1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề về các bài toán có chữ số giống nhau

3 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và các số khác cũng có thể viết theo quy tắc trên: 2.. Tính chữ số của.[r]

Trang 1

Chuyên đề về các bài toán có chữ số giống nhau

1Lý thuyết:

Cấu tạo số có chữ số giống nhau:

Số 1, 11, 111, 1111, 11111có thể viết thành

1

2

10 1

1 9

11 9

vv đến số 11 1 ở đó có n số 1có thể viết 111111 11 10 1

9

n

n



k

k



Các chữ số 2, 22, 222, có viết thành:

1

2

10 1

9

9

9

n

ở đó có n số 2

và các số khác cũng có thể viết theo quy tắc trên:

2 Bài tập:

Bài 1: cho số tự nhiên n có k chứ số 9.Chứng tỏ tổng các chữ số của số n2 là 9k.

Giải: Ta viết

9

k

k k

Tính chữ số của N2 theo công thức:

2 2 2

2

(999 9).(10 1) 999 9000 0 999 9 999 98000 01

k

N N N N

N N

  

 

Vậy tổng các chữ số là: 9(k   1) 8 1 9 k

Trang 2

Bài 2: Cho các số 49, 4489, 444889, , là số ta viết thêm số 48 vào giữa các chữ số của số 49,

chứng tỏ rằng tất cả các số viết theo quy tắc như vậy là bình phương của số tự nhiện

Giải: Ta iết các số dưới dạng:

:

1 2 3

Và cứ thế, cứ thế

 1

444 488 89 4.111 1.10n 8.111 1 1

n

N

Mà theo lý thuyết 11 11 10 1 nên:

9

n

n



2 2

3

n

N N

N

Số 2.10n1é chia hết cho 3, vậy chứng tỏ N là bình phương của số tự nhiên.

Bài 3: Cho số A(n) và B(n) với 2n chữ số 1 và n chữ số 2

Có thể hay không A(n) – B(n) là bình phương của số tự nhiện ?

Giải: Ta có:

2

9

n

n



2 2

9

n

n



nên:

2

9

2

9

n

A n B n

2 2

3

n

A n B n

Vâyj A n( )B n( ) số chính phương

Bài 4 : Tính giá trị của B= (999.999.999) 2

Trang 3

Giải: Ta viết

2 9

9

Vậy:

2

(999.999.999)   999 98000 01

Bài 5:

666

666 6

666 333 3

Giải: Ta có

666 6 6.111 1

9

Vậy

666

3.6.(111 1)

9

666 2.(111 1)(10 1)

666

666

222 2000 0 222 2

222 21777 78

ở tích AB:

- có một số 1;

- có một số 8;

- có 665 số 2;

- có 665 số 7

3 Bài tập tự học ở nhà.

1 Tính tổng : 2 22 222 2  

ở số hạng cuối cùng có n chũ số 2

2

111 1 222 2 (333 3)

3 Chứng minh rằng 111 1 chia hết cho 41 nếu n chia hết cho 5.

n



4 Có thể hay không trong các số : 11,111,1111,11111, có một số là số chính phương

5 Có thể hay không các : 1111,111111, , ở đó có chẵn chữ số 1, là hợp số

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w