1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 19: Tính chất chia hết của một tổng (Tiếp)

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 169,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Đất Đỏ - Trường THCS Châu Văn Biếc – Giáo án Số học 6 TIẾT 24: LUYỆN TẬP I\Mục tiêu: -Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9 kết hợp với dấu hiệu chia hết cho 2 ,cho 5 [r]

Trang 1

GIÁO ÁN

 19: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I\ Mục tiêu:

*+, -. tính  chia  , không chia  3$ ,4 5

-Rèn 9:; 1<  = > ,4 5 chia  và không chia  cho ,4 A!6

II\ Chuẩn bị:

III\ Tiến trình bài dạy:

Cho hai A! L nhiên a,b và b 0 khi nào thì a 

chia  cho b?

* a chia  cho b ta kí ;   nào?

* a không chia  cho b ta kí ; 

 nào?

Ví QR : 15 5;27 4 

* có A! L nhiên k sao cho a=b.k thì a chia  cho b

Kí ; là: ab

Kí ; là: ab

Bài =W ?1:

A\  Hai ! Chia  Cho 6 Xét 5 3$

Chúng Có Chia  Cho 6 Không?

B\  Hai ! Chia  Cho 7 Xét 5 3$

Chúng Có Chia  Cho 7 Không?

\] Câu " 2 HS Cho Ví R

* amVà bmThì (a b)  m

 a Kí ;' a mvà b m   (a+b) m

Câu

Tính  trên có -Z ?b ,4 ;

a-b(a b)?

Cho ví QR' hai A! chia  cho 5 xét ; có

chia  cho 5 không?

ví QR 3 A! chia  cho 2 và xét 5 3$

chúng có chia  cho 2 không?

^ -S rút ra Wi chú ý SGK

Nêu tính  chia  3$ ,4 5'

HS cho ví QR

HS cho ví QR

* k các A! I 3$ ,4 5 -g chia  cho cùng ,4 A! thì 5 chia  cho A! -S6

a m, b mvà c m   (a+b+c) m

Bài =W ?2:

a\  hai A! , ,4 A! chia  cho 4; ,4 A!

không chia  cho 4 và xét 50 ; 3$

chúng có chia  cho 4 không?

>) hai A! , ,4 A! chia  cho 6; ,4 A!

không chia  cho 6 và xét 50 ; 3$

chúng có chia  cho 6 không?

HS cho ví QR

Trang 2

5 quát : a mvàb m   (a b) m

Áp QR :

a\ 5 nào chia  cho 8:

48+56 80+17

b\ ; nào chia  cho 6:

Cho ví QR 2 A! chia  cho 3, 1 A! không chia

 cho 3 xét 5 3$ chúngcó chia  cho 3

không? 2 HS

^ -S rút ra tính  '

Áp QR :

Bài =W ?3:

Không tính 1 ok xem các 5 ; nào chia

 , không chia  cho 8?

a\32+40+24; b\32+40+12; c\ 24-8

a\ 48 8;56 8  48 56 8 

80 8;17 8  80 17 8  b\ 54 6;36 6  54 36 6 

60 6;14 6  60 16 6 

HS cho VD

* s có ,4 A! I 3$ 5 không chia  cho ,4 5 còn các A! I khác thí chia  cho A! -S thì 5 không chia  cho A! -S6

a m; b m; c m     a b c m

Câu a,c  cho 8, câu b không chia 

Bài 85 A1'5 nào chia  cho 7:

a\ 35+49+210; b\ 42+50+140; c\ 560+18+3

Xác -y câu -Zz sai:

a\  k các A! I -g chia  cho ,4 A!

thì 5 chia  cho A! -S6

b\ * k các A! I 3$ 5 -g không

chia  cho ,4 A! thì 5 không chia 

cho A! -S6

c\ * s có ,4 A! I không chia  cho

,4 A! còn các A! I khác -g chia  cho

A! -S thì 5 không chia  cho A! -S6

d\ Trong ,4 5 có hai A! I không chia

 cho ,4 A! còn các A! I khác -g chia

 cho A! -S thì 5 không chia  cho A!

-S6

Cho ví QR minh "$ { câu b và d

Câu a,c chia  cho 7 Câu b không chia  cho 7

Câu a;c -Z

Câu b;d sai

HS cho ví QR6

Xem 1< các tính  và áp QR làm các bài =W'

86,87,88,89,90 sgk

} >y các ví QR cho câu b,d { bài =W + ;, trên

Trang 3

 20: _:; =W I\ Mục tiêu:

" sinh > áp QR các tính  chia  3$ ,4 5 -~ = > ,4 50 ; có chia  cho ,4 A! không

II\ Chuẩn bị:

GV: Giáo án, máy 

Hs: Làm bài =W -i: -30 sgk

III\ Tiến trình bài dạy:

Cho >! A! L nhiên a,b,c và m khi nào thì:

5 a+b+c chia  cho m

5 a+b+c không chia  cho m

Áp QR : 5 nào chia  cho 7

a\ 35+49+20 b\ 56+63+14

a m, b mvà c m   (a+b+c) m

a m; b m; c m     a b c m a\ 20 7;49 7;35 7   354920 7 b\ 56 7;63 7;14 7   5663 14 7 

Bài 87: Cho A=12+14+16+x ?b xN.Tìm x -~'

a\ A chia  cho 2

b\ A không chia  cho 2

Khi chia a cho b ta -. ƒ là q và Q là r

thì ta >~ Q„ a theo b,q.r   nào?

a\ x là A! … b\ x là A! 9†6 a=bq+r (0 r b)

Bài 88: Khi chia A! L nhiên a cho 12 -. A! " ƒ phép chia là q ta có:

a= 12q +8 12q 4;8 4  12q 8 4 hay a 4   12q 6;8 6  12q 8 6 

Bài =W + ;,' " câu -Zz sai

a\ * ,] A! I 3$ 5 chia  cho 6 thì

5 chia  cho 6

b\ * ,] A! I 3$ 5 không chia 

cho 6 thì 5 không chia  cho 6

c\ * 5 3$ hai A! chia  cho 5 và ,4

trong hai A! chia  cho 5 thì A! còn 9I chia

 cho 5

d\ * ; 3$ hai A! chia  cho 7 và ,4

trong hai A! chia  cho 7 thì A! còn 9I K

chia  cho 7

Câu c,c,d -Z

Câu b sai VD:15 6;9 6   15 9 6 

Bài 90: I Qb A! em "'

$)* a 3;b 3  thì 5 a+b chia  cho:3;6;9

b\ * a 2;b 4  thì 5 a+b chia  cho:2;4;6

c\ * a 6;b 9  thì 5 a+b chia  cho:3;6;9

Trên máy 

*‰ A! nào chia  012 chia  cho 2?

*‰ A! nào chia  012 chia  cho 5?

Trang 4

 21 : Št (vt CHIA ‹ CHO 2 VÀ 5 I\ Mục tiêu:

- " sinh +, -. Q  ; chia  cho 2 và 5

- Có 1<  = > các A!0 5 có chia  cho 5 không?

-II\ Chuẩn bị :

III\ Tiến trình trên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂMA BÀI CŨ

Khi nào ,4  chia  cho ,4 A! ?

5 sau có chia  cho 2 không ?

28+48+70

Xét 5 sau có chia  cho 2 không?

13254+6528

b ; bài ,b

Khi k các A! I 3$ 5 chia  cho ,4 A! thì 5 chia  cho A! -S6

28 2, 48 2, 70 2   28 49 70 2  

HOẠT ĐỘNG 2: Nhận xét mở đầu

Xét xem ‰ A! sau có tính  gì !

nhau? 350; 270; 1980

350= 35.10=35.2.5 luôn chia  cho 2 và 5

" " sinh L ;6

^ -S rút ra = xét ?g ‰ A! có ‰

A! = cùng là 0

*‰ A! nào s chia  cho 2?

- Các A! có ‰ A! = cùng là 0

270=27.10=27.2.5 luôn chia  cho 2 và 5 1980=198.10=198.2.5 luôn chia  cho 2 và 5

*‰ A! có ‰ A! = cùng là 0 thì chia

 cho 2 và 5

HOẠT ĐỘNG 3: Nội dung bài học Dấu hiệu chia hết cho 2

ví QR' Cho n=23* tìm * -~ n chia  cho 2

Hãy ? n Qb QI 5

=: * là ‰ ‰ A! nào?

=: ‰ A! nào chia  cho 2 ?

* là ‰ A! nào thì n không chia  cho 2?

Rút ra 1 9= ‰ A! không chia  cho

2

U -y ‰ A! chia  cho 2

Áp dụng:

Làm bài =W ? 1: sgk

n=230+ *

* là ,4 trong các ‰ A! 0,2,4,6,8

*‰ A! có ‰ A! = cùng là ‰ A!

… thì chia  cho 2

* là ,4 trong các ‰ A!' 1,3,5,7,9

*‰ A! có ‰ A! = cùng là ‰ A! 9† thì không chia  cho 2

! chia  cho 2 là : 328; 1234

Dấu hiệu chia hết cho 5

Ví QR' n=23* ?b * là ‰ A! nào thì n chia

 cho 5

N=230+*

b * khác 0 và 5 thì n có chia  cho 5

không?

Rút ra 1 9=6

Áp

-. A! 37 * chia  cho 5

* là 0  | 5

n không chia  cho 5

*‰ A! có ‰ A! = cùng là 0  | 5 thì chia  cho 5 và s ‰ A! -S ,b chia

 cho 5

* là 0: ta có A! 370 chia  cho 5

* là 5: ta có A! 375 chia  cho 5

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 4 : Luyện tập và củng cố Bài 92: Cho các A! 2141; 1345; 4620; 234

a\ ! nào chia  cho 2 mà không chia 

cho 5?

b\ ! nào chia  cho 5 mà không chia 

cho 2?

c\ ! nào chia  cho k 2 và 5 ?

d\ ! nào không chia  cho k 2 và 5?

Bài 95: 54 * chia  cho :

a\ 2

b\ 5

a\ 234 b\ 1345 c\ 4620 d\ 2141

a\ * là ,4 trong các ‰ A! 0,2,4,6,8 b\ * là 0  | 5

HOẠT ĐỘNG 5: Dặn dò

- *+, Q  ; chia  cho 2; chia  cho 5

- Làm các bài =W 96;97;98;99;100 SGK

Trang 6

TIẾT 22: LUYỆN TẬP

I\ Mục tiêu:

- = QR thành I các Q  ; chia  cho 2 và 5 -~ k các bài toán

- Rèn 9:; 1k  suy 9= 3$ " sinh

- Rèn 9:; thái -4 } = qua các bài toán

II\ Chuẩn bị:

III\ Tiến trình trên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy nêu Q  ; chia  cho 2 va cho 5:

Áp QR' Tìm A! chia  cho 2 và cho 5 ^

các A! sau: 1985; 2576; 3590; 2651

Hs k 9

! chia  cho 2 là : 2576; 3590

! chia  cho 5 là : 1985; 3590

LUYỆN TẬP Bài 96: *85

a\ Chia  cho 2

b\ Chia  cho 5

‰ A! = cùng 3$ *85 là?

" ,4 HS lên trình bày

Là 5 a\ Không tìm -. * -~ *85 chia  cho 2 b\ *85 luôn chia  cho 5 vì có ‰ A! = cùng là 5 nên * là ,4 trong các ‰ A! : 1,2….9

Bài 97: Dùng ba ‰ A! 4;5;0 ghép thành A!

có 3

a\ Chia  cho 2

b\ Chia  cho 5

Ta có ~ ghép -. bao nhiêu A! có 3 ‰

A! ^ ba ‰ A! 4;5;0

A! có 3 ‰ A! ^ ba ‰ A! 4;5;0 là:

450;405;504;540 a\ Chia  cho 2 là A!' 450;504;540 b\ Chia  cho 5 là A!' 450;405;540

Bài 98: " câu -Z / sai

a) ! có ‰ A! = cùng >a 4 thì chia

 cho 2

b) ! chia  cho 2 thì có ‰ A! =

cùng là 4

c) ! chia  cho 2 và 5 có ‰ A! =

cùng là 0

d) ! chia  cho 5 thì có ‰ A! =

cùng là 5

a) b) Sai c) d) Sai

Bài 99: Tìm A! L nhiên có hai ‰ A! !

nhau chia  cho 2 và chia cho 5 thì Q 3 ! có hai ‰ A! ! nhau chia 5 Q 3 là :33  | 88

Mà A! này chia  cho 2 nên -S là 88

Dặn dò:

*‰ A! nào A‘ chia  cho 3 và cho 9

chúng có -| -~, gì ! nhau?

Làm các bài =W ?1; ?2

Trang 7

TIẾT 23: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9

I\ Mục tiêu:

- HS +, -. các Q  ; chia  cho 3 và 9

- *= > ,4 A! hay 5 có chia  cho 3 hay 9 không

- Rèn 9:;  duy lí 9=6

II\ Chuẩn bị:

III\ Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

! nào chia  cho 9 trong hai A! sau:

327 và 117

Hai A! trên có -| -~, gì ! nhau?

^ -S rút ra = xét

=: Q  ; chia  cho 9 liên quan -

: ! nào?

327 không chia  cho 9

117 chia  cho 9

327 và 117 có ‰ A! = cùng là 7

 ; chia  cho 9 không có liên quan - ‰ A! = cùng

Hoạt động 2: nhận xét mở đầu

Cho ví QR ,4 A! L nhiên > kì sau -S ^

- 5 các ‰ A! 3$ nó  ‚ chia cho 9

" HS nêu = xét ,{ -i'

Ví QR' Theo = xét hãy ? A! 324, 587

HS L ; và 1 9=' ; -S -g chia  cho 9

\" A! L nhiên -g ? -. Qb QI 5 các ‰ A! 3$ nó 4 ?b ,4 A! chia  cho 9

324=3.100+2.10+4=3(99+1)+2(9+1)+4

=(3+2+4) +(3.99+2.9)

= 5 ccs+ A! chia  cho 9 587=5.100+8.10+7=5(99+1)+8(9+1)+7 = (5+8+7)+(5.99+8.9)

= 5 ccs+ A! chia  cho 9

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 9

Xét A! 324 có chia  cho 9 không?

=: ‰ A! chia  cho 9 A‘ có Q  ;

gì?

ƒ L xét A! 578 có chia  cho 9

không?

*‰ A! có 5 các ‰ A! không chia

 cho 9 thì có chia  cho 9 không?

Phát >~ Q  ; chia  cho 9?

Áp QR' L ; ?1 A! nào chia  cho

9: 621;1205;1327;6354

Yêu i " sinh k thích

Ta có 324= 5 ccs+ A! chia  cho 9

Mà 5 ccs=3+2+4=9 chia  cho 9

Do -S 324 chia  cho 9 vì có k hai A!

I -g chia  cho 9

*‰ A! có 5 các ‰ A! chia  cho 9 thì A‘ chia  cho 9

e[pTceq[qpdqA! chia  cho 9 = 20 + A! chia  cho 9

Ta có 20 không chia  cho 9 do -S 578 không chia  cho 9

*‰ A! có 5 các ‰ A! không chia

 cho 9 thì không chia  cho 9

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 9

! chia  cho 9: 621;6354

! không chia  cho 9: 1205;1327

Trang 8

Câu hỏi:

! chia  cho 9 có chia  cho 3 không?

! chia  cho 3 có luôn chia  cho 9

không?

=: ‰ A! chia  cho 3 có tính  gì?

! chia  cho 9 thì luôn chia  cho 3

Có ‰ A! chia  cho 3  không chia  cho 9 ' 6;12;24…

Hoạt động 4: Dấu hiệu chia hết cho 3

L$ vào = xét ,{ -i 1~, tra A! nào

chia  cho 3 trong hai A! : 831 và 523

=: -g 1; -~ ,4 A! chia  cho 3 là

gì?

*‰ A! nào không chia  cho 3?

Phát >~ Q  ; chia  cho 3

Áp

-. 157* 3

ph%Tcpqhq%dqA! chia  cho 9 = 12 + A! chia  cho 3

Vì 12 chia  cho 3 nên 831 chia  cho 3

! có 5 các ‰ A! chia  cho 3 thì chia  cho 3

523=(5+2+3)+ A! chia  cho 9 = 10+ A! chia  cho 3

Ta có 103 523 3

*‰ A! có 5 các ‰ A! không chia

 cho 3 thì không chia  cho 3

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số

đó mới chia hết chia hết cho 3.

thì : 1+5+7+*= 13+* Wk chia 

157 * 3 cho 3

=: * là : 2,5,8

Hoạt động 5: luyện tập củng cố Bài tập 102 sgk:

Cho các A! 3564;4352;6531;6570;1248

a\  =W .W A các A! chia  cho 3 trong

các A! trên

b\  =W .W B các A! chia  cho 9 trong

các A! trên

c\ ~ ; ,! quan ; 3$ hai =W .W

trên

Rút ra 1 9= AL khác nhau ‰$ Q  ;

chia  cho 3,9 ?b Q  ; chia  cho

2,5

Bài tập: Tìm A! chia  cho k 2,3,5,9 trong

các A! sau: 2544; 5436; 8730; 5935

 

a \ A 3564; 6531; 6570;1248

b \ B 3564; 6570

 c\ BA

 ; chia  cho 3,9 WR 4 vào 5 các ‰ A! còn Q  ; chia  cho 2,5 WR 4 vào ‰ A! = cùng

! chia  cho k 2,3,5,9 là : 8730

k thích

Hoạt động 6: Dặn dò

" bài và so sánh Q  ; chia  cho 3,9 ?b Q  ; chia  cho 2,5

Làm các bài =W' 103;104;105;106;108;109

Trang 9

TIẾT 24: LUYỆN TẬP I\ Mục tiêu:

 ?= QR các Q  ; chia  cho 3,cho 9 1 .W ?b Q  ; chia  cho 2 ,cho 5 và tính  chia  3$ ,4 5 xác -y ,4 A!0 5 có chia  cho ,4 A! không?

= QR tìm các A! theo yêu i theo Wƒ pháp 9 I ^6

-Rèn 9:;  duy linh  I thông qua tìm Wƒ án !  cho bài toán

-Rèn 9:; thái -4 } = qua ?; 9=W 9= khi k toán

II\ Chuẩn bị:

III\ Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu Q  ; chia   3, cho 9?

! nào chia  cho 3, cho 9 trong các A!

sau : 7234; 6540; 2341; 1071

Các A! có 5 các ‰ A! chia  cho 3(9) thì chia  cho 3 (9)

! chia  cho 3: 6540; 1071

! chia  cho 9: 1071

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập Bài 104:

a\ 5*8 3

b\ 6*3 9

c\ 43* chia  cho k 3 và 5

d\ *81* chia  cho k 2,3,5,9

b cho HS 9=W 9= ,4 cách 5 quát

-~ - - 1 ok6

Wk có ‰ A! = cùng là 0 và có 5 các

‰ A! chia  cho 9

a\ 5 * 8 3   13 * 3   * 2;5;8

b\ 6 * 3 9    9 * 9  *  0;9 c\

 

 

43* 5 * 0;5 43* 3 4 3 * 3 7 * 3 * 2;5;8

 

Do -S * là 5 ! i tìm là 435

d\ *81* 2, 5 ‰ A! = cùng là 0

mà *810 chia  cho 3 và 9

*810 9 * 8 1 0 9 9 * 9

Nên * là 9 A! i tìm là 9810

Bài 105: Ghép thành A! có ba ‰ A! ^'

3;4;5;0 -~ -. A! :

a\ Chia  cho 9

b\ Chia  cho 3 mà không chia  cho 9

b Q’ " sinh cách làm -! ?b ‰

bài ƒ L' Wk " ^ ‰ A! -Œ cho

phù .W ?b Q  ; -$ xét

a\ ! chia  cho 9 Wk có 5 các ‰ A! chia  cho 9 Ta có 4+5+0=9 chia  cho

9 Các A! chia  cho 9 i tìm:

450;405;504;540 b\ ƒ L : 3+4+5=12 chia  cho 3

 không chia  cho 9

! i tìm là: 345;354;435;453;534;543

Trang 10

Bài 106: Tìm

A! sao cho A! -S'

a\ Chia  cho 3

b\ Chia  cho 9

Chú ý -! các bài toán tìm A! 9b  ta làm

. 9I'  A! 9b  có A! ‰ A! qui

-y  k, ‰ A! hàng -ƒ ?y - A! i

tìm

a\ Ta có

10000 ! i tìm chia  cho 3 do -S A! -S là: 10002 c  hàng -ƒ ?y - khi chia

 cho 3) b\  hàng -ƒ ?y ta -. A! i tìm là: 10008

Bài 108: Cho " sinh -" 4 dung trong

sgk

Áp QR tìm A! Q 3$ các A! sau khi chia

cho 3,9: 1546;1527;2468;1011;

Khi chia cho 9  | 3 ,4 A! L nhiên và 5 các ‰ A! 3$ nó có cùng A! Q6 Khi chia cho 3 Q 9i 9 là: 1;0;2;1 Khi chia cho 9 Q 9i 9 là:7;6;2;1

Giới thiệu phép thử với 9:

Củng cố: Hãy chọn câu sai

a\ \4 A! chia  cho 9 thì chia  cho 3

b\ \4 A! chia  cho 3 thì chia  cho 9

c\ \4 A! chia  cho 15 thì chia  cho 3

d\ \4 A! chia  cho 45 thì chia  cho 9

Câu b sai

Ví QR 12 chia  cho 3  không chia

 cho 9

Hoạt động 3: Dặn dò

Trong phép chia  còn cách nào ~ ; ,! quan ; ‰$ A! chia và A! >y chia ?

L ; các bài =W ? trong sách giáo khoa

... 19: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I\ Mục tiêu:

*+, - . tính  chia  , khơng chia  3$ ,4 5

-Rèn 9:; 1<  = > ,4 5 chia. ..

^ -S rút Wi ý SGK

Nêu tính  chia  3$ ,4 5''

HS cho ví QR

HS cho ví QR

* k A! I 3$ ,4 5 -g chia  cho ,4 A! 5 chia  cho A! -S6

a...

Tính  có -Z ?b ,4 ;

a-b(a b)?

Cho ví QR'' hai A! chia  cho xét ; có

chia  cho khơng?

ví QR A! chia  cho xét 5 3$

chúng có chia 

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w