I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2đ) Chọn câu trả lời đúng. Hỏi có tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong năm điểm trên?.. MA TRẬN – ĐÁP ÁN Bài kiểm tra 45 phút - Đại số I)MỤC TIÊU:. [r]
Trang 1UBND HUYỆN TIÊN LÃNG
TRƯỜNG THCS TỰ CƯỜNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2đ) Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho tập hợp B = { 3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng
A 3 B B { 3; 4 } B C { 4; 5 } B D 3B
Câu 2 : Cho 4 tập hợp M = { a, b, c, d, e }; N = { a, d, e}; P = { a, b, c, d }; Q = { 1; a } Tập
hợp nào là con của tập M ?
Câu 3: Tập hợp M = { x N / x ≤ 4 }gồm có các phần tử
A 0; 1; 2; 3 B 0; 1; 2; 3; 4 C 1; 2; 3 D 1; 2; 3; 4
Câu 4: Tập hợp các số tự nhiên x gồm 3 phần tử mà 0 < x < 5 là :
A {0; 1; 2} B {1; 2; 3} C.{0; 4; 5} D {1; 3; 5}
Câu 5: Cho biết x 7 = 7 Giá trị của x là
Câu 6: Kết quả của 32.34 là
Câu 7: Tìm x biết 3x : 32 = 36
Câu 8: Giá trị của biểu thức 13 + 23 + 33 là
II)TỰ LUẬN : ( 8 đ )
Câu 9: ( 2,5 đ ) Tính hợp lý
a) 186 + 235 + 14 + 165
b) 65 59 + 65 41 – 32.4
c) 45 – ( 18 – 5.3)2
d) A 1 2 4 8 16 8192
Câu 10: ( 2 đ) Tìm x, biết:
a) 3x – 35 = 40
b) 148 : (x – 2) = 37
c) ( x + 28) : 13 = 25.2
d) ( 7x + 6 ) 55 = 58
Câu 11: (1,5 đ) Cho tập hợp M = { x N / 27 ≤ x ≤ 143 , x lẻ }
a) Tìm số phần tử của tập M
b) Tính tổng các phần tử của tập M
Câu 12: (1 đ) Tìm chữ số tận cùng của tổng : S = 13 + 23 + + 993
Câu 13: (1 đ) Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Hỏi có tất
cả bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong năm điểm trên?
Trang 2MA TRẬN – ĐÁP ÁN Bài kiểm tra 45 phút - Đại số I)MỤC TIÊU:
- Kiểm tra khả năng lãnh hội các kiến trong chương của học sinh
- Rèn khả năng tư duy; khả năng tính toán chính xác, hợp lí.
- Biết cách trình bày rõ ràng, mạch lạc.
II) MA TRẬN – MÃ ĐỀ : 06
1)Tập hợp Tập hợp
2)Các phép tính về số
tự nhiên 1 0,25 1 0,5 3 1,5 2 1,5 7 3,75 3)Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên 1 0,25 1 0,25 1 0,5 1 0,25 2 1,5 1 1,0 7 3,75
1 1 1
1,5
1 0,5
1 0,25
4 2,0
1 0,25
3 3,5
0 0
4 2,0
20 10 III)ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM:
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 2 Đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
TỰ LUẬN: ( 8 Đ )
Bài 1: (2Đ)
Câu 9: a) 186 + 235 + 14 + 165
= 186 + 14 + 235 + 165
= 200 + 500 = 700
b) 65 59 + 65 41 – 32.4
= 65.(59 + 41) – 128
= 65.100 – 128
= 6500 – 128 = 6372
c) 45 – ( 18 – 5.3)2
= 45 – 32
= 45 – 9 = 36
d) A 1 2 4 8 16 8192
= 20 + 21 + 22 + 23 + 24 + … + 213
2.A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 213 + 214
2.A – A = (21 + 22 + 23 + 24 + … + 213 + 214) – (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + … + 213)
A = 214 – 20 hay A = 214 – 1
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 10:
Trang 3a) 3x – 35 = 40
3x = 40 + 35
3x = 75
x = 75 : 3
x = 25
b) 148 : (x – 2) = 37
(x – 2) = 148 : 37
x – 2 = 4
x = 4 + 2
x = 6
c) ( x + 28) : 13 = 25.2
x + 28 = 50.13
x + 28 = 650
x = 650 – 28
x = 622
d) ( 7x + 6 ) 55 = 58
7x + 6 = 58:55
7x + 6 = 53
7x = 125 – 6
7x = 119
x = 119 : 7
x = 17
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 Câu 11:
a) M = { x N / 27 ≤ x ≤ 143 , x lẻ } => M = { 27; 29; 31; ; 141; 143 }
Số phần tử của tập hợp M là: (143 – 27):2 + 1 = 59
b) Tổng các phần tử của M là:
27 + 29 + 31 + + 141 + 143 = (27 + 143).59:2 = 5015
0,25 0,25 1,0 Câu 12: Tìm chữ số tận cùng của tổng : S = 13 + 23 + + 993
Ta có: S = 13 + 23 + + 93 + 113 + 133 + + 193 + + + 913 + 933 + + 993
13 có tận cùng là 1
23 có tận cùng là 8
43 có tận cùng là 4
53 có tận cùng là 5
63 có tận cùng là 6
73 có tận cùng là 3
83 có tận cùng là 8
93 có tận cùng là 9
Suy ra 13 + 23 + + 93 có tận cùng là chữ số tận cùng của tổng
1 + 8 + 4 + 5 + 6 + 3 + 8 + 9 = 34 vậy 13 + 23 + + 93 có tận cùng là 4
Tương tự ta có 113 + 133 + + 193; ; 913 + 933 + + 993 cũng có tận cùng là 4
S là tổng của 10 số hạng có tận cùng là 4 suy ra S có tận cùng là 0
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 13: Mỗi điểm nối với 4 điểm còn lại được 4 đường thẳng
Do có hai đường thẳng trùng nhau qua hai điểm
Do đó số đường thẳng kẻ được là: 5.4:2 = 10 (đường thẳng)