I.Muïc tieâu *VỊ kiến thức:HS hiểu nắm được cách so sánh hai phân số cùng mẫu và khác maãu VỊ kỹ năng:Học sinh biết vận dụng những kiến thức đã học một cách linh hoạt vaøo laøm toát ca[r]
Trang 1TuÇn 26
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 77 §6 SO SÁNH PHÂN SỐ
I.Mục tiêu
*VỊ kiến thức:HS hiểu nắm được cách so sánh hai phân số cùng mẫu và khác
mẫu
VỊ kỹ năng:Học sinh biết vận dụng những kiến thức đã học một cách linh hoạt
vào làm tốt các bài tập
VỊ thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi so sánh phân số.
II Phương tiện dạy học
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản và các bài tập
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra
bài cũ
GV cho học sinh lên
bảng làm bài tập 31
SGK
GV Nhận xét chung
Hoạt động2: So sánh
hai phân số có cùng
mẫu
GV cho HS nhác lại
cách so sánh hai phân
số có cùng mẫu đã học
ở tiểu học.
GV cho học sinh đọc
quy tắc SGK
Gv cho học sinh làm ví
dụ SGk
Gv hướng dẫn
Gv cho HS làm ?1 SGK
Hoạt động 3: So sánh
HS lên bảng làm ít phút
Hs nhận xét và đánh giá
HS nhận xét
HS nhận xét và đánh giá
2HS đọc
HS làm ít phút
HS Làm ít phút
HS Lên bảng làm
< ; > ; >
9
8
9
7
3
1
3
2
7 3
; <
7
6
11
3
11 0
HS nghiên cứu ít phút
1) So sánh hai phân số có cùng mẫu
Quy tắc SGK
Ví dụ
< Vì -3 < -1
4
3
4
1
> Vì 2> -4
5
2 4
4
?1
< ; > ; > ;
9
8
9
7
3
1
3
2
7
3 7
6
<
11
3
11 0
2) So sánh hai phân số
Trang 2hai phân số không
cùng mẫu
Gv cho học sinh nghiên
cứu nội dung SGK ít
phút
Để so sánh hai phân số
không cùng mẫu các em
phải làm gì?
Qua bài tập trên em nêu
cách so sáng hai phân số
không cùng mẫu
GV cho HS làm ?2, ?3
SGK
GV Rút ra nhận xét SGK
Hoạt động 4: Củng cố
GV cho hs làm bài tập
37 Sgk
Gv nhận xét và đánh
giá
GV cho hs làm bài tập
38 SGK
HS TL ta phải quy đồng mẫu các phân số rồi với so sánh
HS TL
Học sinh làm ít phút rồi lên bảng làm
HS làm ít phút rồi lên bảng chữa
a) < < < <
13
11
13
10
13
9
13
8
13
7
b) < < <
3
1
36
11
18
5
4
1
HS làm rồi lên bảng chữa
không cùng mẫu
BT:
So sánh hai phân số sau: và
4
3
5
4
Viết =
5
4
4
Quy đồng mẫu các phân số ,
4
3
5
4
4
3
5 4
5 ).
3 (
20
15
5
4
4 5
4 ).
4 (
20
16
Quy tắc SGK Nhận xét SGK
Bài 37 a) < < < <
13
11
13
10
13
9
13
8
13
7
b) < < <
3
1
36
11
18
5
4
1
* Hướng dẫn về nhà
Học bài cũ và làm tốt các bài tập 39,40,41SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Học sinh ôn lại nội dung kiến thức so sánh hai phân số cùng mẫu và cùng tử và không cùng mẫu đã học ở tiểu học
Ngày soạn: Ngày dạy:
TiÕt 78 § 7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I.Mục tiêu
* VỊ kiến thức:HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và
không cùng mẫu
VỊ kỹ năng:Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
Trang 3VỊ thái độ:HS có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và
đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng
II Phương tiện dạy học
- GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung bài dạy
Phấn màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
GV ghi đề kiểm tra lên
bảng phụ:
- Muốn so sánh hai phân
số ta làm thế nào?
Làm bài tập 41 tr.24 SGK
- Quy tắc cộng hai phân
số đã học ở tiểu học Cho
viù dụ
- GV ghi ra góc bảng
dạng TQ phát biểu của
học sinh
(a, b, m
N; m 0)
a c ad bc ad bc
(a, b, c, d N;
b, d 0)
- Quy tắc trên vẫn được
áp dụng đối với các phân
số có tử và mẫu là các số
nguyên Bài mới
Sau đó GV yêu cầu 3 HS
đem bài lên bảng và sửa
bài của HS dưới lớp
Lưu lại hai bài trên góc
bảng
2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ
HS: Muốn so sánh hai phân số ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
HS làm bài tập 41 tr.24 SGK
HS nhận xét bài của các bài trên bảng
- Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số ta cộng 2 tử với nhau còn giữ nguyên mẫu số
- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta viết hai phân số có cùng mẫu, rồi cộng hai tử số giữ nguyên mẫu số
Ví dụ:
Trang 4Hoạt động 1: Cộng hai
phân số cùng mẫu
GV yêu cầu HS ghi lại ví
dụ trên bảng
- Yêu cầu HS lấy thêm
một số ví dụ cộng hai
phân số có tử và mẫu là
các số nguyên âm
- Từ các ví dụ trên, hãy
đưa ra quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu
- Viết dạng tổng quát
- GV yêu cầu HS là ?1, 3
HS lên bảng làm
- Nhận xét hai phân số
này có gì khác các phân
số trên?
- Trước khi cộng ta phải
làm gì?
- Từ đó, rút ra chú ý gì?
GV sửa bài làm của của
HS
Hoạt động 2: Cộng hai
phân số khác mẫu
- Muốn cộng hai phân số
không cùng mẫu ta làm
thế nào?
- GV ghi tóm tắt các bước
qui đồng mẫu của các
phân số
- GV cho ví dụ: 2 3
- GV cho HS cả lớp làm
?3 sau đó gọi 3 HS lên
bảng làm
HS đưa ra quy tắc:
Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta giữ nguyên mẫu, cộng tư(
HS1: 3 5 8 1
8 8 8
HS2:
1 ( 4)
HS3: 6 14
18 21
- Hai phân số này chưa cùng mẫu
- Trước khi cộng hai phân số ta phải rút gọn hai phân số này
- Ta phải quy đồng các phân số
- HS phát biểu lại quy tắc qui đồng mẫu các phân số
1) Cộng hai phân số cùng mẫu
?1
3 5 8
1
8 8 8
1 ( 4)
2) Cộng hai phân số khác mẫu
Ví dụ:
14 ( 15) 1
?3 a)
b)
Trang 5- Qua các ví dụ trên em
hãy nêu quy tắc cộng hai
phân số không cùng mẫu
số
- HV gọi vài HS phát
biểu lại quy tắc
Hoạt động 3 Củng cố
GV đưa bảng trắc nghiệm
ghi bài 46 tr.27
Cho x = 1 2 Hỏi giá
trị của x là số nào trong
các số sau: (hãy đánh
dấu vào giá trị mà em
chọn)
a) 1; b) ; c) ; d)
5
5
1 6
6
e) 7
6
14 ( 15) 1
HS1:
a)
b)
c)
HS chọn 1
6
Yêu cầu HS giải thích tại sao chọn giá trị x là 1
6
* Quy tắc: Học SGK tr.26
* Hướng dẫn về nhà
+ Học sinh học thuộc quy tắc cộng phân số
+ Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả
+ BTVN: 43, 45 tr.26 SGK
+ Bài 58 61, 63 tr.12 (SBT)
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Học sinh ôn lại nội dung kiến thức cộng hai phân số đã học ở tiểu học
Phải đưa phân số về mẫu số dương rồi làm
Ngày soạn: Ngày dạy:
TiÕt 79 LUYƯN TËP
I Mục tiêu
Trang 6- VỊ kiến thức:Học sinh hiểu và nắm vững các quy tắc cộng phân số cùng mẫu và
khác mẫu
- VỊ kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tư duy sáng tạo khi vận dung các kiến
thức đã học vào làm tốt các bài tập về so sánh
- VỊ thái độ:HS có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và
đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng
II Phương tiện dạy học
Gv: Soạn bài và nghiên cứu nội dung bài dạy
Bảng phụ, phiếu học tập có nội dung
Hs: Học bài và làm tốt các bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
và chữa bài tập cũ
GV cho HS lên bảng làm
bài tập 43SGK
GV Cho HS nhận xét và
đánh giá
Gv nhận xét chung
Hoạt động 2: Bài luyện
tập tại lớp
GV cho HS làm bài tập 44
SGK
Nội dung ghi phiếu học
tập
GV lấy vài phiếu học tập
của HS nhận xét
Gv đánh giá chung
Bài 63 SBT/ 12
GV: yêu cầu HS tóm tắt
đề:
HS lên bảng làm ít phút
a)
12
1 12
3 ).
1 ( 4 1
4
1 3
1 36
9 21 7
b)
0 7
0 7
1 7
1 42
6 21
3
c)
28
41 28
) 20 ( 21
7
5 4
3 21
15 24 18
HS nhận phiếu học tập làm ít phút a)
1 7
3 7
4
b)
11
8 22
3 22
15
c)
5
1 5
2 5
d)
7
4 14
1 4
3 6
1
HS nhận xét lẫn nhau
HS đánh gía chung
1) Chữa bài tập cũ
Bài tập 43 - SGK a)
12
1 12
3 ).
1 ( 4 1
4
1 3
1 36
9 21 7
7
0 7
1 7
1 42
6 21
3
c)
28
41 28
) 20 ( 21
7
5 4
3 21
15 24 18
2) Bài luyện tập tại lớp
Bài tập 44 SGK a)
1 7
3 7
b)
11
8 22
3 22
c)
5
1 5
2 5
3
d)
7
4 14
1 4
3 6
Bài 63 SBT/ 12
Trang 7GV: nều làm riêng thì
mỗi người làm được mấy
phần công việc?
GV: nếu làm chung thì cả
hai người làm được bao
nhiêu phần công việc?
GV: gọi 1 HS lên trình
bày bài giải
Bài 62SBT/12
tổ chức cho HS “ trò chơi”
các nhóm HS sẽ cùng
hoàn thành bài tập này
Nếu nhóm nào nhanh
trước sẽ thắng cuộc
Hoạt động 3: Củng cố
GV nhận xét đánh giá
nhấn mạnh cách làm bài
tập trên
HS: để đưa về dạng tối giản khi quy đồng mẫu sẽ đơn giản hơn HS: nếu làm riêng:
+người I mất 4 giờ +người II mất 3 giờ nếu làm chung thì 1 giờ làm được bao nhiêu?
HS: người I làm được công việc
4 1
Người II làm được
3 1
công việc
HS: làm được +
4
1 3 1
công việc
Giải:
Trong 1 giờ người thứ nhất làm được:
4 1
công việc
Trong một giờ người thừ hai làm được:
3 1
công việc
Trong một giờ cả hai người làm được:
4
1 3
1 12
4
3
12 7
công việc
Trong 1 giờ người thứ nhất làm được: công việc
4 1
Trong một giờ người thừ hai làm được: công việc
3 1
Trong một giờ cả hai người làm được:
+ = = công việc
4
1 3
1 12
4
3
12 7
* Hướng dẫn về nhà
Học bài cũ và nghiên cứu bài mới ở nhà
Bài tập 58 ,59,60,61,62 - SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Trang 8
Giáo án đủ tuần 26 Ban giám hiệu kí duyệt
Tuần 27
Ngày soạn: Ngày dạy :
Tiết 80 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I.- Mục tiêu
- Về kiến thức:Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0
- Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý ,nhất là khi cộng nhiều phân số
- Về thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất
cơ bản của phép cộng phân số
II Phương tiên dạy học
- GV: Sách Giáo khoa, soạn bài và nghiên cứu bài dạy
- HS: Học bài cũ và nghiên cứu bài mới ở nhà
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Các tính
chất
Phép cộng số nguyên
có những tính chất cơ
bản gì ?
Tương tự phép cộng số
nguyên , phép cộng
phân số có những tính
chất cơ bản là : Tính
chất giao hoán ,tính
chất kết hợp ,Cộng với
số 0
Học sinh viết dạng tổng
quát các tính chất trên
Học sinh nhắc lại qui
tắc cộng hai phân số
cùng mẫu
Trong bài này chúng ta
đã áp dụng những tính
chất gì của phép cộng
phân số ?
Hoạt động 2: Aùp dụng
Áp dụng tính chất giao
hoán kết hợp và cộng
- Học sinh làm ?1
( Phép cộng số nguyên có các tính chất : Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 )
a + b = b + a
(a + b) + c = a + (b
+ c)
a + 0 = 0 + a = a
Học sinh làm ?2
I Các tính chất :
a)Tính chất giao hoán :
b
a d
c d
c b
a
b)Tính chất kết hợp :
q
p d
c b
a q
p d
c b a
c)Cộng với số 0 :
b
a b
a 0 0 b
a
II.- Aùp dụng :
Trang 9với số 0
Giao hoán và kết hợp
các phân số âm
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 47a SGK
13
8 13 5 13 13
5 ) 1 (
13
5 7
) 4 ( 3 7
4 13
5
7
3
)
a
Tính nhanh :
19
4 19
4 0 19
4 1 (-1)
19
4 ) 23
8 23
15 ( ) 17
15 17
2 -(
23
8 19
4 17
15 23
15 17
2 B
7
6 7
1 7 7
1 (-1)
7
1 6
) 1 ( ) 2 ( ) 3 (
7
1 6
1 3
1 2
1
-6
1 3
1 7
1 2
1
5 6
2 21
3 2
1 C
Ví dụ : Tính tổng
5
3 5
3 0 5
3 1 (-1)
5
3 7
5 2 4
(-1) (-3)
5
3 7
5 7
2 4
1 4
3
5 5
3 4
1 7
2 4
3 A
19
4 19
4 0 19
4 1 (-1)
19
4 ) 23
8 23
15 ( ) 17
15 17
2
-23
8 19
4 17
15 23
15 17
2 B
Bài tập 47
13
8 13 5 13 13
5 ) 1 (
13
5 7
) 4 ( 3 7
4 13
5 7
3 )
a
*Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà 49 , 50 và 51 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Ngày soạn: Ngày dạy :
Tiết 81 LUYỆN TẬP
I.- Mục tiêu
- Về kiến thức:Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0
- Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý ,nhất là khi cộng nhiều phân số
- Về thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất
cơ bản của phép cộng phân số
II Phương tiện dạy học
- GV: Sách Giáo khoa, soạn bài và nghiên cứu bài dạy
- HS: Học bài cu, làm tốt các bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới ở nhà
Trang 10III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Chữa bài
tập cũ
Nhắc nhở học sinh rút
gọn cho đến tối giản
nếu có thể
Hướng dẫn học sinh vẽ
lại hình đơn giản hơn và
điền các phân số thích
hợp vào các viên gạch
Nhắc học sinh không
điền vào sách
Hoạt đông 2: Bài tập
luyện tại lớp
- GV lưu ý học sinh
áp dụng tính chất
giao hoán của phép
cộng để điền nhanh
kết quả
- Aùp dụng tính
chất giao hoán và kết
hợp để tính nhanh
Học sinh hoạt động theo nhóm
- Học sinh tổ 1 thực hiện
- Học sinh tổ 2 thực hiện
- Học sinh tổ 3 thực hiện
+ Bài tập 55 / 30 :
+ 2
1
9
5 36
1 18
11
2
1
- 1 18
1 36
17
9
10
9
5 18
1 9
10 12
7 18
1
36
1 36
17
12
7 18
1 12
7
18
11
9
10
18
1
12
7
9
11
I Chữa bài tập cũ
+ Bài tập 52 / 29 :
a 27
6 23
7 5
3 14
5 3
4 5 2
b 27
5 23
4 10
7 7
2 3
2 5 6
a +
b 27
11 23
11 10
13 14
9
8
+ Bài tập 53 / 30 :
17 6 17
6
0
17
6
17
2 17
4 17
4
17 4
17
1 17
1 17
3 17
7
17 11
II Bài tập luyện tại lớp + Bài tập 54 / 30 :
Câu a sai , sửa lại là ;
5
2
Câu d sai ,sửa lại là
15
16
+ Bài tập 56 / 30 :
0 4
1 4
1 8
3 8
5 4
1 8
3 8
5 4
1 C
7
5 7
5 0 7
5 3
2 3
2 3
2 7
5 3
2 B
0 1 0 1 11
6 11
5 1 11
6 11
5 A
Bài tập 57 / 30 :
Trang 114./ Củng cố : Củng cố
từng phần
- Học sinh tổ 4 và tổ 5 thực hiện
Câu c đúng
* Hướng dẫn về nhà
Học bài cũ và
Xem bài phép trừ phân
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Ngày soạn: Ngày dạy :
Tiết 82 § 9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I.- Mục tiêu
- Về kiến thức:Học sinh hiểu được thế nào là hai số đối nhau Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số
- Về kĩ năng: Có kỷ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số Nẵm rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
- Về thái độ : Giáo dục ý thức của học sinh khi làn toán
II Phươngtiện dạy học
- GV: Sách Giáo khoa, soạn bài và nghiên cứu bài dạy
- HS: Học bài cu, làm tốt các bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới ở nhà
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ:
Kiểm tra các bài tập về
nhà
Nhận xét kết quả
GV giới thiệu số đối ;
hai số đối nhau
Hoạt động 2: Số đối
Học sinh cho biết số nào
là số đối của phân số
nào trong ?2
Tổng quát GV nhấn
Học sinh lên bảng trả lời và làm
- Học sinh làm ?1
1 Số đối :
Ví dụ :
0 3
2 3
2 3
2 3 2
0 5
3 5 3
Trang 12mạnh ý
b
a b
a b
Hoạt động 2: Phép trừ
pân số
GV củng cố
Bài tập 58 / 33 và 59 /
33
4 Củng cố : Bài tập 58
và 59 SGK
0 3
2 3
2 3
2 3 2
0 5
3 5 3
- Học sinh làm ?2
Ký hiệu số đối của phân số là
b
a
b
a
Ta có :
b
a b
a b a
0 b
a b
a
Học sinh làm ?3
9
2 3
1 9
2 3
1 : Vậy
9
1 9
) 2 ( 3 9
2 3 1
9
1 9
) 2 ( 3 9
2 3
1 9
2 3 1
- Học sinh làm ?4
Ta nói là số đối của
5
3
phân số và cũng nói
5 3
là số đối của phân
5 3
số ;hai phân số và
5
3
5 3
là hai số đối nhau
5
3
Định nghĩa : Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
II.- Phép trừ phân số :
Qui tắc :
Muốn trừ một phân số cho một phân số ,ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
d
c b
a d
c b a
Ví dụ :
28
15 28
7 8 4
1 7
2 4
1 7
Nhận xét : Ta có
b
a 0 b a
d
c d
c b
a d
c d
c b
a d
c d
c b a
Vậy có thể nói hiệu
d
c b
a
là một số mà cộng với thì được Như vậy
d
c
b
a
phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số)
* Hướng dẫn về nhà :
Bài tập về nhà 60 ; 61 và 62 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Giáo viên chú ý cho học sinh về phân số đối và tính chất của hai số đối nhau