1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 16 - Trường THCS Quy Kỳ

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 334,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đối với em: người cha hoặc mẹ của em quan tâm, lo lắng, nhắc nhở em trong học tập + động viên, khích lệ mỗi khi em tiến bộ + uốn nắn dạy bảo tỉ mỉ, kịp thời + giúp em , theo dõi sát sa[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Tiết: 61 CỤM ĐỘNG TỪ

I.Mức độ cần đạt:

1.Kiến thức: - Nghĩa của cụm động từ.

- Chức năng ngữ phỏp của cụm động từ

- Cấu tạo đầy đủ của cụm động từ

- Y nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau của cụm động từ

2.Kĩ năng: Sử dụng cụm động từ.

3.Thỏi độ: Vận dụng đỳng hoàn cảnh giao tiếp.

II.Chuẩn bị:

1.Giỏo viờn: Bài soạn, SGK, TLTK

2 Học sinh: Soạn bài theo cõu hỏi SGK

III.Tiến trỡnh lờn lớp:

1.Ổn định lớp(1’):

2.Kiểm tra bài cũ(5’): Hóy nờu những đặc điểm của động từ ?

Động từ được chia làm mấy lọai lớn ? Cho vớ dụ ?

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Trong cõu, động từ thường cú một số từ ngữ khỏc đi kốm để bổ sung ý

nghĩa cho động từ, tạo thành cụm động từ Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em hiểu về cụm động từ

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

* Hoạt động 1 (1p) Giới thiệu bài mới

- Mục tiờu : Tạo tõm thế học tập cho học sinh

- Phương Phỏp : Đàm thoại, thuyết trỡnh,

Hoạt động 2(8’)Hướng dẫn HS tìm hiểu cụm ĐT

- Mục tiờu : HS hiểu và nắm được cụm ĐT

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp,

- Học sinh đọc vớ dụ

+ Cỏc từ ngữ được in đậm bổ

nghĩa cho những từ nào ?

+ Thử lược bỏ cỏc từ ngữ in

đậm rồi rỳt ra nhận xột về vai trũ

của chỳng ?

- GV: Cho một động từ “cắt”

+ Từ động từ trờn hóy tạo thành

- HS đọc

- HS trả lời

I Cụm động từ là gỡ ?

1 Vớ dụ

- Cỏc từ in đậm:

+ Đó ,nhiều nơi bổ sung cho “đi” + Cũng, những cõu đố oỏi oăm bổ sung cho “ra”

-> Cỏc từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho động từ

-Nếu lược bỏ cỏc từ in đậm thỡ chỳng

Trang 2

một cụm động từ sau đú đặt

thành cõu

+ Phõn tớch chức vụ ngữ phỏp

của cõu văn trờn rồi rỳt ra kết

luận

+ Cụm động từ giữ chức vụ ngữ

phỏp gỡ trong cõu?

- Học sinh đọc mục ghi nhớ

- HS đọc ghi nhớ

ta khụng hiểu được ý nghĩa của cõu

2.Hoạt động của cụm động từ

- Vớ dụ: Lan / đang cắt cỏ ngoài đồng

-> Cụm động từ làm vị ngữ trong cõu hoạt động như một động từ

*Ghi nhớ ( SGK)

Hoạt động 3(10’)Hướng dẫn HS tìm hiểu tạo của cụm động từ

- Mục tiờu : HS hiểu và nắm được tạo của cụm động từ

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp, ,

- Qua VD vừa tìm hiểu, em

thấy cụm ĐT gồm mấy bộ

phận, đó là những bộ phận

nào?

- Dựa vào vị trí các bộ phận,

em hãy vẽ mô hình của cụm

ĐT?

- Tìm thêm những từ ngữ có

thể làm phụ ngữ ở phần trước,

phần sau ĐT, cho biết những

phụ ngữ ấy bổ sung cho ĐT

trung tâm những ý nghĩa gì?

HS đọc ghi nhớ

- Hs trả lời

- HS lên bảng

II.Cấu tạo của cụm động từ

1.Mụ hỡnh cụm động từ

Phần trước.

Phần trung tõm

Phần sau

nơi

cõu đố oỏi oăm

2 Ghi nhớ ( SGK )

Hoạt động 4(15’)Hướng dẫn HS luyện tập

- Mục tiờu : HS Vận dụng cỏc kiến thức đó học vào làm bài tập

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, thảo luận nhúm,

Cho HS đặt cõu với

cỏc cụm động từ

cho trước :đang học

bài, sẽ đi Hà Nội,

GV hướng dẫn HS

làm BT

Bài 1,2 HS TLN 3

phỳt

Cỏc nhúm trả lời

GV nhận xột, ghi

điểm, chốt ý

HS trả lời

HS thảo luận nhúm trả lời

III Luyện tập

Bài 1 Tỡm cỏc cụm động từ

a cũn đang đựa nghịch ở sau nhà

b - yờu thương Mị Nương hết mực

- muốn kộn cho con một người chồng thật xứng đỏng c - Đành tỡm cỏch giữ sứ thần ở cụng quỏn để

cú thỡ giờ đi hỏi ý kiến em bộ thụng minh nọ

Bài 2.Chộp cỏc cụm động từ núi trờn vào mụ hỡnh cụm động từ

Phần Phần trung Phần sau

Trang 3

* Rỳt kinh nghiệm:

* Bài 3

- HS làm bài– giỏo

viờn nhận xột

Học sinh đọc

HS trả lời

Yờu thương Mị Nương hết

mực

người

Đành Tỡm cỏch giữ Sứ thần ở cụng

Bài 3 Phụ ngữ “ chưa”, “ khụng => cú ý nghĩa phủ

định Chưa là sự phủ định tương đối, hàm nghĩa " khụng cú dặc điểm X ở thời điểm núi, nhưng cú thể

cú đặc điểm X trong tương lai " Cũn khụng là phủ định tuyệt đối, hàm nghĩa "khụng cú đặc điểm X " Cỏch dựng hai từ này đều cho thấy sự thụng minh, nhanh trớ của em bộ : cha chưa kịp nghĩ ra cõu trả lời thỡ con đó đỏp lại bằng một cõu mà viờn quan khụng thể trả lời được

* Hoạt động 5 (5p): Củng cố và dặn dũ :

Mục tiêu: HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa được học.

Phương pháp: khái quát hóa

Củng cố: Cụm động từ là gỡ? Hoạt động của cụm động từ trong cõu? Mụ hỡnh cấu tạo của

cụm động từ?

Hướng dẫn tự học :

-Nhớ cỏc đơn vi kiến thức về động từ.

-Tỡm cụm động từ trong một đoạn truyện đó học

-Đặt cõu cú sử dụng cụm động từ , xỏc định cấu tạo của cụm động từ

- Sọan : “Mẹ hiền dạy con”

Trang 4

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

(ễn Như Nguyễn Văn Ngọc và Tử An Trần Lờ Nhõn biờn dịch- Truyện trung đại)

I.Mức độ cần đạt

1.Kiến thức: - Hiểu nội dung ,ý nghĩa của truyện Mẹ hiền dạy con

- Hiểu cỏch viết truyện gần với viết ký, viết sử thời trung đại

2.Kĩ năng: -Đọc- hiểu văn bản truyện trung đại "Mẹ hiền dạy con "

-Nắm bắt và phõn tớch được cỏc sự kiện trong truyện

-Kể lại được truyện

3.Thỏi độ: Trong cuộc sống phải kớnh trọng cha mẹ , biết học những điều tốt trỏnh xa điều

xấu Giỏo dục HS ý thức việc dạy người, đặc biệt là việc dạy con từ bộ là vụ cựng quan trọng

IIChuẩn bị:

1.Giỏo viờn: Soạn bài Tỡm đọc tài liệu liờn quan Tớch hợp với Tiếng việt bài “ Cụm động

từ “ , với Tập làm văn bài “ễn tập”

2 Học sinh: Soạn bài theo cõu hỏi SGK.

III.Tiến trỡnh bài dạy:

1.Ổn định lớp(1’):

2.Kiểm tra bài cũ(5’): Kể túm tắt cõu chuyện “Con hổ cú nghĩa” Nờu ý nghĩa của truyện ?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 (1p) Giới thiệu bài mới

- Mục tiờu : Tạo tõm thế học tập cho học sinh

- Phương Phỏp : Đàm thoại, thuyết trỡnh,

Hoạt động 2(9’)Hướng dẫn HS tìm hiểu chung về văn bản

- Mục tiờu : HS tìm hiểu chung về văn bản.

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp, thuyết trỡnh,

I tìm hiểu chung:

1 Đọc:

- Đọc to rõ ràng, chú ý nhấn giọng bà mẹ khi nói với mình, khi nói với con

2 Kể:

1 chôn, lăn khócbắt chước đào chuyển nhà đến gần chợ

- GV hướng dẫn cách

đọc và đọc từ đầu đến

ở được đây

- Gọi HS đọc

- Em có nhận xét gì về

ngôi kể thứ tự kể của

câu chuyện?

- HS đọc

- Kể theo trình tự thời gian, ngôi kể thứ 3

2 bắt chước nô chuyển nhà đến gần

Trang 5

nghịch buôn bán

điên đảo trường học

3 bắt chước học tập lễ phép vui lòng

4 hàng xóm giết lợn tò mò hỏi mẹ:

để làm gì

nói lỡ lời; sửa chữa ngay bằnh hành động mua thịt

cho con ăn

5 Bỏ học về nhà cắt đứt tấm vải đang dệt

- GV sử dụng bảng phụ

- hệ thống bảng câm

theo SGK - 152

- Nhìn vào hệ thốnh

nhân vật và sự việc, kể

ngắn gọn câu chuyện?

- Chú ý phần cuối văn

bản và chú thích,

truyện có xuất xứ từ

đâu?

- Liệt nữ có nghĩa là

gì?

* GV: giải thích: "cổ

học tinh hoa": tinh hoa

của nền cổ học

- Em biết gì về thầy

mạnh Tử? Thế nào là

bậc đại hiền?

* GV: Truyện viết về

người thực việc thực,

gần với kí , với sử một

loại truyện trung đại

- HS lên bảng điền

- HS khác nhận xét

- HS kể

- HS trả lời

3 Chú thích:

Truyện Mẹ hiền dạy con được tuyển dịch từ sách"Liệt nữ truyện" của Trung Quốc

Hoạt động 3(24’)Hướng dẫn HS tìm hiểu văn bản

- Mục tiờu : HS nắm được nội dung và nghệ thuõt của văn bản.

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp, thảo luận nhúm,

+ Hóy túm tắt nội

dung những sự việc

chung ?

+ Vậy truyện đó nờu

ra mấy tỡnh huống,

mấy sự việc để

chứng minh việc

giỏo dục con của bà

mẹ Mạnh Tử?

+ Khi nhà ở gần

nghĩa địa Mạnh Tử

đó làm gỡ? Bà mẹ đó

quyết định gỡ?

+ Khi nhà dọn nhà

HS túm tắt

HS trả lời

HS trả lời

II Tìm hiểu văn bản:

1) Túm tắt cỏc sự việc xảy ra giữa 2 mẹ con thầy Mạnh Tử:

1.Ở gần nghĩa địa Bắt chước đào, chụn, lăn, khúc Dọn nhà ra gần chợ 2.Ở gần chợ Bắt chước nụ

nghịch cỏch buụn bỏn điờn đảo

Dọn nhà gần cạnh trường

3.Ở gần trường Bắt chước học tập

lễ phộp

Vui lũng với chỗ

ở mới 4.Nhà hàng

xúm giết lợn Hỏi mẹ Núi đựa, hối hận mua thịt cho

Trang 6

đến gần chợ thầy

Mạnh Tử đã làm gì?

Bà mẹ quyết định ra

sao?

+ Khi nhà gần

trường học thầy đã

làm gì? tâm trạng bà

mẹ lúc này thế nào?

Rồi bà mẹ quyết định

gì?

=>Qua ba sự việc

đầu, me thấy được

điều gì có ý nghĩa

trong cách dạy con

của bà?

+ Ở 2 sự việc cuối

khi bà mẹ mói đùa

với con bà có suy

nghĩ, tâm trạng gì?

Sau đó bà có quyết

định gì? Nhận xét

của em về ý nghĩa

giáo dục con ở đây?

+ Khi con bỏ học bà

mẹ cắt đứt tấm vải

đang dệt thể hiện ý

nghĩa gì ?

+ Qua sự phân tích

trên, em hình dung

bà mẹ của Mạnh Tử

là người như thế

nào?

Em hãy nêu nghệ

thuật truyện ?

+ Từ những mục đã

phân tích, em hãy rút

HS thảo luận nhóm.

Đại diện trả lời

HS trả lời

HS thảo luận nhóm., trả lời.

con ăn 5.Trong giờ học Bỏ về nhà chơi Cầm dao cắt đứt

tấm vải

2) Ý nghĩa giáo dục con trong 3 sự việc đầu:

+ Nhà gần nghĩa địa, gần chợ  chuyển nhà đi để tránh cho con tiếp xúc với những môi trường không tốt

+ Nhà ở gần trường  mẹ vui lòng (môi trưòng tốt, thuận lợi cho việc phát triển nhân cách của con).

=> Mẹ muốn tạo cho con môi trường sống tốt đẹp.

3) Ý nghĩa giáo dục con ở 2 sự việc cuối :

- Mẹ nói đùa con  hối hận, mua thịt lợn cho con ăn => Giáo dục con không nối dối, phải thành thật, phải giữ chữ tín

- Khi con bỏ học  mẹ cắt đứt tấm vải (thương con nhưng không nuông chiều con cương quyết với con)

=> Giáo dục con phải có ý chí học hành

=> Bà mẹ thầy Mạnh Tử - một người mẹ tuyệt vời : yêu con, thông minh, khéo léo, nghiêm khắc trong việc dạy dỗ, giáo dục con thành bậc vĩ nhân.

4 Nghệ thuật :

-Xây dựng cốt truyện theo mach thời gian với năm sự việc chinh về mẹ con thầy Mạnh Tử.

-Có nhiều chi tiết giàu ý nghĩa , gây xúc động đối với người đọc.

Trang 7

* Rỳt kinh nghiệm:

ra ý nghĩa truyện?

+ GV gọi 2- 3 HS

đọc ghi nhớ HS đọc ghi

nhớ

5 í nghĩa :

-Truyện nờu cao tỏc dụng của mụi trường sống đối với sự hỡnh thành và phỏt triển nhõn cỏch trẻ.

-Vai trũ của bà mẹ trong việc dạy dỗ con nờn người.

6 Ghi nhớ SGK/152

* Hoạt động 4 (5p): Củng cố và dặn dũ :

Mục tiêu: HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa được học.

Phương pháp: khái quát hóa

Củng cố: Ở nhà em đó làm gỡ để giỳp đỡ bố mẹ mỡnh? Hóy kể những việc làm cụ thể?

Dặn dũ

-Kể lại truyện

Nhớ nột chớnh về nội dung và nghệ thuật của truyện

-Suy nghĩ về đạo làm con của mỡnh sau khi học xong truyện "Mẹ hiền dạy con "

- Soạn “Tớnh từ và cụm tớnh từ.”

Trang 8

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Tiết 63 TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I.Mức độ cần đạt

1.Kiến thức - Khỏi niệm tớnh từ

+ Y nghĩa khỏi quỏt của tớnh từ

+ Đặc điểm khỏi quỏt của tớnh từ ( khả năng kết hợp của tớnh từ, chức vụ ngữ phỏp của

tớnh từ

- Cỏc loại tớnh từ

- Cụm tớnh từ

+ Nghĩa của phụ trước và phụ sau trong cụm tớnh từ

+Nghĩa của cụm tớnh từ

+ Chức năng ngữ phỏp của cụm tớnh từ

+ Cấu tạo đầy đủ của cụm tớnh từ

2.Kĩ năng: -Nhận biết tớnh từ trong văn bản.

-Phõn biệt tớnh từ chỉ dặc điểm tương đối và tớnh từ chỉ đặc điểm tuyệt đối

-Sử dụng tớnh từ, cụm tớnh từ trong khi núi và viết

3.Thỏi độ: Giỏo dục học sinh ý thức giữ gỡn sự trong sỏng của Tiếng Việt

II.Chuẩn bị:

1.Giỏo viờn: Tớch hợp phần Văn ở truyện “Mẹ hiền dạy con” với phần Tập làm văn “ Kể

chuyện tưởng tượng”

2 Học sinh: Soạn và chuẩn bị bài ở nhà Tỡm nhiều vớ dụ về tớnh từ

III.Tiến trỡnh lờn lớp:

1.Ổn định lớp(1’):

2.Kiểm tra bài cũ(5’): Cụm động từ là gỡ ? Nờu cấu tạo của cụm từ ? Cho vớ dụ minh hoạ ?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 (1p) Giới thiệu bài mới

- Mục tiờu : Tạo tõm thế học tập cho học sinh

- Phương Phỏp : Đàm thoại, thuyết trỡnh,

Hoạt động 2(10’).Đặc điểm của tớnh từ :

- Mục tiờu : HS hiểu và nắm được đặc điểm của tớnh từ

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp, ,

- G V sử dụng bảng phụ viết VD

trang 153

- Bằng hiểu biết của em về tính từ

đã được học ở bậc Tiểu học, xác

định tính từ trong các VD trên?

- Em hãy tìm thêm một số tính từ

- HS đọc

- HS lên bảng xác định

- HS trả lời

I Đặc điểm của tớnh từ:

1 VD: SGK - tr 153

* Nhận xét: các tình từ

a Bé, oai

b, Nhạt, vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi

Trang 9

khác (chỉ màu sắc, mùi vị, hình

dáng)

- Những tính từ chúng ta vừa tìm có

ý nghĩa gì?

- Vậy em hiểu thế nào là tính từ?

- Nhắc lại khả năng kết hợp của

ĐT?

- Tính từ có khả năng kết hợp với

những từ này không? Lấy VD 2

tính từ?

- Em có nhận xét gì về khả năng kết

hợp của tính từ?

- Tìm 1 ĐT, 1 TT đặt câu với tính từ

và ĐT với chức năng làm CN?

- Xét 2 VD sau:

+ Em bé ngã

+ Em bé thông minh

- Theo em, tổ hợp từ nào đã là một

câu?

- Để tổ hợp 2 là câu có thể thêm

vào đó từ nào?

- Qua VD vừa phân tích, em hãy

nêu nhận xét về khả năng làm CN,

VN của TT so với ĐT?

- Cần ghi nhớ điều gì về đặc điểm

của TT?

- HS rút ra kết luận

- HS trả lời

- HS đọc

- Ví dụ:

+ Tình từ chỉ màu sắc: xanh,

đỏ, tím, vàng

+ Chỉ mùi vị: chua, cay, mặn

+ Hình dáng: gầy gò, phốp pháp

 chỉ đặc điểm, tính chất của hành động, trạng thái

- So sánh với ĐT:

+ Tính từ cũng có khả năng kết hợp được với: đã , sẽ

đang, cũng vẫn như ĐT + Kết hợp vơi : hãy, đừng chớ hạn chế nhiều so với

ĐT VD: không thể nói: hãy bùi, chớ chua

+ Tính từ làm VN trong câu hạn chế hơn

+ Khả năng làm CN, tính từ

và ĐT như nhau

2 Ghi nhớ: SGK: tr 154

Hoạt động 3(6’).Các loại tính từ:

- Mục tiờu : HS hiểu và nắm được Các loại tính từ.

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp,

- Trong những tính từ vừa tìm được

ở mục I, tính từ nào có khả năng kết

hợp được với từ chỉ mức độ rất, hơi,

khá, lắm, quá ?

- Từ nào không có khả năng kết hợp

được với từ chỉ mức độ rất, hơi,

khá, lắm, quá ?

- Giải thích hiện tượng trên?

- Căn cứ vào đâu người ta phân loại

- HS trả lời cỏ nhõn

II Các loại tính từ:

1 VD:

- Các tính từ có khả năng kết hợp được với các tính từ chỉ mức độ: oai, bé, nhạt, héo

- Từ không thể kết hợp được: vàng

- Bé, oai, nhạt héo là những tính từ chỉ đặc điểm

Trang 10

tính từ? Phân làm mấy loại?

- Gọi HS đọc ghi nhớ 2

- HSđọc ghi nhớ

tương đối

- Vàng là những tính từ chỉ

đặc điểm tuyệt đối

2 Ghi nhớ SGk - Tr 154

Hoạt động 4(8’).Cụm Tình từ:

- Mục tiờu : HS hiểu và nắm được cụm tớnh từ.

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp,

+ Gọi HS đọc vớ dụ ở SGK Tỡm

tớnh từ trong bộ phận được in đậm

trong những vớ dụ trờn ? Chỉ ra

những tớnh từ ?

+ Từ vớ dụ đú hóy chỉ ra những từ

ngữ đứng trước , đứng sau tớnh từ

làm rừ nghĩa cho tớnh từ đú ?

GV :Cỏc từ ngữ trước và sau tớnh

từ cựng tớnh từ trung tõm làm thành

cụm tớnh từ

+ hóy vẽ mụ hỡnh cấu tạo cụm tớnh

từ trong 2 vớ dụ ?

+ Phần cụm tớnh từ em cần ghi nhớ

những gỡ ?

* HS đọc to ghi nhớ SGK /155

HS đọc VD

HS suy nghĩ trả lời cỏ nhõn

HS lờn bảng thực hiờn

III Cụm tớnh từ:

1 Vớ dụ : SGK /155

Tớnh từ : yờn tĩnh , nhỏ , sỏng Cỏc từ ngữ đứng trước tớnh từ (vốn ,

đó , rất ) Cỏc từ ngữ đứng sau tớnh từ : ( lại, vằng vặc ở trờn khụng )

2 Mụ hỡnh cụm tớnh từ :

Phần trước

Phần trung tõm

Phần sau

vốn/ dó/

rất

yờn tĩnh

trờn khụng

* Ghi nhớ (SGK / 155)

Hoạt động 5(11’).Luyện tập :

- Mục tiờu : HS Vận dụng kiến thức đó học vào làm bài tập.

- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, thảo luận nhúm,

GV hướng dẫn HS làm BT

Bài 1,2 HS TLN 3 phỳt

Làm bảng phụ – Cỏc nhúm

trả lời GV nhận xột, ghi

điểm, chốt ý

HS thảo luận nhúm

Đại diện nhúm trả lời

IV Luyện tập

Bài 1+2 / SGK / 155+156

* Cỏc cụm tớnh từ : sun sun như con đỉa ,

chần chẫn như cỏi đũn càn , bố bố như cỏi quạt thúc , sừng sững như cỏi cột đỡnh , tun tủn như chổi sể cựn

=> Cỏc tớnh từ trờn là từ lỏy , cú tỏc dụng gợi hỡnh, gợi cảm

-Cỏc hỡnh ảnh mà tớnh từ gợi ra là những sự vật tầm thường , khụng giỳp cho việc nhận thức một sự vật to lớn, mới mẻ như con voi -Từ đú nhấn mạnh đặc điểm chung của cỏc

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm