Muïc tieâu: - Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sánh khi[r]
Trang 1Ngày soạn : 23 / 01/ 2011
Tiết 45: §3 BIỂU ĐỒ
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bảng tần số bài 8 (tr12-SGK), bảng phụ hình 1;2 tr13; 14; thước thẳng
- Học sinh: thước thẳng
C Tiến trình bài giảng:
GV : giới thiệu ngoài bảng số liệu thống
kê ban đầu, bảng tần số, người ta còn dùng
biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá
trị của dấu hiệu và tần số
GV : đưa bảng phụ ghi nội dung hình 1 -
SGK
HS : chú ý quan sát
GV : Biểu đồ ghi các đại lượng nào ?
HS : Biểu đồ ghi các giá trị của x - trục
hoành và tần số - trục tung
GV : Quan sát biểu đồ xác định tần số của
các giá trị 28; 30; 35; 50
Học sinh trả lời
GV : người ta gọi đó là biểu đồ đoạn
thẳng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
HS : làm bài
GV : Để dựng được biểu đồ ta phải biết
được điều gì?
HS : ta phải lập được bảng tần số
GV : Nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng ta biết
được điều gì ?
HS : ta biết được giới thiệu của dấu hiệu
và các tần số của chúng
1 Biểu đồ đoạn thẳng
?1
3 5
3 0
2 8
8 7
3 2 n
x
Gọi là biểu đồ đoạn thẳng
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
Trang 2GV : Để vẽ được biểu đồ ta phải làm
những gì?
HS : nêu ra cách làm
GV : đưa ra bảng tần số bài tập 8, yêu cầu
học sinh lập biểu đồ đoạn thẳng
HS : Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng
làm
GV : treo bảng phụ hình 2 và nêu ra chú ý
2 Chú ý
Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)
* Củng cố
- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50 b) Biểu đồ đoạn thẳng:
- Bài tập 11(tr14-SGK) (Hình 2)
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
12
10
8
7
6
4
2
1
n
H2
4 3 2 1
17
5 4 2
n
D Hướng dẫn tự học :
1/ Bài vừa học:
- Học theo SGK, nắm được cách biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
- Làm bài tập 8, 9, 10 tr5-SBT; đọc bài đọc thêm tr15; 16
2/ Bài sắp học :
Chuẩn bị các bài tập luyện tập trang 14 , 15 Sgk ; các bài tập Sbt
Trang 3Ngày soạn : 25 / 01/ 2011
Tiết 46: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm chắc được cách biểu diễn giá trị của dấu hiệu và tần số bằng biểu đồ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn bằng biểu đồ
- Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: nội dung bài 12, 13 - tr14, 15 - SGK, bài tập 8-SBT; thước thẳng, phấn màu
- Học sinh: thước thẳng, giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
Kiểm tra bài cũ:
HS : Nêu các bước để vẽ biểu đồ hình
cột (học sinh đứng tại chỗ trả lời)
GV : Cho làm bài 12/14 Sgk
HS : đọc đề bài
- Cả lớp hoạt động theo nhóm
GV : Gọi đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày
HS : Lên bảng , lớp theo dõi
GV : Nhận xét – củng cố
GV : Cho làm bài 13/15 Sgk
HS : quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
SGK
GV : Yêu cầu học sinh trả lời miệng
HS : trả lời câu hỏi
GV : Nhận xét
Bài tập 12 (tr14-SGK)
a) Bảng tần số
x 1
7 18 20 28 30 31 32 25
n 1 3 1 2 1 2 1 1 N=1
2 b) Biểu đồ đoạn thẳng
n
3 2 1
32 31 30 28
18
17
Bài tập 13 (tr15-SGK)
a) Năm 1921 số dân nước ta là 16 triệu người
b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nước ta tăng 60 triệu người
Trang 4GV : Cho làm bài 8/5 Sbt
Gọi 1 hs lên bảng
HS : Thực hiện , cả lớp làm vào nháp
GV : Gọi hs nhận xét
GV : Củng cố
c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng 76 - 54 = 22 triệu người
Bài tập 8 (tr5-SBT)
a) Nhận xét:
- Số điểm thấp nhất là 2 điểm
- Số điểm cao nhất là 10 điểm
- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8 b) Bảng tần số
x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
n 0 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N
* Củng cố:
- Học sinh nhắùc lại các bước biểu diễn giá trị của biến lượng và tần số theo biểu đồ đoạn thẳng
D Hướng dẫn tự học
1 / Bài vừa học :
- Làm lại bài tập 12 (tr14-SGK)
- Làm bài tập 9, 10 (tr5; 6-SGK)
2/ Bài sắp học :
- Đọc Bài 4: Số trung bình cộng
Trang 5
Ngày soạn : 10/1/2009
Ngày dạy : 12/1/2009
A Mục tiêu:
- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu được mốt của dấu hiệu
- Bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: nội dung bài toán trang 17-SGK; ví dụ tr19-SGK; bài 15 tr20 SGK; thước thẳng
- Học sinh: thước thẳng , Sgk
C Tiến trình bài giảng:
GV : Đặt vấn đề: Giáo viên yêu cầu học
sinh thống kê điểm môn toán HKI của tổ
mình
HS : Cả lớp làm việc theo tổ
GV : Để ky xem tổ nào làm bài thi tốt hơn
em có thể làm như thế nào
HS : tính số trung bình cộng để tính điểm
TB của tổ
GV : Tính số trung bình cộng
HS : tính theo quy tắc đã học ở tiểu học
GV : Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình
bày
HS : quan sát đề bài
GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
GV : hướng dẫn học sinh làm ?2
HS : làm theo hướng dẫn của giáo viên
GV : Lập bảng tần số
HS : 1 học sinh lên bảng làm (lập theo
bảng dọc)
GV : Nhân số điểm với tần số của nó
- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào
bảng tần số
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán ( Sgk)
Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
Điểm số (x)
Tần số (n)
Các tích (x.n) 2
3 4 5 6 7 8
3 2 3 3 8 9 9
6 6 12 15 48 63 72
Trang 6GV : Tính tổng các tích vừa tìm được.
GV : Chia tổng đó cho số các giá trị
Ta được số TB kí hiệu X
HS : đọc kết quả của X
GV : Nêu chú ý
HS : đọc chú ý trong SGK
GV : Nêu các bước tìm số trung bình cộng
của dấu hiệu
HS : 3 học sinh nhắc lại
GV : tiếp tục cho học sinh làm ?3
HS : Cả lớp làm bài theo nhóm
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
và trả lời ?4
GV : Để so sánh khả năng học toán của 2
bạn trong năm học ta căn cứ vào đâu
HS : căn cứ vào điểm TB của 2 bạn đó
GV : yêu cầu học sinh đọc chú ý trong
SGK
HS : đọc ý nghĩa của số trung bình cộng
trong SGK
GV : Cho ví dụ bảng 22
HS : đọc ví dụ
GV : Cỡ dép nào mà cửa hàng bán nhiều
nhất
HS : : cỡ dép 39 bán được 184 đôi
GV : Có nhận xét gì về tần số của giá trị
39
- Giá trị 39 có tần số lớn nhất
Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt
HS : đọc khái niệm trong SGK
9
250 40 6,25
X X
N=40 Tổng:250
* Chú ý: SGK b) Công thức:
1 1 2 2 k k
X
N
2 Ý nghĩa của số trung bình cộng
Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu , đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
* Chú ý: SGK
3 Mốt của dấu hiệu
* Khái niệm: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số , kí hiệu Mo
* Củng cố:
- Bài tập 15 (tr20-SGK) a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b) Số trung bình cộng
Tuổi thọ (x) Số bóng đèn (n) Các tích x.n
1150
1160
1170
1180
1190
5 8 12 18 7
5750 9280 1040 21240 8330
Trang 7N = 50 Tổng: 58640 58640
1172,8 50
X
c) M0 1180
D Hướng dẫn tự học :
1/ Bài vừa học :
- Học theo SGK kết hợp bài tập ở ghi
- Làm các bài tập 14(tr20-SGK)
- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
2/ Bài sắp học :
Chuẩn bị các bài tập luyện tập trang 20 , 21 Sgk
Ngày soạn : 13/1/2009
Ngày dạy : 15/1/2009
A Mục tiêu:
- Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các kí hiệu)
- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
- Giáo dục tính tự giác , tập trung học tập
Trang 8B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sgk , Sbt , bài tập
- Học sinh: Sgk , Sbt thước thẳng
C Tiến trình bài giảng:
Kiểm tra bài cũ:
HS 1 : Nêu các bước tính số trung bình
cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải
thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: X
=7,68)
HS2 : Nêu ý nghĩa của số trung bình
cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS:
0
M = 8)
GV : Nhận xét – đánh giá
GV : Cho làm bài 18/21 Sgk
HS : quan sát đề bài
GV : Nêu sự khác nhau của bảng này với
bảng đã biết
HS : trong cột giá trị người ta ghép theo
từng lớp
GV : người ta gọi là bảng phân phối ghép
lớp
GV : hướng dẫn học sinh như SGK
HS : độc lập tính toán và đọc kết quả
GV : Gọi hs thực hiện – nhận xét
HS : quan sát lời giải trên màn hình
GV : Củng cố
GV : Cho làm bài 9/23 Sgk
HS : quan sát đề bài
GV : yêu cầu học sinh làm bài
HS : Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm
bài
GV : Gọi đại diện nhóm trình bày
HS : Trình bày
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
Bài tập 18 (tr21-SGK) Chiều
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628 155
100 13268
13268 100 132,68
X X
Bài tập 9 (tr23-SGK) Cân
nặng (x)
Tần số (n) Tích x.n
16 16,5 17 17,5 18 18,5 19 19,5 20 20,5 21 21,5 23,5 24 25
6 9 12 12 16 10 15 5 17 1 9 1 1 1 1
96 148,5 204 210 288 185 285 97,5 340 20,5 189 21,5 23,5 24 25
2243,5
18,7 120
X
Trang 9N=120 2243,5
* Củng cố
- Học sinh nhắc lại các bước tính X và công thức tính X
- Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
6 3 8 5 5
5 8 7 5 5
4 2 7 5 8
7 4 7 9 8
7 6 4 8 5
6 8 10 9 9
8 2 8 7 7
5 6 7 9 5
8 3 3 9 5 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ? b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
D Hướng dẫn tự học :
1/ Bài vừa học :
Tiếp tục ôn tập lí thuyết Sgk và xem các bài tập ở vở ghi
2/ Bài sắp học :
- Ôn lại kiến thức trong chương
- Ôn tập chương III, làm 4 câu hỏi ôn tập chương tr22-SGK
- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT)
Ngày soạn : 16/1/2009
Ngày dạy : 18/1/2009
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương
B Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng
- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:
Trang 10
Y Ù nghĩa của thống kê
trong đời sống
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu
C Tiến trình bài giảng:
GV : Để điều tra 1 vấn đề nào đó em phải
làm những công việc gì?
HS : + Thu thập số liệu
+ Lập bảng số liệu
GV : Làm thế nào để đánh giá được những
dấu hiệu đó?
HS : : + Lập bảng tần số
+ Tìm X , mốt của dấu hiệu
GV : Để có một hình ảnh cụ thể về dấu
hiệu, em cần làm gì?
HS : Lập biểu đồ
GV : đưa bảng phụ lên bảng
HS : quan sát
GV : Tần số của một gía trị là gì, có nhận
xét gì về tổng các tần số; bảng tần số gồm
những cột nào ?
HS : trả lời các câu hỏi của giáo viên
GV : Để tính số X ta làm như thế nào
HS : trả lời
GV : Mốt của dấu hiệu là gì ? Kí hiệu
GV : Người ta dùng biểu đồ làm gì
GV : Thống kên có ý nghĩa gì trong đời
sống
I Ôn tập lí thuyết
- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)
1 1 2 2 k k
X
N
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí hiệu là M0
- Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng Từ đó dự đoán được các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày
Trang 11GV : Đề bài yêu cầu gì.
HS : + Lập bảng tần số
+ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
+ Tìm X
GV : yêu cầu học sinh lên bảng làm bài
HS : 3 học sinh lên bảng làm
+ Học sinh 1: Lập bảng tần số
+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ
+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình cộng
của dấu hiệu
càng tót hơn
II Ôn tập bài tập Bài tập 20 (tr23-SGK) a) Bảng tần số
Năng xuất (x)
Tần số (n) Các tích
x.n 20
25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50
=1090
1090
35 31
X
b) Dựng biểu đồ
9
7 6
4 3
1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
* Củng cố:
Củng cố lí thuyết và các bài tập vừa làm
D Hướng dẫn tự học :
1/ Bài vừa học :
- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK
- Làm lại các dạng bài tập của chương
2/ Bài sắp học :
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Trang 12Ngày soạn : 17 / 1 2009
Ngày dạy : 19 / 1 2009
A Mục tiêu:
- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị:
GV : Đề kiểm tra
HS : Học kĩ nội dung đã ôn tập
C Tiến hành kiểm tra:
* Đề bài kiểm tra:
Câu 1: (3đ)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị
b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được cho trong bảng sau:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
* Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 ; B 40 ; C 38
* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 ; B 40 ; C 9
Câu 2: (7đ)
Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
10
5
9
5
7
8
8 8 9
8 10 9
9 9 9
7 8 9
8 10 10
9 7 5
14 14 5
8 8 14 a) Dấu hiệu thống kê là gì ?
b) Lập bảng ''tần số'' và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 13III Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (3đ)
a) trả lời như SGK: 1đ
b) * B 40 : 1đ
* C 9 : 1đ
Câu 2: (7đ)
a) Dấu hiệu: Thời gian làm 1 bài tập của mỗi học sinh: 1đ
b) Bảng tần số: (1,5đ)
* Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5'
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'
- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 5 10 phút (0,5đ) c) X 8,6 (1,5đ)
0 8
M và M0 9 (0,5đ)
d) Vẽ biểu đồ : 2đ
Ngày soạn : 20 / 1 / 2009
Ngày dạy : 2 / 2 / 2009
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
- Rèn luyện tính tập tung , chính xác khi làm bài
B Chuẩn bị:
HS : Sgk
GV : Sgk , bài soạn
Trang 14C Tiến trình bài giảng:
GV : giới thiệu qua về nội dung của
chương
GV : Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức, lấy
ví dụ về biểu thức?
HS : 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK
HS : 1 học sinh đọc ví dụ
- Học sinh làm bài
GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
HS : lên bảng làm
GV : Chuyển mục
HS : đọc bài toán và làm bài
- Người ta dùng chữ a để thay của một số
nào đó
GV : Yêu cầu học sinh làm ?2
HS : Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện
nhóm lên trình bày
GV : Nhứng biểu thức a + 2; a(a + 2) là
những biểu thức đại số
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ
trong SGK tr25
GV : Lấy ví dụ về biểu thức đại số
HS : 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh
viết 2 ví dụ về biểu thức đại số
- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn
GV : cho học sinh làm ?3
HS : 2 học sinh lên bảng làm bài
- Người ta gọi các chữ đại diện cho các số
là biến số (biến)
GV : Tìm các biến trong các biểu thức trên
HS : đứng tại chỗ trả lời
GV : Yêu cầu học sinh đọc chú ý
tr25-SGK
1 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Bài toán:
2(5 + a)
* Khái niệm : ( Sgk )
* Củng cố:
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1 và bài tập 2 tr26-SGK Bài tập 1
a) Tổng của x và y: x + y b) Tích của x và y: xy c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)