Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng Câu 60,5 điểm: Tên người, tên địa danh Việt Nam được viết hoa như thế nàoA. ViÕt hoa ch÷ c¸i ®Çu tiªn cña mçi tiÕng B.[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Hướng Hoá đề kiểm tra học kì I Môn Ngữ văn
Trường THCS Liên Lập Năm học 2007 - 2008
Họ và tên học sinh: Lớp : 6 /
Đề ra và bài làm:
I Phần trắc nghiệm:( 5 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đầu dòng em cho là đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 7)
Câu 1(0,5 điểm): “Chú bé vùng dậy ! vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn
# ,-
Trong câu trên có bao nhiêu danh từ?
Câu 2(0,5 điểm): “Chú bé vùng dậy ! vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn
# ,-
Câu trên có bao nhiêu từ ,4
Câu 3(0,5 điểm): Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, nên dùng từ , thế nào?
A Tuyệt đối không dùng từ ,
B Dùng nhiều từ , để làm giàu thêm tiếng Việt
D Không dùng từ , tuỳ tiện, chỉ dùng khi cần thiết
Câu 4(0,5 điểm): Trong câu: “Thành Phong Châu nổi lềnh bềnh trên một biển M$- có mấy
cụm danh từ?
Câu 5(0,5 điểm): Từ “vị” trong (“vị chúa tể”) là:
C Danh từ chỉ đơn vị quy M$ chính xác C Danh từ chỉ đơn vị quy M$ M$ chừng
A Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng
B Viết hoa chữ cái đầu tiên của từ
C Viết hoa toàn bộ chữ cái từng tiếng
A Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng
B Viết hoa chữ cái đầu tiên của từng bộ phận tạo thành tên riêng đó
C Viết hoa toàn bộ chữ cái từng tiếng
D Không viết hoa tất cả các tiếng
Câu 8(1,5 điểm): Hãy giải thích nghĩa của các từ: lẫm liệt, hi sinh, tập quán.
Các từ đó em đã giải thích nghĩa theo cách nào?
- Lẫm liệt:
Trang 2- Hi sinh:
-Tập quán:
Câu 9(1,5 điểm): Hãy nêu 3 từ có nhiều nghĩa và nêu những nghĩa chuyển của các từ đó?
Câu 10(1 điểm): Hãy vẽ sơ đồ phân loại danh từ đã học Câu 11(1,5 điểm): Điền các từ: tuỳ tòng, gia nhân, gia tài vào chỗ trống trong những câu sau sao cho đúng nghĩa của từ: .: đi theo để giúp việc Câu 12(1 điểm): Danh từ là gì? Cho ít nhất 5 danh từ để minh hoạ.
Trang 3
Đáp án và biểu điểm:
Từ câu 1 đến câu 7, mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1: Sáu danh từ
Câu 2: Hai từ
Câu 3: Không dùng từ , tuỳ tiện, chỉ dùng khi cần thiết
Câu 4: Một cụm danh từ
Câu 5: Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Câu 6: Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng
Câu 7:Viết hoa chữ cái đầu tiên của từng bộ phận tạo thành tên riêng đó
Câu 8: Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
- Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm
- Hi sinh: chết anh dũng
- Tập quán: thói quen của một cộng đồng (địa T +@ dân tộc ) ,$ hình thành từ lâu trong đời
Câu 9: Nêu đúng mỗi từ ,$ 0,5 điểm
HS có thể nêu các từ khác nhau
Câu 10(1,0 điểm) Sơ đồ phân loại danh từ:
Danh từ
DT chỉ sự vật DT chỉ đơn vị
DT chung DT riêng DT chỉ đv tự nhiên DT chỉ đv quy M$
ước chừng Chính xác
Câu 11: Mỗi câu đúng 0, 5 điểm
- Tuỳ tòng: đi theo để giúp việc
Câu 12(1,0 điểm):
VD: bàn, ghế, lá, hoa, sách vở
... tự nhiênCâu 6: Viết hoa chữ tiếng
Câu 7:Viết hoa chữ phận tạo thành tên riêng
Câu 8: M? ?i câu trả l? ?i 0,5 ? ?i? ??m
- Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm
- Hi sinh:... Viết hoa chữ phận tạo thành tên riêng
C Viết hoa tồn chữ tiếng
D Khơng viết hoa tất tiếng
Câu 8(1,5 ? ?i? ??m): Hãy gi? ?i thích nghĩa từ: lẫm liệt, hi sinh, tập qn.< /i> ... 10(1 ? ?i? ??m): Hãy vẽ sơ đồ phân lo? ?i danh từ học Câu 11(1,5 ? ?i? ??m): ? ?i? ??n từ: tuỳ tòng, gia nhân, gia t? ?i vào chỗ trống câu sau cho < /i> nghĩa từ: .: theo để giúp việc Câu 12(1 ? ?i? ??m): Danh