A/MUÏC TIEÂU: 1/Thông qua các bài tập học sinh được rèn kỹ năng tính toán,kỹ năng biến đổi đại soá moät caùch linh hoïct vaø nhanh choùng.. 2/Củng cố một cách vững chắc các công thức biế[r]
Trang 1Tiết 8: LUYỆN TẬP.
A/MỤC TIÊU:
1/Thông qua các bài tập học sinh được rèn kỹ năng tính toán,kỹ năng biến đổi đại số một cách linh họct và nhanh chóng
2/Củng cố một cách vững chắc các công thức biến đổi về luỹ thừa
3/Giáo dục tính linh hoạt trong việc biến đổi đại số
B/PHƯƠNG TIỆN:
1/Giáo viên:
2/Học sinh:
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:
Tính
2
2
1
7
3
2
6
5
4
3
Hoạt động 2:Luyện tập:
Gv cho 2 học sinh lên bảng làm bài
38/22.
Gv gợi ý để học sinh viết được số mũ
27=9.3 và 18=9.2 sau đó sử dụng luỹ
thừa của một luỹ thừa
Gv cho 3 học sinh lên bảng giải bài
39/23
Gv cho học sinh giải bài 41/23
-Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Gv cho học sinh lên bảng giải câu b
Gv cho học sinh giải bài 42/23
Gv cho học sinh giải theo nhiều cách
Học sinh lên bảng giải
Số còn lại nháp
Hoạt động 2:Luyện tập
Bài 38/22:
Học sinh lên bảng làm Số còn lại nháp
a/Viết dưới dạng luỹ thừa của 9:
3 9 9
27
8 2
2 9 9
18
9 3
b/So sánh:Vì hai luỹ thừa cùng số mũ nên ta chỉ cần so sánh cơ số
Vậy:89<99
Bài 39/23:
a/ x10=x7.x3 b/Viết dưới dạng luỹ thừa của x2
2 5 10
x
c/Thương của hai luỹ thừa trong đó có số bị chia bằng x12
2
12 10
x
x
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà:
-Củng cố khắc sâu bài 42 câu a bằng
nhiều cách giải
BTVN số 43;42/23
Học sinh đọc bài đọc thêm
a/
2
4
3 5
4 4
1 3
2
=
4800
17 20
1 12
b/
2:
3 3
6
1 2 3
2 2
1
=2.216432
Bài 42:
2
16 n 2.2n=24 2n+1=24
n=3
Lop7.net