1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 - Tuần 2 - GV: Nguyễn Phú Quốc

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cách 2: Đếm tách hàng Hoạt động 2: Thực hành Bài tập 1:So sánh các số có nhiều chữ số - GV hướng dẫn HS vận dụng kiến thức vừa học để thực hiện BT - Yêu cầu HS tự làm bài và giải thích[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

**********************

Toán 6 Các số có sáu chữ số Tập đọc 3 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp theo )( KNS )

Mỹ Thuật 2 Vẽ theo mẫu : vẽ hoa , lá Lịch sử 2 Làm quen với bản đồ ( Tiếp theo )

Hai

27/08/2012

SHĐT 2 Chào cờ đầu tuần

Chính tả 2 Mười năm cõng bạn đi học ( Nghe viết ) LT&C 3 Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết Thể dục 3 Quay phải,quay trái,dàn hàng,dồn hàng TC : ……

Ba

28/08/2012

Đạo đức 2 Trung thực trong học tập ( Tiết 2 )

Tập đọc 4 Truyện cổ nước mình Địa lý 2 Dãy Hoàng Liên Sơn Thể dục 4 Động tác quay sau TC : " Nhảy đúng nhảy nhanh "

29/08/2012

Kỹ thuật 2 Vật liệu dung cụ , cắt , khâu , thêu ( Tiết 2 ) Toán 9 So sánh các số có nhiều chữ số

LTừ&C 4 Dấu hai chấm

Kể chuyện 2 Kể chuyện đã nghe, đã đọc Khoa học 3 Trao đổi chất ở người ( Tiếp theo )

Năm

30/08/2012

Tập làm văn 3 Kể lại hành động của nhân vật Toán 10 Triệu và lớp triệu

Tập làm văn 4 Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

Âm nhạc 2 Học bài : hát "Em yêu hòa bình "

Khoa học 4 Các chất dd có trong thức ăn Vai tròcủa chất bột đường Sinh hoạt lớp 2 Củng cố nề nếp của học sinh

Sáu

31/08/2012

GDNGLL 2 Xây dựng sổ truyền thống lớp em

* GDBVMT:

+ KH :Liên hệ / Bộ phận Nhơn Mỹ, ngày tháng 08 năm 2012

*KNS: Tổ trưởng

+:ĐĐ,TĐ,TLV

* HTVLTTGĐĐHCM:

+ Đ Đ : ( Liên hệ )

+ LT&C : ( Liên hệ )

Trịnh Thị Thùy Trang

Trang 2

Tuần : 2 Thứ hai, ngày 27 tháng 08 năm 2012

Toán

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng:

- Biết quan hệ giữa các đơn vị liền kề

- Biết viết, đọc các số có tới sáu chữ số

2 - Giáo dục:

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

B CHUẨN BỊ:

GV : - Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)

HS : - SGK, V3

C LÊN LỚP:

a.Khởi động: Hát

b Kiểm tra bài cũ :

Bài tập: Đọc và viết số: 37 505; 43 006

Các số trên gồm mấy chữ số , thuộc các hàng nào?

Nhận xét , cho điểm

c Bài mới :

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu:

2 Các hoạt động:

Hoạt động1: Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn.

- GV treo bảng phóng to trang 8

Hỏi bao nhiêu đơn vị thì bằng 1 chục.?

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị

các hàng liền kề

- Yêu cầu nhân xét :Bao nhiêu chục nghìn thì

bằng 1 trăm nghìn.?

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 chữ số 1 &

sau đó là 5 chữ số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị đến

trăm nghìn

- Sau đó gắn các thẻ số 100 000, 1000, … 1 lên

các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm: có

bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,…

Bao nhiêu đơn vị?

- GV gắn thẻ số kết quả đếm xuống các cột ở

* Ví dụ: Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:

1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10 chục

- HS nêu ví dụ, lớp nhận xét:

+ 10 đơn vị = 1 chục + 10 chục = 1 trăm + 10 trăm = 1 nghìn + 10 nghìn = 1 chục nghìn

- HS nhận xét:

+ 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

- HS nhắc lại

- HS xác định

- Sáu chữ số

- HS xác định

Trang 3

cuối bảng, hình thành số 432516

- Số này gồm có mấy chữ số?

- GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm bao

nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao

nhiêu đơn vị…

- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số

- Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các số

có chữ số 0

- GV viết số, yêu cầu HS lấy các thẻ 100 000, 10

000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên bảng

* Tiểu kết : Đọc số : Đọc từ hàng cao đến hàng

thấp

Viết số: Dùng 10 chữ số để viết số có 6 chữ số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Viết theo mẫu

- Gắn các thẻ số 313 214

-Yêu cầu phân tích

* Nhận xét :

Mỗi chữ số có giá trị ứng với vị trí của hàng

Bài tập 2: Viết theo mẫu

- Treo bảng phụ chưa ghi mẫu, gắn thẻ số

425 671 Chỉ định 1 HS phân tích làm mẫu

* Nhận xét : Các số có 6 chữ số , giá trị mỗi chữ

số ứng với một hàng, hàng cao nhất là hàng trăm

nghìn, hàng thấp nhất là hàng đơn vị

Bài tập 3: Đọc số (a,b )

* Nhận xét : Đọc số : Đọc từ hàng cao đến hàng

thấp Theo cách đọc số có 3 chữ số

Bài tập 4: Viết số.

-Trò chơi viết số nhanh

-Cách chơi : chọn 2 đội / mỗi đội 3 em Cử một

trọng tài Đội nào viết nhanh đội đó thắng cuộc *

Tiểu kết : Củng cố phân tích cấu tạo số

- HS viết và đọc số -Thực hành

- HS phân tích mẫu a/BT1: lên bảng gắn các thẻ 100 000, 10 000, …., 1 vào các cột tương ứng trên bảng

- Tương tự thực hiện bài b/ BT1

- Nêu các chữ số cần viết vào ô trống

523 453 cả lớp đọc số 523 453

- HS phân tích làm mẫu

HS làm bài vào vở phân tích miệng

HS sửa và thống nhất kết quả

- HS đọc tiếp nối các số

- HS tham gia trò chơi

4 Củng cố : (3’)

GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “Chính tả tốn”

Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở

5 Nhận xét - Dặn dò: (1’)

Nhận xét lớp

Làm lại bài 3, 4 trang 10

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Tập đọc

Theo Tô Hồi

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh nẽ của nhận vật Dế Mèn

-Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Chọn danh hiệu phù hợp của tính cách của Dế Mèn ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )

( HS khá, giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ lí do vì sao lựa chọn ( CH4 )

2 - Giáo dục :

Trang 4

*Kĩ năng sống : - Thể hiện sự thông cảm

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức về bản thân

- HS có tấm lòng hào hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng làm việc nghĩa

B CHUẨN BỊ:

GV : -Tranh minh họa trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3 cần hướng dẫn HS luyện đọc

HS : - SGK

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát

b Kiểm tra bài cũ : Mẹ ốm.

Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi

- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những câu thơ nào ?

- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ ?

- 1 HS đọc truyện “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” nêu ý nghĩa truyện

Nhận xét về khả năng đọc, cách trả lời câu hỏi Cho điểm

c Bài mới :

Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại

1 Giới thiệu bài

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Chỉ định 1 HS đọc cả bài Phân 3 đoạn

- Tổ chức đọc cá nhân Hướng dẫn đọc kết hợp

sửa lỗi phát âm, nhắc nhở nghỉ hơi đúng sau các

cụm từ , đọc đúng các câu hỏi , câu cảm

- Hướng dẫn đọc câu dài

*Tiểu kết: Đọc lưu lốt trôi chảy tồn bài Đọc

đúng các từ và câu

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (KNS : Xử lí tình

huống )

* Đoạn 1 : 4 dòng đầu

* Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng sợ như

thế nào?

Ý đoạn 1 : Trận địa mai phục của bọn nhện

* Đoạn 2 : sáu dòng tiếp theo

* Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải

sợ ?

Ý đoạn 2 : Dế Mèn ra oai với bọn nhện

* Đoạn 3 : Phần còn lại

- Dế mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ

phải ?

a) Đọc thành tiếng:

* Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn.( Đọc 2 -3 lượt)

- Đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc , giải nghĩa các từ đó

* Luyện đọc theo cặp

* Vài em đọc cả bài

b) Đọc tìm hiểu bài

- HS đọc thầm và trả lời

* Bọn Nhện chăng tơ kín ngang đường ,bố trí nhện gộc canh gác ,tất cả nhà Nhện núp kín trong các hang đá với dáng vẻ hung dữ

- HS đọc to và thảo luận theo nhóm đôi:

* Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi , lời lẽ rất oai , giọng thách thức của một kẻ mạnh : muốn nói chuyện với tên nhện chóp bu , dúng các từ xưng

hô : ai , bọn này , ta

* Thấy Nhện cái xuất hiện vẻ đanh ác , nặc nô,

Dế Mèn ra oai bằng hành động tỏ rõ sức mạnh

“quay phắt lưng ,phóng càng đạp phanh phách”

- HS đọc

* Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ , không quân

tử , rất đáng xấu hổ , đồng thời đe doạ chúng :

Phân tích : Bọn nhện giàu có , béo múp  Món nợ của mẹ Nhà Trò bé tẹo , đã mấy đời

Bọn Nhện béo tốt , kéo bè , kéo cánh Đánh đập một cô gái yếu ớt

Trang 5

- Bọn nhện sau đó hành động như thế nào ?

Ý đoạn 3 : Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận

ra lẽ phải

*Tiểu kết: Nắm ý nghĩa của bài

d - Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- Nêu cách đọc: Giọng đọc thể hiện sự khác biệt

giữa các câu văn miêu tả với những câu văn thuật

lại lời nói của Dế Mèn , chú ý những từ gợi tả ,

gợi cảm

- Đưa ra đoạn 3 hướng dẫn HS đọc diễn cảm

*Tiểu kết: Biết đọc ngữ điệu phù hợp với cảnh

tượng, tình tuống biến chuyển của truyện ( từ hồi

hộp, căng thẳng tới hả hê ), phù hợp với lời nói

và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn ( một người

nghĩa hiệp , lời lẽ đanh thép ,dứt khoát)

Kết luận : ( Đe doạ )

Thật đáng xấu hổ ! Có phá hết các vòng vây hay không ?

* Chúng sợ hãi , cùng dạ ran , cuống cuồng chạy dọc, ngang, phá hết các dây tơ chăng lối

* HS đọc câu hỏi 4 HS trao đổi chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn ( HS khá, giỏi )

- Trao đổi ý kiến : Các danh hiệu trên đều có thể đặt cho Dế Mèn nhưng thích hợp nhất là danh hiệu hiệp sĩ, bởi vì Dế Mèn đã hành động mạnh

mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức, bất công; che chở, bênh vực, giúp đỡ người yếu c) Đọc diễn cảm

- Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đua đọc diễn cảm

( KNS : đóng vai ; đọc theo vai )

4 Củng cố : (3’)

- Sau khi đọc xong hai bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu “, Em nhớ nhất những hình ảnh nào

về Dế Mèn? Vì sao ?

5 Nhận xét - Dặn dò : (1’)

- Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học

- Về nhà đọc lại cho trôi chảy hơn

- Chuẩn bị : Truyện cổ nước mình

Lịch sử

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng:

- Nêu được các bước sử dụng bản đồ :đọc tên bản đồ, xem bản chú giải, tìm đối tượng lịch

sử hay địa lý trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

2 - Giáo dục:

Ham thích tìm hiểu môn Địa lí

B CHUẨN BỊ:

GV : Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam.

HS : SGK

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát

b Kiểm tra bài cũ :

HS trả lời câu hỏi :

- HS cho biết bản đồ là gì? Nêu một số yếu tố của bản đồ

-Bản đồ được dùng để làm gì?

Nhận xét cách trả lời của HS, cho điểm

Trang 6

c Bài mới :

Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại

1 Giới thiệu bài mới:

2.Các hoạt động:

Hoạt động1: Các bước sử dụng bản đồ

- Yêu cầu đọc thông tin trên SGK/7

- Treo bản đồ

- Yêu cầu HS làm việc trên bản đồ theo các trình

tự SGK

- GV giúp HS cách sử dụng bản đồ và lược đồ

-Tiểu kết:Nêu được trình tự các bước sử dụng

bản đồ

Hoạt động 2: Thực hành

- GV hồn thiện thao tác thực hành cho HS

-Tiểu kết:Xác định được 4 hướng chính (Bắc,

Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo quy ước thông

thường Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng

chú giải của bản đồ

Hoạt động 3: Làm việc trên bản đồ

- GV lần lượt treo lược đồ và bản đồ hành chính

Việt Nam lên bảng

- Khi HS lên chỉ bản đồ, GV chú ý hướng dẫn

HS cách chỉ

Ví dụ: chỉ một khu vực thì phải khoanh kín theo

ranh giới của khu vực; chỉ một địa điểm (thành

phố) thì phải chỉ vào kí hiệu chứ không chỉ vào

chữ ghi bên cạnh; chỉ một dòng sông phải đi từ

đầu nguồn xuống cuối nguồn

-Tiểu kết: HS biết cách sử dụng bản đồ như thế

nào cho đúng

Hoạt động cả lớp

- 1HS đọc , lớp đọc thầm

- HS quan sát, đọc tên các bản đồ treo trên bảng

- Các bước sử dụng bản đồ:

*Đọc tên bản đồ

*Đọc bảng chú giải nắm các ký hiệu

*Xác định các đối tượng địa lý dựa vào ký hiệu

-HS Thực hành:

* Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 (bài 2) để đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa lí

* Chỉ đường biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nước láng giềng trên hình 3 (bài 2) & giải thích vì sao lại biết đó là đường biên giới quốc gia

- HS trong nhóm lần lượt làm các bài tập a, b,

c trên phiếu

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp kết quả làm việc của nhóm

- HS các nhóm khác sửa chữa, bổ sung cho đầy đủ & chính xác

- Một HS đọc tên bản đồ & chỉ các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ

- Một HS lên chỉ vị trí của tỉnh (thành phố) mình đang sống trên bản đồ

4 Củng cố : (3’)

-Bài học cho em biết gì?

-Bản đồ là gì? Kể tên một số yếu tố của bản đồ?

5 Nhận xét - Dặn dò : (1’)

-Nhận xét lớp

-Tìm hiểu truyện các đời Vua Hùng

- Chuẩn bị bài: Nước Văn Lang

Thứ ba, ngày 28 tháng 08 năm 2012

Toán

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức &Kĩ năng:

- Viết và đọc được các số có đến sáu chỡ số

2 - Giáo dục:

- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập

B CHUẨN BỊ:

GV : Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)

HS : - SGK, V3

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát

Trang 7

b Kiểm tra bài cũ :

HS thực hành một số bài tập nhỏ :trên bảng lớp

- Đọc các số sau: 384 705; 652 367

- Viết các số sau: Một trăm nghìn; Ba trăm hai mươi nghìn bảy trăm mười sáu

-Các số vừa viết có đặc điểm gì?

Nhận xét cách thực hiện của HS, cho điểm

c Bài mới :

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu:

2 Các hoạt động:

Hoạt động1: Ôn lại các hàng

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối quan hệ

giữa đơn vị hai hàng liền kề

- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác định các

hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào GV

cho HS đọc thêm một vài số khác

* Tiểu kết : Mỗi chữ số trong một số ứng với một

hàng theo thứ tự từ thấp đến cao

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1: Viết theo mẫu

- Treo bảng phụ chưa ghi mẫu, gắn thẻ số

653 267 Chỉ định 1 HS phân tích làm mẫu

* Nhận xét :

Các số có 6 chữ số , giá trị mỗi chữ số ứng với một

hàng, đọc từ phải sang trái, sử dụng 10 chữ số để

viết số

Bài tập 2: Đọc số

Đọc số : Đọc từ hàng cao đến hàng thấp Theo

cách đọc số có 3 chữ số

* Nhận xét : Chữ số ở hàng nào thì có giá trị

tương ứng với hàng đó Ví dụ: chữ số 5thuộc

hàng chục = 50 …

Bài tập 3: Viết số ( a, b, c ).

-Trò chơi chính tả tốn học.

* Nhận xét : Chú ý cách viết số khi gặp chữ

“linh” như : linh năm = 05 …

Bài tập4:( a, b ) Viết số.

- Yêu cầu nêu cách làm

* Tiểu kết : Luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số

(Cả các trường hợp có các chữ số 0)

- HS nêu

- HS xác định(Ví dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục …)

- HS đọc thêm một vài số khác (Ví dụ: 850 203; 820 004; 832 010; 832100 …)

- HS phân tích làm mẫu

HS làm bài vào vở phân tích miệng

HS sửa và thống nhất kết quả

- HS đọc các số và cho biết chữ số 5 ở các số thuộc hàng nào?

HS sửa và thống nhất kết quả

HS viết vào vở

HS lên bảng ghi số của mình

Cả lớp nhận xét

HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số

HS viết các số

HS thống nhất kết quả

4 Củng cố : (3’)

- Nêu cấu tạo số có 6 chữ số Cho ví du

5 Nhận xét - Dặn dò : (1’)

-Nhận xét lớp

-Xem lại các bài tập để củng cố những gì đã học

- Chuẩn bị bài: Hàng và lớp

Trang 8

Chính tả

Theo Tô Hồi

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng:

- Nghe - viết đúng trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định

- Làm đúng BT2 và BT (3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Đồn Trường Sinh, Hanh

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s/ x hoặc ăn/ ăng, tìm đúng các chữ có vần ăn/ ăng hoặc

âm đầu s/ x

2 - Giáo dục:

- Bồi dưỡng thái độ cẩn thận chính xác

B CHUẨN BỊ:

GV : - Bảng phụ viết bài tập 2a.

HS : - SGK, V2

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Bài ca đi học”

b Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết vào vở nháp những từ do GV đọc

- Nhận xét về chữ viết của HS

c Bài mới :

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1 Giới thiệu bài mới

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe –-iết

-Tổ chức nghe -viết trình bày đúng qui định

*Chỉ định 2 em đọc tồn đoạn

*Trao đổi về nội dung đoạn trích

- Hỏi: Đoạn trích cho em biết về điều gì?

* Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS đọc, viết các từ vừa tìm được

* Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải Mỗi

câu hoặc cụm từ đọc 2 -3 lần: đọc lượt đầu chậm

rãi cho HS nghe, đọc nhắc lại một hoặc 2 lần cho

HS kịp viết theo tốc độ quy định

* Sốt lỗi và viết bài

- Đọc tồn bài cho HS sốt lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

* Tiểu kết : Qua bài viết nắm số lượng HS viết

sai nhiều

Hoạt động 2 : Bài tập chính tả

Bài 2: tìm đúng các chữ có vần ăn/ ăng hoặc âm

đầu s/ x

- Yêu cầu 1 HS tự làm bài vào nháp

- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi

+ Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm

+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh không quản khó khăn, ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dàu hơn 4 ki-lô-mét, qua đèo, vượt suối, khúc khuỷu, gập gềnh

- Ví dụ: Tuyên Quang, Ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt,…

- 3 HS viết bảng, HS khác viết vào vở nháp

- HS viết chính tả

- HS sốt lỗi

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Trang 9

- Gọi HS nhận xét, chữa bài.

-Nắm nội dung và ý nghĩa truyện vui Tìm chỗ

ngồi.

Bài 3 : Tìm đúng tên con vật chứa tiếng bắt đầu

bằng s

- Gọi 1 HS đọc câu đố , chia nhóm thi đua

* Tiểu kết : Qua bài tập phân biệt s/ x hoặc ăn/

ăng, tìm đúng các chữ có vần ăn/ ăng hoặc âm

đầu s/ x

sau -rằng -chăng -xin -băn khoăn -sao -xem.

- 2 HS đọc thành tiếng

- Truyện đáng cười ở chi tiết: Ông khách ngồi hàng ghế đầu tưởng người đàn bà giẫm phải chân ông đi xin lỗi ông nhưng thật chất là bà ta chỉ tìm lại chỗ ngồi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Tự làm bài

Lời giải: chữ sáo và sao

Dòng 1: Sáo là tên một lồi chim

Dòng 2: bỏ sắc thành chữ sao

4 Củng cố : (3’)

-Nêu những hiện tượng chính tả trong bài để không viết sai

5 Nhận xét - Dặn dò : (1’)

- Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học

- Dặn HS về nhà viết lại truyện vui Tìm chỗ ngồi

- Chuẩn bị bài sau: Cháu nghe câu chuyện của bà.

Luyện từ và câu

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng ) về chủ

điểm Thương người như thể thương thân ( BT1, BT4 ) :nắm được một số cách dùng một số từ có

tiếng “ nhân” theo 2 nghĩa khác nhau : người, lòng thương người ( BT2, BT3 )

- HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ BT4

2 - Giáo dục:

- HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt

B CHUẨN BỊ:

GV : Phiếu giấy khổ to.

HS : - SGK, V4, từ điển.

C LÊN LỚP:

a.Khởi động: Hát “Cùng múa hát dưới trăng”

b Kiểm tra bài cũ : Luyện tập cấu tạo của tiếng

- HS nêu cấu tạo của tiếng gồm mấy phần? Cho ví dụ

- Các phần nào bắt buộc phải có mặt?

Nhận xét, cho điểm

c Bài mới :

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu bài:

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1: Bài tập 1

- Chỉ định HS đọc đề, xác định yêu cầu bài

- Chia nhóm 6, dùng từ điển tìm từ theo yêu

cầu

- Tổ chức báo cáo, giải nghĩa từ

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng Tuyên

dương nhóm tìm nhanh, đúng, nhiều từ nhất

- Tiểu kết: Nhân hậu – đoàn kết thuộc chủ

- HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK 1, 2 HS làm mẫu

-Các nhóm làm việc, trình bày

- Cả lớp nhận xét.Ví dụ:

a Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại: lòng nhân ái, yêu quý, đau xót, tha thứ, độ lượng, thông cảm, bao dung, đồng cảm

Trang 10

điểm “Thương người như thể thương thân”

Đó là truyền thống quý báu của dân tộc.

Hoạt động 2: Bài tập 2 và 3

Bài 2: Phân loại từ theo nghĩa gốc

- Xác định yêu cầu đề bài

-Hướng dẫn thảo luận trao đổi theo nhóm đôi

- Nhận xét : cần phân biệt các từ đồng âm

khác nghĩa

Bài 3: Dùng từ đặt câu

- GV giải thích: Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ

thuộc nhóm a, hoặc 1 từ ở nhóm b

- GV nhận xét sửa chữa cách diễn đạt câu

mang ý trọn vẹn

Tiểu kết: Nắm được nghĩa của từ, dùng từ đặt

câu rõ nghĩa.

Hoạt động 3: Trò chơi học tập

Bài tập 4: (HS khá, giỏi ) Giải nghĩa câu tục

ngữ thuộc chủ đề Nhân hậu – Đoàn kết

- Tổ chức chơi: chọn 3 đội, mỗi đội 3 HS

*GV: nêu nét nghĩa của các câu tục ngữ

*HS: thảo luận nhanh chọn nghĩa cho câu tục

ngữ , trình bày ý kiến

- Cả 3 đội nêu hết , GV ra đáp án Tuyên bố

đội thắng cuộc

Tiểu kết: Mỗi câu tục ngữ là một hành đông,

bài học kinh nghiệm của ông cha ta truyền lại

cho đời sau.

b Từ trái nghĩa với nhân hậu: hung ác, tàn ác, tàn bạo, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn

c Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại: cứu giúp, cứu trợ, hỗ trợ, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chở, nâng đỡ

Từ trái nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ: ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, đánh đập, bắt nạt

- HS đọc yêu cầu bài

- Trao đổi nhóm đôi làm vào vở

- 2 nhóm làm vào phiếu giấy to

- Trình bày kết quả

- Nhận xét – sửa bài, ví dụ : Lời giải đúng từ “nhân”

a.Có nghĩa là người: nhân dân, nhân loại, công

nhân, nhân tài

b Có nghĩa là lòng thương người: nhân hậu, nhân

ái, nhân đức, nhân từ

- HS đọc yêu cầu bài

- Trao đổi nhóm đôi

- Nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt

- Đọc yêu cầu bài tập

- Thảo luận nhóm 3 HS về nội dung ý nghĩa 3 câu tục ngữ

- HS trình bày

- Đáp án:

Câu a: ở hiền gặp lành: khuyên ta sống hiền lành,

nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn

Câu b: Trâu buột ghét trâu ăn: chê người có tính

xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn

Câu c: Khuyên ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo

nên sức mạnh

4 Củng cố : (3’)

- Nêu một số từ nói về lòng nhân hậu, hay đồn kết

- Đất nước ta là một đất nước có truyền thông quý báu về lòng nhân hậu và tinh thần đoàn kết Ngày nay chúng ta cần tiếp tục phát huy truyền thống ấy

5 Nhận xét - Dặn dò : (1’)

- Nhận xét tiết học

- Ghi sổ tay các từ thuộc chủ điểm vừa học

- Chuẩn bị bài: Dấu hai chấm

Đạo đức

A MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng:

- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

- Nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập

2 - Giáo dục:

*Kĩ năng sống : - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập bản thân.

- Bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w