1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tuần 7 - Tiết 19: Luyện tập

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Dựa vào tính chất chia hết của một tổng ta có thể không cần tính tổng và có thể xác định được ngay tổng đó chia hết hay không chia hết cho số nào đó bằng cách xét từng số hạng.. Chú [r]

Trang 1

Ngày

!"# $%

1 Kiến thức: HS   cỏc tớnh  ! chia $ %# & '( & ")*

2 Kĩ năng: HS -"$   ra & ' %# hai hay  "0* 1( & ")* %# 2

1 cú chia $ cho & 1 hay khụng mà khụng 5 tớnh giỏ /6 %# '( %# ".*

2 HS -"$ 7 8 cỏc kớ ")*

3 Thái độ: Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi <. 8 cỏc tớnh  ! chia $

+-Giỏo viờn: => ? 8 ghi cỏc cõu A" và bài .? 86 (sgk)

 sinh : Mỏy tớnh -A tỳi; G dựng I .? quy 6 F I /K bài L nhà.

: dung

Hoạt động 1

B)C' TRA BÀI E

GV:

"P trong bài làm %# HS

GV: Chỳng ta U bớờt quan ) chia $ %# hai 1 V nhiờn Khi xem xột &

' cú chia $ cho & 1 hay khụng, cú  R /Y ? khụng 5 tớnh ' hai 1 mà <Z xỏc 6  ' 2 cú chia $ cho & 1 nào 2 [P -"$ 

"0* này chỳng ta nghiờn \* bài I hụm nay

Hoạt động 2

Kớ ")* a chia $ cho b là: a b

a khụng chia $ cho b là: a b

GV: Khi nào ta núi 1 V nhiờn a chia $ cho 1 V nhiờn b khỏc 0?

HS: ,1 V nhiờn a chia $ cho 1 V nhiờn b $* cú 1 V nhiờn k sao cho a:b = k

GV: Hóy HS: 6 chia $ cho 2 vỡ 6 = 2.3 GV: Khi nào 1 V nhiờn a khụng chia $ cho 1 V nhiờn b khỏc 0?

HS: ,1 V nhiờn a khụng chia $ cho

1 V nhiờn b 0 $* a = b.q + r 

NK" q, r N và 0 < r <b) GV: Yờu

HS: 15 khụng chia $ cho 4 vỡ 15 : 4 =

3 d 3 hay <"$ 15 = 4.3 + 3 GV: M"K"  ")* phộp $ chia $ và khụng chia $

GV: Ta f xột cỏc t/c 8  P

Trang 2

Hoạt động 3

?1 ( sgk - T34 )

a) 16 8 ; 24 6 

e' 18 + 24 = 42 6

b) 14 7 ; 21 7 

e' 14 + 21 = 35 7

* Nhận xét:

a m và b m    (a + b) m

a, b, m N; m 0 

Chú ý:

- NK" a  b ta có:

a m; b m    (a – b) m

a m; b m; c m     (a + b + c) m

Gv: N"$ hai 1 chia $ cho 6 e'

%# chúng có chia $ cho 6 không? HS: e V ") và /> SY"

GV: N"$ hai 1 chia $ cho 7 e'

%# chúng có chia $ cho 7 không? HS: e V ") và /> SY"

Qua các ví 8 trên, em có   xét gì? HS:

$ cho cùng & 1 thì ' chia $ cho 1 ó

GV: M"K"  ")* kí ")* “ ”

Ví 8 16 8 và 24 6   (18 + 24) 6

14 7 và 21 7    (14 + 21) 7 GV: $* a m và b m ta suy ra "0*   gì?

(a + b) m

GV: a, b, m ? >" có k gì?

HS: e/> SY"

GV: Ghi   xét

GV: Hãy tìm ba 1 chia $ cho 3?

HS: 15; 36; 72

GV: Hãy xét xem ")* 72 – 15

36 – 15

' 15 + 36 + 72 có chia $ cho 3 không?

72 – 15 = 57 3

36 – 15 = 21 3 

15 + 36 + 72 = 123 3 GV: Qua ví 8 trên ta rút ra "0* gi? HS: $* 1 -6 /n và 1 /n 0* chia $ cho cùng & 1 thì ")* chia $ cho

1 ó

- cùng chia $ cho & 1 thì ' chia $ cho 1 ó

GV: Hãy <"$ ' quát 2   xét trên?

HS: Nêu   xét

GV: Ghi ->

GV: Em hãy phát -"P* &" dung tính

 ! 1?

HS:

$ cho cùng & 1 thì '

Trang 3

Bài NO 1.

a) (33 + 22) 11 vì 33 11 và 22 11  

b) (88 – 55) 11 vì 88 11 và 55 11  

c) (44 + 66 + 77) 11 

Vì: 44 11 ; 66 11 ; 77 11  

chia $ cho 1 ó

GV: Không làm phép &( /n cho -"$

11?

a) 33 + 22 b) 88 – 55 c) 44 + 66 + 77

HS: 3 hs lên ->

Hoạt động 4

?2 ( sgk - T35 )

a) 17 4 ; 16 4   ( 17 + 16) 4 

b) 35 5 ; 7 5 (35 + 7) 5  

* Tính chất (sgk – 35)

a m ; b m ; c m  

(a + b + c) m

GV: Treo -> ? 8 ?2

HS:

GV:   xét và  R# -> nhóm GV: Qua 3$ J*> trên em có   xét gì?

HS:

còn

' không chia $ cho 1 ó

GV:

cho 9 còn 1 1 không chia $ cho 9 Xét xem ' 3 1 2 có chia $ cho 9 không ?

HS: 27 9; 81 9; 75 9  

 ( 27 + 81 + 75 ) 9  GV: Em có   xét gì <0 ví 8 trên? HS:

trong cho

0* chia $ cho 1 ó thì ' không chia $ cho 1 ó

GV: Làm  $ nào P   -"$ nhanh 1

' có chia $ cho 1 1 hay không? Hãy

HS: a m ; b m ; c m   (a + b + c) m

GV:

2 còn chia $ cho 1 ó không? Vì sao?

HS: Cha  P 3$ S*. ' có chia $ cho 1 ó hay không

GV:

Trang 4

* Chú ý: (sgk - T 35)

cho 1 ó, thì ' không chia $ cho

1 ó

GV:

HS:

GV: tV# vào tính  ! chia $ %# &

' ta có  P không 5 tính ' và

có  P xác 6  ngay ' ó chia $ hay không chia $ cho 1 nào ó Chú ý: Tính  !  s úng khi 1 1

GV: Tìm hai 1 1 1 chia $ cho 3 1 còn

")* 1 SK <K" 1 bé ó có chia $ cho

3 hay không

HS: 9 3; 5 3  9 – 5 3   GV:

' quát

a m và b m    (a – b) m

a m và b m    (a – b) m GV: [ây chính là &" dung chú ý

Hoạt động 5

?3 ( sgk - T35 )

+ ( 80 + 16 ) 8 và ( 80 – 16 ) 8 

( v× 80 8 ; 16 8 ) 

+ ( 80 + 12 ) 8 và ( 80 - 12 ) 8  

v× ( 80 8 ; 12 8 )  

+ ( 32 + 40 + 24 ) 8 

(v× 32 8 ; 40 8 ; 24 8 )  

+ ( 32 + 40 + 12 ) 8 ( v× 12 8 ) 

?4 ( sgk - T35 )

5 3; 4 3 nh  ng 5 + 4 = 9 3

GV: Yêu

 ! ã I

HS:

GV: e'  \ I sinh làm các bài .? HS: q5 l lên -> làm ?3.

GV: MI" I sinh   xét; 7# cách trình bày

GV: Yêu 5* I sinh /> SY" ?4

HS:

Gv:

$ cho 1 1 thì ta cha  P 3$ S*.

 ' ó có chia $ hay không chia $ cho 1 2

GV: Treo -> ? 8 bài 86 (sgk - T36)

và yêu

Trang 5

Hoạt động 6

TU 6V GH NHÀ

- +I  *& hai tớnh  !

- Làm cỏc bài .? 83; 84; 85 (sgk – T35+ 36)

114; 115; 116; 117 (sbt – T17)

- [I trK bài “Dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5”

Ngày  20 Ngày ……….

BÀI 11 6L! )#! CHIA 3 CHO 2, CHO 5 A '( TIấU 1 Kiến thức: HS "P*  cw L lý S*. %# cỏc !* ")* chia $ cho 2, cho 5 V# vào cỏc 3"$  \ ó I L SK? 5 2 Kĩ năng: HS -"$ <. 8 cỏc ký ")* chia $ cho 2, cho 5 P nhanh chúng 3 Thái độ: Rốn cỏc bài toỏn <0 tỡm 1 d, ghộp 1 B !, +-Giỏo viờn: Mỏy tớnh -A tỳi, -> ? 8 ghi cỏc cõu A"( bài .?  sinh : Mỏy tớnh -A tỳi; G dựng I .? quy 6  C )3 TRèNH 67" - 9 : dung Hoạt động 1 B)C' TRA BÀI E HS1 Vỡ 246 6 ; 30 6    246 + 30 6  - Tớnh & ' 0* chia $ cho & 1 thỡ ' ú chia $ cho 1 ú HS2 Vỡ 246 6 ; 30 6; 15 6   

246 + 30 + 15 6

- Tớnh

%# ' khụng chia $ cho & 1(

cũn cỏc

1 ú thỡ ' khụng chia $ cho 1 ú

GV: W"P tra 2 HS

HS1:

Xột

%# ' cú chia $ cho 6 khụng? Khụng làm phộp & hóy cho -"$ e' cú chia $ cho 6 hay khụng? Phỏt -"P* tớnh  ! twng \

HS2:

Xột -"P*  \ 246 + 30 + 15 Khụng làm phộp tớnh & hóy cho -"$ '

cú chia $ cho 6 khụng? Phỏt biờu tớnh

 ! twng \]

GV: MI" hs   xột, 7# #"$* cú) sau 2 cho "P 2 I sinh

Trang 6

GV: D*1 -"$ 1 246 có chia $ cho

6 hay không ta ? >" y phép chia và xét 1 d Tuy nhiên trong  "0*

trY ? có  P không 5 làm phép chia mà   -"$  & 1 có hay không chia $ cho 1 khác Có  R

!* ")* P   ra "0* ó, trong bài I hôm nay ta xét !* ")* chia $ cho 2, cho 5

Hoạt động 2

20 = 2 10 = 2 2 5 chia $ cho 2 và

cho 5

210 = 21 10 = 21 2 5 chia $ cho 2,

cho 5

3130 = 313 10 = 313 2 5 chia $

cho 2, cho 5

*   xét: Các 1 có  R 1 . cùng

là 0 0* chia $ cho 2 và chia $ cho

5

GV: Tìm các VD <0 1 có  R 1 .

cùng là 0?

HS: 20, 210, 3130,

GV: Xét xem các 1 ó có chia $ cho

2, cho 5 không? Vì sao?

HS: e/> SY"

GV: Có   xét gì <0 các 1 chia $ cho > 2 và 5?

HS: Là 1 có  R 1 . cùng là 0

Hoạt động 3

Ví dụ: Xét 1 43

Ta <"$ 43 = 430 + 

2  {0; 2; 4; 6; 8}

43  

Kết luận 1: ,1 có  R 1 . cùng là

 R 1  } thì chia $ cho 2

2  {1; 3; 5; 7; 9}

43  

Kết luận 2: ,1 có  R 1 . cùng là

 R 1 S~ thì không chia $ cho 2

Gv: Trong các 1 có &  R 1 1 nào chia $ cho 2?

HS: Các 1 0; 2; 4; 6; 8 GV: Thay !* -L"  R 1 nào thì 

n 2? HS:  {0; 2; 4; 6; 8} GV:

$ cho 2?

HS: Là  R 1 có  R 1 . cùng là

 R 1  }

GV: Ghi 3$ S*. 1

GV: Thay !* -L" các  R 1 nào thì 

n 2?  {1; 3; 5; 7; 9}

 GV: Thông báo 3$ S*. 2

GV: Hãy phát -"P* !* ")* chia $

Trang 7

Dấu hiệu (sgk - T 37).

?1 ( sgk - T37 )

+ ,1 chia $ cho 2 là: 328; 1234

+ ,1 không chia $ cho 2 là: 1437;

895

cho 2?

HS: Các 1 có  R 1 . cùng là các

 R 1  } thì chia $ cho 2, và  s

 R 1 ó K" chia $ cho 2

GV: Treo -> ? 8 ?1

HS: e/> SY"

Hoạt động 4

Ví dụ: Xét 1 n = 43 

Ta <"$ 43 = 430 + 

5  {0;5}

43   

Kết luận 1: ,1 có  R 1 . cùng là 0

y 5 thì chia $ cho 5

5 *  {1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9}

43   

Kết luận 2: ,G có  R 1 . cùng khác

0 y 5 thì không chia $ cho 5

Dấu hiệu (sgk - T 38).

?2 ( sgk - T38 )

5  *  {0; 5}

37 

GV: Thay !* -L" các  R 1 nào thì 

n 5? Vì sao? HS:   {0; 5} vì chia $ cho 5

? cho 5?

HS: ,1 có . cùng là 0 y 5

GV: Ta thay !* * -L"  R 1 nào thì

n 5? Vì sao?  HS: *  {1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 }

Vì có GV:

$ cho 5?

HS: ,1 có  R 1 . cùng khác 0 và 5 thì không chia $ cho 5

GV: Nêu !* ")* chia $ cho 5?

HS: Các 1 có  R 1 . cùng là 0 y 5 thì chia $ cho 5 và  s  R

1 ó K" chia $

GV: Cho I sinh hoàn thành ?2

Hoạt động 5

Bài 93 (sgk - T38).

a) Chia $ cho 2, không chia $ cho 5

b) Chia $ cho5, không chia $ cho 2

c) Chia $ cho 2, không chia $ cho 5

GV: Yêu ")* chia $ cho 2 và cho 5

GV:

") bài 91 (sgk - T38)

HS: ,1 chia $ cho 2: 652; 850; 1546 ,1 chia $ cho 5: 850; 785

GV: Treo -> ? 8 bài .? 93

HS: Làm bài .? vào -> nhóm

GV: Thu nhóm khác   xét và 7# sai $* có)

Trang 8

d) Chia $ cho5, không chia $ cho 2.

Hoạt động 4

TU 6V GH NHÀ

-

- Làm các bài .? 94, 95, 96, 97 (sgk - T38, 39)

- T * -6 "$ “Luyện tập”.

Ngày  21 Ngày ……….

!"# $% A '( TIÊU 1 2 3 Thái -") các bài toán trên  áp 8 vào  R bài toán mang tính  V $ B !, +-Giáo viên: => ? 8 ghi } các câu A"( bài .? C )3 TRÌNH 67" - 9 Hoạt động 1 B)C' TRA BÀI E HS + t!* ")* chia $ cho 2: ,1 có  R 1 . cùng chia $ cho 2 thì chia $ cho 2, và  s  R 1 ó K" chia $ cho 2 + t!* ")* chia $ cho 5: ,1 có  R 1 . cùng là 0 y 5 thì chia $ cho 5, và  s  R 1 ó K" chia $ cho 5 Bài 95 a) Chia $ cho 2  0;2;4;6;8.

b) Chia $ cho 5   0; 5

GV: Nêu câu A" 3"P tra

- Hãy nêu !* ")* chia $ cho 2 và 5?

Áp 8 làm bài .? 95

GV: MI" hs   xét, 7# #"$* có) sau 2 cho "P I sinh

Hoạt động 2

Bài 96 (sgk - 39). GV: MI" I sinh /> SY" ý a

Trang 9

chia $ cho 2.

b) 85  *  {1; 2; 3; …; 9}

Bài 97 (sgk - T 39).

a) Các 1 chia $ cho 2: 450; 540; 504

b) Các 1 chia $ cho 5: 405; 540; 450

Bài 98 (sgk - T 39).

a) ,1 có  R 1 . cùng là

4 thì chia $ cho 2 x

b) ,1 chia $ cho 2 thì  R

,1 chia $ cho 2 và chia

$ cho 5 thì có  R 1 .

cùng là 0

x d) ,1 chia $ cho 5 thì có

Bài 99 (sgk - T 39).

MI" 1 V nhiên có hai  R 1( các  R

1 "1 nhau là aa ,1 ó chia $ cho

2 1 . cùng có  P là 2; 4; 6; 8

Nh

88

Bài 100 (sgk - T 39).

n = abbc

n 5   c 5

Mà c  1;5;8

 c = 5; a = 1; b = 8.

GV: MI" I sinh lên -> trình bày ý b

HS: Lên -> trình bày

GV:   xét

GV: Làm  $ nào P ghép các  R 1 4; 0; 5 thành 1 có ba  R 1 khác nhau chia $ cho 2, chia $ cho 5?

HS: ,1 chia $ cho 2: T R 1 . cùng

là 0 y 4 ,1 chia $ cho 5: T R 1

. cùng là 0 y 5

GV: MI" 1 I sinh lên làm bài 97

? Hãy HS:   xét

GV: ,7# sai $* có)

GV: Treo -> ? 8 ghi 0 bài

HS:

GV: Thu nhóm   xét

GV: ,1 V nhiên có hai  R 1( các  R

1 "1 nhau, là  R 1 nào mà chia $ cho 2?

HS: 22; 44; 66; 88

GV: Trong các 1 ó 1 nào chia 5 d 3?

HS: ,1 88

GV: Hãy trình bày SY" ">"]

HS: Lên -> trình bày

GV: Cho hoàn thành bài 100

HS:

-> ? 8

GV: Thu -> ? 8F   xét và 7# bài cho I sinh

Trang 10

TU 6V GH NHÀ

- Ôn tâp các 3"$  \ U I

- Làm bài .? 124; 128; 130; 131; 132 (sbt - T 18)

- [I /K bài “Dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9”.

Ngày tháng năm 2011 LÃNH ^7X 6!"#

... (sgk - T38)

HS: ,1 chia $ cho 2: 65 2; 850; 15 46 ,1 chia $ cho 5: 850; 78 5

GV: Treo -& gt; ? .? 93

HS: Làm .? vào -& gt; nhóm

GV: Thu nhóm khác   xét 7# sai... class="page_container" data-page="8">

d) Chia $ cho5, không chia $ cho 2.

Hoạt động 4

TU 6V GH NHÀ

-

- Làm .? 94, 95, 96, 97 (sgk - T38, 39)... TIÊU Thái -& #34;) toán  áp 8 vào  R tốn mang tính  V $ B !, + -Giáo viên: => ? ghi } câu A"( .? C )3 TRÌNH 67 " - 9

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w