Cảnh quan thiên nhiên của nhiều nước bị phá hoại, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng không ổn định B.Sự chênh lệch lớn về mức sống giữa các địa phương, các tầng lớp nhân dân trong n[r]
Trang 1Trường THCS Bình Thuận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Đ ỊNH KÌ _HK II.
(môn Địa Lí lớp 8)
Mức độ
Nội dung
Biết Hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TL TN Dân cư-xã hội
ĐNA
Đặc điểm kinh tế
các nước ĐNA
Hiệp hôi ASEAN
Lào và Campuchia
Vị trí, giới hạn,
hình dạng lãnh thổ
Vùng biển VN
Lịch sử phát triển
của tự nhiên VN
Đặc điểm tài
nguyên khoáng sản
VN
Tổng kết địa lí tự
nhiên
Tổng
Trang 2Trường THCS Bình Thuận
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – HK II
(Môn Địa Lí 8)
* Phần trắc nghiệm: 3 điểm
I Chọn câu trả lời đúng ( mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
II Chọn câu đúng, sai Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: đúng
Câu 2: sai
III Điền vào chổ trống : Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
……….cao áp ………….hạ áp……
* Phần tự luận: 7 điểm
Câu 1: (3 điểm)
- Vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên: ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.)
+ Vị trí nội chí tuyến
+ Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
+ Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo
+ Vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
- Ảnh hưởng đến tự nhiên nước ta: ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.)
+ Tự nhiên VN mang tính chất nhiệt đới
+ Tự nhiên VN mang đầy đủ đặc điểm tự nhiên của các quốc gia trọng khu vực Đông Nam Á
+ Tự nhiên VN mang tính chất của biển…
+ Khí hậu nước ta có hai mùa gió ( gió đông Bắc và gió Tây Nam), sinh vật nước ta phong phú,
đa dạng…
Câu 2: (2 điểm)
- Thuận lợi: (1 điểm)
+ Tốc độ tăng trưởng trong buôn bán với các nước ASEAN đạt khá cao
+ Có dự án phát triển kinh tế hành lang Đông –Tây của tiểu vùng sông Mêkông giúp xóa đói, giảm
nghèo…
- Khó khăn: (1 điểm)
+ Do chênh lệch về trình độ kinh tế và các nước ASEAN đều có những mặt hàng giống nhau nên khó cạnh tranh + Sự khác biệt về thể chế chính trị…
Câu 3: (2 điểm)
a- Xử lí số liệu (0,25điểm)
- Vẽ hai biểu đồ hình tròn: + Vẽ đúng, có tên biểu đồ, kí hiệu và chú thích đầy đủ
( Mỗi biểu đồ 1 điểm)
b Giải thích đúng (0,75 điểm)
Trang 3Phần trắc nghiêm: (3 điểm)
I Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Sự phát triển chưa vững chắc của nền kinh tế các nước Đông Nam Á biểu hiện ở:
A Cảnh quan thiên nhiên của nhiều nước bị phá hoại, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng không ổn định
B.Sự chênh lệch lớn về mức sống giữa các địa phương, các tầng lớp nhân dân trong nội bộ của
từng nước
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng không ổn định
D Hàng hóa không cạnh tranh được với thị trường thế giới
Câu 2: Khoáng sản nước ta hình thành nhiều nhất vào giai đoạn:
A Tiền Cambri B Giai đoạn Tân Kiến Tạo
C Giai đoạn Cổ Kiến Tạo D Cả ba giai đoạn trên
Câu 3: Đảo, quần đảo xa bờ nhất nước là:
A Quần đảo Hoàng Sa B Quần đảo Trường Sa
C Đảo Thổ Chu D Đảo Bạch Long Vĩ
Câu 4 Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời điểm nào sau đây:
A 27/ 8/ 1995 C 27 /8/ 1997
B 28/ 7/ 1995 D 28/ 7/ 1997
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Biển Đông:
A Biển nóng quanh năm
B Chế độ hải ven theo mùa
C Thủy triều phức tạp và độc đáo
D Tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng, ít thiên tai
Câu 6: Điều gì sau đây không đúng với đặc điểm lãnh thổ Việt Nam vào giai đoạn Tiền Cambri:
A Đại bộ phận lãnh thổ còn là biển
B Các loài sinh vật còn rất ít và đơn giản
C Trên phần đất liền chỉ có các mảng nền cổ nằm rải rác trên mặt biển
D Nhiều cuộc vần động tạo núi lớn diễn ra mạnh mẽ
Câu 7 Quốc gia có số dân đông nhất Đông Nam Á là:
A In- đô- nê- xi-a C Phi- lip-pin
B Việt Nam D Thái Lan
Câu 8: Đường bờ biển nước ta dài:
II Các câu sau đúng hay sai:
Câu 1: Điạ hình Cam-pu- chia chủ yếu là đồng bằng, địa hình của Lào chủ yếu là núi và cao nguyên.
A Đúng B Sai
Câu 2: Khoáng sản than đá tập trung nhiều nhất ở Quảng Nam
A Sai B Đúng
III Điền vào chổ trống sao cho thích hợp:
Không khí thổi từ ………… chí tuyến thổi về ……… xích đạo tạo thành gió Tín Phong
Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Nêu đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên? Các đặc điểm này ảnh hưởng như thế nào
đến tự nhiên nước ta?
Câu 2 (2 điểm): Cho biết những thuận lợi và khó khăn khi Việt Nam gia nhập ASEAN
Câu 3 (2 điểm) : Cho bảng số liệu sau:
Lãnh thổ Lúa ( triệu
tấn)
Cà phê ( triệu tấn)
Đông Nam Á
Châu Á
157 427
1400 1800
a Dựa vào số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lượng lúa, cà phê của khu vực Đông Nam Á
so với Châu Á
b Vì sao khu vực này có thể sản xuất được nhiều nông sản trên ?
Họ và tên: ………
Lớp: 8…
Môn : Địa lí
Điểm