- Nªu l¹i qui t¾c tÝnh diÖn tÝch HCN - 1 học sinh tính trước lớp - NhËn xÐt giê häc ChuÈn bÞ bµi sau Trường Tiểu học Cổ Đông Lop3.net... Môc tiªu: - Học sinh hiểu: Cây trồng, vật nuôi cu[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 6 tháng 4 năm 2009
Tập đọc – Kể chuyện buổi học thể dục
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
1 Đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi, Ga - rô - nê, Nen - li, khuyến khích, khuỷu tay
- Đọc đúng: Câu cảm, câu cầu khiến
2 Đọc hiểu:
- Hiểu từ: Gà tây, bò mộng, chật vật
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm 597 khó học sinh bị khuyết tật
B Kể chuyện:
- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ, học sinh biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của 1 nhân vật
- Nghe và nhận xét lời của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Tập đọc
B Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 học sinh đọc thuộc bản tin thể
thao và trả lời câu hỏi - 2 học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét
C Dạy - học bài mới.
1 Giới thiệu bài:
- Kiên trì luyện tập là 1 đức tính tốt của
học sinh cần chăm luyện tập giúp chúng
ta giỏi hơn , tiến bộ hơn
- Nghe giới thiệu
- Bài đọc: Buổi học thể dục sẽ giúp em
hiểu rõ hơn nội dung này
- Ghi đầu bài
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu
b 09D dẫn đọc và giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
từ
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu cho đến hết bài - Học sinh đọc
- Trong bài có các tiếng nào khó đọc? - Học sinh nêu
Trang 2- Giáo viên ghi bảng - Luyện đọc
- Đọc câu lần 2
c Đọc đoạn
- Giáo viên gọi 3 học sinh nối tiếp đọc
- Yêu cầu học sinh đọc chú giải - 1 học sinh đọc, lớp theo dõi
- Gọi 3 học sinh khác tiếp nối đọc 3
d Luyện đọc theo nhóm
- Chia thành các nhóm 3 học sinh - Học sinh đọc theo nhóm, chỉnh sửa
lỗi cho nhau
e Đọc 9D lớp
- Gọi 3 học sinh bất kỳ yêu cầu tiếp nối
đọc bài theo đoạn
g Đọc đồng thanh
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1 - Học sinh đọc và chỉnh lỗi cho nhau
3 Tìm hiểu bài:
- Giáo viên đọc lại bài - Học sinh theo dõi sách giáo khoa
- Nêu yêu cầu của buổi học thể dục? - Học sinh phải leo lên một cái cột
thẳng đứng, sau đó đứng trên 1 chiếc
xà ngang
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể
dục nh9 thế nào? con khỉ Xtác-đi thì thở hồng hộc, mặt
- Vì sao Nen - li đ9ợc miễn tập thể dục? - Học sinh nêu
- Theo em, vì sao Nen- li cố xin thầy đ9ợc
cho tập nh9 mọi ng9ời - Vì Nen- li không ngại khó, ngại khổ, cậu muốn làm 97 những việc mà các
bạn khác của cậu vẫn làm
- Những chi tiết nào nói lên quyết tâm của
Nen- li?
- Cậu phải leo một cách chật vật, mặt
vẫn tiếp tục leo, thế là cậu nắm chắc
97 cái xà Lúc ấy thầy khen cậu giỏi mặt rạng rỡ vẻ chiến thắng
- Tấm g9ơng của Nen- li và vận động viên
Am - xtơ- rông có gì giống nhau? - Đều cố gắng hết sức trong luyện tập để chiến thắng bản thân mình và đạt
- Em học đ9ợc gì qua câu chuyện? - Cần kiên trì luyện tập thể thao và
kiên trì khi gặp khó khăn Quyết tâm cao độ, nỗ lực phấn đấu sẽ giúp chúng
ta thành công
- Em hãy tìm 1 tên thích hợp cho câu
chuyện? - Học sinh thảo luận, tìm: Nen - li tấm gương sáng/ Quyết tâm của Nen-li/
Trang 3Nen-li đã leo cột như thế nào/ Vượt lên bệnh tật
4 Luyện đọc lại bài.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 - Học sinh theo dõi
- Chia lớp thành các nhóm 3 học sinh Yêu
cầu luyện đọc theo nhóm - Học sinh luyện đọc và chỉnh lỗi cho nhau
- 2 đến 3 nhóm thi đọc tr9ớc lớp theo hình
thức tiếp nối - Các nhóm đọc bài, lớp theo dõi nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất
- Nhận xét cho điểm
Kể chuyện
1 Xác định yêu cầu:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của phần
kể chuyện trang 90 - 1 học sinh đọc, lớp theo dõi
2 Hướng dẫn kể chuyện
- Em hiểu thế nào là kể lại truyện bằng lời
của nhân vật? - Tức là nhập vào vai của 1 nhân vật trong truyện để kể, khi kể 9 hô là
“ tôi” “tớ” hoặc “mình”
- Em có thể kể lại bằng lời của nhân vật
nào?
- Bằng lời của thầy giáo
- Bằng lời của Đê-rốt-xi
- Bằng lời của Cô-rét-ti
- Bằng lời của Ga-rô-nê
- Bằng lời của xtác-đi
- Bằng lời của Nen-li hoặc 1 bạn trong lớp
- 3 học sinh tiếp nhau kể lại 3 đoạn câu
chuyện - 3 học sinh kể(mỗi học sinh có thể kể = lời của nhân
vật khác bạn)
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
3 Kể theo nhóm.
- Giáo viên chia lớp thành các nhóm nhỏ,
mỗi nhóm 3 học sinh
- Học sinh ngồi theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm kể theo lời của 1 trong
- 3 học sinh nối tiếp nhau kể
4 Kể chuyện:
- Gọi 3 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
theo lời của cùng 1 nhân vật - Lớp theo dõi nhận xét
- Giáo viên nhận xét
- Yêu cầu một học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện - 1 học sinh kể
D Củng cố, dặn dò
- Hôm nay học bài gì? - Học sinh nêu
- Nội dung câu chuyện muốn nói điều gì? - Nêu 9R quyết tâm 597 khó của 1
học sinh tật nguyền
- Nhận xét tiết học
Dặn dò: Về kể lại câu chuyện cho ng9ời
thân nghe
Trang 4Toán Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Biết đ9ợc qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng qui tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích 1 số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích cm2
- Biết áp dụng linh hoạt trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ bài đọc SGK
- Phấn màu
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
B Kiểm tra bài cũ.
- 3 học sinh làm bảng bài 3a, 3b, và 4 - 3 học sinh làm
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm
* Nhận xét cho điểm
C Dạy – học bài mới
1 Giới thiệu bài : trong giờ học hôm nay
các em sẽ học cách tính diện tích hình
chữ nhật
- Nghe giới thiệu
- ghi bảng
2 Xây dựng qui tắc tính diện tích hình
chữ nhật
- Học sinh lấy hình chữ nhật trong bộ đồ - Học sinh lấy
- Hình chữ nhật gồm bao nhiêu ô vuông - 12 ô vuông
- Làm thế nào biết có 12 ô vuông - Đếm
trong hình chữ nhật
- Các ô vuông trong hình chữ nhật 97
- Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông? - 4 ô vuông
- Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông - 3 x 4 = 12 ô vuông
* Tô màu 1 ô vuông hỏi :
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao nhiêu? - Là 12 cm2
- Mỗi cạnh ô vuông có chiều dài là bao nhiêu - 1cm
- Cạnh rộng dài bao nhiêu cm? - 3cm
- Cạnh dài dài bao nhiêu cm? - 4 cm
- Giáo viên ghi phép tính
Trang 53 x 4 = 12( cm2)
Chỉ nói : 4 là chiều dài HCN
3 là chiều rộng HCN
- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào?
- Giáo viên ghi bảng Giải thích thêm về
cùng 1 đơn vị đo.
- Học sinh đọc lại
3 Luyện tập thực hành:
Bài 1: Bài toán cho biết gì? - Cho biết chiều dài, chiều rộng
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Yêu cầu tính chu vi và diện tích
- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế
- Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào? - Học sinh nêu
- 2 học sinh thi đua làm cột 2, 3
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Cách tính chu vi và diện tích HCN có gì
khác nhau? - Học sinh nêu : chu vi = (dài + rộng) x 2
diện tích = dài x rộng
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc
- Bài toán cho biết gì? - Chiều rộng : 5 cm
- Chiều dài : 14 cm
- Bài toán yêu cầu tính gì? - Tính diện tích HCN
- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào? - Nêu lại qui tắc tính
- Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- Nhận xét cho điểm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc
- Em có nhận xét gì về số đo chiều dài và
chiều rộng HCN trong phần b - Chiều dài và chiều rộng không cùng đơn vị đo
- Vậy muốn tính diện tích HCN b, ta phải
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - 2 học sinh làm bảng
Lớp làm theo nhóm đôi
a Diện tích HCN là
5 x 3 = 15(cm2)
b Đổi 2dm =20cm Diện tích HCN là
20 x 9 = 180( cm2)
- Nhận xét cho điểm
- Con cần thật $9& ý gì khi tính diện tích
HCN
- Độ dài các cạnh phải cùng đơn vị đo
D Củng cố dặn dò.
- Nêu lại qui tắc tính diện tích HCN - 1 học sinh tính 9D lớp
- Nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau
Trang 6Đạo đức Chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu: Cây trồng, vật nuôi cung cấp $9R thực, thực phẩm và tạo
- Thực hiện chăm sóc cây trồng, vật nuôi đúng cách
- Học sinh ý thức chăm sóc cây trồng, vật nuôi
II Chuẩn bị.
- Giấy khổ to, bút dạ - Vở bài tập Đạo đức
- Tranh ảnh cho HĐ1
- Phiếu thảo luận
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động 1: Quan sát và trả lời câu
hỏi.
- Treo tranh - Học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi
- Trong tranh các bạn đang làm gì ? - Học sinh nêu
- Cây trồng, vật nuôi có ích lợi gì đối với - Cung cấp thức ăn, rau xanh cho ta
- Với cây trồng, vật nuôi ta phải làm gì? - Cần phải chăm sóc
Kết luận: Trong tranh các bạn nhỏ đang
chăm sóc cây trồng, vật nuôi trong gia
đình Cây trồng, vật nuôi cung cấp cho
phẩm cân thiết với sức khoẻ
- Để cây trồng, vật nuôi mau lớn khoẻ
mạnh chúng ta cần chăm sóc
Hoạt động 2: Cách chăm sóc cây
trồng, vật nuôi
- Chia lớp làm 4 nhóm - Phát phiếu lớn
- Học sinh trao đổi thảo luận Nhóm 1 + 2 Nhóm 3 + 4
Tên vật
nuôi Những việc em làm để
chăm sóc
Những việc nên tránh để bảo vệ trồngCây Những việc em làm để chăm
sóc cây
Những việc nên tránh để bảo vệ Con
mèo
Cho ăn uống
Cho ăn uống
Chó Cho ăn, tắm
rửa
Gà Cho ăn uống
Lợn Cho ăn, tắm
rửa
- Các nhóm dán lên bảng
Trang 7- Nhận xét bổ sung
- Giáo viên kết luận
D Củng cố
- Nhận xét tiết học
E Dặn dò: Về thực hành: Nêu tên cây
trồng, vật nuôi nhà em và gia đình em
làm gì để chăm sóc
- Làm tập ở nhà
Trang 8Tự nhiên - xã hội Thực hành : đi thăm thiên nhiên (Tiết 2)
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:
- Vẽ, nói hoặc viết về những cây cối và các con vật mà học sinh đã quan sát
97 khi đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hoá đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
- Giáo dục : Có óc quan sát
II Đồ dùng dạy - học: - Giấy, bút
- Giấy khổ to, hồ dán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định tổ chức - Hát
B Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
C Dạy - học bài mới
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm - Các cá nhân học sinh báo cáo đã quan
sát 97 những gì?
- Yêu cầu các nhóm vẽ, 9 bày sản
phẩm
- Các nhóm trình bày
- Nhận xét bổ xung
Hoạt động 2: Nêu đặc điểm chung của
thực vật?
- Học sinh nêu: Đều có rễ, thân, lá, hoa, quả
- Động vật đều có đặc điểm chung gì? - Đều có đầu, mình, và cơ quan di
chuyển
- Nêu những đặc điểm chung của cả
động vật và thực vật - Đều là những cơ thể sống
Kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều
loại thực vật, chúng có hình dạng, độ lớn
khác nhau chúng có đặc điểm chung là:
có rễ, thân, lá, hoa quả
- Trong tự nhiên có rất nhiều loại động
vật chúng có hình dạng, độ lớn khác
đầu, mình và cơ quan di chuyển
- Thực vật và động vật đều là những cơ
thể sống, chúng 97 gọi chung là sinh
vật
D Củng cố
- Nhận xét tiết học
E Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Mặt trời.
Trang 9Tập viết Tiết 29: ôn chữ hoa T (tiếp)
I Mục tiêu:
- Viết đẹp các chữ cái viết hoa T (Tr)
- Viết đúng, đẹp bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng.
Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan
- Giáo dục: có ý thức rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ cái viết hoa T (Tr)
- Mẫu tên riêng và câu ứng dụng viết bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
B Ktra bài cũ:
- Thu vở học sinh chấm bài tiết 9D
- Gọi 1 học sinh đọc các từ và câu ứng
- 2 học sinh lên bảng viết: Thăng Long,
Thể dục
- 2 học sinh viết bảng, lớp viết bảng con
- Chỉnh lỗi cho học sinh
- Nhận xét vở đã chấm
C Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài : Trong tiết tập viết này
các em sẽ ôn lại cách viết hoa chữ Tr có
trong từ và câu ứng dụng
- Nghe giới thiệu
- Ghi bảng
2 Hướng dẫn viết chữ viết hoa.
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- Có T (Tr), S, B
- Yêu cầu học sinh viết - Học sinh viết bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Học sinh nêu cách viết
- Học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh viết các chữ Tr, S, B - Học sinh viết
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi
3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a Giới thiệu từ ứng dụng - 1 học sinh đọc K9H Sơn
- Giới thiệu : K9H Sơn là tên dãy núi
kéo dài từ miền Trung - Nam và dài gần
1000 km
b Quan sát và nhận xét
- Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều - Học sinh nêu
Trang 10- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào
- Bằng 1 con chữ 0
c Viết bảng
- Yêu cầu học sinh viết từ vào bảng - 1 học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảng
con: K9H Sơn
- Nhận xết sửa lỗi
4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a Gọi học sinh đọc câu ứng dụng - 1 học sinh đọc
Giải thích câu ca dao
b Quan sát nhận xét:
- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều - Học sinh nêu
c Viết bảng
- Yêu cầu học sinh viết từ: Trẻ em, Biết - 2 học sinh viết bảng, lớp viết bảng con
5 Hướng dẫn viết vở tập viết
- Cho học sinh xem bài viết mẫu trong
vở - Học sinh viết theo yêu cầu + 1 dòng chữ Tr cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ S, B cỡ nhỏ + 2 dòng chữ K9H Sơn cỡ nhỏ + 4 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Thu và chấm 5 – 7 bài
D Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học, chữ viết của học sinh
E Dặn dò: Dặn học sinh về hoàn thành
bài viết trong vở tập viết và học thuộc từ
và câu ứng dụng
- Hoàn thành bài ở nhà
Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 142: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kỹ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích th9D cho 9ớc
- Thực hiện tốt việc giải toán
- Giáo dục ham học môn học
II Đồ dùng dạy- học:
- Hình vẽ bài 2
III Trọng tâm:
Trang 11Rèn kỹ năng tính diện tích hình chữ nhật.
IV Phương pháp: Quan sát, phân tích, luyện tập
V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
B Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh thực hiện bài cũ
- Kiểm tra sĩ số
- Học sinh thực hiện Nhận xét- cho điểm
C Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bài học hôm nay sẽ giúp các em rèn
kỹ năng tính diện tích của hình chữ nhật - Học sinh nghe giới thiệu
- Ghi bảng
2 09ớng dẫn luyện tập:
Bài 1:- Bài cho kích th9D của hình chữ
nhật nh9 thế nào? - Chiều dài: 4cm, rộng 8cm.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Yêu cầu tính diện tích, chu vi hình
chữ nhật
- Khi thực hiện tính diện tích chu vi hình
chữ nhật chúng ta phải chú ý đến điều gì
về đơn vị của số đo các cạnh?
- Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh làm, lớp làm vở
Đổi: 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(40+8) x 2= 96 (cm) Đáp số: 320cm2; 96cm
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 2: Kẻ sẵn hình lên bảng
- Yêu cầu học sinh quan sát hình H - Học sinh quan sát
- Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại? - Gồm 2 hình chữ nhật ABCD và DMNP
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Tính diện tích từng hình chữ nhật và
diện tích hình H
- Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh làm bảng, lớp làm vở
a, Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80(cm2) Diện tích hình chữ nhật DM NP là:
20 x 8 = 160(cm2)
b, Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2) Đáp số: a, 80cm2; 160cm2
b, 240cm2
- Giáo viên nhận xét- cho điểm
Trang 12Bài 3:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc
- Bài toán cho biết những gì? - Chiều rộng là 5cm; chiều dài gấp đôi
chiều rộng
Ghi: Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài : gấp đôi chiều rộng
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? - Tính diện tích của hình chữ nhật
Ghi: diện tích: cm2
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
phải biết đ97 gì?
- Biết số đo chiều rộng và số đo chiều dài
- Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh làm bảng
- Lớp làm vở
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10(cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2) Đáp số: 50cm2
- Nhận xét- cho điểm
D Củng cố
- Nhận xét tiết học
E Dặn dò:
- Ôn lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Tiết 143: Diện tích hình vuông
I Mục tiêu:
- Nắm 97 quy tắc diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích
cm2
- Giáo dục: cẩn thận khi làm bài, áp dụng vào thực tế
II Chuẩn bị:
- Giáo viên viết sẵn 2 lần bài 1
- Học sinh: vở ô ly
III Trọng tâm:
Nắm đ9ợc quy tắc tính diện tích hình vuông, vận dụng đó khi giải toán
IV Phương pháp: Quan sát, phân tích, luyện tập
V Các họat động dạy- học chủ yếu:
B Kiểm tra bài cũ:
...nào?
- Bằng lời thầy giáo
- Bằng lời Đê-rốt-xi
- Bằng lời Cô-rét-ti
- Bằng lời Ga-rô-nê
- Bằng lời xtác-đi
- Bằng lời Nen-li bạn lớp
- học sinh... đồ - Học sinh lấy
- Hình chữ nhật gồm ô vuông - 12 ô vuông
- Làm biết có 12 vng - Đếm
trong hình chữ nhật
- Các vng hình chữ nhật 97
- Mỗi hàng có vng? - ô... cầu học sinh viết - Học sinh viết bảng, lớp viết bảng
- Nhận xét
- Học sinh nêu cách viết
- Học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh viết chữ Tr, S, B - Học sinh viết
-