- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài - Cả lớp và GV nhận xét về nội dung, trình tự - HS trao đổi theo cặp câu chuyện, diễn đạt, cách sử dụng phép nhân - HS tiếp nối nhau kể theo từng tranh[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN : 27
1 Hát
2 Tập đọc Ôn tập
3 Kể chuyện Ôn tập
4 Toán Các số có 5 chữ số
5 Tập viết Ôn tập
2 Thủ công Làm lọ hoa gắn tường (t3)
3 Thể dục
5 Chính tả Ôn tập
1 Anh văn
2 Mỹ thuật
3 Tập đọc Ôn tập
4 Toán Các số có 5 chữ số (tt)
5 LT&Câu Ôn tập
1 Tập đọc Ôn tập
3 Thể dục
NĂM 18/03
5 Chính tả Ôn tập
1 Đạo đức Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (t2)
2 Anh văn
3 Toán Số 100.000-Luyện tập
SÁU 19/03
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Tiết 1
I Yêu cầu cần đạt :
Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả
lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); biết dùng phép nhân hóa để
lời kể thêm sinh động
HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/phút); kể lại được toàn
bộ câu chuyện.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ ( tuần 19 đến tuần 26)
- 6 tranh minh hoạ truyện kể (BT2) trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
- Phần ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng ở
tiết này cũng như các tiết 2,3,4,5,6,7 dành để
lấy điểm TĐ và HTL (1,2,3,4 TĐ) (5,6,7 KT
lấy điểm HTL)
- GV đặt câu hỏi đoạn vừa đọc GV ghi điểm
cho HS
3 BT 2:
- Kể lại câu chuyện " Quả táo" theo tranh,
dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh động
- Cả lớp và GV nhận xét về nội dung, trình tự
câu chuyện, diễn đạt, cách sử dụng phép nhân
hoá, bình chọn bạn kể chuyện hấp dẫn biết sử
dụng phép nhân hóa làm cho câu chuyện trở
nên sống động
5 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà tiếp tục luyện kể câu chuyện, luyện
đọc tiếp tục nếu KT chưa đạt yêu cầu
- GV nhận xét tiết học
- Từng HS bốc thăm chọn bài TĐ
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài
- HS trao đổi theo cặp
- HS tiếp nối nhau kể theo từng tranh
- 1,2 HS kể toàn chuyện
Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Tiết 2
I Yêu cầu cần đạt :
Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả
lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa (BT2a/ b)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ ( tuần 19 đến tuần 26)
Trang 3- Bảng lớp chép bài thơ Em thương
- 3,4 tờ phiếu viết nội dung BT2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
3 BT 2
- GV đọc bài thơ Em thương
- Cả lớp và GV nhận xét
Lời giải a:
+ Sự vật được nhân hố: Làn giĩ, sợi nắng
+ Từ chỉ đặc điểm con người: mồ cơi, gầy
+ Từ chỉ hoạt động: tìm, ngồi, run run, ngã
Lời giải b:
Làn giĩ ->giống như bạn nhỏ mồ cơi
Sợi nắng ->giống như một người gầy yếu
Lời giải c
Tác gỉa bài thơ rất yêu thương, thơng cảm với
những đứa trẻ mồ cơi, cơ đơn, những người ốm
yếu, khơng nơi nương tựa
4 Củng cố, dặn dị :
- GV nhắc nhở HS về nhà luyện đọc thêm (nếu
chưa KT xong)
- Chuẩn bị nội dung để làm BT thực hành
- GV nhận xét tiết học
- Cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a, b, c
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện nhĩm trình bày kết quả
Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010
Toán
CÁC SỐ CĨ 5 CHỮ SỐ
A Yêu cầu cần đạt:
Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
Biết viết và đọc các số cĩ năm chữ số trong trường hợp đơn giản (khơng cĩ chữ số 0 ở
giữa)
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ ơ, biễu diễn cấu tạo của số gồm 5 cột chỉ tên các hàng chục nghìn, nghìn, trăm,
chục, đơn vị
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt đơng học 1.Ơn tập về các số trong phạm vi 10000
GV viết lên bảng số 2316 Yêu cầu học sinh
đọc và cho biết số này gồm mấy nghìn, mấy
chục, mấy trăm , mấy đơn vị
GV làm như vậy với số 1000
- 1 HS đọc hai nghìn ba trăm mười sáu
Trang 4đọc ( mười nghìn hay một chục nghìn)
b) GV treo bảng có gắn các số:
Có bao nhiêu chục nghìn, nghìn, trăm, chục,
đơn vị?
a) Hướng dẫn HS cách viết số từ trái
sang phải 42316
b) Huớng dẫn HS đọc số
c) Luyện cách đọc 43327, 8375,
28735
Số có 5 chữ số trở lên sau khi học đọc và viết
số, có thể viết tách các chữ số lớp đơn vị và lớp
nghìn một chút
3 Thực hành:
Bài1: GV cho HS làm lần lượt các phần
theo thứ tự sau:
Bài2 GV cho HS nhận xét: có mấy chục
nghìn? mấy nghìn? Mấy trăm? mấy chục?
mấy đơn vị?
Bài3: GV cho HS đọc số
Bài4: Cho HS nhận xét quy luật viết dãy số
và điền tiếp vào ô trống
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nêu cách viết, đọc số có 5
chữ số Về nhà luyện tập thêm
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lên điền vào ô trống
- 42316 ( bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu ) Hs đọc
- HS tự điền vào ô trống
- 1 Hs lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét và đọc số theo mẫu
- Hs viết số và đọc số theo mẫu
Hs đọc lần lượt từng số
Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Tiết 3
I Yêu cầu cần đạt:
Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ ( tuần 19 đến tuần 26)
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
3 BT 2
- Yêu cầu HS đọc lại báo cáo đã học tuần 20
Yêu cầu của báo cáo này có gì khác với yêu cầu
của báo cáo đã học ở TLV tuần 20 ?
1 HS đọc yêu cầu bài
- Đóng vai chi đội trưởng báo cáo với cô ( thầy) TPT kết quả tháng thi đua xây dựng
Trang 5- GV nhắc HS chú ý thay lời kính gởi bằng kính
thưa vì là báo cáo miệng
- Cả lớp và GV bổ sung, nhận xét, tính điểm thi
đua
4 Củng cố, dặn dò :
- GV nhắc nhở những HS chưa có điểm Tập đọc
về nhà tiếp tục luyện đọc
- GV nhận xét tiết học
Đội vững mạnh
- Người báo cáo là chi đội trưởng
- Người nhận báo cáo là thầy TPT Nội dung thi đua xây dựng Đội vững mạnh
- Nội dung báo cáo : HT, LĐ, thêm nội dung về công tác
Các tổ làm việc theo các bước sau:
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua Mỗi HS tự ghi
+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng
+ Đại diện các nhóm thi trình bày báo cáo trước lớp
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2010
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CHIM
I Yêu cầu cần đạt:
Nêu được ích lợi của chim đối với con người
Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
Nâng cao: Biết chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có
mỏ, hai cánh và hai chân Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng), chim chạy (đà điểu).
GDMT:
Nhận ra sự phong phú, đa dạng của các con vật sống trong môi trường tự nhiên, ích lợi
và tác hại của chúng đối với con người.
Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ các con vật.
Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên.
II Đồ dùng dạy – học:
- Các hình trong SGK trang 102, 103
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các
bộ phận cơ thể của các con chim được
quan sát
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Bước 2: làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm trình bày
Hoạt động 2: làm việc với các tranh
ảnh sưu tầm được
Mục tiêu: Giải thích được tại sao
không nên săn bắn, phá tổ chim
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Gợi ý Hs tìm hiểu thêm những
thông tin về hoạt động bảo vệ loài chim
quý hiếm
- Gv nhận xét
GDMT:
Trong thiên nhiên có rất nhiều loài
chim quý hiếm Tuy nhiên hiện nay
chúng đang có nguy cơ tuyệt chủng vì
vậy chúng ta cần phải ra sức bảo vệ
chúng.
Hoạt động tiếp nối:
Xem lại bài
Chuẩn bị bài tiếp theo
Hs quan sát hình các con chim trong SGk trang 102, 103 và tranh sưu tầm được – thảo luận nhóm
- Mỗi nhóm giới thiệu về 1 con Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại những tranh ảnh sưu tầm
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhóm mình trước lớp và cử người thuyết minh…
- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về đề tài “ Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên”
- Hs nhận xét
Trang 7Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2010
Thủ công
LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG
Tiết 3
I Yêu cầu cần đạt:
Biết cách làm lọ hoa gắn tường
Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tương đối cân đối
HS khéo tay: Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng Lọ hoa cân đối Có thể trang trí lọ hoa đẹp.
II Giáo viên chuẩn bị:
- Mẫu lọ hoa gắn tường làm bằng giấy thủ công được dán trên tờ bìa
- Một lọ hoa gắn tường đã được gấp hoàn chỉnh nhưng chưa dán vào bìa
- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo thủ công
Hoạt động 3:
Học sinh thực hành àm lọ hoa gắn tường và
trang trí
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các
bước làm lọ hoa gắn tường bằng cách gấp
giấy
- Giáo viên nhận xét và sử dụng tranh quy
trình làm lọ hoa để hệ thống lại các bước làm
lọ hoa gắn tường
- Giáo viên cho học sinh thực hành theo
nhóm
- Giáo viên quan sát uốn nắng giúp đỡ học
sinh còn lúng túng
- Giáo viên đánh giá kết quả học trập của học
sinh, tuyên dương khen ngợi những em trang
trí sản phẩm đẹp
IV Nhận xét - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần
thái độ học tập và kết quả học tập của học
sinh
- Dặn dò giờ sau học sinh mang giấy thủ
công, kéo, bút chì, thước kẻ, hồ dán để học
bài: " làm đồng hồ để bàn"
- Bước 1: Gấp phần giấy làm đế lọ hoa
và gấp các nếp gấp cách đều
- Bước 2: Tách phần gấp đế lọ hoa ra
khỏi các nếp gấp làm thân lọ hoa
- Bước 3: Làm thành lọ hoa gắn tường
- Học sinh thực hành
- Học sinh cắt các bông hoa có cành, lá để cắm trang trí vào lọ hoa
- Học sinh trang trí và trưng bày sản phẩm
Trang 8Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP
A Yêu cầu cần đạt:
Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số
Biết thứ tự của các số có năm chữ số
Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài tập tiết 131
- GV nhận xét và cho điểm
2 Dạy học bài mới:
Gv tổ chức và hướng dẫn cho học sinh tự
làm từng bài tập rồi chữa bài
Bài1: Gọi Hs đọc yêu cầu Bài tập Khi viết
xong, nhìn vào số đọc thầm
Bài2: Gv hướng dẫn học sinh viết một vài số
theo lời đọc
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Bài3: Gọi học sinh yêu cầu nêu quy luật của
dãy số rồi điền tiếp các số vào chỗ chấm
Bài4: Cho học sinh quan sát hình vẽ, nêu quy
luật vị trí các số rồi điền tiếp số thích hợp
- Gv gọi học sinh chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm về đọc và
viết số có năm chữ số
- Gv nhân xét tiết học
2 học sinh lên bảng làm bài
Hs đọc phân tích mẫu và viết các os6` còn lại theo mẫu
Học sinh tự làm bài vào VBT rồi chữa bài Lưu ý đọc đúng quy định các số có hàng đơn vị 1, 4, 5
Hs lên bảng làm ba phần a,b,c Cả lớp làm bài vào VBT:
a) 36520, 36521, 36522, 36523, 36524,
36525, 36526 b) 48183, 48184, 48185 c) 81317, 81318, 81319, 81320, 81321,
81322, 81323
2 Hs làm ở 2 bảng Cả lớp làm bảng con
- Hs đọc: 10000, 11000, 12000, 13000,
14000, 15000, 16000, 17000, 18000, 19000
Trang 9Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2010
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Tiết 4
I Yêu cầu cần đạt:
Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
Nghe viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ viết khoảng 65 chữ/ 15 phút), không mắc
quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài TĐ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
3.Hướng dẫn nghe viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc một lần bài thơ Khói chiều
- GV giúp HS nắm nội dung bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh "khói chiều"
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
+ Nêu cách trình bày bài thơ lục bát
b GV đọc cho HS viết
c Chấm, chữa bài
GV chấm chữa một số bài
4 Củng cố, dặn dò :
- GV yêu cầu cả lớp về nhà đọc lại những bài
Tập đọc có yêu cầu HTL (TV3 tập hai) để chuẩn
bị KT trong tiết tới
- GV nhận xét tiết học
2 HS đọc lại - cả lớp theo dõi SGK
- Chiều chiều từ mái rạ vàng khói nhẹ nhàng bay lên
- Khói ơi, vươn nhẹ lên mây khói đừng bay quẩn
- Câu 6 tiếng viết lùi vào 3 ô
- Câu 8 tiếng viết lùi vào 1 ô
HS tập viết vào bảng con những từ dễ sai
HS viết bài
5 HS mang vở chấm
Trang 10Thứ tư ngày 17 tháng 03 năm 2010
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Tiết 5
I Yêu cầu cần đạt:
Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung:
về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác
II Đồ dùng dạy học:
- 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ và mức độ yêu cầu HTL
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra HTL
GV nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Dựa vào bài TLV miệng tiết 3, hãy viết báo
cáo gởi cô thầy tổng phụ trách theo mẫu
- GV nhắc các em nhớ nội dung báo cáo đã
trình bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu, đủ
thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn báo cáo
viết tốt
4 Củng cố, dặn dò :
Yêu cầu HS chưa có điểm HTL và KT chưa
đạt về nhà tiếp tục ôn luyện
Nhận xét tiết học
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL
- HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ theo phiếu chỉ định
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu báo cáo Cả lớp theo dõi
- HS viết báo cáo vào vở
- Một số HS đọc bài viết
Thứ tư ngày 17 tháng 03 năm 2010
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT)
A Yêu cầu cần đạt:
Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn
vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số
Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a, b), bài 3 (a, b), bài 4.
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 11Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu số có 5 chữ s, trong đó bao
gồm cả trường hợp có chữ số 0
- Gv yêu cầu Hs quan sát, nhận xét
bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc số
2 Thực hành:
Bài 1: Gv cho học sinh xem mẩu ở dòng đầu
tiên rồi tự đọc ở dòng thứ hai và viết ra theo lời
đọc
Bài 2:
Gv có thể giúp đỡ những Hs còn lúng túng
khi viết các số: 32606, 32607, 32608, 32609,
32610, 32611, 32612
Bài 3:
Gv cho Hs quan sát để phát hiện ra quy luật
từng dãy số
Cho Hs thi đua nêu viết vào chỗ chấm
Bài 4: Xếp hình
- Cho Hs lấy bộ hình gồm 8 tam
giác bằng nhau để xếp được hình BT4
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà làm bài tập cho chỉnh nếu
chưa xong
- Gv nhận xét tiết học
Hs nêu “Ta phải viết số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị” Hs vừa nêu vừa viết Hs tiến hành tương tự với các dòng còn lại
Hs xem mẫu rồi tự đọc, viết, rà soát lại số
đã viết
Tự làm các phần còn lại rồi chữa bài
Hs quan sát để phát hiện ra quy luật dãy số rồi điền tiếp vào chỗ chấm
Hs quan sát - thi đua nêu rồi viết số vào chỗ chấm, sau đó đọc từng dãy số:
a) 18000, 19000, 20000, 21000, 22000,
23000, 24000 b) 47000, 47100, 47200, 47300, 47400,
47500, 47600
Thứ tư ngày 17 tháng 03 năm 2010
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Tiết 6
I Yêu cầu cần đạt:
Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
Viết đúng các âm, vần dễ lẫn trong đoạn văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ và mức độ yêu cầu HTL
- 3 phiếu viết nội dung BT2