1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 2 - Môn Âm nhạc Tiết 1 đến tiết 14

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lµm quen víi sè nguyªn ©m TËp hîp c¸c sè nguyªn Thø tù trong tËp hîp c¸c sè nguyªn LuyÖn tËp Céng hai sè nguyªn cïng dÊu Céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu LuyÖn tËp TÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c[r]

Trang 1

phân phối chương trình môn toán

Lớp: 6 Năm học:

Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

1 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

2 2 Tập hợp các số tự nhiên

3 3 Ghi số tự nhiên

4 4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

6 5 Phép cộng và phép nhân

9 6 Phép trừ và phép chia

10 Luyện tập

11 Luyện tập

12 7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

13 Luyện tập

14 8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

15 9 Thứ tự thực hiện các phép tính

16 Luyện tập

17 Luyện tập

18 Kiểm tra 1 tiết

19 10 Tính chất chia hết của một tổng

20 11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

21 Luyện tập

22 12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

23 Luyện tập

24 13 Ước và bội

25 14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

26 Luyện tập

27 15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

28 Luyên tập

29 16 Ước chung và bội chung

30 Luyện tập

31 17 Ước chung lớn nhất

32 Luyện tập

33 Luyện tập

34 18 Bội chung nhỏ nhất

35 Luyện tập

36 Luyện tập

Chương II: Số nguyên

Trang 2

40 1 Làm quen với số nguyên âm

41 2 Tập hợp các số nguyên

42 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

43 Luyện tập

44 4 Cộng hai số nguyên cùng dấu

45 5 Cộng hai số nguyên khác dấu

46 Luyện tập

47 6 Tính chất của phép cộng các số nguyên

48 Luyện tập

49 7 Phép trừ hai số nguyên

50 Luyện tập

51 8 Quy tắc dấu ngoặc

52 Luyện tập

53,54 Kiểm tra học kỳ I

55 Ôn tập học kỳ I

56 Ôn tập học kỳ I

57 Trả bài kiểm tra HK I

58 Trả bài kiểm tra HK I

59 9 Quy tắc chuyển vế

60 10 Nhân hai số nguyên khác dấu

61 11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

62 Luyên tập

63 12 Tính chất của phép nhân

64 Luyện tập

65 13 Bội và ước của một số nguyên

Chương III: Phân số

Trang 3

Ngày 04 tháng 09 năm 2007

Dạy lớp: 6D1, 6D4

I Mục tiêu:

- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và đời sống

- Học sinh nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

- Học sinh viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán biết sử dụng ký hiệu ,

 

- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp 1

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Xem trước bài 1 SGK

III Tiến trình bài dạy:

1 Giới thiệu chương

GV giới thiệu nội dung chính của chương Học sinh nghe giảng

2 Bài mới

1, Các ví dụ

- Cho học sinh quan sát H1 (SGK) và giới thiệu:

Tập hợp các đồ vật (sách, bút…) trên bàn

- Giáo viên lấy thêm một số ví dụ thực tế

? Hãy tìm các VD thêm về tập hợp?

2, Cách viết Các ký hiệu

- Ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt tên

cho tập hợp

VD: Gọi A là tập hợp số TN nhỏ hơn 4 Ta viết:

A = 0;1; 2;3

hay A = {1; 2; 0; 3}…

Học sinh quan sát

Học sinh nghe Học sinh lấy một số ví dụ:

- Tập hợp học sinh lớp 6A

- Tập hợp các chữ cái

Học sinh nghe giới thiệu

Trang 4

- Gv giới thiệu phần tử của tập hợp

- Cách viết tập hợp, lưu ý dấu phẩy và dấu chấm

phẩy

Nhấn mạnh: Mỗi phần tử chỉ được viết 1

lần (không quan tâm đến thứ tự)

? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c? cho biết

phần tử của tập hợp? Số 1 có phải là phần tử của

tập hợp A không?

- Gv: Ký hiệu 1 A

Đọc là 1 thuộc tập hợp A

? Số 5 có phải là 1 phần tử của tập A không?

- GV: Ký hiệu 5 A ( hoặc 5 A) 

Đọc là 5 không thuộc A

? Hãy dùng ký hiệu , hoặc chữ thích hợp vào  

ô trống:

a B 1 B

B c  

? Trong cách viết sau, cách nào đúng, cách nào

sai?

A = {0;1;2;3}; B = {a; b; c}

a) a A; 2 A; 5 A; 1 A   

b) 3 B; b B; c B  

 Gv chốt lại cách đặt tên, các ký hiệu, cách

viết tập hợp

- Gọi học sinh đọc chú ý 1 (SGK)?

- Gv giới thiệu cách viết tập hợp A bằng 2 cách:

Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của

tập hợp và liệt kê phần tử:

A = {x N / x <4}

? Vậy tính chất đặc trưng cho các phần tử tập A

là gì?

? Đọc phần đóng khung (SGK)

- Gv giới thiệu thêm cách minh hoạ tập hợp A, B

như SGK

Học sinh lên bảng viết:

B = {a; b; c}

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

Học sinh lên bảng điền, học sinh khác nhận xét trả lời bổ sung

Học sinh đứng dưới trả lời

- Học sinh đọc

- Học sinh nghe

- Học sinh trả lời: Tính chất đặc trưng: x là số TN

x nhỏ hơn 4 Học sinh đọc

Trang 5

? Làm BT 1, 2

Học sinh quan sát

Học sinh thảo luận (theo bàn),

đại diện trả lời

3 Củng cố, luyện tập

? Làm BT 3, 5 (SGK)

(Gv ghi đề các BT lên bảng phụ)

- Yêu cầu cả lớp nháp bài

- Gọi học sinh lên làm

- Gv cho học sinh nhận xét  chốt lại

Học sinh cả lớp cùng làm, 2 học sinh lên bảng làm

Học sinh còn lại làm vào vở

4 Hướng dẫn về nhà

- Học kỹ phần chú ý + đóng khung (SGK)

- Làm bài tập 1  8 (SBT / T3, 4)

Ngày 05 tháng 09 năm 2007

Dạy lớp: 6D1, 6D4

I Mục tiêu:

- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự tập hợp số TN, biết biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn lơn trên tia số

- Học sinh phân biệt được các tập hợp N, N*; biết sử dụng các ký hiệu   ; ; biết viết

số TN liền sau, số TN liền trước của 1 số TN

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ký hiệu

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Xem trước bài 2 SGK, học và làm BT trước khi đến lớp

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ

? Cho ví dụ về tập hợp? Nêu chú ý trong SGK về Học sinh 1 lên bảng trả lời và

. 0 . 3

. 2 1

.a .b . c

Trang 6

cách viết tập hợp.

Làm BT 7 (SGK /3)

? Nêu các cách viết 1 tập hợp? Viết tập hợp A

các số TN lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

Minh hoạ tập hợp A bằng hình vẽ

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

- Gv đánh giá, cho điểm

làm BT

Học sinh 2 trả lời và trình bày trên bảng

Cả lớp theo dõi, nhận xét

2 Bài mới

1, Tập hợp N, N *

? Hãy lấy VD về số TN?

- Gv giới thiệu tập hợp N

N = {0;1;2;3;….}

? Cho biết các phần tử của tập hợp N?

- Gv: Các số TN được biểu diễn trên tia số

? Hãy mô tả tia số

? Hãy vẽ tia số và biểu diễn 1 vài số TN?

Gv giới thiệu về điểm trên tia số

Lưu ý học sinh: Điểm biểu diễn số TN trên tia số

gọi là điểm A

5 4 3 2

1

O

- Gv giới thiệu tập hợp các số: 1; 2; 3; 4; …

? So sánh với tập hợp N

- Đặt tên tập hợp N* = {1; 2; 3; ….}

(tập hợp các số 0)

? Điền vào ô vuông các ký hiệu , : 

12 N; 3 N; 5 N*

5 N; 0 N*; 0 N

2, Thứ tự trong tập hợp số TN

- Yêu cầu học sinh quan sát tia số và trả lời câu

hỏi

? So sánh 2 và 4

? Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số?

- Gv giới thiệu như SGK:

+) a; b N : a > b hoặc b < a

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

Học sinh mô tả: Gốc O, đặt các

đoạn liên tiếp bằng nhau

Học sinh nghe giảng

Học sinh trả lời: không có phần

tử 0

Học sinh lên bảng điền

Học sinh quan sát tia số

Học sinh trả lời Học sinh trả lời Học sinh nghe và ghi

Trang 7

Trên tia số nằm ngang, điểm a bên trái điểm b

+) Các ký hiệu   ;

+) a < b và b < c thì a < c *

? Lấy VD minh hoạ tính chất (*)

? Tìm số liền sau 4; số 4 có mấy số liền sau?

? Lấy VD về 2 số TN rồi chỉ ra số liền sau của

mỗi số?

 Gv chốt lại: Mỗi số TN có 1 số liền sau

? Số liền trước số 5; số 0 là số nào?

 Số 4 và số 5 là 2 số TN liên tiếp

? Hai số TN liên tiếp luôn hơn kém nhau bao

nhiêu đơn vị?

? Làm BT SGK

? Trong các số TN, số nào nhỏ nhất? Có số tự

nhiên lớn nhất không? vì sao?

 Tập hợp số TN có vô số phần tử

Học sinh lấy VD Học sinh trả lời

Học sinh trả lời Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

- Trả lời: Số 0 nhỏ nhất, không

có số lớn nhất

3 Củng cố, luyện tập

? Làm BT 6, 7 (SGK)

Hoạt động nhóm bài 8, 9 (SGK)

2 học sinh lên chữa bài 6, 7 Các nhóm (theo bàn) thảo luận bài 8, 9

Đại diên lên làm bài

4 Hướng dẫn về nhà

- Học kỹ bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 10 (SGK - 8)

10  15 (SBT - 4;5)

Trang 8

Ngày 19 tháng 08 năm 2010

Dạy lớp: 6D3

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là hệ số thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi vị trí

- Học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30

- Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân, phân biệt số và chữ số, trong việc tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Xem trước bài 3 SGK, học và làm BT trước khi đến lớp

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ

? Viết tập hợp N, N*

Làm bài 11 (SBT - 5)

Viết tập hợp x các số TN mà x N *

? Viết tập hợp B các số TN không vượt quá 6

bằng 2 cách, sau đó biểu diễn các phần tử của

tập hợp B trên tia số

- Gv đánh giá, cho điểm

Học sinh 1 lên bảng trả lời và làm BT

Học sinh 2 trả lời và trình bày trên bảng

Cả lớp theo dõi, nhận xét

2 Bài mới

1, Số và chữ số

? Hãy lấy VD về số TN?

? Chỉ rõ số tự nhiên có mấy chữ số? là những số

nào?

Gv giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số TN: với

10 chữ số có thế ghi được mọi số TN

? Mỗi số TN có thể có bao nhiêu số? Lấy VD?

Gv nêu ra chú ý (SGK)

? Làm BT 11 (SGK - 10)

2, Hệ thập phân

Gv: Với 10 chữ số "0;1;2;3…9" ta ghi được

Học sinh lấy VD

Học sinh theo dõi

Học sinh trả lời Học sinh nghe chú ý Học sinh trả lời bài 11

Trang 9

mọi số TN theo nguyên tắc 1 đơn vị của mỗi

hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp hơn liền

sau

 Cách ghi trên là cách ghi số trong hệ thập

phân

+ Mỗi chữ số trong 1 số có những giá trị khác

nhau

VD: 222 = 200 + 20 + 2 = 2.100+2.10+2

? Hãy biểu diễn các số:

ab; abc; abcd ?

? Làm SGK

3 Cách ghi số La Mã

Gv giới thiệu chiếc đồng hồ có ghi số La Mã

? Hãy đọc các số đó

- Gv: Ba chữ để ghi số La Mã đó là: I; X; V có

giá trị tương ứng là: 1; 10; 5 trong hệ thập

phân

- Gv giới thiệu cách viết số La Mã đặc biệt

VD: IV VI

4 6

? Hãy viết số La Mã của 9; 11?

+ Mỗi số I; X được viết liền nhau nhưng không

quá 3 lần

? Hãy viết chữ số La Mã từ 1  30

- Chú ý: Các số La Mã có những số ở vị trí khác

nhau nhưng vẫn có giá trị như nhau

Học sinh nghe giảng và ghi những điều cần thiết

Học sinh lên bảng viết

ab = 10.a+b…

Học sinh đọc

Học sinh nghe và ghi chép: + Số I viết bên trái cạnh V, X làm giảm giá trị đi 1 đơn vị, viết bên phải tăng lên một đơn vị

- Học sinh lên bảng viết

Hs lên bảng viết (chia làm 3 em: 110; 1120; 2130

3 Củng cố, luyện tập

- Lên làm đồng thời

4 Hướng dẫn về nhà

- Học kỹ bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 16  23 (SBT - 5;6)

Rút kinh nghiệm

?

Trang 10

Ngày 11 tháng 09 năm 2007

Dạy lớp: 6D1, 6D4

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào; hiểu được khái niệm tập hợp con

và 2 tập hợp bằng nhau

- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp cho trước, biết viết thêm một vài tập hợp con của 1 tập hợp cho trước, biết sử dụng các ký hiệu

 

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu   ;

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Xem trước bài 4 SGK, học và làm BT trước khi đến lớp

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ

Làm bài 19 (SBT - 5) Dùng ba chữ số 0, 3 ,4 ;

viết tất cả cá số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số

khác nhau

Viết gt của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng

tổng giá trị các chữ số

- Gv đánh giá, cho điểm

Học sinh lên bảng trả lời và làm BT

Cả lớp theo dõi, nhận xét

2 Bài mới

1, Số phần tử của 1 tập hợp

- Cho các tập hợp:

A = {5}; B = {x;y}; C = {1;2;3;…;100}

D = {0;1;2;…}

? Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu

phần tử?

? Làm

? Làm BT

Tìm số TN x mà x + 5 = 2

Học sinh trả lời

Học sinh: Tập hợp D có 1 phần

tử, tập hợp E có 2 phần tử

Học sinh trả lời

? 1

? 2

Trang 11

- Gv: Nếu gọi tập hợp A các số TN x mà x+5=2

thì tập hợp A không có phần tử nào

Ta gọi A là tập rỗng

KH: A=

? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

? Hãy nêu chú ý (SGK)

? Làm BT 17 (SGK)

2, Tập hợp con

Cho hình vẽ:

F

E

? Hãy viết các tập hợp E;F?

? Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp E; F

Gv giới thiệu tập hợp con

? Khi nào A là tập hợp con của tập hợp B?

? Nêu định nghĩa?

Gv: Ký hiệu A là tập con của B:

A B hoặc B A 

Đọc: A là tập hợp con của tập hợp B

A chứa trong B; B chứa A

Bài tập 1 (Bảng phụ): Cho M={a;b;c}

a) Viết các tập hợp con của M mà mỗi tập hợp

có 2 phần tử

b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa các 

tập hợp con đó với tập hợp M

Bài tập 2 (Bảng phụ): Cho tập A={x;y;m} Đúng

hay sai trong các cách viết sau đây:

m A; 0 A; x A  

{x,y} A {x} A; y A  

Học sinh ghi bài

Học sinh trả lời Học sinh nêu chú ý (SGK) Học sinh cả lớp làm, 1 học sinh lên bảng

Học sinh vẽ hình vào vở

Học sinh lên bảng viết 2 tập hợp E; F

E={x,y}

F={x,y,c,d}

Học sinh trả lời Học sinh phát biểu định nghĩa

Học sinh đọc đề

2 học sinh lên bảng làm Bài 1:

a) A = {a,b}; B= {a,c}

C={b,c}

Bài 2:

m A: Sai; 0 A: Sai 

x A: Sai; {x,y} A: Sai

{x} A: đúng; y A: đúng 

. c . d

. x

. y

Trang 12

- Gv yêu cầu cả lớp nháp bài.

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

? Làm

Gv: Ta thấy A B; B A Ta nói A và B là 2  

tập bằng nhau

Ký hiệu A = B

Gv yêu cầu học sinh đọc chú ý trong SGK

Học sinh trả lời

Học sinh đọc chú ý SGK

3 Củng cố, luyện tập

? Nêu nhận xét số phần tử của 1 tập hợp

? Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?

? Làm BT 16, 18 (SGK)

- Học sinh trả lời

- Học sinh lên bảng làm

4 Hướng dẫn về nhà

- Học kỹ lý thuyết

- Làm bài tập 17;20;21 (SGK)

Trang 13

Ngày 13 tháng 09 năm 2007

Dạy lớp: 6D1, 6D4

I Mục tiêu:

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp

- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của 1 tập hợp cho trước, sử dụng

đúng, chính xác các ký hiệu ; ; và   

- Vận dụng kiến thức toán học vào một bài toán thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Xem trước phần Luyện tập SGK, học và làm BT trước khi đến lớp

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ

? Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? tập hợp

rỗng là tập hợp ntn?

? Làm BT 29 (SBT)

- Gv đánh giá, cho điểm

1 Học sinh lên bảng trả lời và làm BT

KQ: a) A={18};

b) B={0}; c) C=N; d) D= Cả lớp theo dõi, nhận xét

2 Bài mới

Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho

trước

Bài 21 (SGK -14) (Bảng phụ)

A={8;9;10;…;20}

- Gv gợi ý: A là tập hợp các số tự nhiên từ

820

- Gv hướng dẫn cách tìm số phần tử của tập hợp

A như SGK

Công thức tổng quát (SGK)

? Tìm số phần tử của tập hợp B:

B={10;11;12;…;99}

Bài 23 (SGK - 14): Tìm số phần tử của các tập

hợp sau: (Bp)

Học sinh lên bảng làm

Số phần tử: A có 20-8+1=13 phần tử

TQ: Tập hợp các số TN từ ab

có b-a+1 phần tử B={10;11;…;99}

có 99-10+1=90 phần tử

Một đại diện của nhóm lên bảng trình bày

Trang 14

E={32;34;36;…;96}

Gv yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm Yêu

cầu của nhóm

- Nêu công thức tổng quát tính số phần tử của

tập hợp các số chẵn từ a đến số chẵn b (a<b)

- Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n (m<n)

- Tính số phần tử của tập hợp D; E

- Gọi học sinh nhận xét

- Kiểm tra bài của các nhóm còn lại

Dạng 2: Viết tập hợp - Viết một số tập hợp con

của tập hợp cho trước

Bài 22 (SGK - 14):

Gọi 2 học sinh lên bảng

Các học sinh khác làm bài tập vào vở

Gv đánh giá cho điểm

Bài 35 (SBT - 6): (Bp)

Cho tập hợp A={1;2;3} trong các cách viết

sau, cách nào đúng, cách nào sai?

1 A; {1} A; 3 A; {2;3} A   

Bài 24 (SGK):

Gv yêu cầu học sinh lên bảng viết KH

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 25 (SGK):

? Viết tập hợp A 4 nước Đông Nam á có dân số

lớn nhất

? Viết tập hợp B 3 nước ĐNA có dân số nhỏ

nhất

Tập hợp các số chẵn từ số chắn a

đến số chẵn b có: (b-a):2+1 phần tử

Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến

số lẻ n có: (n-m):2+1 phần tử

- Tập hợp D={21;23;…;99} có (99-21):2+1 = 41 phần tử

- Tập hợp E={32;34; ;96} có (96-32):2+1=33 phần tử

Học sinh lên bảng làm

Cả lớp cùng làm Học sinh nhận xét Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh lên bảng làm

2 học sinh lên viết A={inđô; Mianma;Thai; VN} B={Sin;Brunây;Campuchia}

4 Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 34,35,36,37,41,42 (SBT - 8)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm