1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Ngữ văn 8 Tuần 37 - Tiết 145: Trả bài kiểm tra tổng hợp

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập, làm - 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức, lớp nhận bài CN xét bình chọn nhóm thắng cuộc.. thi làm bài tiếp sức.[r]

Trang 1

  –   !

ÔNG $ #% THÊU I/ )*+ tiêu:

-

-

(

-

*

II /

- Tranh minh

III/ Các

1 Kiểm tra bài cũ:

-

B bên Bác C@

Và nêu  dung bài

-

2.Bài mớ:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

*

*

- Yêu

(  , hai 0$ ) giáo viên theo dõi M

sai khi

-

0PN

-

- Yêu

nhóm

- Yêu

c) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung

- Yêu

+

+

ông ra sao ?

- Yêu

+ Khi ông  78 sang Trung *+ nhà

- 2 em dung bài

-

-

-

- (5

-

-

-

+

6 kéo vó, mò tôm, nhà nghèo & không

+ thành

- + Vua cho

- 2 HS

Trang 2

vua Trung

tài

- Yêu

+

+ Ông

gian ?

+

- Yêu

+ Vì sao

làm ông

d) Luyện đọc lại :

-

-

-

-

-

Kể chuyện

a) Giáo viên nêu nhiệm vụ:

-

b) Hướng dẫn HS kể chuyện:

-

- Yêu

còn

- O1 HS nêu = _( #2P 0PN

-

tên hay

- Yêu

-

câu

- Yêu

- N/xét tuyên

d) Củng cố dặn dò :

- Qua câu

* VN

P

+ Trên

+ Ông chú tâm quan sát hai

#2P và làm 0*  + Ông nhìn

an vô a

- + Vì ông là  21 #7` -7 cho dân J` lan # 

-

- 3 em thi

- 1 em

- hay

-

-

- 1HS

- UPN a làm bài

- HS phát <

- HS

-

- 0PN

-

- minh, có óc sáng

*****************************

Trang 3

> ! 

I/ )*+ tiêu:

-hai phép tính

II/

1.Bài cũ :

- 4* 2HS lên <( làm BT: f: tính

#C tính:

2634 + 4848 ; 707 + 5857

-

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: -

- Giáo viên ghi <( phép tính:

4000 + 3000 = ?

- Yêu

- Yêu

0-

- 4* HS nêu 8 = _(

-

Bài 2: -

- Yêu $ ( 0PN làm vào JB

- O1 2 em lên <( làm bài

- Yêu

- Giáo viên

Bài 3: -

- Yêu $ ( 0PN làm vào JB

- O1 Hai em lên <( ( bài

- Yêu

- Giáo viên

Bài 4: -

- 2P Q HS phân tích bài toán

- Yêu $ ( 0PN a làm bài vào JB

-

- 2 em lên <( làm bài

-

* -Vài

-

( 4 nghìn  3 nghìn <k 7 nghìn JF7 :

4000 + 3000 = 7 000 )

- A( 0PN a làm các phép tính còn 0- -HSKT làm

- 2HS nêu

-

- A( 0PN làm vào JB

- 2 em lên <( làm bài, 0PN <v sung:

2000 + 400 = 2400 9000 + 900 = 9900

300 + 4000 = 4300 600 + 5000 = 5600

-

- f: tính #C tính

- UPN a làm bài

- 2HS lên bài

2541 5348 4827 805 + 4238 + 936 + 2635 + 6475

6779 6284 7462 7280

- fv JB KT chéo

- 1 em

- Phân tích bài toán theo ! ý 6 GV

- "a làm bài vào JB

- 1 em lên

Giải:

342 x 2 = 684 (lít)

342 + 648 = 1026 (lít)

ĐS: 1026 lít

- Tham gia

Trang 4

c) Củng cố - Dặn dò:

-

-

làm

*************************************************

D< E

TÔN F# KHÁCH GH NGOÀI

I / )*+ tiêu:

- Nêu

0Z v

- Có thái

*

II/Tài

III/

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Chia 0PN thành 5 nhóm

- Treo các <Z tranh lên <(  yêu $ các

nhóm quan sát,

JP khách 2P ngoài )

-

- Yêu

- GV KL: A$ tôn #* khách 2P

ngoài

* Hoạt động 2: Phân tích truyện

- f* #78 “ AF bé & < |

- Chia nhóm và yêu

+

+

+ Theo em,

+ Em nên làm gì

khách

-

0PN

- Các nhóm

- f- 8 các nhóm trình bày = _(

-

= 0F -HSKT

- Nghe GV

-

+ ngoài

+

2P ngoài

+

Trang 5

-

* Hoạt động 3: Nhận xét hành vi

- Chia nhóm

- GV

- Yêu

thích lí do

-

cách ( _7 #2P 0PN

-

* Hướng dẫn thực hành:

- Giáo

-

- Giáo viên

+

- f- 8 nhóm trình bày = _( các nhóm khác <v sung

- 0$ 02! lên nêu ý = J` cách ( 0PN

- Các nhóm khác

-

************************************************************

TOÁN PHÉP FU CÁC VW TRONG D) VI 10 000 I/ )*+ tiêu:

-

-Biêt

II/

1.Bài cũ :

-

6000 + 2000 = 6000 + 200

=

400 + 6000 = 4000 + 6000

=

-

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác :

*

- Giáo viên ghi <( 8652 – 3917

- Yêu

-

- 4* HS nêu cách tính, GV ghi <(

- Rút ra quy V J` phép #2 hai & có 4

- 2 em lên <( làm BT

-

-

-

10 000 _(

8652

- 3917 735

- 2 em nêu

* Qui

4 cho các ngang

Trang 6

- Yêu

b) Luyện tập:

Bài 1: -

- Yêu

- O1  em lên <( M bài

- Yêu

- Giáo viên

Bài 2: -

- Yêu $ ( 0PN làm vào JB

- O1 2HS lên <( làm bài

- Yêu

- Giáo viên

Bài 3: -

- 2P Q HS phân tích bài toán

- Yêu

-

-

c) Củng cố - Dặn dò:

- Yêu

a) 7284 b) 6473

- 3528 - 5645

4766 828

-

-

-

-

6890 8542 4576

- 458 9 - 5787 - 2789

2301 2755 1587

- f: tính #C tính

- -HSKT làm

- 2 em lên sung

9864 7658 8769 5467

- 5432 - 6790 - 3687 - 2876

4432 868 5082 2591

-

- Cùng GV phân tích bài toán

- A( 0PN làm vào JB bài FN

-

Giải :

AM hàng còn 0- & mét J( là:

4283 – 1635 = 2648 ( m) Đ/S: 2648 mét vải

- a) Sai ; b)

**********************************************

CHÍNH Y (NGHE – P'\]

ÔNG $ NGHÈ THÊU I/ )*+ tiêu:

- Nghe –vi

-Làm

II/

-

III/

1 Kiểm tra bài cũ:

- f* cho 2HS J trên <( 0PN (

0PN J <( con các  xao G7

sáng

-

2.Bài mới:

- 2 em lên <( J ( 0PN J vào <( con

Trang 7

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

*

- Giáo viên

- Yêu

+

- Yêu

07 <( con và J các  khó

*

- GV

*

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2b : - 4* HS nêu yêu $ 6 bài

FN

- Yêu $ HS a làm bài vào VBT

-

= _(

-Yêu

-

-

d) Củng cố - Dặn do:

-

J sai

-

-

- 2 em

-

- HS tìm  khó và J vào <( con

tâm

- A( 0PN nghe và J bài vào JB

-HSKT

- HS nghe và a M 0] <k bút chì

- ngã

- * sinh làm bài

- 2HS lên

-

0Q J\ xuôi

- 3 em yêu $ J chính (

*******************************************************

_ NHIÊN XÃ b' THÂN CÂY( '\ 1) I/ )*+ tiêu :

II/

- Tranh

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 1: Làm 9 9 SGK

- Yêu $  :N quan sát các hình

trang 78, 79 SGK và trao

tên các cây có thân

thân bo Trong

cây nào là thân

- UPN theo dõi

- " :N quan sát các hình trong SGK

và trao -HSKT nêu

Trang 8

€ <( 

-

trình bày và

-

- GV = 0F

* Hoạt động 2: Trò d BINGO

L 1 :

- Giáo viên chia 0PN thành hai nhóm

- Dán <( câm lên <(

Thân ] Thân fZ

Leo

- Phát cho

- Yêu $ hai nhóm GN thành hai hàng

* #2P <( câm

L 2 :

- Giáo viên hô

- Khen

d) Củng cố - Dặn dò:

-

bò, thân leo

- Xem #2P bài P

-

mô cây sau cây vào

cây lúa

- Câu su hào có thân phình to thành 6

-

- HS tham gia

Thân ] Thân fZ xoài, bàng ngô, lúa

má,

-

*****************************************************

 

BÀN TAY CÔ GIÁO I/ )*+ tiêu :

-

trong SGK –

- Tranh minh

III/

1 Kiểm tra bài cũ:

- 4* 3 em nhìn <( & N = 0- 3

-

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

- 3HS lên câu

- Nêu lên

-

Trang 9

*

tranh minh

*

- Yêu

- Theo dõi M 0] phát âm cho HS

- Yêu

0PN

-

< ( trong bài

- Giúp HS

bài

- Yêu

nhóm

- Yêu

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-

+

gì ?

- Yêu

+ Hãy suy

tranh

-

+ Em

- Giáo viên = 0F

d)

bài

-

-

-

lòng 5

-

- Theo dõi

2  

đ) Củng cố - Dặn dò:

-

- VN

-

-

- dòng

 A

-

- Tìm

-

- -HSKT

- theo

+ cong xinh , , làm ra sóng

- + Là

< trong <v bình minh O: <

-

- Cô giáo khéo tay/ Bàn tay cô phép $ …

-

- 2

-

Q 6 GV

- 2 nhóm thi

-

-

- Ba em

Trang 10

> ! 

'()*+ tiêu:

-

-Biêt

II/

1.Bài cũ:

- 4* HS lên <( làm BT: f: tính #C

tính:

5428 - 1956 9996 - 6669

8695 - 2772 2340 - 512

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: - 4* HS nêu yêu $ BT.

- Ghi <( phép tính 8000 - 5000 = ?

- Yêu

- Yêu

tính còn 0-

- Yêu

- 4* HS nêu 8 = _(

- Giáo viên

Bài 2:

-

- Yêu cau

- 4* HS nêu = _( 0PN <v sung

- Giáo viên

Bài 3: -

- Yêu

-

- Giáo viên

Bài 4 :

- Yêu

- 2P Q HS phân tích bài toán

- Yêu

-

c) Củng cố - Dặn dò:

- 4* HS nêu nhanh = _( các phép

tính sau:

- 2 em lên <( làm bài

-

-

- Tính

- Tám nghìn # 5 nghìn <k 3 nghìn, JF7 :

8000 – 5000 = 3000

- A( 0PN a làm các phép tính còn 0- -HSKT yu

- 2HS nêu 8 = qua 0PN <v sung

- fv JB KT chéo

- Tính

- A( 0PN làm bài vào JB

- 2HS nêu sung

- f: tính #C tính

-

- 2 em lên sung

7284 9061 6473

- 3528 - 4503 - 5645

3756 4558 828

- 2 em

- Cùng GV phân tích bài toán

- A( 0PN làm vào JB

-

Giải:

2000 + 1700 = 3700 ( kg) 3& & còn 0- trong kho :

4720 - 3700 = 1020 ( kg ) Đ/S: 1020 kg

Trang 11

7000 - 5000 = 4100 - 4000 = 7800 -

300 =

-

*******************************

> ! U VÀ CÂU NHÂN HÓA – ÔN  CÁCH f VÀ FY >g' CÂU h'.

i cj I/ )*+ tiêu :

- Tìm

II/

-

gian

- 2

III/

1 Kiểm tra bài cũ

- 4* 1HS lên <( làm 0- BT1 

#2P

-

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: - GV

“Ông

-

Bài 2:

-

- Yêu

- Yêu

+

- Dán 2 1 7 7 0P lên <( 

- O1 2 nhóm ] nhóm 6 em lên <(

thi N Z

-

con

dùng

- 1 em lên <( làm bài

-

-

- 3 em

-

-

- +

- 2 nhóm tham gia thi N Z

-



- A( 0PN M bài trong VBT / sai) Tên a

JF 4* <k "( Cách nhân hóa

cách nói M.T ông <F 0M

"#\ "#&

lòng … O2 G& Thâ

n

F

Trang 12

Bài 3: - Yêu

3

- Yêu $ ( 0PN làm vào JB bài FN

-

TLCH

- Giáo viên

c) Củng cố - Dặn dò

-

-

P

<- 3 ông J] tay

-

- VBT

- Hai sung

a/

b/ Ông trong c/

Khái , nhân dân

*************************************************************

TOÁN

> !  CHUNG I/ )*+ tiêu:

-

phép #

II/

1.Bài cũ:

- 4* 2HS lên <( làm bài FN Tính

8500 - 300 = 7900 - 600 =

6200 - 4000 = 4500 - 2000 =

-

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: -

- Yêu

- Yêu

- 4* HS nêu 8 = _( 0PN <v sung

- Yêu

- Giáo viên

Bài 2: -

2

- Yêu $ ( 0PN làm bài vào JB

-

- Yêu

- Giáo viên

- Hai

-

-

- Tính

- Nêu

- A( 0PN a làm bài vào JB

-HSKT làm

- 2HS nêu 8 = _( 0PN <v sung

5200 + 400 = 5600 5600 - 400 =

5200

6300 + 500 = 6800 4000 + 3000 = 7000

7000 - 4000 = 3000 7000 - 3000 = 4000

- f: tính #C tính

- A( 0PN a làm bài vào JB

- Hai em lên sung

Trang 13

Bài 3: -

- 2P Q HS phân tích bài toán

- Yêu

-

Bài 4: -

- Cho HS

-

+

nào ?

c) Củng cố - Dặn do:

-

-

a/ 6924 5718 b/ 8493 4380 +1536 + 636 - 3667 - 729

8460 6354 4826 3651

- bài

- 2

- Cùng GV phân tích bài toán

-

- 1 HS lên <( ( bài, 0PN n/xét <v sung

Giải :

948 : 3 = 316 ( cây)

948 + 316 = 1264 ( cây ) Đ/S: 1264 cây

- Tìm x

- 2HS lên

a/ x + 1909 = 2050

x = 2050 – 1909

x = 141 b/ x – 586 = 3705

x = 3705 + 586

x = 4291

- HS trong  v 

**************************************

 P'\

ÔN l HOA: <m"mn I/ )*+ tiêu:

-

II/

III/

1 Kiểm tra bài cũ:

-

HS

- Yêu $ 2HS J trên <(  ( 0PN J

vào

-

- 2 em lên <( J 0PN J vào <( con theo yêu $ 6 GV

Trang 14

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn viết trên bảng con

*

+ Hãy tìm các U hoa có trong bài ?

-

các

- Yêu $ HS FN J vào <( con

*

- Yêu

-

 Trác 1720 – 1792 là  02  y v

- Yêu $ HS FN J trên <( con

*

- Yêu

+ 0X dung câu ca dao nói gì ?

- Yêu $ HS FN J trên <( con : ‡

%(  Tây

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Nêu yêu

-

- D câu ca dao 2 0$

d/ Chấm chữa bài

đ/ Củng cố - Dặn dò:

- Yêu

O, Ô, †

-

P

-

+ L, Ô , Q, B , H , T, H, f

-

-

Ông

-

y

ta

- U78 J  Z  vào <( con

Hàng

+ Ca

Hà E

A( UPN FN J trên bagr con

-

Q 6 giáo viên -HSKT viêt

*****************************

_ NHIÊN XÃ b' THÂN CÂY( '\ THEO ) I/ )*+ tiêu :

-Nêu

thân

II/

- Tranh

III/

1 Kiểm tra bài cũ:

-

thân leo

- 2HS

Trang 15

-

-

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

*

- Yêu $ HS quan sát hình 1, 2, 3 sách

giáo khoa

+ Theo em

thân cây có

+

cây các

+ Ngoài ra thân cây còn có

- KL:

cây

*

- Yêu $ các nhóm quan sát các hình 4,

5, 6, 7, 8 trong sách giáo khoa trang 80,

81

+ Hãy nêu ích I 5! thân cây + 9

con

+

+

cao su , làm

-

trình bày = _( #2P 0PN

- KL: Thân cây

cho

- Yêu

c) Củng cố - Dặn do:

- Cho HS liên

ngày

- Xem #2P bài P

- UPN theo dõi

- UPN quan sát và TLCH: -HSKT

- Khi ta dùng dao cây cao su

- Thân cây còn nâng hoa, _( …

- Các nhóm trao

- kia

-

-



- Hai em

Trang 16

TOÁN THÁNG - r) I/ )*+ tiêu

-

  \ có 12 tháng ; < tên * các tháng trong \  & ngày trong tháng;

II/

-

III/

1.Bài cũ :

-

- Giáo viên

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

*

7+ ngày trong tháng

- Treo

-

tháng trong \ 2005 và các ngày trong

] tháng

- Yêu

trong sách giáo khoa và TLCH:

+

+

- Giáo viên ghi tên các tháng lên <(

-

*

- Cho

1 \ 2005 B SGK

+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày ?

+ Tháng 2 có G ngày ?

-

tháng hai có 29 ngày

-

12 và ghi lên <( 

- Cho HS

ghi

c/ Luyện tập:

Bài 1: - 4* HS nêu yêu $ bài FN 1

- Yêu $ hoc sinh a làm bài

- 4* HS #( 01 8  0PN <v sung

- Hai em lên <( làm BT, ] em làm

 bài:

1 Tính

6300 - 5000 =

2 f: tính #C tính: 5718 + 636 ;

8493 - 3667

-

-

- Nghe GV

- Quan sát +

tháng 2 , tháng 3, tháng 4 /25 tháng 5, tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 , tháng 10 , tháng 11, tháng 12

-

-

+ Tháng  có 31 ngày

+ Tháng hai có 28 ngày

-

B các tháng trong  \

- HS

- O em nêu yêu $ bài

- A( 0PN a làm bài

-HSKT làm

Trang 17

- Giáo viên

Bài 2: - 4* HS nêu yêu $ bài FN

- Yêu

\ 2005 và TLCH

- 4* HS nêu 8 = _( 0PN <v

sung

- Giáo viên

d) Củng cố - Dặn dò:

-

-

- Tháng hai có bao nhiêu ngày ?

-

- 3HS nêu sung

+ Tháng này là tháng 1.Tháng sau là tháng 2

+ Tháng 1 có 31 ngày + Tháng 3 có 31 ngày

+Tháng 6 có 30 ngày + Tháng 7 có 31 ngày

+Tháng 10 có 31 ngày+ Tháng 11 có 30 ngày

-

-

- 2 em trình bày sung:

+ Ngày 19 tháng 8 là + Ngày

+ Tháng 8 có 4 +

28

- Tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày

- Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 12 có 31 ngày

- Tháng hai có 28

*************************************

CHÍNH Y ( H - P'\ ) BÀN TAY CÔ GIÁO I/ )*+ tiêu :

- Nh

-Làm

II/

- ( 0PN J 2 0$  dung bài FN 2b

III/

1 Kiểm tra bài cũ:

-

-Yêu

hay J sai theo yêu $ 6 giáo viên

-

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

*

- Giáo viên

- Yêu

+ Bài

- Ba

- A( 0PN J vào <( con

-

- A( 0PN theo dõi

- 2

- + Bài bàn tay cô giáo

... tháng 5, tháng , tháng , tháng , tháng , tháng 10 , tháng 11, tháng 12

-

-

+ Tháng  có 31 ngày

+ Tháng hai có 28 ngày

-

B tháng  \

-. .. Củng cố - Dặn do:

-

-

a/ 6924 57 18 b/ 84 93 4 380 +1536 + 636 - 3667 - 729

84 60 6354 482 6 3651

-

-

- Cùng GV phân tích toán

-. ..

- Ghi <( phép tính 80 00 - 5000 = ?

- u

- u

tính cịn 0- 

- Yêu

- 4* HS nêu  8 = _(

- Giáo viên

Bài 2:

-

- Yêu

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w