1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán 7 (có đáp án)

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 176,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM Câu 1: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.. Câu 2: Quy tắc: Nếu hai cạnh và[r]

Trang 1

 PTCS

……………

  ! - # do - &'( phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : TOÁN 7

(*+ gian làm bài : 90’( không kể thời gian chép đề )

Câu 1: Phát 0+78 quy 6; chia hai 8< 6(=- cùng ? @A ? +C6 công 6(E ?

Áp $G', tính: 3 2

( 8) : ( 8)  

Câu 2: Phát 0+78 6MN*', (O! 0P', nhau c.g.c Q- tam giác ?

Câu 3: Cho hàm @A : y = 5x – 1

Hãy tính : f(2) ; f(0); f(-1)

Câu 4: A viên bi Q- 3 0&' Minh, Hùng, ]^', 6_ ` Za+ các @A 2;4;5 Tính @A viên bi Q- /c+ 0&'\ 0+C6 MP', 3 0&' có 6e6 f 44 viên bi

Câu 5: g hi 6(j hàm @A y = 3x

Câu 6: Cho tam giác ABC có BA CA Tia phân giác Q- góc A ;6 BC 6&+ D

CMR: a) AADB AADC

b) AB = AC

Trang 2

F ÁN + kno n

Câu 1: 8A' chia hai 8< 6(=- cùng ? @A khác 0, ta ,+q nguyên ? @A và e: @A /^ Q-

8< 6(=- 0j chia 6M= h+ @A /^ Q- 8< 6(=- chia ( 3\ShL

Công 6(E1 X m:X nX m n (X  0,mn) ( 3\ShL

Áp $G', tính: ( 8) : ( 8 )  3  2   ( 8) 3 2   ( 8) 1   8 ( 3\ShL

Câu 2: Quy 6;1 C8 hai &'( và /6 góc xen ,+q- Q- tam giác này 0P', hai &'( và

/6 góc xen ,+q- Q- tam giác kia thì hai tam giác hd 0P', nhau ( Vh )

Câu 3: y = 5x - 1

f(-1) = 5.(-1) - 1 = -5 - 1 = -6 ( 3\ShL

Câu 4: v+ @A viên bi Q- 0&' Minh, Hùng, ]^', w' NO6 là a, b, c ta có:

( 3\ShL

 

Áp $G', tính (e6 Q- dãy 6_ @A 0P', nhau ta có 44 ( 3\ShL

4

a   b c a b c   

 

Suy ra:

( Vh )

2

4

5

a

a b

b c

c

 : @A viên bi Q- 0&' Minh, Hùng, ]^', w' NO6 là 8, 16, 20 viên

Câu 5:

i 6(j hàm @A y = 3x luôn h+

y = 3x 3

Trang 3

và h+ qua h+7/ A có 6%& h

x = 1 và y = 3.1 = 3 ( 3\ShL ( 3\ShL

A ( 1:3)

Câu 6:

J3\ShL

CM a) Tam giác ABC có BA CA, A A nên ( 3\xShL

1 2

1 2

Suy ra : AADB AADC ( c.g.c) J3\ShL b) AADB AADC theo !(w' a ( 3\xShL

AB = AC

GT

ChoAABC có BA CA

AD là hN*', phân giác Q- góc A

KL CMR:a) AADB AADC

b) AB = AC J3\ShL

A

C

1 2

B

D

1 2

Trang 4

 PTCS

……………

  ! - # do - &'( phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN : TOÁN 7

(*+ gian làm bài : 90’

( không kể thời gian chép đề )

C©u 1.( 2 ®iÓm)

a) Khi nào thì @A a hNO ,v+ là ',(+`/ Q- h- 6(E P(x) ? b) Phát 0+78 tính (e6 Z{ quan (` ,+q- góc và &'( hA+ $+`' trong /6 tam giác

C©u 2 (2 ®iÓm)

§iÓm cña ban gi¸m kh¶o cho thÝ sinh A vµ B nh­ sau:

ThÝ sinh A: 8; 8,5; 9; 9; 9 ThÝ sinh B: 8; 8; 8,5; 8,5; 8 H·y tÝnh ®iÓm trung b×nh cña mçi thÝ sinh

C©u 3: ( 2,5 ®iÓm)

Cho ®a thøc: P(x) = 3x2- 5x3+ x + x3- x2 + 4x3- 3x - 4

a H·y thu gän ®a thøc trªn

b.TÝnh P(0); P(-1); P(2)

Nh÷ng gi¸ trÞ nµo lµ nghiÖm cña ®a thøc P(x)?

c Cho ®a thøc Q(x) = x3 - 2x + 1 TÝnh P(x) – Q(x)

C©u 4: (3,5 ®iÓm)

Cho ABC vu«ng t¹i A, ®­êng ph©n gi¸c BE 

KÎ EH vu«ng gãc víi BC (H BC) 

Gäi K lµ giao ®iÓm cña AB vµ HE

Chøng minh r»ng:

a ABE = HBE 

b BE lµ ®­êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AH

c EK = EC

BÀI LÀM

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM:

C©u 1 ( 1,5 ®iÓm)

a (0,5đ)

C8 6&+ x = a, h- 6(E P(x) có giá 6Mj 0P', 0 thì ta nói a J(%| x = a) là /6 ',(+`/ Q- h- 6(E P(x)

b ( 1đ ) c+ tính (e6 0,5đ

- Trong /6 tam giác, góc hA+ $+`' Za+ &'( a' (?' là góc a' (?'

- Trong /6 tam giác, &'( hA+ $+`' Za+ góc a' (?' là &'( a' (?'

C©u 2: (2 ®iÓm)

§iÓm trung b×nh cña thÝ sinh A lµ: ( 8 + 8,5 + 9 + 9 + 9) : 5 = 8,7

§iÓm trung b×nh cña thÝ sinh B lµ: ( 8 + 8 + 8,5 + 8.5 + 8) : 5 = 8,2

C©u 3: (3 ®iÓm) Mỗi ý 1đ

a §a thøc thu gän lµ:

P(x) = 3x2 - 5x3 + x + x3 - x2 + 4x3- 3x - 4

= (- 5x3+ x3+ 4x3) + (3x2- x2) + (x - 3x) - 4 = 2x2 - 2x - 4

b P(0) = 2.02 - 2.0 - 4 = - 4

Trang 7

P(-1) = 2.(-1)2 - 2.(-1) - 4 = 0 P(2) = 2.22 - 2.2 - 4 = 0

Ta cú : x = -1; x = 2 là nghiệm của đa thức P(x)

c P(x) - Q(x) = (2x2 - 2x - 4) - ( x3 - 2x + 1)

= 2x2 - 2x - 4 - x3 + 2x - 1 = - x3 + 2x2+ (-2x + 2x ) + (- 4 - 1) = - x3 + 2x2 - 5

Câu 4: ( 3,5 điểm)

g hỡnh , ghi GT- KL ( 0,5đ )

A

đường phân giác BE

EH BC (H BC) 

AB HE K 

KL a ABE = HBE 

b BE là đường trung trực

của đoạn thẳng AH

c EK = EC

a ( 1đ )

* Cỏch 1:

Xét 2 tam giác vuông: ABE và HBE có:

ABE = HBE ( Vỡ theo ,+f 6(+C6 BE là hN*', phõn giỏc Q- ABC ) 

BE - Cạnh chung

ABE = HBE ( g-c-g)

* Cỏch 2:

Xét 2 tam giác vuông: ABE và HBE có:

EA = EH ( Theo tớnh (e6 Q- h+7/ 6(8 tia phõn giỏc Q- /6 gúc)

BE - Cạnh chung

ABE = HBE ( &'( (8:{' - &'( gúc vuụng )

b Ta có ABE = HBE (chứng minh trên)   BA = BH (2 &'( 6N?', E',L Mặt khác : EA= EH (chứng minh trên, cỏch 2)

B và E cách đều 2 đầu doạn thẳng AH nên BE là trung trực của AH (1đ )

c Xét hai tam giác: EKA và ECH, có:

= 900

ˆ  ˆ

( đối đỉnh)

EA = EH ( chứng minh trên)

EKA = ECH (cạnh góc vuông và góc nhọn kề )

EK = EC (2 &'( 6N?', E',L ( 1đ )

C E

A

B

H

K

...

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I< /b>

MÔN : TỐN 7< /b>

(*+ gian làm : 90’( khơng kể th? ?i gian chép đề )< /i>

Câu 1: Phát 0 +78 quy 6; chia hai 8< 6(=-...

Trang 4

 PTCS

……………

  ! - # - &''( phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II...

5

a< /i>

a b< /i>

b c< /i>

c< /i>

 : @A viên bi Q- 0&'' Minh, Hùng, ]^'', w''

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w