1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 6 - Trường THCS Liên Lập - Tiết 47: Luyện tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10’ GV: Cho HS thực hiện theo nhóm Hoạt động 2: Ôn lại phép cộng hai soá nguyeân khaùc daáu baèng caùch coäng theo baûng tính Cột 1,2 GV cho HS tự tính nêu kết quả, lưu ý, tổng 2 số đối [r]

Trang 1

Tiết 47: LUYEÄN TAÄP

Ngay soan: /12

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà coọng hai soỏ nguyeõn

2 Kỹ năng: - Hieồu ủửụùc yự nghúa vieọc duứng soỏ nguyeõn coự theồ bieồu dieón cho sửù taờng, giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng

- Lieõn heọ kieỏn thửực vaứo thửùc tieón

3 Thaựi ủoọ: Bửục ủau biet cach dien ủat mot tỡnh huong thửc tien bang ngon ngử toan hoc

B Phương pháp: Neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà – Thaỷo luaọn nhoựm

C Chuẩn bị:

1.Giaựo vieõn: : Noọi dung.Moõ hỡnh truùc soỏ, baỷng phuù, phaỏn maứu

2.Học sinh: Xem trước nội dung của baứi dụng cụ học tập

D Tiến trình:

I Ổn đủịnh tổ chức (1’):

II Baứi cũ ( 8’):

HS: 1 Neõu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu?

2 Laứm BT 30 <SGK trang 76>

GV: Nhụứ vaọy:Moọt soỏ ng dửụng coọng vụựi moọt soỏ ng aõm thỡ toồng seừ giaỷm (giaỷm ủi giaự trũ tuyeọt ủoỏi soỏ nguyeõn aõm ủụn vũ)

Moọt soỏ ng aõm coọng moọt soỏ ng dửụng thỡ toồng seừ taờng (taờng leõn giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ ng dửụng ủụn vũ)

* ẹeồ hieồu roừ vaỏn ủeà hụn ta ủi vaứo luyeọn taọp laứm moọt soỏ baứi taọp

III Baứi mới:

1 Đặt vấnđủề

2 Triển khai:

9’ Hoaùt ủoọng 1:Cuỷng coỏ kieỏn thửực

coọng hai soỏ nguyeõn (coọng hai soỏ

nguyeõn cuứng daỏu,coọng hai soỏ ng traựi

daỏu)

GV :Cho quy taộc coọng hai soỏ ng aõm

ủaừ phaựt bieồu (baứi cuừ) Aựp duùng tớnh

BT31, BT32

1 BT 31/77: Tớnh

HS thửùc hieọn a.(-30)+(-5)= -(30+5)=-35 b.(-7)+(-13)= -(7+13)=-20 c.(-15)+(-235)= -(15+235)= -250

BT 32/77: Tớnh

Trang 2

7’

7’

GV cho HS lên bảng

GV: Nhắc lại cộng hai số ng âm

khác dấu

GV: Cho HS thực hiện theo nhóm

Hoạt động 2: Ôn lại phép cộng hai

số nguyên khác dấu bằng cách cộng

theo bảng tính

Cột 1,2 GV cho HS tự tính nêu kết

quả, lưu ý, tổng 2 số đối bằng bao

nhiêu

Cột 4: cho HS làm bằng cách nhẩm

tính số, và kiểm tra lại bằng cách

cộng hai số ng

Hoạt động 3:

Vận dụng cộng hai số ng vào bài

toán tính q hệ biểu thức và biểu thị

số ng cho hai đại lượng ngược nhau

GV: với x = 4 thì x + (-16)=?

GV vậy g trị biểu thức bằng –12 tại

x=4 hoặc với x=4

Tổng giá trị cho hs thực hiện

Hoạt động 4:

GV gọi 2 HS đọc để x biểu thị gì?

GV vậy nếu tăng 5 triệu thì x=? nêu

s giảm 2 triệu thì nghĩa là tăng bao

nhiêu trịêu?

GV củng cố lại nội dung bài tập

Và nêu ý nghĩa việc dùng số ng để

biểu thị số bảng hay giảm của một

đại lượng trong thực tiễn

a.(+16)+(-16)=10 b.14+(-6)=+(14-6)=8 c.(-8)+12=+(12-8)=+ 4 2.BT33/77:

Điền số thích hợp vào ô trống

a -2 18 12 -2 -5

b 3 -18 -12 6 -5

3 BT34/77: Tính giá trị biểu thức

a x+(-16) biết x = 4 = 4 + (-16) = - (16-4) = -12 Vậy gtrị biểu thức bằng –12 với x = 4

b.(-102)+2 = -(102-2)=-100 Vậy g trị bthức bằng –100 với y =2

4 BT35/77:

HS trả lời x: số tiền tổng

a.x= +5 b.x= -2

V Hướng dẫn học ở nhà: (3’)

GV: Tiếp tục củng cố quy tắc SGk Làm BT: 44,45,46,50,55

SGKTrang 59,60

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w