1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 108 - 109: Ôn tập cuối năm

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS vËn dông c¸c kiÕn thøc trªn vµo c¸c bµi tËp vÒ thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, t×m sè ch­a biÕt HS vËn dông c¸c kiÕn thøc trªn vµo c¸c bµi to¸n thùc tÕ.. Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng[r]

Trang 1

Ngày 21/4/2009

Tiết 108 - 109:

I Mục tiêu:

Ôn tập kiến thức đã học về phép cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa của cac số tự nhiên, sô nguyên, phân số Tính chât chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, :; và bội

Rèn luyện thêm và củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính, các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc dấu trong các phép tính trong số nguyên

HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm

số ch:! biết

HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng nhanh, trình bày khoa học

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Làm đủ các bài trong sách và ôn tập

III Tiến trình dạy học.

1 Ôn tập lý thuyết.

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

lí thuyết

GV gọi HS d:; lớp phát biểu bằng lời

HS phát biểu và nêu dạng tổng quát hai t/c

chia hết của một tổng

? Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2;

cho 3; cho 5; cho 9

? Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

Cho ví dụ

? ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số là

gì? Nêu cách tính

? Phát biểu quy tắc chuyển vế và quy tắc

dấu ngoặc

Hs: Phát biểu và viết dạng tổng quát các công thức, tính chất (giao hoán, kết hợp ) của các phép tính cộng trừ nhân chia số tự nhiên, số nguyên, phân số

Hs: T/c chia hết của 1 tổng

T/c1: (a + b) m

 m b

m a

T/c2: (a + b) m

 m b

m a

(a, b, m N;m0)

HS đứng tại chỗ nêu dấu hiệu cho ví dụ minh hoạ

HS: Là hai số có ƯCLN bằng 1 Hs: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các :;

Trang 2

? Muốn tìm giá trị của một phân số cho

:; hay tìm giá trị cho :; của một số

ta làm : thế nào

chung của các số đó

Hs: Nhắc lại quy tắc

2 Bài tập.

Bài 1 Thực hiện phép tính

a) 204 - 84 : 12

b) 15 23 + 4 32 - 5.7

c) 56 : 53 + 23 22

d) 164 53 + 47 164

? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính?

? Hai HS lên bảng làm bài:

Qua bài tập này GV khắc sâu kiến thức

+ Thứ tự thực hiện phép tính

+ Thực hiện đúng quy tắc nhân và chia hai

luỹ thừa cùng cơ số

+ Tính nhanh bằng cách áp dụng t/c

phân phối của phép nhân và phép cộng

Bài 2 Sgk

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 219 – 7(x + 1) = 100

b) (3x – 6).3 = 34

GV yêu cầu hs d:; lớp nêu lại cách tìm

các thành phần trong phép tính

Bài 3 :

? Tìm số nguyên khi biết giá trị tuyệt dối

của nó ta làm : thế nào

Gv :; dẩn: Dựa vào tính chất hai số

nguyên đối nhau thì có giá trị tuyệt đối

bằng nhau và :9 lại

? Yêu cầu 3 hs lên làm

Gv: Nhận xét bài làm

a) 204 - 84 : 12 = 204 - 7 =197 b) 15 23 + 4 32 - 5.7 = 15 8 + 4 9 - 35 = 120 + 36 - 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157 d) 164 53 + 47 164

= 164 ( 53 + 47 )

= 164 100 = 16400

HS lên bảng, cả lớp chữa bài:

a) 219 – 7(x + 1) = 100

 7(x + 1) = 219 - 100 = 119

 x + 1 = 119 : 7 = 17

 x = 17 - 1 = 16 b) (3x – 6) = 34:3 = 33 = 27  3x = 27 + 6 = 33  x = 33 : 3 = 11 Bài 3 :

a) a = 5  a = 5 , a =-5 b) a = 0  a = 0 c) a = -3

Vì a là một số 2:g nên không có giá trị của a cần tìm

d) a  = - 5

 a= 5  a = 5 hoặc a =-5 e)- 11a = - 22  a= 2  a = 2 , a = -2

Trang 3

Bài 4 :

a) 2x - 35 = 15

? Tìm số nguyên dựa trên một biểu thức

nào đó ta làm : thế nào

Gv: Ta sử dụng các quy tắc chuyển vế, dấu

ngoặc và các tính chất của các phép tính

? :g tự hs lên làm câu b và c

Bài 5 :

a) A = 15.12 -3.5.10

b) B = 45 -9.(13+5)

c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13)

? Thực hiện dãy các phép tính có chú ý

đến dấu ngoặc và các tính chất cơ bản của

các phép tính

? Yêu cầu ba hs lên làm

Bài 4 : a) 2x - 35 = 15

 2x = 15 + 35

 2x = 50  x = 25 b) x = -5 c) x =1

Bài 5 : a) A = 15.12 -3.5.10 = 15 12 -15.10 = 15.(12-10) = 15.2 = 30

b) B = 45 -9.(13+5) = 45 - (9.13 + 9.5)

= 45 -117 -45 = -117 c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13) = 29.19 - 29.13 -19.29 + 19.13

= 13(19-29) = 13.(-10) = -130

3 Giải các bài toán điền số có suy luận cao

GV giới thiệu một số dạng toán khó cho

hs

1) a

n

b

m

a

  BCNN(m;n)

 1 ) c

;

b

(

c b

a 

 

HS lấy VD minh hoạ

a 4 và a 6  

  a BCNN(4;6)

a = 12; 24;

HS:

a.3 4 và  ƯCLN(3;4) 1

a 4

 

IV Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kỹ lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học kỹ và thuộc các quy tắc , các tính chất và các khái niệm trong :g

- Làm các bài tập còn lại và hoàn thiên các bài tập đã sửa , đã :; dẫn

- Làm thêm các bài tập SBT Toán 6 tập II trang 27 - 28

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w