còn lại làm vào trong vở, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn... Cuûng Coá: - Xen vaøo luùc oân taäp.[r]
Trang 1I Mục Tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức hình học của chương 1
- Rèn kĩ năng chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc và chứng minh hai tam giác bằng nhau
II Chuẩn Bị:
- GV: Thước thẳng, êke, compa
- HS: Ôn tập chu đáo
- Phương pháp: Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (13’)
- Phát biểu định lý tổng ba góc trong một tam giác Áp dụng trong tam giác vuông
- Phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác
- Hãy phát biểu ba trường hợp bằng nhau của tam giác và các hệ quả
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (15’)
GV cho HS đọc đề
GV vẽ hình
Hai tam giác nào chứa
hai cạnh BE và CF?
Hai tam giác này là
hai tam giác vuông hay tam
giác thường?
Chúng có các yếu tố
nào bằng nhau?
Hai tam giác này đã
đủ các yếu tố để kết luận
chúng bằng nhau chưa?
EBM = CFM thì
ta suy ra được điều gì?
HS đọc đề bài toán
HS chú ý the o dõi và vẽ hình vào trong vở
EBM và CFM Hai tam giác vuông
MB = MC (gt)
(đđ)
M M Đủ
BE = CF
Bài 40:
Giải:
Xét hai tam giác vuông EBM và CFM
ta có:
MB = MC (gt)
(đối đỉnh)
M M
Do đó: EBM = CFM (hệ quả g.c.g) Suy ra: BE = CF
ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt)
Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008
Tuần: 1
Tiết: 1
Lop7.net
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 2: (15’)
GV cho HS đọc đề
GV vẽ hình
Chứng minh ID = IE
và ID = IF để suy ra ba đoạn
thẳng này bằng nhau
Hai tam giác nào chứa
ID và IE?
Đây là 2 tam giác gì?
Chúng có các yếu tố
nào bằng nhau?
GV cho HS lên bảng
chứng minh AID = AIF
HS đọc đề bài toán
HS chú ý the o dõi và vẽ hình vào trong vở
BID và BIE
Hai tam giác vuông
(gt)
B B
BI là cạnh chung
HS lên bảng, các em còn lại làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn
Bài 41:
Xét hai tam giác vuông BID và BIE ta có:
(gt)
B B
BI là cạnh chung
Do đó: BID = BIE (hệ quả g.c.g) Suy ra: ID = IE (1)
Tương tự ta cũng chứng minh được
AID = AIF Suy ra: ID = IF (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: ID = IE = IF
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc ôn tập.
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Ôn tập chu đáo để thi HKI
Lop7.net