Muïc tieâu : VÒ kiÕn thøc:Tieáp tuïc cuûng coá khaùi nieäm phaân soá baèng nhau, tính chaát cô baûn cuûa phaân soá, phaân soá toái giaûn VÒ kü n¨ng:Reøn luyeän kyõ naêng thaønh laäp [r]
Trang 1TuÇn 24
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu
vậân dụng các tính chất cơ bản của phân số vào làm tốt các bài tập rút gọn phân số
tốt các bài tập
II Phương tiện dạy học
- GV: + Soạn bài và nghiên cứu nội dung bài dạy
+ Phấn màu, bảng phụ phiếu học tập có nội dung
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
GV cho học sinh lên bảng
làm bài tập 9,10 SGK
GV Nhận xét chung
Hoạt động 2
Nhận xét
Gv cho HS làm ?1
Học
Học sinh lên bảng làm ít phút
Học sinh nhận xét và đánh giá
HS đọc bài và nhận xét làm ít phút
Vì (-1).(-6)=
6
3 2
1
2.3;
Vì -4.(-2)=
2
1 8
4
1.8;
Vì 5.2=
(-2
1 10
1) Nhận xét
Ta có
2
4
2 2
1 .2 :(-4)
Trang 2Gv nhận xét và đánh giá
Gv cho học sinh làm ?2
Gv Nhận xét chung
Qua nhận xét trên các em
rút ra nhận xét
Gv cho HS làm bài tập12
SGK( Nội dung ghi ra
pjiếu học tập)
GV Nhận xét một số phiếu
của HS
Hoạt động3 Tính chất
cơ bản của phân số
Gv chú ý cho học sinh ta
có thể đưa phân số âm về
dạng phân số dương bằng
cách nhân cả tử và mẫu
với -1
GV cho hs làm ?3
4) Củng cố
GV Cho HS làm bài tập11
10).(-1)
HS Suy nghĩ làm ít phút
Học sinh lên bảng làm:
HS Nhận xét và đánh giá
HS Suy nghĩ trả lời
HS Nhận phiếu làm ít phút
HS Kiểm tra lẫn nhau Học sinh báo cáo và lộp phiếu
3 Học sinh đọc tính chất SGK
HS chú ý nghe và ghi
HS Làm ít phút
17
5 ) 1 (
17
) 1 (
5 17
11
4 ) 1 (
11
) 1 ).(
4 ( 11
4
HS lên bảng chữa
HS nhận xét và đánh giá
2
1 8
4
:(-4)
2) Tính chất cơ bản của phân số
a) Tính chất SGK b) Mỗi phân số có vô số phân số bằng chính nó
a)
17
5 ) 1 (
17
) 1 (
5 17
11
4 ) 1 (
11
) 1 ).(
4 ( 11
16
12 12
9 8
6 4
Trang 3SGK HS làm ít phút
HS Lên bảng làm
;
8
2 4
1
8
6 4
10
10 8
8 6
6 4
4 2
2
Bài 11 SGK
;
8
2 4
1
8
6 4
3
10
10 8
8 6
6 4
4 2
2
* H ướng dẫn về nhà
Học bài cũ và nghiên cứu bài mới ở nhà
BTVN: 13,14SGK
BT – SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục t iêu
VỊ kiÕn thøc:HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
VỊ kü n¨ng: Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản Học sinh bước đầu có kỹ năn rút gọn phân số
VỊ th¸i dé: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II Phương tiện dạy học
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, định nghĩa phân số tối giản và các bài tập
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ki ểm tra
bài cũ HS lên bảng trả lời câu
hỏi và làm bài tập, HS
Trang 4GV ghi đề kiểm tra lên
bảng phụ:
- Phát biểu tính chất cơ
bẳn của phân số Viết
dạng tổng quát
- Làm bài tập 12 tr.11
SGK
Điền số thích hợp vào ô
trống:
- Khi nào một phân số có
thể viết dưới dạng một số
nguyên Cho ví dụ
Sau đó GV yêu cầu 3 HS
đem bài lên bảng và sửa
bài của HS dưới lớp
Hoạt động 2: Cách rút
gọn phân số
Trong bài 12 ta có
, phân số
5
3
25
5
3
đơn giản hơn phân số ban
đầu nhưng vẫn bằng nó
Cách biến đổi như trân
gọi là rút gọn phân số
Bài mới
Ví dụ 1: Xét phân số
42 28
Hãy rút gọn phân số
GV ghi cách làm của HS
dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ
Viết công thức tổng quát:
với m Z,
m b
m a b
a
m ≠ 0
với n
n b
n a b
a
:
:
ƯC(a,b) Một phân số có thể viết dưới dạng 1 số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu (hoặc tử là bội của mẫu)
HS nhận xét bài của các bài trên bảng
3
2 21 14 21
14 42 28
Hoặc có thể làm:
3
2 42
28
- Dựa trên cơ sở: tính chất cơ bản của phân số
- Để rút gọn phân số ta phải chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung khác 1 của chúng
9
5 18
1)Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: Xét phân số
42 28
Hãy rút gọn phân số Hãy rút gọn phân số
3
2 21 14 21
14 42 28
Hoặc có thể làm:
3
2 42
28
(Chia cả tử và mẫu cho 2) (Chia cả tử và mẫu cho 7)
( Chia cả tử và mẫu cho 14)
(Chia cả tử và mẫu cho 2)
(Chia cả tử và
mẫu cho 2)
(Chia cả tử và mẫu cho 7) (Chia cả tử và mẫu cho 14)
Trang 5- Trên cơ sở nào em làm
được như vậy?
- Vậy để rút gọn phân số
ta phải làm như thế nào?
- Ví dụ 2: Rút gọn phân
số
18
10
- Yêu cầu HS làm ?1: Rút
gọn các phân số sau:
a)
10
5
b)
33
18
c)
57
19
d)
12
36
- Qua các ví dụ và bài tập
trên, hãy nêu cách rút
gọn phân số?
Hoạt động 3:
Thế nào là phân số tối
giản
- Ở các bài tập trên, tại
sao ta dừng lại ở phân số
?
3
1
;
11
6
;
2
- Hãy tìm ước chung của
tử và mẫu của mỗi phân
số?
- Các phân số trên là các
phân số tối giản Vậy thế
nào là phân số tối giản?
GV yêu cầu HS làm ?2
HS làm ?1
a)
2
1 5 : 10
5 : 5 10
b)
11
6 3 : 33
3 : 18 33
18 33
c)
3
1 19 : 57
19 : 19 57
d)
3 1
3 12 : 12
12 : 36 12
36 12
- Vì các phân số này không rút gọn được nữa
- Ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là 1
- Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1)
?2 Phân số tối giản:
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
18
10
9
5 18
10
* Quy tắc rút gọn phân số:
Học SGK tr.12
2) Thế nào là phân số tối giản
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1)
?2 Phân số tối giản:
(Chia cả tử và mẫu cho 2)
Trang 6Tỡm caực phaõn soỏ toỏi giaỷn
trong caực phaõn soỏ sau?
63
14
; 16
9
;
12
4
;
4
1
;
6
- Laứm theỏ naứo ủeồ ủửa moọt
phaõn soỏ chửa toỏi giaỷn veà
daùng phaõn soỏ toỏi giaỷn?
Tửứ vớ duù ta ruựt ra caực chuự
yự sau:
4) Cuỷng coỏ
hoaùt ủoọng nhoựm baứi 15 vaứ
17a, b tr.15 SGK
16
9
; 4
1
Caực phaõn soỏ coứn laùi khoõng phaỷi laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn vổ coứn coự theồ ruựt goùn ủửụùc
VD:
3
1 12
16
9
; 4
1
* Hửụựng daón veà nhaứ
+ Hoùc baứi trong SGK vaứ trong vụỷ ghi
+ BTVN: 16, 17 (c,e), 18, 19, 20 tr.15 SGK + 25, 26 tr.7 SBT
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Hs ôn lại kiến thức đã học ở tiểu học về tính chất của phân số
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
I Muùc tieõu
Về kiến thức: Cuỷng coỏ ủũnh nghúa phaõn soỏ baống nhau, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn
soỏ, phaõn soỏ toỏi giaỷn
Về kỹ năng:Reứn luyeọn kyừ naờng ruựt goùn, so saựnh phaõn soỏ, laọp phaõn soỏ baống phaõn
soỏ cho trửụực
Trang 7 VỊ th¸i dé: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản, biết áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tóan có nội dung thực tế
II Phương tiện dạy học
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, định nghĩa phân số tối giản và các bài tập
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :Kiểm tra và
Chữa bài tập cũ
GV ghi đề kiểm tra lên
bảng phụ:
HS1: - Nêu quy tắc rút gọn
một phân số? Việc rút gọn
phân số là dựa trên cơ sở
nào?
- Làm bài tập 25a, d
tr.7 SBT: Rút gọn thành
phân số tối giản:
a) d)
450
270
156
26
HS2: - Thế nào là phân số
tối giản?
- Làm bài 19 tr.15
SGK
Đổi ra mét vuông
(viết dưới dạng phân số tối
giản)25 dm2; 36 dm2; 450
cm2; 575 cm2
GV: yêu cầu HS nói rõ
cách rút gọn các phân số
Sau đó GV yêu cầu 3 HS
HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ HS1: Trả lời câu hỏi và làm bài tập:
a) d)
5
3 450
6
1
156 26
HS2: Nêu định nghĩa phân số tối giản
4
1 100
25
m
2 2
25
9 100
36
m
m
2 2
200
9 10000
450
m
2 2
400
23 10000
575
m
HS nhận xét bài của các bài trên bảng
1) Chữa bài tập cũ
5
3 450
6
1
156 26
4
1 100
25
m
36 dm2 = 10036 m2 259 m2
200
9 10000
450
m
400
23 10000
575
m
Trang 8đem bài lên bảng và sửa
bài của HS dưới lớp
Hoạt động 2: Bài luyện
tập tại lớp
Bài 20 tr.15 SGK
Tìm các cặp phân số bằng
nhau trong các phân số sau
đây:
95
60
; 3
5
; 19
12
; 11
3
;
9
15
;
33
9
- Để tìm các cặp phân số
bằng nhau, ta nên làm như
thế nào?
- Ngoài cách trên còn cách
nào khác?
-HS hoạt động nhóm bài 21
tr.15 SGK
trong các phân số sau, tìm
phân số không bằng phân
số nào trong các phân số
còn lại?
20
14
; 15
10
; 54
9
; 18
3
;
18
12
;
42
7
GV thu bài củ từng nhóm
và nhận xét cho điểm từng
nhóm
Bài 22 tr.15 SGK: Điền số
thích hợp vào ô:
;
60 4
3
;
60
3
2
60 6
5
;
60
5
Bài 27 tr.16 SGK
Đố: Một học sinh rút gọn
như sau:
Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh
;
11
3 11
3 33
9
3
5 9
15
19
12 95
60 95
- Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau
HS hoạt động theo nhóm, tự trao đổi để tìm cách giải quyết
Rút gọn phân số:
6
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 12
10
7 20
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
Vậy
54
9 18
3 42
và
15
10 18
12
HS tính nhẩm ra kết quả và giải thích cách làm của mình
- Có thể dùng định nghĩa 2 phân số bằng nhau
2) Bài luyện tập tại lớp Bài 20 tr.15 SGK
;
11
3 11
3 33
9
3
5 9
15 19
12 95
60 95
Bài 21 tr.15 SGK
6
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 12
20
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
9
Vậy
54
9 18
3 42
và
15
10 18
12
Bài 22 tr.15 SGK
60
45 4
3
; 60
40 3
60
50 6
5
; 60
48 5
4
Bài 27 tr.16 SGK
Trang 9
2
1 10
5 10
10
5 10
Đúng hay sai?
- Nếu sai hãy rút gọn lại?
Bài 27 tr.7 SBT: Rút gọn:
a) b)
32
.
9
7
.
4
18
3 9 6
c) d)
15
.
14
21
.
3
49
49 7
49
GV hướng dẫn HS làm bài
4) Củng cố
GV nhắc lại cách làm các
bài tập trên
- Hoặc áp dụng tính chất cơ bản của phân số
2
1 10
5 10 10
5
Làm như trên là sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử và mẫu, rồi chia cả tử và mẫu cho ước chung khác 1 và -1 của chúng
4
3 20
15 10 10
5
a)
72
7 8 9
7 8 4 9
7 4 32 9
7
b)
2
3 18
) 3 6 (
9 18
3 9 6
c)
10
3 5 3 7 2
7 3 3 15 14
21 3
d)
8 49
) 7 1 (
49 49
49 7 49
HS chú ý
2
1 10
5 10 10
5 10
Làm như trên là sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử và mẫu, rồi chia cả tử và mẫu cho ước chung khác 1 và -1 của chúng
4
3 20
15 10 10
5
10
Bài 27 tr.7 SBT:
a)
72
7 8 9
7 8 4 9
7 4 32 9
7
b)
2
3 18
) 3 6 (
9 18
3 9 6 9
c)
10
3 5 3 7 2
7 3 3 15 14
21
49
) 7 1 (
49 49
49 7 49
5 ) Hướng dẫn về nhà
+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không được rút gọn phân số ở dạng tổng quát
+ BTVN: 23, 25, 26 tr.16 SGK + 29, 31 34 tr.7 (SBT)
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Trang 10
Giáo án đủ tuần 24
Kí duyệt của ban giám hiệu
TuÇn 25:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TiÕt 74: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
VỊ kiÕn thøc:Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của
phân số, phân số tối giản
VỊ kü n¨ng:Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số
ở dạng biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học
VỊ th¸i dé: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý
thức viết phân số ở dạng tối giản, phát triển tư duy HS
II Phương tiện dạy học
GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung bài dạy
Bảng phụ, giấy trong, phiếu học tập có nội dung
HS: Học bài và nghiên cứu nội dung các bài tập
III Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng 1) Ổn định tổ chức lớp
Gv cho học sinh báo cáo
sĩ số và sự chuẩn bị bài
của học sinh ở nhà
2) Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong phần luyện
tập
3) Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài
tập cũ
GV ghi đề kiểm tra lên
bảng phụ:
HS1: Làm bài 34 tr.8
HS: LT báo cáo
2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS
1) Chữa bài tập cũ
Bài 34 tr.8 SBT
Rút gọn:
4
3 28
21
Nhân cả tử và mẫu của
4 3
với 2; 3; 4 ta được:
Trang 11tìm tất cả các phân số
bằng phân số và có
28 21
mẫu là số tự nhiên nhỏ
hơn 19
- Tại sao không nhân với
5? Không nhân với các số
nguyên âm?
HS 2: Làm bài 31 tr.7
SBT
Sau đó GV yêu cầu 3 HS
đem bài lên bảng và sửa
bài của HS dưới lớp
Hoạt động 2: Bài luyện
tại lớp
Bài 25 tr.16 SGK
Viết tất cả các phân số
bằng mà tử và mẫu số
39
15
là các số tự nhiên có hai
chữ số
- B1 ta làm gì?
B2 ta làm gì ?
Bài 26 tr.16 SGK
- Đoạn thẳng AB gồm
bao nhiêu đơn vị độ dài?
- CD AB Vậy CD dài
4
3
dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ
HS 1: Rút gọn:
4
3 28
21
Nhân cả tử và mẫu của
4 3
với 2; 3; 4 ta được:
16
12 12
9 8
6 6
HS 2:
Lượng nước cần phải bơm tiếp cho đầy bể là:
5000 lít – 3500 lít =
1500 lít Vậy lượng nước cần bơm tiếp bằng: của
10
3 5000
1500
bể
HS nhận xét bài của các bài trên bảng
B1 ta rút gọn phân số
B2 Nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số tự nhiên sao cho tử và mẫu của nó là các số tự nhiên có hai chữ số Có bao nhiêu phân số thỏa mãn đề bài?
HS: đoạn thẳng AB gồm
12 đơn vị độ dài
CD = 12 = 9 (đơn vị độ
4 3
dài)
16
12 12
9 8
6 6
3
Bài 31 tr.7 SBT
Lượng nước cần phải bơm tiếp cho đầy bể là:
5000 lít – 3500 lít = 1500 lít
Vậy lượng nước cần bơm tiếp bằng: của bể
10
3 5000
1500
2) Bài luyện tại lớp
Rút gọn: =
39
15 13 5
91
35 78
30 65
25 52
20 39
15 26
10 13
Có 6 phân số từ đến
26
10
91 35
là thỏa mãn đề bài
Bài 26 tr.16 SGK
CD = 12 = 9 (đơn vị độ
4 3
dài)
EF = 12 = 10 (đvị độ dài)
6 5
GH = 12 = 6 (đvị độ dài)
2 1
Trang 12bao nhiêi đơn vị độ dài?
Vẽ hình
Tương tự tính độ dài của
EF, GH, IK Vẽ các đoạn
thẳng
Bài 24 tr.16 SGK
Tìm các số nguyên x và y
biết
84
36 35
x
- Hãy rút gọn phân số
84
36
- Vậy ta có:
7
3 35
x
Tính x? Tính y?
Bài 23 tr.16 SGK
Cho tập hợp A = {0; -3;
5}
Viết tập hợp B các phân
số mà m,n A (nếu
m
n
có 2 phân số bằng nhau
thì chỉ viết 1 lần)
- Trong các số -3; 5; 0 ta
có thể lấp được những
phân số nào? Viết tập
hợp B
Bài 36 tr.8 SBT: Rút gọn:
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
- GV gợi ý: Muốn rút gọn
các phân số này ta phải
EF = 12 = 10 (đvị độ
6 5
dài)
GH = 12 = 6 (đvị độ
2 1
dài)
IK = 12 = 15 (đvị độ
4 5
dài)
7
3 84
36
15 7
) 3 (
35 7
3 35
7 3
7 3 7
3 3
y y
x x
Tử số n có thể nhận 0; -3; 5, mẫu số có thể là 3;
5
- Ta lập được các phân số:
5
5
; 3
5
; 5
3
; 3
3
; 5
0
; 3
0
5
5
; 3
5
; 5
3
; 5
0
B
- Ta phải phân tích cả tử và mẫu thành tích
IK = 12 = 15 (đvị độ dài)
4 5
Bài 24 tr.16 SGK
7
3 84
36
15 7
) 3 (
35 7
3 35
7 3
7 3 7
3 3
y y
x x
Bài 23 tr.16 SGK
- Tử số n có thể nhận 0; -3;
5, mẫu số có thể là -3; 5
- Ta lập được các phân số:
5
5
; 3
5
; 5
3
; 3
3
; 5
0
; 3
0
5
5
; 3
5
; 5
3
; 5
0
B
Bài 36 tr.8 SBT
3
2 21 2
28 ) 2 19 (
101 2
) 1 29 ( 101
5
2 ) 1 294 ( 35
) 1 294 ( 14
B A