

G: Nêu ví dụ :

H: Lên bảng thực hiện

? Phép nhân phân số có những tính chất

gì?

H: Giao hoán , kết hợp , nhân với 1, …

1/ Nhân hai số hữu tỉ

* Tổng quát: Với x= , y= ta có :

b

a

d c

x.y = =

b

a d

c

d b

c a

.

* Ví dụ:

8

15 2

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

* Tính chất:

Với x,y,z Q  x.y = y.x ( x.y) z = x.( y.z)

Trang 6

G: Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính

chất như phép nhân phân số

G: Nêu tổng quát:

H: Nghe và ghi

G: Nêu ví dụ:

H: Lên bảng trình bày

G: Nhận xét

Yêu cầu HS làm ?1

H: Làm việc cá nhân

Hai HS lên bảng làm 2 ý

Nhận xét bài của bạn

G: Nêu chú ý SGK

? Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được

viết ntn?

x.1 = 1.x = x

x 1  1 (với x 0)

x( y + z) = x.y + x.z

2/ Chia hai số hữu tỉ

* Tổng quát: Với x = ;  (y 0 )

d

c y b a

x : y =

c b

d a c

d b

a d

c b

a

.

.

* Ví dụ :

- 0,4 :

5

3 ) 2 (

5

3 ) 2 ( 2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2

 

* Chú ý; (SGK/11)

Tỉ số của hai số x và y: ký hiệu hay x: y

y x

* Ví dụ: Tỉ số của hai số – 5,12 và 10,25

là hay -5,12 :10,25

25 , 10

12 , 5

4/ Củng cố và luyện tập.

G: Cho HS làm BT 11( SGK / 12) * BT11(SGK/12) Tính:

H: Làm việc cá nhân ; lên bảng trình bày a) ;b) ; c) d)

4

3

10

9

6

7

50

1

Nhận xét bài của bạn

*) Bổ sung: +) Ta cũng có tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng và phép nghĩa là:

x y x y : với z 0

+) x y = 0  0

0

x y

 

5/ hướng dẫn về nhà

- Học bài : Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ , viết tỉ số của hai số

- Làm BT : 12; 13;14;16 ( SGK/ 12 + 13)

10; 11;14 ( SGK/ 4+ 5)

Trang 7

Ngày soạn : 03 /09 /2009

Ngày dạy : Lớp 7c ngày 10 /09 /2009 ; Lớp 7d ngày 07 /09 /2009

Tiết 4 Đ4giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng,trừ,nhân , chia số thập phân.

a/ mục tiêu

HS hiểu khái niệm giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng,trừ , nhân , chia các số thập phân

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

b/ chuẩn bị

1/ G: Nghiên cứu soạn bài

2/ H: Ôn giá trị tuỵêt đối của một số nguyên , quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

c/ tiến trình lên lớp

1/ ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số 2/ Kiểm tra bài cũ

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?

AD: Tìm: 15 ;  3 ; 0

3/ Bài mới

G: Khái niệm gía trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

Tương tự như giá trị tuyệt đối của một

số

nguyên

? Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?

G: Cho HS làm ?1

H: Làm việc cá nhân

G: Nêu công thức

Cho HS làm ví dụ :

Nêu nhận xét :

1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x , kí hiệu

, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 x

trên trục số

x

 0 x nếu

0 x nếu

x

x

* Ví dụ: x = thì ( > 0)

3

2

3

2 3

2 

x

3 2

x = -5,75 thì

) 0 75 , 5 ( 75 , 5 ) 75 , 5 ( 75 ,

x

* Nhận xét: xQ ta luôn có :

x  , 0 x  xxx

Trang 8

Yêu cầu HS làm ?2

H: Làm việc cá nhân

Lên bảng trình bày

7

1

7 1 

x

7

1 7

1 

x

c)

5

16 5

16 5

1

x

d) x  0  0

Nhận xét bài của bạn

? Để cộng, trừ, nhân , chia các số thập phân

ta làm

thế nào ?

H: Viết chúng dưới dạng phân số thập phân

rồi

Thực hiện theo quy tắc phép tíhh về

phân số

G: Trong thực hành ta thường cộng trừ

nhân hai số

Thập phân theo các quy tắc như đối với số

nguyên

Nêu ví dụ , hướng dẫn HS thực hiện

Thương của hai số thập phân x và y là

thương

của và : x y

Kết quả mang dấu dương nếu x , y cùng

dấu và

mang dấu âm nếu x , y trái dấu

H: Lên bảng thực hiện ví dụ 2

G: Yêu cầu HS thực hiện ?3

H: Làm việc cá nhân

Lên bảng trình bày

a) – 2,853 b) 6,592

2/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Ví dụ 1:

a) ( 1,13 )+ (0,264) = (1,13 + 0,264)= -1,394

b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (-2,134) = - 1,889

c) ( -5,2) 3,14 = - (5,2 3,14) = - 16,328

* Ví dụ 2:

a) (-0,408) : (-0,340 =+(0,408 : 0,34) = 1,2

b) (- 0,408) : (+0,34) = -(0,408 : 0,34) = -1,2

4/ Củng cố và luyện tập

G: Cho HS làm BT 17, 18 SGK * B T17(SGK/15)

H: Làm việc cá nhân

1) Đứng tại chỗ trình bày 1) – a) Đ ; b) S ;c) Đ

2) Lên bảng trình bày 2) a) x = 1/5, x = - 1/5

b) x = 0,37 ; x = -0,37 c) x = 0

Nhận xét bài của bạn d) x = 5/3 ; x = - 5/3

* BT 18 (SGK /15)

Trang 9

Lên bảng làm BT18 a) -5,639 b) -0,32

Nhận xét bài của bạn c) 16,027 d) -2,16

G: Uốn nắn sai sót : về tính toán cũng như trình bày

*) Bổ sung Cho x, y Q 

Với m > 0 thì :

< m x  - m < x < m

> m xx m

  

5/ Hướng dẫn về nhà

- Học bài :nắm vững công thức , cách thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia x

số hữu tỉ

- Làm BT : 19, 20, 21 ,22, 23 ( SGK /15+16 )

************************************************************************

Ngày soạn : 07 /09 /2009

Ngày dạy : Lớp 7c ngày 14 /09 /2009 ; Lớp 7d ngày 09/09 /2009

Tuần 3

tiết 5 luyện tập

a/ mục tiêu

Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ , tính giá trị biểu thức , tìm x , sử dụng máy tính bỏ túi

Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

b/ chuẩn bị

1/ G: Nghiên cứu soạn bài , máy tính bỏ túi

2/ H: Học bài cũ và làm bài tập đầy đủ , máy tính bỏ túi c/ tiến trình lên lớp

1/ ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

? Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?

Chữa BT 24(SBT/ 7)

3/ Bài mới

G: Cho HS làm BT22/16

H: Lên bảng trình bày 1/ BT22( SGK /16) Xắp xếp theo thứ tự lớn dần :

Trang 10

Nhận xét bài của bạn

G: Cho HS làm BT 23/16

áp dụng tính chất x<y; y<z x<z để 

so sánh

H: Mỗi HS lên bảng trình bày ý

Nhận xét bài của bạn

G: ở ý c) cần sử dụng tính chất của phân

số

Yêu cầu HS làmBT 27 SBT/8

H: Làm việc cá nhân

Hai HS lên bảng làm hai ý a), c)

Nhận xét bài của bạn

G: Cho HS làm BT 28 (SBT/8)

H: Làm việc cá nhân

G: lưu ý : bỏ dấu ngoặc rồi mới thực hiện

tính

H: Lên bảng trình bày

G: Cho HS làm BT29(SBT/8)

Gợi ý từ suy ra a , xét 2 trường họp a

H: Lên bảng trình bày

G: Nhận xét bài HS

G: Cho HS làm BT25/16

? Viết công thức xác định giá trị tuyệt

đối của

số hữu tỉ x?

H: Mỗi HS lên bảng trình bày một ý

G: Lưu ý : sử dụng từ hoặc

Nhận xét bài HS

- 1 ; - 0,875; - ; 0; 0,3;

3

2

6

5

13 4

2/ BT 23(SGK/16)

5

4 1 , 1 1

; 1 5

b) – 500 < 0; 0 < 0,001 - 500 <  0,001

c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

3/ BT27(SBT/8) Tính bằng cách hợp lí a) (-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)]

= [(-3,8) + (+3,8)] + (-5,7) = - 5,7

c) [(-9,6) +(+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)] = [(-9,6) + (+9,6)] + [(4,5) + (-1,5)] = 3

4/ BT 28(SBT/8) Tính giá trị biểu thức

A = ( 3,1 – 2,5) – (- 2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1

= 3,1 – 3,1 + 2,5 – 2,5 = 0

5/ BT 29( SBT/ 8)

a  1 , 5 a  1 , 5; b = - 0,75 +) a=1,5; b=- 0,75

M = a+ 2ab – b = 1,5 + 2 1,5.(- 0,75) 

M = - 0,75 +) a=-1,5; b = -0,75

M = a+ 2ab – b = - 1,5 + 2.(-1,5).(- 0,75)

M = 0,75

6/ BT 25(SGK/16) Tìm x, biết:

a) x 1 , 7  2 , 3  x 1 , 7  2 , 3 hoặc x – 1,7 = - 2,3 x = 4

hoặc x = - 0,6 b)

3

1 4

3 3

1 4

3 0

3

1 4

3

x

hoặc x = -

3 1

x = - hoặc x =

-12

5

12 13

4/ Củng cố.

G: Hướng dẫn HS làm BT32/ SBT- 8 a)

? x - 3,5 có giá trị như thế nào ?

Trang 11

H: x - 3,5  0  x

? -x - 3,5 có giá trị như thế nào ?

H: - x - 3,5  0  x

A = 0,5 - x - 3,5 có giá trị như thế nào ?

H: A = 0,5 -x - 3,5  0,5 x

? Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?

H: A có GTLN = 0,5 khi x – 3,5 = 0 x = 3,5 

5/ Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài : nắm vững công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Làm BT: 24(SGK/16) ; 31; 32-B; 33 (SBT/8)

************************************************************************

Ngày soạn : 10 /09 /2009

Ngày dạy : Lớp 7c ngày 17/09 /2009 ; Lớp 7d ngày 14 /09 /2009

tiết 6 Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

a/ mục tiêu

- HS hiểu được khái niệm luỹ thừa vơí số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹthừa của luỹ thừa

- Có kỹ năng vận dụng quy tắc nêu trên trong tính toán

b/ chuẩn bị

1- G: Nghiên cứu soạn bài , máy tính bỏ túi

2- H: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, máy tính bỏ túi

c/ tiến trình dạy học

1 - ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

? Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho ví dụ ? Tính : x5: x3 ; x2 x ?

3 - Bài mới

G: Tương tự như đối với số tự nhiên

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

hữu tỉ x?

H: Trình bày định nghĩa như SGK

G: Ghi công thức , cách đọc các ký hiệu :

xn, x,n

Giới thiệu quy ước

1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* Định nghĩa:(SGK/17)

xn = x.x.x x (x  Q, n  N, n  1 )

n thừa số

* Quy ước : x1 = x

x0 = 1 ( x 0) 

* Khi viết x = ( a, b Z, b 0) , ta có :

b

a

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w