1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kì 1 (năm học 2008 – 2009) môn Ngữ văn 7

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TËp Q c¸c sè h÷u tØ Céng, trõ sè h÷u tØ Nh©n chia Q Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ LuyÖn tËp Luü thõa sè Q Lòy thõa sè Q t LuyÖn tËp TØ lÖ thøc LuyÖn tËp TÝnh chÊt tØ sè b»ng nhau LuyÖn tËp[r]

Trang 1

Đại số 7

Phân phối chương trình Đại số7

1 Tập Q các số hữu tỉ 17 37 Ôn tập kỳ I

2 4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 18 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)

11 Tính chất tỉ số bằng nhau 47 Số trung bình cộng

13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

7

17 Số vô tỉ, căn ( bậc hai 53 Đơn thức

26 56 Đa thức

Với sự trợ giúp của MT Casio 57 Cộng trừ đa thức

58 Luyện tập

59 Đa ( 1 biến

12 24 Một số BT tỉ lệ thuận 28 60 Cộng trừ đa thức 1 biến.KT 15`

27 Một số BT tỉ lệ nghịch 63 Nghiệm đt 1 biến

Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại

số và Hình học)

15

33 Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm

16

17 36 Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và hình học) 72

Trang 2

Đại số 7

Ngày soạn: 06/09/2009

Ngày giảng : 08/09/2009 Tiết 1

chương I : Số hữu tỷ- số thực

Mục tiêu của chương

*Về kiến thức :

- Nắm =S( 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa, thực hiện trong tập số hữu tỉ, h/s hiểu và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau, qui Y( làm tròn số ?Y( đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai.

*Về kỹ năng

- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết giải các bài toán có nội dung thực tế, những nơi có điều kiện có thể nên cho h/s kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi

*Về thái độ

- #Y( đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán trong thực tế.

Tiết 1

tập Hợp Q các Số hữu tỉ

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức

- Học sinh hiểu =S( khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ ?Y( đầu nhận biết =S( mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

1.2 Kĩ năng

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Biết so sánh số hữu tỉ

2 Chuẩn bị :

*Giáo viên :Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số : N , Z , Q , và các

bài tập , Y( chia khoảng, phấn màu

*Học sinh : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau, T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu các phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn

số nguyên trên trục số

3

4 Tiến trình

4.1 ổn định lớp

Sĩ số

4.2 Bài cũ

Trang 3

Đại số 7 Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3    

10

0 1

0

0   

b)

4

1 2

1 5 ,

0   

4.3 Bài mới

Hoạt động 1: (10ph)

GV: Có nhận xét gì về các

phân số ở mỗi phần bài tập

kiểm tra ?

? Có thể viết mỗi số thành

bao nhiêu phân số bằng nó

GV : Ta đã biết các phân số

bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số,

số đó là số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là

7 5

hữu tỉ không

? Vậy thế nào là số hữu tỉ

thế nào

- Cho học sinh làm ?1;

? 2

?Số nguyên a có là số hữu tỉ

không ? Vì sao

?Số tự nhiên n có là số hữu tỉ

không ? Vì sao

nào GV giới thiệu sơ đồ

-Yêu cầu học sinh làm

BT1(7)

Hoạt động2:(10ph)

GV yêu cầu HS vẽ trục số ,

biểu diễn các số nguyên -2 ;

-1 ; 0 ; 1 ; 2 trên trục số ?

cũng biểu diễn =S( mọi số

hữu tỉ trên trục số

-GV nêu các ?Y( trên bảng

HS: Mỗi số có thể viết thành ba phân số bằng nó

HS: Có thể viết mỗi số thành vô số phân số bằng nó

-HS: là các số hữu tỉ

- HS trả lời

HS trả lời

- HS: N Z Q  Hai HS lên bảng làm bài

HS lên bảng biểu diễn

-2 -1 0 1 2

HS tự đọc VD 1, 2 quan sát và trả lời các câu hỏi của GV

1 Số hữu tỉ

VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các

7 5

số hữu tỉ

b

a

0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

0,6 = 6 =

10

3 5 -1,25 = 125 = -5; 1

=

Với a Z thì a = 

1

a

 

Với n N thì n =

1

n

 

Bài tập 1(sgk-

tr7)-3 ; -3 Z ; -3 Q;

; Q ; N Z Q

N Z

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số:

* VD1: Biểu diễn trên trục số

4 5

0 1 5/4 2

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4phần bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đv

?1

?2

Trang 4

Đại số 7 phụ

*Nhấn mạnh phải = phân

- GV yêu cầu HS biểu diễn

trên trục số

3

2

-GV nêu các ?Y( trên bảng

phụ

GV : Trên trục số ,điểm biểu

diễn số hữu tỉ x =S( gọi là

điểm x

GV = ND BT2(SBT-3) lên

bảngphụ

Hoạt động 3 (10ph)

-GV yêu cấu HS làm

?4-GVcho học sinh đọc VD

SGK? Cách so sánh 2 số hữu

tỉ.?Nếu x < y thì trên trục số

điểm x ở vị trí nào so với

điểm y

Thế nào là số hữu tỉ âm,

-Y/c học sinh làm ?5

-GV chốt kiến thức

-HS đổi

3

2 3

 -HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

HS hoạt động nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày

- Dựa vào SGK học sinh trả lời

HS trả lời

HS lên bảng làm ?5

mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách

4 5

0 là 5 đv mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

-1 0 1

3 So sánh hai số hữu tỉ

a) VD1 : S2 -0,6 và

2

1

 giải (SGK)

VD 2 : sgk b) Cách so sánh:

+Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu + So sánh hai tử số , số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

2 -3 ;

+Số hữu tỉ âm : 3 ; 1 ; - 4

7 -5

không âm : 0

2

4.4 Củng cố, luyện tập (6ph)

* Thế nào là số hữu tỉ cho VD?

* Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

+ Quy đồng

4.5 Hướng dẫn học ở nhà:(2ph)

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HDBT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

-2 / 3

?5 55

Trang 5

Đại số 7 d)

31

18 313131

181818 

5 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tuần 1 Tiết 2

Ngày soạn: 2 -9- 2007 Ngày giảng : 7 -9- 2007

Tiết 2 Cộng trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II.Chuẩn bị :

*GV : Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, Quy tắc chuyển vế

*HS : Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc ( T6)

III- Phương pháp dạy học:

IV Hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: Vắng

B Kiểm tra bài cũ:

Hoạt đông 1:

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

C Các hoạt động dạy bài mới:

Trang 6

Đại số 7

Hoạt động 2(13ph)

GV = ra BT: x=- 0,5

y =

4 3

? Tính x + y = ? ; x – y

= ? -Giáo viên gọi 2 học

sinh lên bảng , mỗi em

tính một phần

-Muốn cộng, trừ hai số

hữu tỉ ta làm NTN ?

Với x= (a,b,m

m

b y

m

a

Z)

Hãy tính : x + y = ?

x – y = ?

-GV yêu cầu HS tự đọc

VD sgk

- HS làm ?1

GV cho HS nhận xét

Chốt kết quả và cách làm

Hoạt động 2:(10ph).

Bài tập : Tìm số nguyên

x biết :

Nhăc lại quy tắc chuyển

vế trong Z ?

cũng có quy tắc chuyển

vế

-Y/c học sinh đọc VD sgk

HS: đổi - 0,5 ra PS

2 HS lên bảng tính Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

HS : - Viết số hữu tỉ về PS

+áp dụng quy tắc cộng trừ phân số cùng mẫu

-Học sinh viết CTTQ

HS tự đọc VD sgk

HS lên bảng làm

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-1 HS lên bảng làm

x+ 5 = 17

x = 17 -5 => x = 12

HS trả lời

- 1 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

a) QT: x= (a,b,m Z ; m > 0)

m

b y m

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

.

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế

a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

Trang 7

Đại số 7 nêu cách làm?

-Y/c học sinh?2

GV chú ýcach slàm cho

2 3

7 x 4

2 3

7  4 x

-Chuyển 3 ở vế trái sang

7

về phải thành 3

7

- Học sinh tự trình bày lại vào vở

2 HS lên bảng trình bày Cả lớp cùng làm , so sánh kết quả

HS đọc chú ý SGK

1 3

3 7 16 21

x x





?2 a) x = ; b) x = 1

6

29 28

c) Chú ý

(SGK )

D Củng cố, luyện tập: (10')

* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?

* Qui tắc chuyển vế?

*Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3

3 4 2 8



  







HD BT 9c:

6 2

7 3

x x





V Hướng dẫn học ở nhà:(5')

* Học lý thuyết

*Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: Yêu cầu sự tính toán chính xác

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Đại số 7

………

………

………

………

Tuần 2 Tiết 3

Ngày soạn:

Ngày giảng :

Tiết 3 Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

* Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2

*Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

*Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi CTTQ nhân chia hai số hữu tỉ ,tính chất của phép nhân số hữu tỉ (đối với phép nhân) ĐN tỉ số của hai số Bảng phụ tổ chức trò chơi

*HS : Ôn tập quy tắc nhân , chia phân số , T/c cơ bản của phép nhân phân số

III- Phương pháp dạy học:

IV Các hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp 7A1: vắng 7A2: Vắng

B Kiểm tra bài cũ( 7 ’)

HS 1: Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm NTN?

Thực hiện phép tính: a) 3.21

4 2

HS 2 : Phát biểu quy tắc chuyển vế , Viết công thức TQ?

Thực hiện phép tính b) 0, 4 : 2

3



 



C Các hoạt động dạy bài mới:

Trang 9

Đại số 7

Hoạt động 2:( 10ph)

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên = ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x y=?

Yêu cầu HS tự đọc VD sgk

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

Bài tập củng cố

Hoạt động3( 10ph)

Với x a;y c (y 0)

áp dụng quy tắc chia phân số

hãy viết công thức chia x

cho y?

-Yêu cầu HS tự đọc ví dụ

sgk Nêu cách làm

- Giáo viên y/c học sinh

làm ? Nêu cách làm bài tập ?

-HS:Ta = về dạng phân

số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -HS lên bảng ghi

-HS tự đọc VD sgk -Học sinh lên bảng ghi các T/c.so sánh kết quả

ghi trên bảng phụ của GV

1 học sinh nhắc lại các tính chất

-2HS lên bảng làm

-Học sinh lên bảng ghi công thức

HS tự đọc ví dụ sgk

Nêu cách làm

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

1 Nhân hai số hữu tỉ Với x a;y c



. .

.

a c a c

x y

b d b d



VD : SGK

*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

Bài tập 11 (sgk -12) a) 3 ; b) ; c) 4

10

1

6  6

2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)

.

x y



VD : sgk

?: Tính a)

2 35 7

3, 5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5. 1 5





Trang 10

Đại số 7

GV nhân smạnh phần chú ý

Phân tích cho HS

? So sánh sự khác nhau giữa

tỉ số của hai số với phân số

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý sgk

HS đọc phần ví dụ

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y Q (y 0)  -Phân số (a Z, b Z, ba

0)

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

y

D Củng cố, luyện tập

* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?

* Quy tắc nhân chia số hữu tỉ ?

* Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: Thực hiện phép tính ( Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm) Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

2 21 2.21 1.3 3 )

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a b

 



7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c  





3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



Trang 11

Đại số 7

BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

a 

16 4

b 

BT 13 : Thực hiện phép tính ( Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm) Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

3 12 25 )

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25) 4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2

a  

 









38 7 3 )( 2) .

38 7 3

2 .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

1.2.4 8















- Chơi trò chơi (BT 14- tr12) Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài

1 32

8

:

2

=

=

1

128

* Học sinh thảo luận theo nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày Cả lớp theo dõi so sánh kết quả

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

* Học theo SGK

* Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

*HD BT 15(sgk- 13) 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

Trang 12

Đại số 7

*HD BT16(sgk-13) áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5           VI- Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Tuần 2 Tiết 4

Ngày soạn:

Ngày giảng :

Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định =S( giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

*HS : Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên Quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân

III Phương pháp dạy học:

Trang 13

Đại số 7

IV Các hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: Vắng

B Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3. 4

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







*HS 3 : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Tìm x biết = 2 x

C Các hoạt động dạy bài mới:

Hoạt động 2: (10ph)

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên a

- Giáo viên phát phiếu học

tập nội dung ?1

a) nếu x = 3,5 thì ………

nếu x = 4 thì………

7

b)Nếu x > 0 thì …………

nếu x = 0 thì …………

nếu x < 0 thì ………

Công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

số nguyên

_ Giáo viên theo dõi và

-HS là khoảng cách từ

điểm a (số nguyên) đến

điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

HS lên bảng ghi TQ

HS tự đọc VD sgk-tr14

HS đọc nhận xét -sgk

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1

Điền vào ô trống a) nếu x = 3,5 thì x  3, 5 3, 5

nếu x = 4 thì

7

x 

b)Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x  x

* TQ:Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

VD :sgk

* Nhận xét:

Trang 14

Đại số 7 chữa phần ghi TQ của HS

GV yêu cầu HS làm ?2

GV theo và chữa , chú ý

cách trình bày

-

Hoạt động3:(15ph)

- Giáo viên cho một số thập

phân

? Khi thực hiện phép toán

- Giáo viên: ta có thể làm

GV yêu cầu HS tự đọc VD

sgk -14

GV chốt cách làm

HS làm ?2

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời:

dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đẫ biết về phân

số

HS tự đọc VD sgk -14

Nêu cách làm

x Q ta có 

0

x



?2: Tìm biết x

)

a x x 





vì 1 0 7



b xx vi

vi







d xx

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính

Trang 15

Đại số 7

- Y/c học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt kq

cách làm Chú ý cách trình

bày

- Cả lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

- HS nhận xét, bổ sung

a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992

D Củng cố, luyện tập.

* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?

*Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19 (sgk- 15): Giáo viên = bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20 ( sgk – 15) Thảo luận theo nhóm Sau 5 ph đại diện nhóm trìmh bày

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4, 9) 4, 9   5, 5 ( 5, 5)

= 0 + 0 = 0

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2, 9 ( 2, 9)  ( 4, 2) 3, 7 3, 7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6, 5) ( 3, 5)  

= 2,8 (-10) = - 28

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w