Số tự nhiên 39 nhiên và tính chất các phép phép chia có dư trong trường hợp hiệu chia hết.. tiết tÝnh trong tËp hîp c¸c sè tù sè chia kh«ng qu¸ ba ch÷ sè.[r]
Trang 1
và tên:………
BÀI
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 Phút
012/ ra
() 5 '316"0 CM #$%&' Nhà #$%&' '312"0 7/8, 2/ phê *:4 giáo viên
Câu 1( 1 (/8, ! câu $% &' () *
1) ,- #% /! phép chia 210 : 2 5
2) ,- #% /! phép tính: (-5).2 =
3/ BCNN(12; 36) =
4) >? *@ (% /! là:1
5 A: 5
B: 1 5
Câu 2( 1 (/8,) Hãy ('C D E7() *+ và S(sai) vao ô thich G
1 2; 3; 7 là ba F? nhiên I liên '- tng JK
2 >? 'C $L /! -3 là - 4
3 >? 2090 có hàng (O @ là 0
4 Tam giác là hình *Q 3 (R S * R D 3 ('I S * hàng
Trang 2Câu 3 (1
1 Hai (L& * S * a và b W có V ('I
chung M thì
a AM + MB = AB
2
thì
b có Z * F? (o 23 * 900
3 Hai góc bù nhau là hai góc c có Z * F? (o 23 * 1800
d hai (L& * S * a và b ] nhau
4 Hai góc ^ nhau là hai góc
1) -
2) – 3) –
4) -
e có Z * F? (o 23 * 3600
> II: J
Câu 4 (1,5 điểm) L* /&" phép tính:
b)
2 3 ) 5 5 a 3 3 6: 2 5 5 Câu 5 (2,5 điểm): Trên `! a S * 2& Ox, e các góc xOy và yOz, sao cho = 300 ; = 600 A xOy xOzA a) Tia nào 3 *'Y! trong ba tia Ox, Oy, Oz ? Vì sao? b) Tính góc AyOz ? c) Tia Oy có %' là tia phân giác /! góc xOz không? Vì sao? Câu 6 (1 a x - 70 = - 45 b 2 3 9 x Câu 7 (2 điểm): kì I, F? sinh *'k' /! 6 23 * F? sinh % < F? HS *'k' 2 15 23 * F? HS khá, còn R' là F? HS trung bình.Tìm F? HS *'k'd HS khá và HS trung bình, 2'- 2 5 F? HS /! % là 30 HS BÀI LÀM
Trang 3
III
!" 1: 3X* "0 /&, khách quan
Câu 1
Câu 2
Câu 3
!" 2: L [$\"
)
a
0,25 a
5 1 5
= 3 12 6: =
= 3 1
= 3 ( 1) 2
0,25
Câu 4
b
2
0,25
Trang 4he hình () * (LG
z
y
x O
0,25
a Ta có AxOy<AxOz(300< 600) nên tia Oy 3 *'Y! tia Ox và Oz, 0,5
Vì AxOy<xOzA (300< 600) nên tia Oy 3 *'Y! tia Ox và Oz, ta có 0,25
AyOz AxOz AxOy
b
60 30 30
yOz
( 30 ) 2
5
c
x - 70 = - 45
a
2
x
=> x 9 = - 2 3
=> x = - 6 : 9
6
b
>? HS *'k' là 30 = 4(HS)2
>? HS khá là 4: = 4 =10(HS)2
5
5
7
>? HS trung bình là: 30 – ( 4+ 10) = 16 0,5
Trang 5BÀI
Mụn: Toỏn 6; &' gian làm bài:90 phỳt
R\" dung
\" -/]' Thụng /8$ R\" #_"0 ' + R\" #_"0 cao
1 a 'L nhiờn (39
'/]' 1 Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép
tính trong tập hợp các số tự nhiên
- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên
2 Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp
số chia không quá ba chữ số
- Thực hiện được các phép nhân
và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên
- Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán
3 Vận dụng (LG dấu hiệu chia hết
- Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số
- Tìm được BCNN,
ƯCLN của hai số trong những trường hợp đơn giản
2 Đ<c" ' d"0DO '/]' 4 Biết các khái niệm điểm
thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
- Biết các khái niệm hai
đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
- Biết các khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
5 Hiểu và vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải các bài toán đơn giản
3 a nguyờn(29 '/]' 6
cỏc F? nguyờn trờn $^ F? 7 Vận dụng được các quy tắc thực hiện các
Trang 6phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán
4 Phõn số( 43 tiết) 8 Biết khái niệm phân số:
với a Z, b Z (b
a b 0)
- Biết khái niệm hai phân
số bằng nhau : nếu
d
c b
a
ad = bc (bd 0).
9 Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản
10 5W ra (LG hai phõn F? 23 * nhau
10 Tỡm (LG hai phõn F? 23 * nhau 11 Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số
trong tính toán với phân
số, giải các bài toán cơ
bản của phân số
5 Gúc(15 '/]' ). 11 - Biết khái niệm nửa mặt
phẳng.
- Biết khái niệm góc.
- Biết khái niệm số đo góc.
- Biết các khái niệm đường tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đường kính, bán kính.
- Nhận biết được các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đường tròn.
12 Hiểu được: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :
xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn giản
- Hiểu khái niệm tia phân giác
của góc
- Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc
kề nhau, hai góc bù nhau
13 ho J^ * (LG tớnh
q nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :
xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn giản
Trang 88
... bình là: 30 – ( 4+ 10) = 16 0,5 Trang 5BÀI
Mụn: Toỏn 6; &'' gian làm bài: 90 phỳt
R\"... 23 * 360 0
> II: J
Câu (1,5 điểm) L* /&" phép tính:
b)
2 ) 5 a 3 3 6< /sup>:...
Trang 3
III
!" 1: 3X* "0 /&, khách quan