a Số các mặt bằng nhau trong hình chóp tứ giác đều lµ… b DiÖn tÝch mçi mÆt tam gi¸c lµ… c Diện tích đáy của hình chóp đều là… d Tổng diện tích tất cả các mặt bên của hình chóp đều lµ… Gv[r]
Trang 1Tiết 64 B HÌNH CHÓP ĐỀU
$7 HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU
A Mục tiêu:
- HS co ùkhái niệm về hình chóp, hình chóp đều, hình chóp cụt đều Biết xác định đỉnh, cạnh bên, mặt đáy, trung đoạn, đường cao)
- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều
- Củng cố khái niệm đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
B Chuẩn bị:
- GV: Mô hình hình chóp, hình chóp tứ giác đều,hình chóp tam giác đều, hình chóp cụt đều
- HS: Oân tập khíai niệm đa giác đều, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
C Hoạt động dạy học:
Gv đưa ra mô hình một hình chóp và giới thiệu:
Hình chóp có một đáy là một đa giác, các mặt bên là
các tam giác có chung một đỉnh Đỉnh chung này gọi
là đỉnh của hình chóp
Gv: Em thấy hình chóp khác hình lăng trụ đứng như
thế nào?
Gv: Giới thiệu các yếu tố: đỉnh, cạnh bên, mặt bên,
mặt đáy, đường cao của hình chóp
GV: yêu cầu HS đọc tên đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt
đáy, đường cao của hình chóp S.ABCD
GV: giới thiệu cách kí hiệu và gọi tên hình chóp theo
đa giác đáy
Ví dụ: hình chóp tứ giác, hình chóp tam giác…
GV giới thiệu: hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy
là một đa giác đều, các mặt bên là những tam giác
cân bằng nhau có chung đỉnh (là đỉnh của hình chóp)
Gv cho HS quan sát mô hình hình chóp tứ giác đều,
HS quan sát và nghe Gv giới thiệu:
Hình chóp chỉ có một mặt đáy Hình lăng trụ có hai mặt đáy bằng nhau, nằm trên hai mặt phẳng song song
Các mặt bên của hình chóp là các tam giác, các mặt bên của hình lăng trụ là các hình chữ nhật
Các cạnh bên của hình chóp cắt nhau tại đỉnh của hình chóp Các cạnh bên của hùnh lăng trụ đứng song song và bằng nhau
HS trả lời: Hình chóp S.ABCD có:
- Đỉnh: S
- Các cạnh bên: SA, SB, SC, SD
- Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SDA
- Mặt đáy: ABCD
HS nghe GV giới thiệu:
HS quan sát mô hình
1 Hình chóp:
Hình chóp S ABCD
Ngày dạy: /05/ 10
Trang 2về mặt đáy, các mặt bên.
Gv hướng dẫn HS vẽ hình chóp tứ giác đều:
- Vẽ đáy là hình vuông (nhìn phối cảnh ra hình
bình hành)
- Vẽ hai đường chéo của đáy và từ giao điểm
của
- hai đường chéo vẽ đường cao của hình chóp
- Trên đường cao, đặt đỉnh S và nối S với các
đỉnh của hình vuông đáy
- Gọi I là trung điểm của BC => SI BC (t/c của
tam giác cân) SI gọi là trung đoạn của hình chóp
GV: Trung đoạn của hình chóp có vuông góc với mặt
phẳng đáy không?
GV yêu cầu HS làm bài tập 37 SGK trang 118
Gv đưa hình 119 và giới thiệu về hình chóp cụt như
SGK
GV cho HS quan sát mô hình cùa hình chóp cụt đều
GV hỏi: Hình chóp cụt đều có mấy mặt đáy?
Các mặt đáy có đặc điểm gì?
Các mặt bên là những hình gí?
Bài tập: BaØi 36 SGK trang 118:
Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình vuông, các mặt bên là các tam giác cân
Hình chóp tam giác đều có mặt đáy là tam giá đều, các mặt bên là các tam giác cân
Trung đoạn của hình chóp không vuông góc với mặt phẳng đáy,chỉ vuông góc với cạnh đáy
HS làm bài tập 37 SGK trang 118:
HS trả lời miệng:
a) Sai, vì: hình thoi không phải là tứ giác đều
b) Sai, vì: hình chữ nhật không phải là tứ giác đều
HS quan sát hình 119 Hình chóp cụt đều có 2 mặt đáy là hai đa giác đều đồng dạng với nhau, nằm trên hai mặt phẳng song song
Các mặt bên là các hình thang cân
HS tr×nh bµy miƯng:
SI: trung đoạn của hình chóp đều S.ABCD
3 Hình chóp cut đều:
Hình chóp cụt đều: ABCD MNPQ
Bài tập:
BaØi 36 SGK trang 118
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
1 Bài vừa học: - Làm bài 38 SGK trang 119, bài 56, 57 SBt trang 122 Trình bày bài 36 SGK vào vở bài tập
- Luyện các vẽ hình chóp, hình chóp đều
2 Bài sắp học: Diện tích xung quanh của hình chóp đều.
Trang 3Tieỏt 65 $8 DIEÄN TÍCH XUNG QUANH CUÛA HèNH CHOÙP ẹEÀU
A Muùc tieõu:
- HS naộm ủửụùc caựch tớnh dieọn tớch xung quanh cuỷa hỡnh choựp ủeàu
- Bieỏt aựp duùng coõng thửực tớnh toaựn ủoỏi vụựi caực hỡnh cuù theồ, chuỷ yeỏu laứ hỡnh choựp tửự giaực ủeàu vaứ hỡnh choựp tam giaực ủeàu
- Cuỷng coỏ caực khaựi nieọm hỡnh hoùc cụ baỷn ụỷ caực tieỏt trửụực
B Chuaồn bũ:
- GV: Moõ hỡnh hỡnh choựp tửự giaực ủeàu,hỡnh choựp tam giaực ủeàu, hỡnh choựp cuùt ủeàu
C Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ: Theỏ naứo laứ hỡnh choựp tửự giaực ủeàu Veừ hỡnh moọt hỡnh choựp tửự giaực ủeàu vaứ neõu caực yeỏu toỏ: ủổnh, caùnh beõn, maởt beõn, maởt ủaựy,
ủửụứng cao, trung ủoaùn cuỷa hỡnh choựp
2 Baứi mụựi:
Tửứ ? GV hửụựng daón HS xaõy dửùng coõng thửực tớnh dieọn
tớch xung quanh
GV yêu cầu HS lấy miếng bìa đã cắt ở nhà hình 123
SGK ra quan sát, gấp thành hình chóp tứ giác đều và trả
lời câu hỏi SGK
a) Số các mặt bằng nhau trong hình chóp tứ giác đều
là…
b) Diện tích mỗi mặt tam giác là…
c) Diện tích đáy của hình chóp đều là…
d) Tổng diện tích tất cả các mặt bên của hình chóp đều
là…
Gv giụựi thieọu: Toồng dieọn tớch taỏt caỷ caực maởt beõn laứ
dieọn tớch xung quanh cuỷa hỡnh choựp
Với hình chóp tứ giác đều , nếu độ dài cạnh đáy là a,
/ cao của mặt bên hay trung đoạn của hình chóp là
d, thì diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác tính
thế nào
GV: Vụựi hỡnh choựp ủeàu noựi chung, ta cuừng coự: Dieọn
tớch xung quanh cuỷa hỡnh choựp ủeàu baống tớch cuỷa nửỷa
Tất cả Hs quan sát miếng bìa khi gấp, tiến hành gấp hình và tả lời câu hỏi:
a)…là 4 mặt, mỗi mặt là một tam giác cân
b)… 12(cm ) 2
6
c) …4.4=16 (cm2) d)…12.4=48 (cm2)
HS: Diện tích mỗi mặt tam giác là:
2
d a Diện tích xung quanh của mỗi tam giác là:
Sxq=4 a.d=4a.dpd
1 Coõng thửực tớnh dieọn tớch xung quanh:
(p: nửừa chu vi ủaựy; d: trung ủoaùn)
Sxq = p.d d
a
Ngaứy daùy: … /05/ 10
Trang 4Diện tích toàn phần của hình chóp tính như thế nào?
Aùp dụng:
GV yêu cầu HS làm bài 43 (a) SGK trang 121
Chú ý: Nếu tam gác ABC nội tiêp trong đường tròn
(H; R) Gọi cạnh của tam giác là a thì:
+ a = R 3
+ SABC =
4
3
2
a
GV: cho HS đọc đề bài:
GV cho HS làm Bài tập 40 SGK trang 121:
Gv vẽ hình:
Tính trung đoạn SI của hình chóp
Tính Sxq = ?
Tính Sđ? Stp ?
GV cho HS làm Bài tập 41 SGK trang 121:
GV hướng dẫn HS cách vẽ hình:
- Vẽ hình vuông cạnh 5cm
- Vẽ các tam giác có đáy là cạnh hình vuông,
các cạnh bên 10cm
HS: Stp = Sxq + Sđ
HS làm bài 43 (a) SGK trang 121:
Diện tích xung quanh của hình chóp là:
Sxq = p.d = 20 800 (cm2)
2
4 20
Diện tích toàn phân của hình chóp là:
Stp = Sxq + Sđ = 800 + 20.20 = 1200 (cm2)
HS đọc đề bài:
HS: SIC vuông có:
SC = 25cm; IC = ½ BC = 15cm
SI2 = SC2 – IC2 (định lí Pytago) = 252 – 152 = 400
=> SI = 20(cm)
Sxq = p.d = ½ 30.4.20 = 1200 (cm2)
Sđ = 302 = 900 (cm2)
Stp = Sxq + Sđ
= 1200 + 900 = 2100 (cm2)
HS quan sát và vẽ hình
HS thực hiện theo yêu cầu của bài toán
2 Ví dụ:
(Xem sách giáo khoa trang 120)
3 Bài tập áp dung:
Bài tập 40 SGK trang 121:
Bài tập 41 SGK trang 121:
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
1 Bài vừa học: Nắm vững công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều.
- Xem lại ví dụ SGK trang 120 và các bài tập đã giải Làm bài 41, 42, 43(b,c) SGK trang 121
2 Bài sắp học: Thể tích của hình chóp đều.
Trang 5Tieỏt 66 $9 THEÅ TÍCH CUÛA HèNH CHOÙP ẹEÀU
A Muùc tieõu:
- HS naộm ủửụùc caựch xaực ủũnh vaứ nhụự ủửụùc coõng thửực tớnh theồ tớch cuỷa hỡnh choựp ủeàu
- Bieỏt aựp duùng coõng thửực vaứo vieọc tớnh hỡnh choựp ủeàu
B Chuaồn bũ:
- GV: Moõ hỡnh hỡnh choựp tửự giaực ủeàu,hỡnh choựp tam giaực ủeàu, hỡnh choựp cuùt ủeàu
C Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu coõng thửực tớnh dieọn tớch xung quanh, ủieọn tớch toaứn phaàn cuỷa hỡnh choựp ủeàu (Phaựt bieồu baống lụứi, veừ hỡnh vaứ ghi coõng thửực cuù theồ).
- Laứm baứi taọp 43(a) SGK trang 121
2 Baứi mụựi:
Gv giụựi thieọu vaứ tieỏn haứnh gioỏng nhử hỡnh 127 SGK
Gv giới thiệu dụng cụ
Có hai bình đựng @ hìnhlăng trụ đứng và hình chóp
đều có đáy bằng nhau, và có chiều cao bằng nhau
- N O pháp tiến hành:
Lấy bình hình chóp đều nói trên, múc đầy @ rồi đổ
hết vào lăng trụ
đo chiều cao so với chiều cao hình lăng trụ Từ đó rút ra
nhận xét về thể tích của hình chóp so với thể tích của
hình lăng trụ có cùng chiều cao?
GV yêu cầu hai HS ên thực hiện thao tác
GV: Y / ta chứng minh Z công thức này cũng
đúng cho mọi hình chóp đều
Vậy: Vchóp= S.h (S:diện tích đáy; h:chiều cao)
3
1
Aựp duùng: tớnh theồ tớch cuỷa hỡnh choựp tửự giaực ủeàu, bieỏt
caùnh cuỷa hỡnh vuoõng ủaựy baống 6cm, chieàu cao hỡnh
choựp baống 5cm
HS lên bảng thực hiện thao tác GV @ dẫn Nhận xét: Chiều cao cột @ bằng chiều cao
3 1
hình lăng trụ Vậy thể tích của hình chóp bằng
3 1
thể tích hình lăng trụ có cùng đáy và cùng chiều cao
HS nhắc lại công thức
V= Sh= 62.5=60(cm3) 3
1 3 1
HS: a) Tam giác vuông BHI có =90Iˆ 0; HBI=300
1 Coõng thửực tớnh theồ tớch:
1
3
V S h
(S: dieọn tớch ủaựy; h: chieàu cao)
Aựp duùng: tớnh theồ tớch cuỷa hỡnh choựp tửự giaực ủeàu, bieỏt caùnh cuỷa hỡnh vuoõng ủaựy baống 6cm, chieàu cao hỡnh choựp baống 5cm
Giaỷi: V= Sh= 62.5=60(cm3)
3
1 3 1
2.Vớ duù:
A
C H
2 a
H
S
h
R
I
A
H
Ngaứy daùy: … /05/ 10
Trang 6ngoại tiếp tam giác đáy bằng 6 cm.
GV vẽ đáy hình chóp (tam giác đều nội tiếp / tròn
bán kính R) và hình chóp đều (vẽ phối cảnh)
GV: Cho tam giác đều ABC nội tiếp / tròn(H;R)
Gọi cạnh tam giác đều là a
Hãy chứng tỏ:
a) a=R 3
b) Diện tích tam giác đều S=
4
3
a2
( Gv gợi ý HS xét tam giác vuông BHI có HBI=300-.)
GV: P ý HS cần ghi nhớ các công thức này để sử dụng
khi cần thiết
GV: Hãy sử dụng các công thức vừa chứng minh Z
để giải quyết bài toán
GV yêu cầu HS đọc phần “chú ý” tr.123 SGK
Bài 44 tr.123 SGK
( Đề bài ghi bảng phụ)
BH=R => HI= ( tính chất tam giác vuông)
2
R 2
BH
Có BI2=BH2-HI2(d/l Pitago)
BI2=R2- = => BI=
2
2
R
4
R
3 2
2
3 R
Vậy a= BC=2BI=R 3=>R=
3 a
b) AI=AH+HI= R=>AI= =
2
3
2
3 3
a 2
3 a
SABC= a =
2
1 2
AI
BC
2
3 a
4
3
a2
HS: Tính cạnh a của tam giác đáy:
A=R 3=6 3(cm) Diện tích tam giác đáy
4
3
4
3 3 36 4
3 3
6 2
Thể tích hình chóp:V= S.h= 27 .6 54.1,73
3
1 3
1
3
HS nhận xét bài làm của bạn
Đọc phần “chú ý”
HS làm bài
a)Thể tích không khí trong lều chính là thể tích hình chóp tứ giác đều:
V= Sh= 22.2= 8(m3) 3
1 3
1
3 1
* Chuự yự: (Xem SGK trang 123)
3 Baứi taọp aựp dung:
Baứi 44:
b)Số vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện tích xung quanh của hình chóp:
Sxq=p.d Tính trung đoạn SI
Xét SHI có SH=2 (m); HI=1(m)
SI2=SH2+HI2 (đ/l Pitago)
SI2=22+12=5 =>SI= 5 (m) 2,24 (m) Vậy Sxq2.2.2,24 8,96 (m 2)
HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:
1 Baứi vửứa hoùc: Naộm vửừng coõng thửực tớnh dieọn tớch xung quanh, dieọn tớch toaứn phaàn cuỷa hỡnh choựp ủeàu.
- Xem laùi vớ duù SGK trang 120 vaứ caực baứi taọp Laứm baứi 41, 42, 43(b,c) SGK trang 121
2 Baứi saộp hoùc: Theồ tớch cuỷa hỡnh choựp ủeàu.
S
C D
2
1
Trang 7Tieỏt 67 LUYEÄN TAÄP
A Muùc tieõu:
- Rèn luyện cho HS khả năng phân tích hình để tính Z diện tích đáy, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình chóp đều
- Tiếp tục rèn kĩ năng gấp, dán hình chóp, kĩ năng vẽ hình chóp đều
B Chuaồn bũ:
- GV: Moõ hỡnh hỡnh choựp tửự giaực ủeàu,hỡnh choựp tam giaực ủeàu, hỡnh choựp cuùt ủeàu
Chuẩn bị các miếng bìa hình 134 SGK tr.124 để thực hành Bảng phụ, @ thẳng, com pa, phấn màu…
C Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ: Viết công thức tính thể tích hình chóp đều? Chữa bài tập 67 tr.125 SBT.
2 Baứi mụựi:
Bài 47 tr.124 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm thực hành
gấp, dán các miếng bìa ở hình 134
Bài 46 tr.124 SGK
( Đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Xét tam giác nào?
Cách tính?
+ Tính diện tích xung quanh
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả
Miếng 4 khi gấp dán chập hai tam giác vào thì
Z các mặt bên của hình chóp tam giác đều
Các miếng bìa 1,2,3 không gấp Z một hình chóp
HS phát biểu = @ sự @ dẫn của GV b) Tam giác SMH có : Hˆ=900 ; SH=35cm;
HM=12cm
SM2=SH2+HM2(đ/l Pitago) Hay SM2=352+122 => SM2=1369 => SM=37 (cm) + Tính trung đoạn SK
Tam giác vuông SKP có: Kˆ=900; SP=SM=37
Bài 47 tr.124 SGK.
Bài 46 tr.124 SGK.
a) Diện tích đáy của hình chóplục giác đều là:
Sđ=6.SHMN=6 216 (cm2)
4
3
122
Thể tích hình chóp là:
V= Sđ.h= 216 .35=2520
3
1
3
1
4364,77(cm3)
S
M
P Q
R
H
K M
O
K Q R
N
P H
Ngaứy daùy: … /05/ 10
Trang 8Bài 49(a,c)
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu c
a) Tính diẹn tích xung quanh và thể tích của
hình chóp tứ giác đều
Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
của hình chóp (bổ sung Stp)
GV cho HS nhận xét đánh giá và cho điểm một số
nhóm
Bài 50b SGK trang 125:
Diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều bằng
tổng diện tích của các mặt xung quanh
- Các mặt xung quanh của hình chóp cụt là
hình gì?
Tính diện tích một mặt
- Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt
KP= 6(cm) 2
PQ
SK2=SP2-KP2(Đ/L Pitago)
SK2=372-62=1333 => SK= 133336,51 (cm)
+ Sxq=p.d 12.3.36,51 1314,4(cm 2)
Sđ=216 3 374,1(cm2)
Stp=Sxq+Sđ1314,4+374,1 1688,5(cm 2) HS: c) Tam giác vuông SMB có: Mˆ =902; sb=17cm
MB=AB/2=16/2=8cm
SM2=SB2-MB2(đ/l Pitago)
SM2=172-82=225=>SM=15=> Sxq=pd=
2 1
.16.4.15=480(cm2)
Sđ=162=256 (cm2)
Stp=Sxq+Sđ=480+256=736(cm2)
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
HS lớp theo dõi, nhận xét, chữa bài
HS: Các mặt xung quanh của hình chóp cụt là hình các hình thang cân
a)Sxq=p.d= 6.4.10=120(cm2)
2 1 + Tính thể tích hình chóp:
Tam giác vuông SHI có: Hˆ=900; SI=10cm; HI=3cm
SH2=SI2-HI2 ( đ/l Pitago)
SH2=102-32=91 =>SH= 91
V = Sh= 62 => V=12 114,47 (cm3) 3
1 3
1
Bài 50b SGK trang 125:
Dieọn tớch moọt hỡnh thang caõn laứ:
2
(2 4).3, 5
10, 5( ) 2
cm
Dieọn tớch xung quanh cuỷa hỡnh choựp cuùt laứ:
10,5 4 = 42 (cm2)
HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:
1 Baứi vửứa hoùc: Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi Laứm baứi taọp 48, 49c, 50a.
2 Baứi saộp hoùc: OÂn tập O 4
Ôn tập lại các câu hỏi của O2
H
S
C D
I
10 cm
6cm
S
A
B
C D
H 16cm
//
M //
1 7cm