GV chốt lại : Qua bài tập trên ta thấy rõ độ lín cña gãc nhän trong tam gi¸c vu«ng phụ thuộc vào tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn đó và ngược lại.. Tương tự độ lớn của góc n[r]
Trang 1Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tuần1
Tiết 1.
Một số hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
Ngày soạn : 20/8/ Ngày dạy :
I Mục tiêu.
- Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng để từ đó thiết lập được các hệ thức lượng trong tam giác vuông : b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, và củng cố định lý Pytago
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò.
- Thầy :
+ Tranh vẽ hình 2 tr 66 SGK Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK
+ Thước thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Trò : Ôn tập lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, thước thẳng, eke, compa
Iii tiến trình dạy - học.
Hoạt động 1 ( 5 phút ) Đặt vấn đề và giới thiệu chương I
GV : ở lớp 8 chúng ta đã được học về “ Tam giác đồng dạng ” Chương I “ Hệ thức lượng trong tam giác vuông ” có thể coi như một ứng dụng của tam giác đồng dạng Nội dung của chương gồm :
- Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông
- Tỷ số lượng giác của góc nhọn, cách tìm tỷ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại tìm một góc khi tìm tỷ số lượng giác của nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bằng bảng lượng giác ứng dụng thực tế của tỷ số lượng giác góc nhọn
Hôm nay chúng ta nghiên cứu bài học đầu tiên “ Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông ”
Hoạt động 2 ( 16 phút )
hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 2GV Dựa vào hình 1 tr 64
SGK giới thiệu các ký
hiệu trên hình
? Hãy tìm hệ thức liên hệ
giữa cạnh góc vuông c
với cạnh huyền a và hình
chiếu của nó trên cạnh
huyền ?
? Dựa vào đâu em có thể
tìm được các hệ thức đó
? Hãy phát biểu thành
lời
GV khẳng định đây là
nội dung định lý 1 trong
SGK
GV: để chứng minh đẳng
thức AC2 = BC.HC ta
cần chứng minh như thế
nào ?GV: Hãy chứng
minh
?
GV: Chứng minh tương
tự như trên có
hay c2 = a.c’
GV: Đưa Bài 2 tr 68
SGK lên bảng phụ
HS theo dõi hình vẽ
HS vẽ hình vào vở
HS : c2 = ac, b2 = ab’
hay AB2 = BC.BH
AC2 = BC.HC
HS em dựa vào các tam giác đồng dạng
Một HS đọc to định lý 1 SGK
HS : AC2 = BC.HC
HS : Tam giác vuông ABC
và tam giác vuông HAC có
chung
hay b2 = a.b’
Xét ABC, , BC = a,
AC = b, AB = c Đường cao
AH = h, BH = b’, CH = c’
( Hình 1 )
1, Hệ thức giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
a, Định lý 1 ( SGK tr 65 )
GT
a, AC = b, AB = c, AH=h, BH = b’, CH =
c’
KL b2 = ab’, c2 = ac C/m ( SGK tr 65)
Bài 2 Tính x, y trong
hình sau:
4 1
y x
B
A
HS : Đứng tại chỗ trình bày tương tự cm trên cho 2 tam giác đồng dạng
b, áp dụng Bài 2.( Tr 68 SGK)
Tính x, y trong hình sau:
2
AB BC.HB
:
BC AC
A H 90 à
C ABC HAC (g g)
2
AC BC.HC
A 1 v
VABC
A 1 v
a
h
A
Trang 3GV: Cho 1 HS khác trình
bày trên bảng
GV: Liên hệ giữa 3 cạnh
của tam giác vuông ta có
định lý Pytago Hãy phát
biểu nội dung định lý
GV: Hãy dựa vào đinh lý
1 để chứng minh định lý
Pytago
GV: Như vậy từ định lý
1 ta cũng suy ra được
định lý Pytago Hay có
thể nói định lý Pytago là
hệ quả của định lý 1
HS : Trả lời miệng:
ABC có AH BC,
AB2 = BC.HB ( Theo đl 1 )
x2 = 5.1
AC2 = BC.HC ( Theo đl 1 )
y2 = 5.4
HS khác trình bày vào vở
HS : a2 = b2 + c2
HS : Theo định lý 1 ta có
b2 = a.b, c2 = a.c
b2 + c2 = ab’ + ac’
= a(b’+c’) = a.a = a2
4 1
y x
B A
Giải
Trong ABC có AH BC (gt) Nên AB2 = BC.HB ( Theo đl 1 )
x2 = 5.1
Tương tự
AC2 = BC.HC ( Theo đl 1 )
y2 = 5.4
Vậy
Hoạt động 3 ( 12 phút ) một số hệ thức liên quan tới đường cao.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV: Yêu cầu HS đọc
định lý tr 65 SGK
GV: Với qui ước ở hình
1 ta cần chứng minh hệ
thức nào ?
( Phân tích đi lên để tìm
hướng chứng minh )
GV: Để cm
như thế nào?
Ta đi làm bài tập ?1
GV: Cho HS làm bài tập
HS : Đọc to Định lý 2 SGK
HS : Ta cần chứng minh
h2 = b’.c’
hay AH2 = HB.HC
HS : Làm ra giấy nháp Xét tam giác vuông AHB
và tam giác vuông CHA có:
(Cùng phụ với
2 Một số hệ thức liên quan tới
đường cao.
a, Định lý 2 ( Tr 65 SGK )
GT
a, AC = b, AB = c, AH=h, BH = b’, CH =
c’
KL h2 = b’.c’
C/m ( Về nhà tự chứng minh )
x 5,y 2 5
BH AH
AHB AHC 90
BAH ACB
VABC
A 1 v
Trang 4y x
?1 theo nhóm
GV: Kiển tra kq của các
nhóm Sau đó GVcho HS
về nhà trình bày vào vở
GV: Yêu cầu HS áp
dụng định lý 2 vào giải
Ví dụ 2 tr 66 SGK
GVđưa hình 2 lên bảng
phụ
? Bài toán đã cho những
yếu tố nào, yêu cầu tính
độ dài đoạn thẳng nào ?
Cách tính ?
Gọi 1 HS trình bày
GV: nhấn mạnh cách
giải
GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày
GV: Nhấn mạnh lại cách
giải
góc )
hay h2 = b’.c’
1 HS : Đọc ví dụ 2 tr 66 SGK
Tất cả HS quan sát hình ở bảng phụ và làm bài tập
HS : Bài toán yêu cầu tính
đoạn AC
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB = ED = 1,5 m, BD = AE = 2,25m
Để tính được AC ta cần tính đoạn BC,
mà đoạn BC ta tính được dựa vào định lý 2
HS : nhận xét bài làm của bạn
b, Ví dụ 2.
Tính AC ?
Giải.
Trong tam giác ADC ta có
BD2 = AB.BC ( Theo định lý 2 )
2,25 2 = 1,5.BC
BC =
Mà AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m) Vậy chiều cao của cây là : 4,875 (m)
Hoạt động 4 ( 10 phút )
củng cố – luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV: Phát biểu định lý 1,
định lý 2, và định lý
Pytago
GV: Ghi ra bảng phụ
Cho tam giác DEF có
DI EF Hãy các hệ thức
ứng với các định lý trên
HS : lần lượt phát biểu các
định lý
Các hệ thức tương ứng với các định lý là
Định lý 1 DE2 = EF.EI
DF2 = EF.IF
Đinh lý 2
DI2 = EI.IF
Định lý Pytago
EF2 = DE2 + DF2
à B AHB CHA (g g)
2
2,25
3,375(m) 1,5
2,25m
1,5m 1,5m
2,25m
C
A
I
D
Trang 5GV: cho HS làm ra
giấy trong để kiểm tra
chữa ngay tại lớp
“ Phiếu học tập đã in sẵn
hình vẽ và đề bài ”
GV: Cho HS làm khoảng
5 phút, Có thể xác định
số HS làm đúng tại lớp
1a,
Giải.Ta có ( x + y) =
62 = 10.x ( Theođịnh lý 1)
x = 3,6
y = 10 – 3,6 = 6,4
*) luyện tập
Bài 1a ( Tr 68 SGK )
Bài 1b ( Tr 68 SGK)
b,
Ta có 122 = 20.x ( Theo đl 1 )
x =
y = 20 - 7,2 = 12,8
hướng dẫn về nhà
- Yêu cầu HS học thuộc Định lý1, Định lý 2, Định lý Pytago
- Đọc “ Có thể em chưa biết ” tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức1,
hệ thức 2
- Bài tập về nhà 4, 6, tr 69 SGK và bài 1,2 tr 89 SBT
- Ôn tập lại cách tính diện tích của tam giác vuông
- Đọc trước định lý 3, 4
Tuần 2
Tiết 2 Một số hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
Ngày soạn: 22/8/09
Ngày dạy :
I Mục tiêu.
- Củng cố định lý 1 và định lý 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- HS biết thiết lập các hệ thức ah = bc , và dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò.
6 8 10
122 7,2
20
2 2 2
h b c
20
12
y x
Trang 6c' b'
a
h
A
- Thầy :
+ Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông + Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lý 3, địnhlý 4
+ Thước thẳng, compa, eke, phấn màu
-Trò :
+ Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông
dã học
+ Thước kẻ, eke
+ Giấy trong, bút dạ
Iii tiến trình dạy - học.
Hoạt động 1 ( 7 phút ) kiểm tra bài cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: ? Phát biểu định lý 1, định lý 2 và
hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông
HS1.Phát biểu đinh lý 1, định lý 2 tr 65 SGK
Các hệ thức : b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’
GV: ? Chữa bài tập 4 tr 69 SGK
GV: Cho HS nhận xét câu trả lời và bài
làm của 2 HS trên bảng
GV: Nhận xét cho điểm
HS 2: Chữa bài tập 4 tr 69
Giải.
Trong tam giác vuông ABC ta có:
AH2 = BH.HC ( Theo định lý 2 )
22 = 1.x x = 4
AC2 = AH2 + HC2 ( Theo định lý Pytago)
AC2 = 22 + 42
AC2 = 20
y =
HS 3: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 ( 12 phút ) định lý 3.
1
2
x y
H
A
Trang 7c' b'
a
h
A
Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
GV: Vẽ hình 1 tr 64 lên bảng , cho HS phát
biểu định lý 3
GV : Hãy nêu hệ thức của định lý 3
HS : Hệ thức: a.h = b.c
Để chứng minh định lý 3 ta đi làm bài tập
?1
Hãy nêu hướng làm bài ?1.( Chứng minh
định lý 3 bằng tam giác đồng dạng )
- Bằng phương pháp phân tích đi lên để tìm
ra cặp tam giác đồng dạng
? Hãy nêu cách chứng minh
và suy ra hệ thức phải c/m AC.AB = BC.AH
HS trình bày miệng
GV cho HS tự trình bày vào vở phần chứng
minh
? Có thể có cách cm khác cách trên không ?
HS ta có cách cm khác bằng cách sử dụng
diện tích
hay b.c = a.h
GV: Cho HS làm bài tập 3 tr 69 SGK
Tính x, y
? Hày nêu cách tính x,y
1, Định lý 3.( SGK tr 66 )
GT
, ,BC = a,
AC = b, AB = c, AH=h,
BH = b’, CH = c’
C/m
Xét và
Chung
hay a.h = b.c
*) Ghi chú: Định lý trên có thể cm
bằng cách sử dụng diện tích
*) Bài tập ( 3 tr 69 SGK )
Tính x, y
Giải
( Cho HS tự trình bày )
Hoạt động 3 ( 14 phút )
Định lý 4
BC BA
ABC
AC.AB BC.AH
S
AC.AB BC.AH
VABC
A 1 v
ABC
A H B
AC.BA BC.HA
y x
Trang 8Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
GV đặt vấn đề: Nhờ định lý Pytago, từ hệ
thức định lý 3 em nào có thể suy ra một hệ
thức giữa đường cao ứng với cạnh huyền và
hai cạnh góc vuông
HS :
b2c2 = a2h2
b.c = a.h
GV hệ thức đó được phát biểu thành định lý
4
GV yêu cầu HS đọc to định lý 4 SGK
Cách xây dựng của bạn chính là cách cm
Cho 1 HS trình bày lại
HS đọc đầu bài VD 3
HS khác nêu nhanh hướng làm, GV nhận
xét bổ xung
HS lên bảng trình bày
áp dụng định lý 4 để giải Ví dụ 3
GV đưa VD 3 lên bảng phụ
Cho HS đọc lại đầu bài
? Ta tính đường cao như thế nào ?
GV gọi HS lên bảng trình bày
? Em nào có cách tính khác ?
2, Định lý 4 ( tr 67 SGK )
AC = b, AB = c, AH=h, KL
C/m
Ta có a.h = b.c
Từ đó suy ra
*) Ví dụ 3.
Giải
Theo định lý 4 ta có :
suy ra
h b c
2
h b c
VABC
A 1 v
h b c
a h b c
b2 c h2 2 b c2 2
h b c
h b c
2
6 8 6 8 h
6.8
10
C B
A
a h
Trang 9Hoạt động 4 ( 10 phút ) củng cố – luyện tập
Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
GV đưa ra bài tập:
Bài tập : Hãy điền vào chỗ (….) để được
các hệ thức cạnh và đường cao trong tam
giác vuông
HS làm vào vở,
Một HS lên bẳng điền
a2 = b2 + c2
b2 = a.b’ ; c2 = ac’
h2 = b’.c’
b.c = ah
Đại diện 2 nhóm lên trình bày
HS lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Bài tập 5 tr 69 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm
Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lượt trình
bày 2 ý ( mỗi nhóm 1 ý )
- Tính h
- Tính x, y
3, Luyện tập.
1.Bài tập 1
a2 = … + …
b2 = … ; … = ac’
h2 = …
… = ah
2.Bài 5tr 6 SGK
Tính h ? x, y ?
Giải Tính h
Tính x, y
ta lại có 32 = x.a ( đ/l 1 )
y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2
hướng dẫn về nhà
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao tròng tam giác vuông
- Bài tập về nhà số 7, 9 tr 69, 70 SGK , bài 3, 4, 5, 6, 7, 9 tr 90 SBT
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
h
h 3 4
12 422 322 2522
h 3 4 3 4
h 3.4 2,4
5
2
a
a
Trang 10Tuần 3
Tiết 3
luyện tập
Ngày soạn: 27/8
Ngày dạy :
I Mục tiêu.
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng và các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị của thầy và trò.
- Thầy : Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ
Thước thẳng, com pa êke, phấn màu
- Trò : ÔN tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, Thước
thẳng, êke, com pa, bảng phụ
Iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 7 phút )
kiểm tra và chữa bài tậ cũ
GV Gọi HS 1 Chữa bài tập 3 (a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh
trong bài
( Đề bài đưa lên bảng phụ )
Bài 3 tr 90 SBT
Tính x, y ?
Bài 4a tr 90 SBT
Tính x, y ?
2
y x 3
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn, GV
nhận xét cho điểm , cho HS chữa bài
I Chữa bài tập.
Bài 3 ( tr 90 SBT ).
( Định lý Pytago)
mà x.y = 7.9 (Theo hệ thức a.h= b.c)
HS 2 : Chữa bài tập 4a tr 90 SBT
Ta có 32 = 2.x (Theo ht h2= b’.c’)
y2= x(2 + x) ( Theo ht b2=ab’ )
y2= 4,5.( 2 + 4,5 )
y2 = 29,25
Hoạt động 2 ( 35 phút ) luyện tập.
y 7 9
x
9
2
y 5,41
y
Trang 11Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
GV đưa ra bài tập trắc nghiệmở bảng
phụ
Bài 1 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước kết quả đúng
Cho hình vẽ
a, Độ dài đường cao AH bằng :
A 6,5 ; B 6 ; C 5
b, Độ dài cạnh AC bằng
A 13; B ; C
Bài 2.( Bài 7 tr 69 SGK )
GV vẽ hình và hướng dẫn HS vẽ từng
hình để hiểu rõ bài toán
GV : Tam giác ABC là tam giác gì ?
Tại sao ?
- Căn cứ vào đâu ta có: x2 = a.b
GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK
GV : Tương tự như trên tam giác DEF
là tam giác vuông vì có trung tuyến
DO ứng với cạnh huyền EF bằng nửa
cạnh đó
Vậy ta có x2 = a.b
GV cho 2 HS lên bảng trình bày
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
nửa lớp làm bài 8b, nửa lớp làm bài 8c
GV đi kiểm tra bài làm của HS ở các
nhóm
Sau khoảng thời gian 5 phút, GV yêu
cầu đại diện 2 nhóm lên trình bày bài
HS lớp nhận xét
II Luyện tập.
Bài 1 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước
kết quả đúng
Cho hình vẽ
a, Độ dài đường cao AH bằng :
A 6,5 ; 6 ; C 5
b, Độ dài cạnh AC bằng
A 13; B ;
Bài 2 ( Bài 7 tr 69 SGK )
Cách 1 ( Hình 8 SGK )
HS : Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
HS : Trong tam giác vuông ABC có
AH BC nên AH2= BH.HC(Theo h th 2 ) hay x2= a.b
Cách 2 ( hình 9 SGK )
HS : Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên DE2 = EF.EI (h th 1 )hay x2 = a.x
C H
B
A
C H
B
A
B
C
b a
O
x
C H
B A
b a
x
I
D
O
Trang 12GV kiểm tra bài làm của nhóm khác.
Bài 9 tr 70 SGK
GV đưa lên màn hình đầu bài
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Chứng minh rằng
a, Tam giác DIL là một tam giác cân
GV : Để chứng minh tam giác DIL
cân ta cần chứng minh điều gì ?
Tại sao DI = DL ?
Sau đó GV gọi HS lên bảng trình bày
( HS tự trình bày vào vở )
Bài 3 ( Bài 8b, c tr 68 SGK )
a, ( 8b )
Tam giác v ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền ( Vì HB = HC = x )
AH = BH = HC = hay x = 2
b, (8b)
HS : Trong tam giác vuông DEF có
DE EF
DK2 = EK.KF hay 122 = 16.x
x = Trong tam giác vuông DEK có
DF2= DK2 + KF2
( Đ/l Pytago )
y2 = 122 + 92
y = =15
Bài 4 ( Bài 9 tr 70 SGK )
Giải
2
2
12
9
16
2 H B
C A
x
x y
y
E
K x
16 12
L K
I
D A
Trang 13hướng dẫn về nhà ( 3 phút )
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Bài tập về nhà 8, 9, 10, 11, tr 90, 91 ; 19 tr 92 SBT
- Đọc trước bài Tỷ số lượng giác của góc nhọn
b, C/m không đổi khi I
thay đổi trên cạnh AB
GV đưa đề bài và hình vẽ lên màn
hình
Tìm độ dài AB của băng truyền
a, C/m cân
có :
DA = DC(Cạnh hình vuông )
(Cùng phụ với ) ( c.g.c)
DI = DL cân
b, Chứng minh
Ta có:
Trong tam giác vuông DKL, có DC là
đường cao ứng với cạnh huyền KL, nên
( Không đổi )
Không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
Bài 5 ( Bài 15 tr 91 SBT )
Cho HS về nhà trình bày Trong tam giác vuôngABE có BE = CD = 10m
AE = AD – ED = 8 – 4 = 4 m
AB = (Đ/l Pytago )
=
DI DK
DIL
VDAI
A C 90
DI DK
DI DK DL DK
DL DK DC
BE AE
10 4 10,77(m)
4m
8m
10m D
C
E B
A