Thức ăn túi cỏ túi tổ ông ựa miệng nhai laïi tuùi saùch, tuùi kheá ……… Tên động vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Loái soáng Lợn 4 Không sừng AÊn taïp Đàn Höôu 2 Coù Nhai laïi Đàn [r]
Trang 1Tuần 27 Bài 51: BỘ MÓNG GUỐT
I – Mục tiêu:
- Nếu được đặc điểm cơ bản của thú móng guốt và phân biệt được bộ guốc chẳn, guốc lẻ
+ Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng và phân biệt các đại diện của bộ linh trưởng + Nêu được vai trò và đặc điểm chung của thú
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm, so sánh và tổng hợp
- Giáo dục ý thức bảo vệ loài động vật quí hiếm
II – Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Gv: tranh hình 51.1, 2, 3 SGK, bảng phụ
- Hs: kẻ bảng 167 vào Bt
III – tiến trình bài giảng:
1/ Kiểm tra bài cũ:
+ Đặc điểm nào của các bộ ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt
+ Nêu tập tính của thú ăn thịt và bộ gặm nhắm
2/ Mở bài: Tiếp tục sự đa dạng của thú hôm nay ta nghiên cứu 2 bộ còn lại Vậy các bộ
này có đặc điểm gì thích nghi ………
3/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: I Bộ móng guốc:
a/ Mục tiêu: Nêu được đặc điểm chung của bộ guốc và đặc điểm phân biệt bộ
guốc chẳn, guốc lẻ
Phương pháp: quan sát, thảo luận, so sánh
b/ Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv gọi Hs đọc SGK tr166, quan sát hình
51.1, 2
- Gv yêu cầu Hs thảo luận nhỏmtả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm của bộ móng guốc?
+ Đặc điểm nào giúp loài thú móng guốc
di chuyển nhanh?
- Gv nhận xét, gọi Hs trả lời rút ra kết luận
- Gv tiếp tục cho Hs quan sát hình 51.1, 2, 3
- Thảo luận điền câu trả lời phù hợp vào bảng
- Gv treo bảng phụ có kẻ sẳn nội dung: cấu
tạo, đời sống, tập tính của thú móng guốc tr167
SGK
- Gv cho Hs lên bảng nhận xét rút ra kết luận
phân biệt bộ guốc chẳn và guốc lẻ
- Gv gọi Hs dựa vào trong bảng trả lời:
+ Có mấy bộ guốc?
- Gv treo tranh hình 51.1, 2, 3 lên bảng
- Gv bổ sung guốc chẳn có loài có sừng đặc và
sừng rỗng
+ Sừng rỗng: trâu bò, dê, sơn dương, cừu ……
- Hs đọc SGK, quan sát hình thảo luận nhóm trả lời:
+ Có số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có bao sừng bao bọc
+ Chân cao, trục ngón chân, bàn chân, cổ chân thảng hàng, đốt cuối có bao sừng DT
tiếp xúc hẹp
- Đại diện Hs trả lời
- Hs quan sát hình thảo luận nhóm
- Đại diện lên bảng điền
- Hs điền nội dung vào bảng
- Rút ra kết luận, phân biệt guốc chẳn, guốc lẻ
2 bộ: guốc chẳn – guốc lẻ
+ guốc chẳn: ngón chẳn, có sừng, nhai lại, sống đàn
+ Guốc lẻ: ngón lẻ, không sừng, không nhai lại (trừ tê giác) sống đơn độc hoặc đàn
Trang 2tồn tại suốt đời.
+ Sừng đặc: được thay thế hằng năm như:
hưu nay, hoẳng, ……
Hiện tượng nhai lại: dạ dày bò 4 ngăn
Thức ăn túi cỏ túi tổ ông ựa miệng
nhai lại túi sách, túi khế ………
- Hs nghe Gv hướng dẫn
Tên động vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
Lợn 4 Không sừng Ăn tạp Đàn
Ngựa 1 Không Không nhai lại Đàn
Voi 5 Không Không nhai lại Đàn
Tê giác 3 Có Không nhai lại Đơn độc
Tiểu kết: Đặc điểm bộ guốc:
+ Số ngón chân tiêu giảm
+ Đốt cuối của mỗi ngón có bao sừng gọi là guốc
Bộ guốc chẳn: Có số ngón chân chẳn, , có sừng, nhai lại, sống đàn
Bộ guốc lẻ: Có số ngón chân lẻ, không có sưng (trừ tê giác) không nhai lại sống đàn
Hoạt động 2: II Bộ linh trưởng:
a/ Mục tiêu: Nêu đặc điểm của bộ và đặc điểm để phân biệt các đại diện trong bộ.
Phương pháp: quan sát, thảo luận, so sánh
b/ Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv cho Hs đọc SGK tr168, quan sát hình 51.4
- Gv treo hình 51.4 lên bảng yêu cầu Hs trả lời
câu hỏi:
+ Đặc điểm chung của bộ linh trưởng là
gì?
+ Đặc điểm nào thể hiện sự leo trèo giỏi?
- Gv nhận xét về khả năng leo trèo và đây là
loài độngvật thông minh nhất người ta huấn
luyện và được bán giá cao
- Gv tiếp tục cho Hs nghiên cứu đặc điểm 1 số
đại diện linh trưởng hoàn thành bảng sau:
Tên Đv
Đ.điểm Khỉ Vượn Khỉ hình người
Chai mông
Túi má
đuôi
Gv treo bảng phụ và gọi Hs lên điền
Gv yêu cầu Hs rút ra kết luận phân biệt các
loài trong bộ linh trưởng
- Hs đọc , quan sát hình trả lời câu hỏi
+ Đi bằng bàn chân, bàn tay và chân có 5 ngón
+ Có ngón cái đối diện ngón còn lại
- Đại diện Hs trả lời
- Hs nghiên cứu thảo luận nhóm hoàn thành nội dung trong bảng
- Hs dựa vào trong bảng trả lời
Tiểu kết:
Tên động vật
Đặc điểm Khỉ Vượn Khỉ hình người
Trang 3Chai mông Chai mông lớn Nhỏ Không có
Túi má Túi má lớn Không có Không có
Đuôi Đuôi dài Không có Không có Bộ linh trưởng:
+ Đi bằng chân, bàn tay, bàn chân có 5 ngón
+ Ngón cái đối diện các ngón còn lại, thích nghi với cầm nấm, leo trèo
+ Loài ăn tạp
Hoạt động 3: III Vai trò của thú:
a/ Mục tiêu: Hs nêu được giá trị của thú trong đời sống.
Phương pháp: hỏi đáp, trao đổi
b/ Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho Hs nghiên cứu SGK trao đổi trả lời câu
hỏi:
+ Thú có vai trò gì đối với đời sống?
+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và giúp
phát triển thú?
- Gv gọi Hs lên bảng trả lời, Gv nhận xét
Thú có vai trò lớn, bảo vệ thú quí hiếm đặc
biệt ác loài có giá trị kinh tế hiện nay ở khánh
hoà có 1 chuồng nuôi hổ …… hổ không rõ
nguồn gốc
- Hs đọc SGK, trao đổi trả lời
+ Dược liệu, trang trí, lao động
- Đại diện Hs dựa vào trả lời
Tiểu kết: - Vai trò: Cung cấp thực phẩm, dược liệu quí (sừng hươu, nai) xương (hổ, gấu) mật
gấu
+ Cung cấp vật liệu TN (chuột nhắc, lang)
+ Sức kéo, nguyên liệu mỹ nghệ (da, lông, ……)
+ Tiêu diệt gậm nhấm có hại
Biện pháp: + Bảo vệ động vật hoang dã
+ Xây khu bảo tồn động vật
+ Chăn nuôi loài có giá trị kinh tế
Hoạt động IV Đặc điểm chung của thú:
a/ Mục tiêu:
Phương pháp:
b/ Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv cho Hs một số nội dung gợi ý:
+ Nuôi con, đẻ con
+ Da, lông, răng
+ Tim, thần kinh ……
- Yêu cầu Hs trả lời các nội dung từ câu gợi ý
rút ra đặc điểm chung
- Gv nhận xét và nhấn mạnh đặc điểm này là
đặc điểm phong phú thú tiến hoá hơn động vật
khác
- Hs nghe Gv hướng dẫn rút ra đặc điểm chung của thú
- Hs nêu đặc điểm chung SGK
Trang 4Tiểu kết: Hs ghi nội dung phần ghi nhớ đoạn cuối SGK tr169
4/ Củng cố:
+ Nêu đặc điểm bộ móng guốc, đặc điểm bộ guốc chẳn, guốc lẻ
+ Đặc điểm phân biệt đại diện của linh trưởng
5/ Dặn dò:
- Học bài, trả lời câu 1, 2, 3 tr169 SGK Đọc em có biết
- Xem lại lớp chim, thú ôn tập 1 tiết
Rút kinh nghiệm: ………
………