1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tiết 41: Luyện tập - Năm học 2009-2010 - Phan Thị Thanh Thủy

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới : Giới thiệu bài : đặt vấn đề : Để nắm được định lý Talét, hệ quả định lý Talét, định lý đường phân giác của tam giác, cũng như vận dụng vào giải bài tập.. Hôm nay chúng ta tổ [r]

Trang 1

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tuần 24 Ngày soạn : 28/01/2010 Ngày dạy :5/01/2010

Tiết : 41 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố cho HS định lý Talét, hệ quả định lý Talét, định lý đường phân giác trong của tam giác

Kĩ năng : Rèn cho HS Kĩ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh

hai đường thẳng song song

Thái độ : Cẩn thận khi vẽ hình, chứng minh

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của GV : Thước thẳng, compa, bảng phụ.

Chuẩn bị của HS : Thước thẳng, compa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1) Tổ chức lớp : 1’

2) Kiểm tra bài cũ : 8’

Kh - Phát biểu định lý tính chất đường phân

giác của tam giác

- Chữa bài tập 18 tr68 SGK

Phát biểu định lý tính chất đường phân giác của tam giác

Xét ABC có AE là phân giác BAC A

 EB AB 5 (tính chất đường phân

EC AC 6 

giác)

 EB 5 (tính chất tỉ lệ thức)

EB EC 5 6  

 EB 5 EB 5.7 3,18 (cm)

7  11 11

EC = BC – EB = 7 – 3,18  3,82 (cm)

3

7

3.Bài mới :

Giới thiệu bài : (đặt vấn đề) : Để nắm được định lý Talét, hệ quả định lý Talét, định lý đường phân giác của

tam giác, cũng như vận dụng vào giải bài tập Hôm nay chúng ta tổ chức luyện tập Đó là tiêt học hôm nay

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

35’ Hoạt động 1:Luyện tập

GV cho HS đọc đề bài 17 tr25

SGK

Yêu cầu HS vẽ hình và ghi GT,

KL

Để chứng minh DE // BC ta làm

thế nào ?

Theo GT có gì ?

- MD là phân giác AMB A ta

suy ra điều gì ?

Có ME là phân giác AMC A

Một HS đọc to đề bài, Một HS khác lên bảng vẽ hình và ghi

GT, KL

Suy nghĩ

DA MA

DB MB 

Bài 17 tr25 SGK

A

GT

ABC , MB = MC

MD là phân giác AMB A ,

ME là phân giác AMC A

KL DE // BC

Chứng minh :

C D

E

A

7 E

Lop8.net

Trang 2

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

suy ra điều gì ?

So sánh tỉ số MA và ?

MB

MA MC Từ đó suy ra điều phải chứng

minh

Để chứng minh DE // BC ta vận

dụng tính chất nào ?

GV cho HS đọc kĩ đề bài 20 tr

68 SGK

Một HS lên bảng vẽ hình và ghi

GT, KL

Theo GT ta có AB // EF // CD

Vậy để chứng minh OE = OF ta

làm thế nào ?

ADC có OE // DC (gt) ta suy

ra điều gì ?

BCD có OF // DC (gt) ta suy

ra điều gì ?

Tỉ số OA có bằng

AC

OB DB không ? vì sao ?

GV vậy ta suy ra điều gì ? từ đó

suy ra điều phải chứng minh ?

GV gọi một HS lên bảng trình

bày

GV gọi một HS đọc to đề bài và

lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL

Hướng dẩn HS chứng minh

- Hãy xác định vị trí của điểm

EA MA

EC MC  = vì BM = MC

MA MB

MA MC

Để chứng minh DE // BC ta vận dụng định lý Talét đảo

HS đọc đề bài, Một Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu

OE OA

DC AC 

OF OB

DC DB  Trả lời

Một HS lên bảng trình bày , các HS khác làm vào vở

HS đọc đề bài, một HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL

AMB có MD là phân giác AMB A

 DA MA (tính chất đường phân

DB MB  giác) (1)

AMC coÙ ME là phân giác AMC A

 EA MA (tính chất đường phân

EC MC  giác) (2) Lại có MB = MC (gt) (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra :

 ED // BC (định lý Talét

DB EA

DA EC  đảo)

Bài 20 tr68 SGK

D

E

A a

B

C

F O

GT Hình thang ABCD (AB // CD), a // AB // CD

KL OE = OF

Chứng minh :

ADC có OE // DC (gt)

 OE OA (hệ quả định lý Talét)

DC AC  (1)

BCD có OF // DC (gt)

 OF OB (hệ quả định lý Talét)

DC DB  (2)

Có AB // CD (gt)

 OA OB (hệ quả định lý Talét)

OC OD 

OA OC OB OD   Hay OA OB (3)

AC BD  Từ (1); (2) và (3) suy ra :

 OE = OF (đfcm)

OE OF

DC DC  Bài 21 tr68 SGK

A

Lop8.net

Trang 3

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

D so với điểm B và ?

- Làm thế nào để khẳng định D

nằm giữa B va M ?

Khi đó diện tích của tam giác

ADM bằng hiệu diện tích của

hai tam giác nào ?

Hãy tính diện tích của tam giác

ABM và ABD theo điện tích

của tam giác ABC ?

So sánh diện tích của tam giác

ABM và ACM với diện tích của

tam giác ABC ?

Tính tỉ số giữa SABD và SACD

theo m và n, rồi từ đó tính SABD

?

GV ghi bảng

Điểm D nằm giữa hai điểm B và M

Trả lời

Diện tích của tam giác ADM bằng hiệu diện tích của hai tam giác ABM và ABD

SABM = SACM = SABC S

2  2

HS : Phát biểu

HS ghi vào vở

n

D M

A

m

GT

ABC , MB = MC

AD là phân giác BAC A

AB = m, AC = n

n = 7 cm; m = 3 cm

KL a) SADM = ? b) SADM = ?

Chứng minh :

a) Ta có AD là đường phân giác (gt)

 DB AB (1)

DC AC  Mà AB < AC (m < n) (2) Từ (1) và (2)  DB < DC

 Điểm D nằm giữa B và M

ABC có AM là đường trung tuyến nên

SABM = SACM = SABC S

2  2 Lại có :

ABD ACD

S  CD AC n

ABD ADC

S  S  m n Hay

ABD

ABD

Vậy SADM = SABM – SABD =

n m S.

2(m n)

4.Hướng dẫn về nhà : 1’

Ôn tập định lý Talét thuận, đảo, hệ quả của định lý Talét và tính chất đường phân giác cuả tam giác

Xem lại các bài tập đã chữa.Bài tập về nhà 19, 20, 21, 23 tr69 SBT

Đọc trước bài khái niệm tam giác đồng dạng

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm