Để giải các bài toán về Hs: - Xác định đúng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch, ta quan hệ giữa hai đại lợng.?[r]
Trang 1Ngày soạn: /11/2009
Ngày dạy:/11/2009
Tuần 13
I Mục tiêu:
- Học sinh làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
- Vận dụng tốt các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài tập
- Biết một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ.
- HS: Bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học:
* ổn định tổ chức: 7A 7B 7C
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập:
Gv: gọi Hs chữa bài tập
về nhà
Bài tập 6- Sgk- T55
? Nhận xét bài làm của
bạn ?
Hs: lên bảng chữa
bài 6- Sgk- T55 a/ Giả sử x mét dây nặng y gam, ta có:
y = 25.x (g) b/ Thay y = 4,5kg = 4500g
4500 = 25.x
x = 180 (m) Vậy cuộn dây dài 180 mét
Hs: Nhận xét
Hoạt động 2 Luyện tập:
Bài 7- Sgk
? Đọc đề bài- Sgk.
? Tóm tắt đề bài?
? Khi làm mứt thì dâu và
đờng phải là hai đại lợng
quan hệ với nhau ntn ?
Gv: Gọi x là lợng đờng
cần cho 2,5 kg dâu
? Tính x ntn?
? Bạn nào nói đúng?
Bài 8- Sgk
? Đọc đề bài- Sgk
Hs: đọc đề bài
Hs: Tóm tắt:
2 kg dâu => 3 kg đờng 2,5 kg dâu=>? kg đờng
Hs: Dâu và đờng là hai
đại lợng tỷ lệ thuận
Hs:
Hs: Bạn Hạnh đúng.
Hs: đọc đề.
Hs: Do số cây xanh tỷ
Bài 7- Sgk- T56:
Gọi x (kg) là lợng đờng cần cho 2,5 kg dâu
Ta có:
(kg) Vậy bạn Hạnh nói đúng
Bài 8- Sgk- T56:
2
3 5 , 2
x
75 , 3 2
3 5 , 2 3
5 , 2
2 x
x
Trang 2? Phân tích xem bài toán
thuộc dạng nào?
? Nêu hớng giải?
? Gọi Hs lên bảng giải,
các Hs còn lại làm vào
vở
? Kết luận?
Gv: nhắc nhở Hs việc
trồng cây và chăm sóc
cây là góp phần bảo vệ
môi trờng
Bài 9- Sgk
? Yêu cầu Hs đọc và
phân tích đề bài
? Yêu cầu làm việc theo
nhóm ?
? Gọi một Hs của một
nhóm lên bảng trình bày
cách giải
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 10- Sgk
? Yêu cầu Hs đọc và
phân tích đề bài
? Yêu cầu làm việc theo
nhóm ?
? Gọi một Hs của một
lệ với số học sinh nên ta
có bài toán thuộc dạng chia tỷ lệ
Hs: Gọi số cây trồng
của ba lớp lần lợt là x,
y, z thì x, y, z phải tỷ lệ với 32; 28; 36
Dùng tính chất của dãy
tỷ số bằng nhau để giải
Hs: lên bảng giải.
Hs: nêu kết luận số cây
của mỗi lớp
Hs: Bài toán thuộc dạng
chia tỷ lệ
Khối lợng của niken, kẽm và đồng lần lợt tỷ
lệ với 3; 4 và 13
- Các nhóm thảo luận
và giải bài toán
Hs: Trình bày bài giải
lên bảng
Một Hs lên bảng trình bày cách giải của nhóm mình
Hs: nhận xét.
Hs: Bài toán thuộc dạng
chia tỷ lệ
Hs: Hoạt động theo
nhóm
Hs: đại diện một nhóm
lên trình bày
Gọi số cây trồng của ba lớp lần lợt là x; y; z ta có:
và x + y + z = 24
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
=> x = 32 = 8
y = 28
z = 36 = 9 Vậy số cây trồng của lớp 7A
là 8 cây, của lớp 7B là 7 cây, của lớp 7C là 9 cây
Bài 9- Sgk- T56:
Gọi khối lợng của niken, kẽm và đồng lần lợt là x, y, z (kg)
Theo đề bài ta có:
và x + y + z = 150 Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
=> x = 3 7,5 = 22,5 (kg)
y = 4 7,5 = 30 (kg)
z = 13 7,5 = 97,5(kg) Vậy khối lợng của niken cần dùng là 22,5 kg, của kẽm là
30 kg và của đồng là 97,5 kg
Bài 10- Sgk- T56
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là x; y; z có:
và x + y + z = 45 Theo t/c của dãy tỉ số bằng
36 28 32
z y
4
1 96
24 96
36 28
32x y z xyz
4 1
7 4
1 4 1
13 4 3
z y
x
5 , 7 20
150 20
13 4
3 y z xyz
x
x y z
Trang 3nhóm lên bảng trình bày
cách giải
Gv: nhận xét, đánh giá
4.Củng cố
- Các nhóm khác nhận xét
nhau có:
=> x = 2 5 = 10 (cm)
y = 3 5 = 15 (cm)
z = 4 5 = 20 cm)
Hoạt động 3 Củng cố:
? Nhắc lại cách giải các
dạng bài tập trên Hs: Nhắc lại cách giải
các dạng bài tập đã
chữa
Haot động 4 Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các dạng toán đã làm về đại lợng tỉ lệ thuận
- BTVN: 11- Sgk- T56; 13; 14- SBT- T44
* Hớng dẫn bài 11: Khi kim giờ quay đợc một vòng thì kim phút quay 12 vòng
và khi kim phút quay quay một vòng thì kim giây quay đợc 60 vòng
Vậy kim giờ quay một vòng thì kim phút quay 12 vòng và kim giây quay đợc:
12 60 vòng
- Ôn lại về đại lợng tỉ lệ nghịch (Tiểu học)
- Xem bài 3: Đại lợng tỉ lệ nghịch
Ngày soạn: /11/2009
Ngày dạy: /11 /2009
Tiết 26: ĐạI LượNG Tỷ Lệ NGHịCH
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch Nhận biết hai đại lợng có tỷ lệ nghịch hay không
- Nắm đợc các tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch
- Biết cách tìm hệ số tỷ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ
lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ?3 và bài 13
- HS: bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy:
* ổn định tổ chức: 7A 7B 7C
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA hs GHI BảNG
Hoạt động 1: Định nghĩa.
* ĐVĐ:
Một ngời đào một con
m-ơng mất hai ngày, nếu có
hai ngời cùng đào thì mất
bao nhiêu ngày? (giả sử
năng suất của mỗi ngời nh Hs: Nếu hai ngời cùng
đào thì chỉ mất một
45 5
x y z x y z
Trang 4? Yêu cầu Hs làm ?1 (Gv
gợi ý) Hãy viết công thức:
a, Cạnh y(cm) theo cạnh
x(cm) của HCN có kích
th-ớc thay đổi nhng có S =
12cm2
b, Lợng gạo y(kg) trong
mỗi bao theo x khi chia đều
500 kg vào x bao
c, Vận tốc v(km/h) theo
thời gian của một chuyển
động đều trên S = 16 km
? Các công thức trên có
điểm nào giống nhau?
- Từ nhận xét trên, Gv nêu
định nghĩa hai đại lợng tỷ lệ
thuận
Gv: Nhấn mạnh công thức:
hay x.y = a
Gv: lu ý: khái niệm tỉ lệ
nghịch ở tiểu học (a > 0)
chỉ là 1 t/h riêng của định
nghĩa với a 0
? Làm ?2
? Vậy nếu y tỉ lệ nghịch với
x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ
nghịch với y theo hệ số tỉ lệ
nào ?
? Điều này khác với hai đại
lợng tỉ lệ thuận nh thế nào ?
? Hs đọc chú ý- Sgk- T57
ngày
Hs: Diện tích hình chữ
nhật
S = x.y = 12
b/ y x = 500
y = c/ v t = 16
Hs: Điểm giống nhau
là: đại lợng này bằng một hằng số chia cho
đại lợng kia
Hs: nhắc lại định nghĩa
2 đại lợng tỷ lệ thuận
Hs: Chú ý nghe gv
Hs: trả lời
Hs:
Vậy x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ số tỉ lệ a
Hs: Nếu y tỉ lệ thuận
với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
Hs: đọc chú ý
1 Định nghĩa:
a,
b, y =
c,
* ĐN: Sgk- T57
y liên hệ với x theo công thức hay x.y = a (a là một hằng số khác 0) thì y
tỷ lệ nghịch với x theo hệ
số tỷ lệ a
y tỉ lệ nghịch với x
theo hệ số tỉ lệ – 3,5
Vậy x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ – 3,5
* Chú ý: Sgk- T57 Hoạt động 2: Tính chất.
? Làm bài tập ?3
Cho x và y tỉ lệ nghịch với
nhau
? Tìm hệ số tỉ lệ
? Thay mỗi dấu “?” trong
Hs: x1y1 = 60
x2 = 3 => y2 = 20
x3 = 4 => y3 = 15
2 Tính chất:
a, Hệ số tỷ lệ: a = 60
b,
x
a
y
x
y12
x
t
v16
x
a
y x a
y
1
k
?1
x
y12 500
x t
v16
x
a
y
? 2
x
y
?3
Trang 5bảng bằng một số thích hợp
? Nhận xét gì về tích hai gía
trị tơng ứng x1.y1; x2.y2 …
Gv: Giả sử y và x tỷ lệ
nghịch với nhau: y =
Khi đó với mỗi giá trị x1;
x2; x3… của x ta có một giá
trị tơng ứng của y là y1
Do đó:
x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = x4.y4.
Có x1.y1 = x2.y2 = = a
=> …
Gv: giới thiệu hai tính chất
của đại lợng tỷ lệ nghịch
x4 = 5 => y4 = 12 c, x1.y1 = x2.y2 = x3.y3
= x4.y4 = 60 = a
* TC: Sgk- T58 Hoạt động 3: Củng cố.
Bài 12- Sgk
Cho biết hai đại lợng x và
tỷ lệ nghịch với nhau và khi
x = 87 thì y = 15
a, Tìm hệ số tỷ lệ?
b, Hãy biểu diễn x theo y?
c, Tính giá trị của y khi
x = 6; x = 10 ?
Bài 13- Sgk.
Xác định hệ số a?
Bài 14- Sgk
? Tóm tắt đề bài
? Cùng một công việc, giữa
số công nhân và số ngày
làm là hai đại lợng quan hệ
với nhau nh thế nào ?
? Theo t/c của 2 đại lợng tỉ
lệ nghịch, ta có tỉ lệ thức
nào ?
Bài 12- Sgk- T58
a/ Vì x và y tỷ lệ nghịch nên:
Thay x = 8 và y = 15, ta có: a = x.y = 8 15 =120
b/
c/ Khi x = 6 thì y = 20 Khi x = 10 thì y = 12
Bài 13- Sgk- T58
Điền vào ô trống:
x 0,5 -1,2 2 -3 4
a = x.y = 4 1,5 = 6
Bài 14- Sgk- 58
Gọi số ngày làm việc của 28 công nhân là x (ngày)
Số công nhân và số ngày làm việc tỉ lệ nghịch với nhau có:
Trả lời: 28 công nhân xây ngôi nhà đó hết 210 ngày
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững ĐN và Tc của hai đại lợng tỉ lệ nghịch (so sánh với tỉ lệ thuận)
x a
x y
x y
x
a
y
.
120
x
y
210
x x
Trang 6- BTVN: 15- Sgk- T58
- Xem trớc Đ 4 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch
Ngày soạn: /11/2009
Ngày dạy: /11/2009
Tuần 14
Tiết 27:
MộT Số BàI TOáN Về ĐạI LượNG Tỷ Lệ NGHịCH
I Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện được các bài toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ nghịch
- Kỹ năng tính toán chính xác và trình bày lời giải bài toán
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ.
- HS: bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học:
* ổn định tổ chức: 7A 7B 7C
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Gv: nêu y/c kiểm tra:
? Định nghĩa hai đại
lượng tỷ lệ nghịch?
Chữa bài 15- Sgk- T58
? Nêu tính chất của hai
đại lượng tỷ lệ nghịch?
Hs: phát biểu định nghĩa.
Bài 15- Sgk- T58
a, Có: x.y = hằng, do đó x
và y tỷ lệ nghịch với nhau
b, Có: x + y =tổng số trang sách =>không tỷ lệ nghịch
Hs: Phát biểu tính chất.
Hoạt động 2: Bài toán 1.
? Yêu cầu Hs đọc đề.
Gv: Nếu gọi vận tốc trước
và sau của ôtô là v1 và
v2(km/h) Thời gian tương
ứng với các vận tốc là t1
và t2 (h)
? Hãy tóm tắt đề bài?
? Lập tỷ lệ thức của bài
toán?
? Tính thời gian sau của ô
tô và nêu trả lời bài toán?
Gv: nhấn manh: Vì v và
t là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch nên tỷ số giữa hai
giá trị bất kỳ của đại
lượng này bằng nghịch
đảo tỷ số hai giá trị tương
Hs: Với vận tốc v1 thì
thời gian là t1, với vận tốc v2 thì thời gian là t2.
vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch và
v2 = 1,2.v1 ; t1 = 6
Tính t2 ?
mà , t1 =
6
=> t2
Hs: trả lời
1 Bài toán 1:
Giải:
Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới của ôtô lần lượt là
v1(km/h) và v2(km/ h)
Thời gian tương ứng là t1(h)
và t2(h)
Có: v2 = 1,2 v1; t1 = 6 h
Vận tốc và thời gian là hai
đại lượng tỷ lệ nghịch nên:
mà ; t1 = 6
=>
Vậy với vận tốc mới thì ôtô
đi từ A đến B hết 5 giờ
2
1 1
2
t
t v
v
1
2
v v
2
1 1
2
t
t v
v
1
2
v v
5 2 , 1
6
t
Trang 7ứng của đại lượng kia.
Hoạt động 3: Bài toán 2.
? Yêu cầu Hs tóm tắt đề
bài
? Gọi số máy của mỗi đội
lần lượt là a, b, c, d, ta có
điều gì?
? Số máy và số ngày quan
hệ với nhau ntn?
? áp dụng tính chất 1 của
hai đại lượng tỷ lệ nghịch
ta có các tích nào bằng
nhau ?
? Biến đổi các tích thành
dãy tỷ số bằng nhau?
Gợi ý:
? áp dụng tính chất của
dãy tỷ số bằng nhau để
tìm các giá trị a, b, c, d?
Gv: Nếu y tỷ lệ nghịch
với x thì y tỷ lệ thuận với
vì
? Làm bài tập ?
Gv: Hướng dẫn hs sử
dụng công thức định
nghĩa tỉ lệ thuận, nghịch
Hs: đọc đề và tóm tắt:
Bốn đội có 36 máy cày (cùng năng suất, công việc bằng nhau)
Đội 1 HT trong 4 ngày
Đội 2 HT trong 6 ngày
Đội 3 HT trong 10 ngày
Đội 4 HT trong 12 ngày
Hs: a + b + c + d =36 Hs: Số máy và số ngày
là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau
Có: 4.a=6.b=10.c=12.d Hay :
Hs: tìm được hệ số tỷ lệ
là 60
=> a = 15; b = 10;
c = 6; d = 5
Kết luận
2 Bài toán 2: Giải:
Gọi số máy 4 đội là a, b, c, d
Ta có: a + b + c + d = 36 Vì số máy tỷ lệ nghịch với số ngày HTCV nên:
4.a = 6.b = 10 c = 12.d Hay :
Ta có:
Vậy số máy của mỗi đội lần lượt là 15; 10; 6; 5
a, x và y TLN
y và z TLN
x TLT với z
b, x và y TLN
y và z TLT =>y=bz
hay =>x TLN z
Hoạt động 4: Củng cố Bài 16- Sgk
? Hs trả lời
Bài 17- Sgk: (bảng phụ)
? Lên bảng điền
Bài 16- Sgk
a, x và y TLN với nhau vì 1.120=2.60= (=120)
b, x và y không TLN với nhau vì 5.12,5 ≠ 6.10
Bài 17- Sgk
Hs: Điền trên bảng phụ
5 Hướng dẫn:
- Ôn lại các bài toán tỉ lệ thuận, nghịch
4 1
4a a
x
1
x
a x
a
y 1
12
1 10
1 6
1 4 1
d c b a
12
1 10
1 6
1 4 1
d c b
a
3 6 6 0
4 6 1 0 1 2 6 0
y
a y z
a a
b b z
a x y
a x bz
a
Trang 8- BTVN: 18; 19; 20- Sgk- T 61.
Ngày soạn: 23/11/2009
Ngày dạy: 25/11/2009
I Mục tiêu:
- Thông qua tiết luyện tập học sinh đợc củng cố các kiến thức về đại lợng tỷ lệ thuận, đại lợng tỷ lệ nghịch
- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng
- Vận dụng đợc các kiến thức đã học vào thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ, đề bài kiểm tra.
- HS: bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học:
* ổn định tổ chức: 7A 7B 7C
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ và chũa bài tập:
Gv: Nêu y/c kiểm tra
? Hs1:
- Nêu định nghĩa hai đại
l-ợng tỷ lệ nghịch?
- Nêu tính chất của hai đại
lợng tỷ lệ nghịch?
? Hs2:
Làm bài tập 18?
? Nhận xét bài làm
HS1: phát biểu định nghĩa
và tính chất- Sgk
Bài 18- Sgk
Gọi x là thời gian để 12 ngời làm cỏ:
Ta có:
Vậy 12 ngời làm cỏ hết 1,5 giờ
Hoạt động 2 Luyện tập:
Bài 19- Sgk
Với cùng một số tiền để
mua 51 mét vải loại I có
thể mua đợc bao nhiêu
mét vải II? biết vải loại I
bằng 85% vải loại II?
? Lập tỷ lệ thức ứng với
hai đại lợng trên?
? Tính x và trả lời cho bài
toán?
Hs: tóm tắt
Cùng một số tiền mua đ-ợc:
51m vải loại I giá a đ /m
x m vải loại II giá
85%.ađ /m
Số mét vải mua đợc và giá tiền mỗi mét là hai
đại lợng tỷ lệ nghịch
Hs: tìm x.
Hs: đọc kỹ đề bài.
Bài 19- Sgk- T61:
Gọi a (đ) là số tiền mua 51 mét vải loại I
x là số mét vải loại II giá 85%.a (đ)/m
Số mét vải và số tiền một mét vải là hai đại lợng tỷ lệ nghịch, do đó ta có:
Vậy sẽ mua 60m vải loại II
1,5
x x
) ( 60 85
100 51
% 85
%.
85 51
m x
a
a x
Trang 9Bài 21- Sgk
? Yêu cầu Hs đọc đề bài
? Xác định các yếu tố đã
biết, các yếu tố cha biết?
? Nêu quan hệ giữa số
máy và thời gian hoàn
thành công việc?
? Viết công thức biểu thị
mối quan hệ đó?
? Yêu cầu các nhóm thực
hiện bài giải?
Gv: nhận xét, đánh giá.
Bài 34- SBT
? Yêu cầu Hs đọc và phân
tích đề bài?
? Nêu mối quan hệ giữa
vận tốc và thời gian trong
bài tập trên?
? Viết công thức biểu thị
mối quan hệ đó?
? Thực hiện phép tính ntn?
Gv: nhận xét bài giải của
Hs
Phân tích đề:
Số máy của đội I nhiều hơn của đội II là 2 máy
Biết số ngày hoàn thành công việc của mỗi đội
Tính số máy của mỗi
đội?
Hs: Trả lời
Các nhóm thực hiện bài giải
Trình bày bài giải trên bảng
Hs: đọc đề và phân tích:
Thời gian đi của hai xe
là 80’ và 90’
Vận tốc xe thứ nhất hơn vận tốc xe máy thứ hai
là 100 m/ph Tính vận tốc của mỗi xe?
Vận tốc và thời gian trong bài toán này là hai
đại lợng tỷ lệ nghịch
Ta có: 80.v1 = 90 v2
Hs: giải bài toán trên
vào vở
Một Hs lên bảng giải
Bài 21- Sgk- T61:
Gọi số máy của mỗi đội lần lợt là a, b, c
Số máy và thời gian hoàn thành công việc là hai đại l-ợng tỷ lệ nghịch, nên:
4.a = 6.b = 8.c và a – b = 2
Suy ra:
Vậy: Số máy của ba đội lần lợt là 6; 4; 3 máy
Bài 34- SBT:
Đổi: 1h20’ = 80’
1h30’ = 90’
Gọi vận tốc của xe máy thứ nhất là v1 (m/ph)
Vận tốc của xe máy thứ hai
là v2 (m/ph)
Ta có: 80.v1 = 90.v2 và
v1 – v2 = 100
=>v1 = 90.10 = 900(m/ph)
v2 = 80.10 = 800(m/ph) Vậy vận tốc của hai xe lần lợt là 54km/h và 48km/ h
Hoạt động 3 Củng cố:
? Để giải các bài toán về
tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch, ta
phải làm nh thế nào ?
Hs: - Xác định đúng quan hệ giữa hai đại l-ợng
- Lập đợc dãy tỷ số bằng nhau và giải đợc
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài toán về tỉ lệ thuận, nghịch
- Làm bài tập: 20; 22; 23- Sgk; 30; 31- SBT- T47
- Nghiên cứu trớc Đ5 Hàm số
3 24 8 1
4 24 6 1
6 24 4 1
24 12 1 2 6
1 4
1 8
1 6
1 4 1
c b a
b a c b a
10
90 80 90 80 10
v v v v