1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn Vật lí Lớp 8 - Tiết 11 đến 19 - Nguyễn Văn Vũ

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 242,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Công thức tính độ lớn lực đẩy Ác-si-mét FA= d.V V: Thể tích của phần chất lỏng bị vật chiểm chỗ m3 d:Trọng lượng riêng chất lỏng N/m3 FA :lực đẩy Ác-si-mét N.. III/ Vận dụng: C4: Gàu [r]

Trang 1

Tiết 11: Bài 9: ÁP

I/  tiêu:

-

-

-

$8 mmHg sang N/m2

-

II/  ! "#

AB nhóm HS: 1 (* 3 tinh dài 10-15cm; S=2-3mm2, 1

III/

HĐ1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập (7 phút)

1/ Bài cũ:

1) Phát

8.2 SBT

2) Nêu nguyên

nhau? Q[ BT 8.4

2/ Tổ chức tình huống học tập:

- Y/c HS

(* SGK

- Vào bài &L

- 2 HS lên 1* ! <+ và làm BT

- HS

- HS suy *c> có  nêu F

/

8.1 a)Câu A

b) câu D

8.2 Câu D 8.4

a)Áp  tác Fe* lên $Y tàu

phía trên *& S= tàu

*f& g 6 lên

b) 7 p = d.h h h1= =

= 196(m)

h2= = = 83,5(m)

HĐ2:Tìm hiểu về sự tồn tại áp suất khí quyển (13 phút)

- GV y/c HS

 khí Z

- Làm TN 9.2 và 9.3 SGK 

TN  ! <+ C1, C2, C3

- Mô

5 hành TN1

- Hoàn )

- Y/c HS

< ) * và * thích )

* theo C4

- 2HS

- Q <L <^* nge và ! <+

câu Y

- lf < làm các TN và /

<= nhóm  ! <+ các câu

Y SGK

- Các nhóm 16 sung ý 5

- 2 HS theo thích C4

- 2-3 HS

I/

khí 789!

Do không khí có trọng lượng nên gây ra áp suất lên Trái Đất và các vật trên Trái Đất Áp suất này được gọi là

áp suất khí quyển

d

p1

10300 2020000

d

p2

10300 860000

Trang 2

HĐ3: Đo độ lớn của áp suất khí quyển (10 phút)

- GV thông báo cho HS 15 vì

sao không dùng cách tính '

áp  khí 

- Y/c HS

trình bày < TN và * thích

) * theo C5, C6, C7

(

trong (* ?* cân 12* p

76cm và phía trên (* là chân

không)

- GV có  q sai và y/c HS

16 sung  hoàn )

- Nghe thông báo

- Làm nghiên

Y SGK

- SL C7, *a 1HS lên 1*

- ;6 sung, hoàn )

II/ :; <=! /0 áp 34 khí 789!

1/ Thí *)& Tô-ri-xen-li 2/

D

Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tô-ri-xen-li, do đó ta dùng mmHg làm đơn vị đo

áp suất khí quyển.

C7: Áp  gây ra 1p !a*

76 cm tác tính

p=h.d= 0,76.136 000 = 103 360 (N/m2)

HĐ4: Vận dụng - Củng cố - Dặn dò (15 phút)

1/ Vận dụng:

- Y/c HS <f < làm C8, C9,

C10, C11

- GV có  * theo 7* câu

- Y/c HS trình bày ý 5 và

cách làm

- GV

-  ý C12

2/ Củng cố:

- Yêu

+  sao &a $= trên Trái O

+  sao po= pHg trong (*Z

3 Dặn dò:

-

- Làm BT 7 9.1 5 9.6 SBT

-

15v

-

1 5 k$5W

- Cá nhân HS <f < làm các

BT 7 C8 5 C11

- Thông báo 5  sau &B

BT

- ;6 sung 5 

- / <=  làm C12 k5

còn + gian)

- Cá nhân ! <+ các câu Y

- l^* nghe

III/ >?! @!A:

C9: Nêu

C10: Nói áp  khí  12* 76mmHg có *c là không khí gây ra &' áp  ngân cao 76cm

C11

36(m)

C12: Không

h không xác thay 6 theo ' cao

10000

103360

d p

Trang 3

Tiết 12: ÔN

I/  tiêu:

- Ôn

-

II/  ! "#

HS

III/

HĐ1: Kiểm tra (5 phút)

- GV

nhà

-

7 5-10 HS,  giá, cho &

- Các

- Các HS

$p BT

HĐ2: Hệ thống hoá kiến thức(15 phút)

- Y/c HS

qua các câu Y

s-L* F{ HS / <= 7

câu 1 5 câu 4  ) (*

+ 7 câu 5 5 câu 10: ) (*

+ Câu 11 và 12:

- HS <f < ! <+ các câu

Y 7 Eh_

- HS

- Ghi tóm ^ vào $p

- 0*  cho các câu Y

A- Ôn ?2

+ QO tD v=s/t + QO không t : vtb=s/t

- Tính

?* yên

-

- Hai

-

- Áp

và s; p=F/s

- Áp

- Bình thông nhau: A, thoáng

thông nhau

&' ' cao

- Áp  khí D ;2*

áp trong (* Tô-ri-xen-li

HĐ3: Vận dụng (22 phút)

- GV phát 5 HT f BT

- GV y/c HS ! <+ vào 5

HT trong 7 phút

- Thu bài, y/c HS / <=

- HS 7* cá nhân = 5

HT

- ! <+ trên 5 HT

- ' bài

B- >?! @!A

I-Khoanh tròn vào

1-D; 2-D; 3-B; 4-A; 5-D; 6-D

Trang 4

- Q( < 5  €*

- Yêu

( bài = trong SBT: 3.3; 6.5;

7.6; 9.5

- a 3HS lên 1* * BT - O giá, cho & - Q( < 5  €* - / <= nhóm $t 5   g (*  - 5 thu, ghi $p - Cá nhân HS làm bài = vào $p - 3 HS * BT trên 1* # - Các HS khác = xét, 16 sung - II- Bài = 8 <*D HĐ4: Dặn dò (3 phút) - Ghi L ' dung f ôn = - Làm các BT còn < trong SBT - r Ac-si-met - l^* nghe Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 5

Tiết 13: Bài 10: FG :  ÁC-SI-MÉT.

I/  tiêu:

- Nêu

-

- A và * thích các ) * $= lí 0 *

II/  ! "#

III/

HĐ1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập (7 phút)

1/ Bài cũ:

- Làm BT 9.1, 9.2, 9.3, 9.5

2/ Tổ chức tình huống học tập:

- GV , $ t  SGK

- Vào bài &L

- 2 HS lên 1* làm BT

- HS sung

9.1 Câu B 9.2 Câu C 9.3

 thích

9.5.

 tích phòng:

V= 4.6.3=72m2

b( <* kh2 trong phòng: m=V.D= 72.1,29= 92,88(kg)

!a* <* kh2 : P=m.10=92,88.10= 928,8(N)

HĐ2:Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó (12 phút)

- b < cho HS nghe !t

si-mét có ' <L €* 12*

- GV y/c HS nghiên

10.2 SGK và ! <+D

+ Trong TN có

nào?

+ Các

- Yêu

/ P, P1

- Y/c HS ! <+ C1

- (Chú ý phân tích 2

- Rút ra 5 <= C2

- GV thông báo:

- HS nghe thông báo

-

TN và ! <+ y/c

- 5 hành TN, / <=

nhóm  ! <+ C1, C2

- Các nhóm 16 sung ý 5

- Ghi bài

I/Tác @!A /0 4 <K!A lên L? "# nhúng chìm trong nó

C1: P1<P

r 7 FL lên

Kết luận: Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy từ dưới lên.

HĐ3: Xây dựng công thức tính lực đẩy Ác-si-mét (15 phút)

Trang 6

- Y/c HS

- Y/c HS / <=  t "

0* án TN

- GV & tra các 0* án

- Y/c 5 hành TN  SGK

theo

0* án TN)

- Có = xét gì $t F và P f

-

các  <*

- Nghe thông báo

- -/ '* nhóm, / <=

 t " 0* án

h] 0* án TN

- 5 hành TN 7* nhóm theo các

- 2 HS

 <*

II/ :; <=! /0 <, Q 8 Ác-si-mét

1/ U /D 2/ Thí *)& & tra:

3/ Công

r Ác-si-mét

FA= d.V V:

3)

<Y* (N/m3)

FA

HĐ4: Vận dụng - Củng cố - Dặn dò (10 phút)

1/ Vận dụng:

- Y/c HS <f < làm C4, C5,

C6

- GV có  * theo 7* câu

- Y/c HS trình bày ý

mình

- GV

-  ý C7

2/ Củng cố:

- Yêu

3 Dặn dò:

-

- Làm BT 7 10.1 5 10.6

SBT

-

15v

- Xây F * 0* án TN C7

- Cá nhân HS <f < làm các

BT 7 C4 5 C6

- Thông báo 5  sau &B

BT

- ;6 sung 5 

- / <= nhóm  làm C7 k5 còn + gian)

- 2 HS ! <+

- l^* nghe

III/ >?! @!A:

C4: Gàu

trong

1

C10: Hai

Ác-si-mét có ' <L 12* nhau…

C11:

A <L 0 Vì hai Y

có V  nhau nên FA e (d >dFf )

Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 7

Tiết 14: Bài 11:

I/  tiêu:

-

Nêu tên và 0 $8 / các  <*

- = t " 0* án TN

-

II/  ! "#

3( không

AB HS: E&{ báo cáo TN (trang 42 SGK)

III/

HĐ1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập (5 phút)

1/ Bài cũ:

- Y/c HS <f < ! <+ C4, C5

trong &{ báo cáo

2/ Tổ chức tình huống học tập:

- Chia nhóm, y/c HS ^ "5 $8

trí và = TNTN

- HS BT

- HS sung

- Các nhóm vào $8 trí, =

TB

C4 F=d.V C5 a) O/ ' <L FA

b) Do !a* <* f

HĐ2:Tổ chức cho HS làm TN (35 phút)

- Y/c HS t ra 0* án

A

- Y/c HS làm TN

và xác

bình, t 5  vào 1*

11.1

- Làm TN

- So sánh 5  và nêu =

xét

(Chú ý

có giá !8 khác nhau; trong quá

trình / có  có sai ( YW

- Y/c &B nhóm báo cáo 5



(

thì GV

HS

- HS các nhóm ! <+ câu Y

- Làm TN theo nhóm 10 phút

- 5 hành TN

- Ghi 5  vào báo cáo

- Các nhóm <f < báo cáo

5 

1/ :O <, Q 8 Ác-si-mét

F A =

2/ :O P !V= mà L? $N

W

P nước=

3/ ?! xét 5$ 7Y QO và rút ra 5$ <?!

F=P

HĐ3: Nhận xét quá trình làm TN, thu báo cáo, dặn dò (5 phút)

3

3 2

1 F F

3

3 2

1 P P

Trang 8

- GV = xét quá trình làm TN

- Y/c Hs thu

- Thu báo cáo

- Làm

- Nghe = xét

-Thu Fa và ^ "5 < Fe*

- ' báo cáo

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 9

Tiết 15: Bài 12:

Ngày dạy: ******************

I/  tiêu:

- HS

-

- Rèn <) c ‰* TN, phân tích ) *

II/  ! "#

(* *)& Y  * cát có nút =

GV: Hình $Š tàu *f&

III/

HĐ1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập (7 phút)

1/ Bài cũ:

-

vào [* 5 ( nào? Q[

BT 10.1, 10.2

- Q[ BT 10.5

2/ Tổ chức tình huống học tập:

- GV , $ t  SGK

- Vào bài &L

- 2 HS lên 1* ! <+ và làm BT

- HS

10.1 Câu B 10.2 Câu B 10.5

F =d V ^=

10000.0,002=20(N)

F! =d!.V ^= 8000.0,002=16(N)

FA không thay 6 khi nhúng $= p ' sâu khác nhau vì FA

vào d

HĐ2:Nghiên cứu vật nổi , vật chìm (18 phút)

- Y/c HS nghiên

tích

- Y/c HS ! <+ C2

- HS ! <+ C1 theo cá nhân

- / <= nhóm ! <+ C2

k F) 3 nhóm trình FƒW

- Các nhóm 16 sung ý 5

:[ 5\! Q9 L? !]^ L? chìm

P>F A :Vật chìm xuống đáy P=F A :Vật lơ lửng.

P<F A :Vật nổi lên mặt thoáng.

HĐ3: Nghiên cứu độ lứn của F A khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng (15 phút)

II/ :; <=! /0 FA khi L? !]

Trang 10

- Y/c HS làm TN:  &5* *B

vào trong

A5* *B Š 6 lên trên &,

thoáng

- Y/c HS quan sát ! <+ C3, C4,

C5

- -/ '* nhóm làm TN

- / <=> <f < ! <+

các câu Y

trên N` thoáng 4 <K!A

- Vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng: Do vật đứng yên nên vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng: P vật =F A

- Độ lớn của F A khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng: F=d.V

(V là  tích f $= chìm trong

HĐ4: Vận dụng - Củng cố - Dặn dò (10 phút)

1/ Vận dụng:

- Y/c HS <f < làm C6, C7, C8,

C9

- GV có  * ý theo 7* câu

+C6: Y/c

tin

+C9:Y/c HS nêu  $= 6> $=

chìm

- Y/c HS trình bày ý

mình

- GV

2/ Củng cố:

- Yêu

+

 " ra [* !+*  nào?

+ Khi $=  x trên &, thoánh

A

nào?

3 Dặn dò:

-

- Làm BT 7 12.1 5 12.7 SBT

-

- Cá nhân HS <f < làm các BT 7 C4 5 C9

- Thông báo 5  sau &B

BT

- ;6 sung 5 

- HS <f < ! <+ các $

t nêu ra

- l^* nghe

III/ >?! @!A:

C6

- S= Š chìm "(* khi P>FAhFv>dl

- S= Š <0 <[* trong lòng

A hFv =dl

- S= Š chìm "(* 

A hFv<dl

C7 Hòn bi thép chìm vì

dt>dn Tàu 12* thép *

!B*hFtàu<dn nên tàu 6 C8 Bi thép 6 trên &,

3 ngân vì dt<dtn.

C9.FAM=FAN.

FAM<PM

FAN=PN

PM>PN

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 11

Tiết 16: Bài 13: CÔNG a b

I/  tiêu:

- HS

1)

- Phát

-

II/  ! "#

HS:SGK

GV: Hình $Š tranh 13.1, 13.2, máy xúc 

III/

HĐ1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập (7 phút)

1/ Bài cũ:

- Nêu t )  $=  x> $=

chìm? Q[ BT 12.1

- Q[ BT 12.5, 12.6

2/ Tổ chức tình huống học tập:

- GV , $ t  SGK Có

công @ thì công nào là công

- Vào bài &L

- 3 HS lên 1* ! <+ và làm BT

s-CED! <+ câu Y

+HS2: Q[ BT12.5

+HS3: Q[ BT12.7

- HS sung

12.1 Câu B 12.5

Do FA trong

 có ' <L 12* dg và dqc nên V

trong 2 !+*  t 12* không thay 6

12.6

P=FA=d.V=100004.2.0,5 = 40000(N)

HĐ2:Hình thành khái niệm công cơ học (5 phút)

- GV treo 2 tranh 13.1 và 13.2,

y/c HS phân tích thông báo, nêu

= xét và ! <+ C1

- Y/c HS

thông báo

- HS quan sát tranh, ! <+ C1 theo cá nhân

- Cá nhân ! <+ C2

- Các HS khác 16 sung ý 5

I/Khi nào có công e fg

1/ = xét 2/ b5 <=

- Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật dịch chuyển.

- Công cơ học là công của lực Gọi tắt là công.

Trang 12

HĐ3: Củng cố kiến thức về công cơ học (10 phút)

- lf < nêu C3, C4, y/c HS

/ <= ! <+ (Y/c phân tích

 sao?)

- -/ '* nhóm / <=

 ! <+ các $ t 3/ S= Fe*C3 a, c, d

C4 a, b, c

HĐ4: Xây dựng công thức tính công cơ học (7 phút)

- GV y/c HS nghiên

nêu công

-

- Gv thông báo các !+* 

< ý

- HS phát nêu các  <* và 0 $8

- l^* nghe, ghi chép

- Các HS khác 16 sung ý

5

II/Công h tính công

1/ Công

A=F.s F:

s: Quãng A: công

1J=1Nm

HĐ4: Vận dụng công thức để tính công (15 phút)

1/ Vận dụng:

- Y/c HS <f < làm C5, C6, C7

- GV có

HS theo

- GV

- Cá nhân HS <f < làm các BT 7 C5 5 C7

-C5, C6: 2HS lên 1* *

- ;6 sung 5 

III/ >?! @!A:

C5 A=F.s= 5000.1000

= 5000000(J)= 5000kJ

C6 A=F.s = P.h=20.6= 120(J)

C7

Œ* ?*> vuông góc $L

HĐ4: Củng cố- Dặn dò (5 phút)

1/ Củng cố:

- Yêu

+ Khi nào có công

+ Công

[* 5 ( nào?

+ Công

3 Dặn dò:

-

- Làm BT 7 13.1 5 13.5 SBT

-

- Cá nhân HS

- l^* nghe

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 13

Tiết 17: Bài 14:

I/  tiêu:

- Phát

-

II/  ! "#

GV

/> dây kéo

III/

HĐ1: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập (5 phút)

1/ Bài cũ:

-

$8 các  <*

- Q[ BT 13.4

2/ Tổ chức tình huống học

tập:

- GV , $ t  SGK

- Vào bài &L

- 2 HS lên 1* ! <+ và làm BT

- HS xét và 16 sung

v =

HĐ2:Nghiên cứu định luật về công (15 phút)

- Y/c HS nghiên

*)& 14.1 SGK

- GV 5 hành TN: Sq làm

$7 L* F{ cho HS quan

sát và yêu

+ 1, s1, F2,s2?

+ Ghi các

14.1

- ! <+ <f < C1, C2, C3,

C4

- HS nghiên

- Quan sát TN

<+ câu Y

- AB < / các  <*>

1 HS lên

- lf < ! <+ các câu

Y

-

I/Thí !A\N

Kết luận: Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đường đi nghĩa là không được lợi gì về công.

HĐ3: Thông báo định luật về công (5 phút)

- GV thông báo 5 5 hành

0*  ( $L các </ máy

5  0*  

- Y/c phát 1 8 <=

- Nghe thông báo

- 2 HS phát 1 8 <=

- Ghi $p

II/ :#! <? L[ công

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi

) ( 600 600

360000

A

) / ( 2 300

600

s m t

s  

Trang 14

bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

HĐ4: Vận dụng - Củng cố - Dặn dò (10 phút)

1/ Vận dụng:

- Y/c HS <f < làm C5, C6

(Y/c ghi tóm

2/ Củng cố:

- Yêu

<= $t công

3 Dặn dò:

- Làm BT 7 14.1 5 14.4

SBT

-

15v

- 2 HS lên 1*

- Cá nhân HS <f < làm

BT C5, C6

- = xét 5 > 16 sung

- 2-3 HS nêu < 8 <= $t công

- l^* nghe

III/ >?! @!A:

C5

a) Fk Y 0 2 <f

b) Không có !+*  ( công A1=A2

c) công

công

0* Œ* ?* lên ôtô A= P.h = 500.1 = 210(N) C6

F = 1/2P = 420/2 = 210(N)

Theo 9< $t công thì:

l=2h= \&hJ\9:J_&

b) Công nâng $= lên:

A=P.h=420.4=1680(N) Hay A=F.l= 210.8=1680(N)

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

...

HT

- ! <+ 5 HT

- ''

B- >?! @!A

I-Khoanh tròn vào

1-D; 2-D; 3-B; 4-A; 5-D; 6-D

Trang... class="text_page_counter">Trang 8< /span>

- GV = xét trình làm TN

- Y/c Hs thu

- Thu báo cáo

- Làm

- Nghe = xét

-Thu Fa ^ "5... (*  - 5 thu, ghi $p - Cá nhân HS làm = vào $p - HS * BT 1* # - Các HS khác = xét, 16 sung - II- Bài = 8  <*D HĐ4: Dặn dò (3 phút) - Ghi L ''

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w