TËp Q c¸c sè h÷u tØ Céng, trõ sè h÷u tØ Nh©n chia Q Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ LuyÖn tËp Luü thõa sè Q Lòy thõa sè Q t LuyÖn tËp TØ lÖ thøc LuyÖn tËp TÝnh chÊt tØ sè b»ng nhau LuyÖn tËp[r]
Trang 1Đại số 7
Phân phối chương trình Đại số7
1 Tập Q các số hữu tỉ 17 37 Ôn tập kỳ I
2 4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 18 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)
11 Tính chất tỉ số bằng nhau 47 Số trung bình cộng
13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
7
17 Số vô tỉ, căn ( bậc hai 53 Đơn thức
26 56 Đa thức
Với sự trợ giúp của MT Casio 57 Cộng trừ đa thức
58 Luyện tập
59 Đa ( 1 biến
12 24 Một số BT tỉ lệ thuận 28 60 Cộng trừ đa thức 1 biến.KT 15`
27 Một số BT tỉ lệ nghịch 63 Nghiệm đt 1 biến
Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại
số và Hình học)
15
33 Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm
16
17 36 Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và hình học) 72
Trang 2
Đại số 7
Ngày soạn: 06/09/2009
Ngày giảng : 08/09/2009 Tiết 1
chương I : Số hữu tỷ- số thực
Mục tiêu của chương
*Về kiến thức :
- Nắm =S( 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa, thực hiện trong tập số hữu tỉ, h/s hiểu và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau, qui Y( làm tròn số ?Y( đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai.
*Về kỹ năng
- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết giải các bài toán có nội dung thực tế, những nơi có điều kiện có thể nên cho h/s kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
*Về thái độ
- #Y( đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán trong thực tế.
Tiết 1
tập Hợp Q các Số hữu tỉ
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức
- Học sinh hiểu =S( khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ ?Y( đầu nhận biết =S( mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
1.2 Kĩ năng
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Biết so sánh số hữu tỉ
2 Chuẩn bị :
*Giáo viên :Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số : N , Z , Q , và các
bài tập , Y( chia khoảng, phấn màu
*Học sinh : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau, T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu các phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn
số nguyên trên trục số
3
4 Tiến trình
4.1 ổn định lớp
Sĩ số
4.2 Bài cũ
Trang 3Đại số 7 Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c)
15 3
2
3
3
10
0 1
0
0
b)
4
1 2
1 5 ,
0
4.3 Bài mới
Hoạt động 1: (10ph)
GV: Có nhận xét gì về các
phân số ở mỗi phần bài tập
kiểm tra ?
? Có thể viết mỗi số thành
bao nhiêu phân số bằng nó
GV : Ta đã biết các phân số
bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số,
số đó là số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là
7 5
hữu tỉ không
? Vậy thế nào là số hữu tỉ
thế nào
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
?Số nguyên a có là số hữu tỉ
không ? Vì sao
?Số tự nhiên n có là số hữu tỉ
không ? Vì sao
nào GV giới thiệu sơ đồ
-Yêu cầu học sinh làm
BT1(7)
Hoạt động2:(10ph)
GV yêu cầu HS vẽ trục số ,
biểu diễn các số nguyên -2 ;
-1 ; 0 ; 1 ; 2 trên trục số ?
cũng biểu diễn =S( mọi số
hữu tỉ trên trục số
-GV nêu các ?Y( trên bảng
HS: Mỗi số có thể viết thành ba phân số bằng nó
HS: Có thể viết mỗi số thành vô số phân số bằng nó
-HS: là các số hữu tỉ
- HS trả lời
HS trả lời
- HS: N Z Q Hai HS lên bảng làm bài
HS lên bảng biểu diễn
-2 -1 0 1 2
HS tự đọc VD 1, 2 quan sát và trả lời các câu hỏi của GV
1 Số hữu tỉ
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các
7 5
số hữu tỉ
b
a
0
;
b Z
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
0,6 = 6 =
10
3 5 -1,25 = 125 = -5; 1
=
Với a Z thì a =
1
a
Với n N thì n =
1
n
Bài tập 1(sgk-
tr7)-3 ; -3 Z ; -3 Q;
; Q ; N Z Q
N Z
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số:
* VD1: Biểu diễn trên trục số
4 5
0 1 5/4 2
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4phần bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đv
?1
?2
Trang 4Đại số 7 phụ
*Nhấn mạnh phải = phân
- GV yêu cầu HS biểu diễn
trên trục số
3
2
-GV nêu các ?Y( trên bảng
phụ
GV : Trên trục số ,điểm biểu
diễn số hữu tỉ x =S( gọi là
điểm x
GV = ND BT2(SBT-3) lên
bảngphụ
Hoạt động 3 (10ph)
-GV yêu cấu HS làm
?4-GVcho học sinh đọc VD
SGK? Cách so sánh 2 số hữu
tỉ.?Nếu x < y thì trên trục số
điểm x ở vị trí nào so với
điểm y
Thế nào là số hữu tỉ âm,
-Y/c học sinh làm ?5
-GV chốt kiến thức
-HS đổi
3
2 3
-HS tiến hành biểu diễn
- HS tiến hành làm BT2
5
4 3
2
- Viết dạng phân số
HS hoạt động nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày
- Dựa vào SGK học sinh trả lời
HS trả lời
HS lên bảng làm ?5
mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách
4 5
0 là 5 đv mới
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
2
-1 0 1
3 So sánh hai số hữu tỉ
a) VD1 : S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK)
VD 2 : sgk b) Cách so sánh:
+Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu + So sánh hai tử số , số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
2 -3 ;
+Số hữu tỉ âm : 3 ; 1 ; - 4
7 -5
không âm : 0
2
4.4 Củng cố, luyện tập (6ph)
* Thế nào là số hữu tỉ cho VD?
* Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
+ Quy đồng
4.5 Hướng dẫn học ở nhà:(2ph)
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HDBT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
-2 / 3
?5 55
Trang 5Đại số 7 d)
31
18 313131
181818
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tuần 1 Tiết 2
Ngày soạn: 2 -9- 2007 Ngày giảng : 7 -9- 2007
Tiết 2 Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II.Chuẩn bị :
*GV : Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, Quy tắc chuyển vế
*HS : Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc ( T6)
III- Phương pháp dạy học:
IV Hoạt động dạy học:
A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
Hoạt đông 1:
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
C Các hoạt động dạy bài mới:
Trang 6Đại số 7
Hoạt động 2(13ph)
GV = ra BT: x=- 0,5
y =
4 3
? Tính x + y = ? ; x – y
= ? -Giáo viên gọi 2 học
sinh lên bảng , mỗi em
tính một phần
-Muốn cộng, trừ hai số
hữu tỉ ta làm NTN ?
Với x= (a,b,m
m
b y
m
a
Z)
Hãy tính : x + y = ?
x – y = ?
-GV yêu cầu HS tự đọc
VD sgk
- HS làm ?1
GV cho HS nhận xét
Chốt kết quả và cách làm
Hoạt động 2:(10ph).
Bài tập : Tìm số nguyên
x biết :
Nhăc lại quy tắc chuyển
vế trong Z ?
cũng có quy tắc chuyển
vế
-Y/c học sinh đọc VD sgk
HS: đổi - 0,5 ra PS
2 HS lên bảng tính Cả lớp cùng làm so sánh kết quả
HS : - Viết số hữu tỉ về PS
+áp dụng quy tắc cộng trừ phân số cùng mẫu
-Học sinh viết CTTQ
HS tự đọc VD sgk
HS lên bảng làm
-Học sinh còn lại tự làm vào vở
-1 HS lên bảng làm
x+ 5 = 17
x = 17 -5 => x = 12
HS trả lời
- 1 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
a) QT: x= (a,b,m Z ; m > 0)
m
b y m
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
2 Quy tắc chuyển vế
a) QT: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
Trang 7Đại số 7 nêu cách làm?
-Y/c học sinh?2
GV chú ýcach slàm cho
2 3
7 x 4
2 3
7 4 x
-Chuyển 3 ở vế trái sang
7
về phải thành 3
7
- Học sinh tự trình bày lại vào vở
2 HS lên bảng trình bày Cả lớp cùng làm , so sánh kết quả
HS đọc chú ý SGK
1 3
3 7 16 21
x x
?2 a) x = ; b) x = 1
6
29 28
c) Chú ý
(SGK )
D Củng cố, luyện tập: (10')
* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?
* Qui tắc chuyển vế?
*Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
6 2
7 3
x x
V Hướng dẫn học ở nhà:(5')
* Học lý thuyết
*Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Yêu cầu sự tính toán chính xác
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 8Đại số 7
………
………
………
………
Tuần 2 Tiết 3
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 3 Nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
* Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2
*Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
*Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ ghi CTTQ nhân chia hai số hữu tỉ ,tính chất của phép nhân số hữu tỉ (đối với phép nhân) ĐN tỉ số của hai số Bảng phụ tổ chức trò chơi
*HS : Ôn tập quy tắc nhân , chia phân số , T/c cơ bản của phép nhân phân số
III- Phương pháp dạy học:
IV Các hoạt động dạy học:
A Tổ chức lớp 7A1: vắng 7A2: Vắng
B Kiểm tra bài cũ( 7 ’)
HS 1: Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm NTN?
Thực hiện phép tính: a) 3.21
4 2
HS 2 : Phát biểu quy tắc chuyển vế , Viết công thức TQ?
Thực hiện phép tính b) 0, 4 : 2
3
C Các hoạt động dạy bài mới:
Trang 9Đại số 7
Hoạt động 2:( 10ph)
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên = ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x y=?
Yêu cầu HS tự đọc VD sgk
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
Bài tập củng cố
Hoạt động3( 10ph)
Với x a;y c (y 0)
áp dụng quy tắc chia phân số
hãy viết công thức chia x
cho y?
-Yêu cầu HS tự đọc ví dụ
sgk Nêu cách làm
- Giáo viên y/c học sinh
làm ? Nêu cách làm bài tập ?
-HS:Ta = về dạng phân
số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -HS lên bảng ghi
-HS tự đọc VD sgk -Học sinh lên bảng ghi các T/c.so sánh kết quả
ghi trên bảng phụ của GV
1 học sinh nhắc lại các tính chất
-2HS lên bảng làm
-Học sinh lên bảng ghi công thức
HS tự đọc ví dụ sgk
Nêu cách làm
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
1 Nhân hai số hữu tỉ Với x a;y c
. .
.
a c a c
x y
b d b d
VD : SGK
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
Bài tập 11 (sgk -12) a) 3 ; b) ; c) 4
10
1
6 6
2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)
.
x y
VD : sgk
?: Tính a)
2 35 7
3, 5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
b) 5: ( 2) 5. 1 5
Trang 10Đại số 7
GV nhân smạnh phần chú ý
Phân tích cho HS
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số
-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý sgk
HS đọc phần ví dụ
-Tỉ số 2 số x và y với x
Q; y Q (y 0) -Phân số (a Z, b Z, ba
0)
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12
và 10,25 là 5,12 hoặc
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay
y
D Củng cố, luyện tập
* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?
* Quy tắc nhân chia số hữu tỉ ?
* Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Thực hiện phép tính ( Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm) Cả lớp cùng làm so sánh kết quả
2 21 2.21 1.3 3 )
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a b
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
c
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
25 25 6 25.6 25.2 50
d
Trang 11Đại số 7
BT 12: ) 5 5 1.
16 4 4
a
16 4
b
BT 13 : Thực hiện phép tính ( Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm) Cả lớp cùng làm so sánh kết quả
3 12 25 )
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25) 4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2
a
38 7 3 )( 2) .
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
1.2.4 8
- Chơi trò chơi (BT 14- tr12) Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài
1 32
8
:
2
=
=
1
128
* Học sinh thảo luận theo nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày Cả lớp theo dõi so sánh kết quả
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
* Học theo SGK
* Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
*HD BT 15(sgk- 13) 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
Trang 12Đại số 7
*HD BT16(sgk-13) áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5 VI- Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
Tuần 2 Tiết 4
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định =S( giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị:
*HS : Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên Quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân
III Phương pháp dạy học:
Trang 13Đại số 7
IV Các hoạt động dạy học:
A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: Vắng
B Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1:
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3. 4
3 4 9
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
*HS 3 : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Tìm x biết = 2 x
C Các hoạt động dạy bài mới:
Hoạt động 2: (10ph)
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên a
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?1
a) nếu x = 3,5 thì ………
nếu x = 4 thì………
7
b)Nếu x > 0 thì …………
nếu x = 0 thì …………
nếu x < 0 thì ………
Công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
số nguyên
_ Giáo viên theo dõi và
-HS là khoảng cách từ
điểm a (số nguyên) đến
điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
HS lên bảng ghi TQ
HS tự đọc VD sgk-tr14
HS đọc nhận xét -sgk
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?1
Điền vào ô trống a) nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5
nếu x = 4 thì
7
x
b)Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* TQ:Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
VD :sgk
* Nhận xét:
Trang 14Đại số 7 chữa phần ghi TQ của HS
GV yêu cầu HS làm ?2
GV theo và chữa , chú ý
cách trình bày
-
Hoạt động3:(15ph)
- Giáo viên cho một số thập
phân
? Khi thực hiện phép toán
- Giáo viên: ta có thể làm
GV yêu cầu HS tự đọc VD
sgk -14
GV chốt cách làm
HS làm ?2
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Cả lớp cùng làm so sánh kết quả
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời:
dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đẫ biết về phân
số
HS tự đọc VD sgk -14
Nêu cách làm
x Q ta có
0
x
?2: Tìm biết x
)
a x x
vì 1 0 7
b xx vi
vi
d xx
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính
Trang 15Đại số 7
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
cách làm Chú ý cách trình
bày
- Cả lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
- HS nhận xét, bổ sung
a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
D Củng cố, luyện tập.
* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?
*Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 19 (sgk- 15): Giáo viên = bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 20 ( sgk – 15) Thảo luận theo nhóm Sau 5 ph đại diện nhóm trìmh bày
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
= ( 4, 9) 4, 9 5, 5 ( 5, 5)
= 0 + 0 = 0
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2, 9 ( 2, 9) ( 4, 2) 3, 7 3, 7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6, 5) ( 3, 5)
= 2,8 (-10) = - 28
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT