2.Kỹ năng: Tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố.. Tìm ước chung lớn nhất, ước chung một cách hợp lí trong từng trường hợp.[r]
Trang 1: 9 Ngày
: 27 Ngày /10/2011
I
!
- HS
"# $%
- HS
-
-
3.Thái
* +,
1 GV :
2 HS : Nghiên
III
1 2 (3 456 :78 tra ;< ;=.
"78 tra bài !@ không A78 tra.
3.Bài 85
-HS
nào là phân
tích
ra
nguyên
!"#
!$ %
ví '(
GV:Nêu ví
? Hãy
G nhiên : # 1?
HS: $ "
GV:
không?
9N$ "
GV:
?
có
9N$ "%
GV: Cách phân tích
- là cách phân tích ra nguyên
? /0 nào là phân tích ra
nguyên A
?/9?- hs nêu chú ý
1.Phân tích 8) ;= ra E: ;= nguyên
=
Ví )1:120 120
2 60 2 60
2 30 4 15
2 15 2 23 5
3 5 /0 120 = 2.2.2.3.5 120= 2.3.5.2.2
*
* Chú ý:(sgk/49)
HS
!"# cách
phân tích
GV: : )H HS phân tích 120 theo
&b + theo = G các nguyên
2 Cách phân tích 8) ;= ra E: ;= nguyên =
Ví MN
Trang 2nguyên
theo
'+
!"# các ví
'( và bài
0OF ý: Nên @ xét tính chia cho
các GV:Trong quá trình xét tính chia nên
AS$ hai cách làm L d $ khác nhau không?
?/9?: 3 0 xét
nhóm (5 phút)
&$ trình bày
?/9?- HS các nhóm khác 0 xét &f sung
?/9<0 xét và e bài
phân tích 120 ra nguyên
120 2
60 2
30 2
15 3
5 5
1 /09 120= 2.2.23.5.= 23.3.5
* P xét:Sgk/50
? 420 = 22.3.5.7
4
AN nào là phân tích ra nguyên A
? Nêu cách phân tích
? /0 )1 làm bài 0 125 (a, b)/50, bài 127 (c, d)/50 Sgk
h' án: 60 = 22.3.5 84 = 22.3.7 1050 =2.3.52.7
5 WX dò :
Bài 0 ,j nhà: 125(c,d,e,g);126; 127; 128
N sau 3 0%
IV/Rút kinh %[8
: 10 Ngày
: 28 Ngày /10/2011
I/
"J $%: Phân tích ra nguyên % /0 )1 linh . các )2 3 chia %
3.Thái
nguyên
II/ * +,
1.GV:
2.HS: bài 0 > nhà
III/
2 (3 456 W tra l %
"78 tra bài !@
AN nào là phân tích ra nguyên A
3.Bài 85
Trang 3
HS
!"# cách
tìm 3 4
nhiên
GV: Ghi HS: + $ "
+ Tìm các
GV 9<0 xét và e bài GV: Ghi
?Các
?Hãy HS: trình bày &$%
GV: <0 xét và e bài
Bài 128/50
Cho a = 23 .11.52
+ Ta cĩ a chia cho 4; 8;11;20 Nên 4;8;11;20 là
+ Vì a khơng chia cho 16 nên 16 khơng là
Bài 129/50
a, a=15.3 các b,b = 25 Các 16;32 c,Các
HS cần
phân tích
được một số
tư nhiên lớn
hơn 1 ra
thứa sô
nguyên tố.
GV: Yêu cầu h-c sinh thảo luận nhóm làm
bài
HS: Làm theo nhóm
HS: Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xét
GV: sửa bài
GV: Chốt lại bài
GV: Gọi 1HS đọc đề bài
? Số túi có mối quan hệ như thế nào với tổng số bi?
HS: Số túi là ước của 28 GV: gọi một HS tìm Ư(28)
GV:Nhận xét và sửa bài
Bài 130/50
Phân tích ra TSNT
Chia hết cho các số
nguyên tố
Tập hợp các ước
51 75 42
30
51=3.17 75= 3.52
42=2.3.7
30=2.3.5
3; 17 3; 5 2; 3; 7
2; 3; 5
1; 3; 17; 51
1; 3; 5; 25; 75 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42
1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30
Bài 132/50
Giải Số túi là ước của 28
Ta có: Ư(28)= {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Vậy số túi để 28 viên bi xếp đều vào: 1; 2; 4; 7; 14; 28 túi
4/ `% !=
- Cách phân tích
- Xác
5/ WX dị
- Xem
- Bài 0 ,j nhà:130,131 sgk; 161; 162; 166; 168(SBT)
IV/Rút kinh %[8
Trang 4
: 10 Ngày : 29 Ngày /10/2011
§16 b1 CHUNG VÀ + CHUNG I/ "# $% -Tìm chung 3.Thái II/ * +, 1.GV : 2.HS: Xem bài III/ 1 2 (3 456 :W tra l 2 78 tra bài !@ Không L tra 3.Bài 85 dung HS !"# !$ % "3 chung và chung 4 hai hay 7 GV: Nêu ví ?Tìm HS: Trình bày &$% ?Tìm các GV: gì? 9$ "% GV: gì? a, b và c là gì? GV: GV: <2 . cho HS x sS_P b) a x; b x. 1 b5! chung: Ví )1 : s_\a = {1; 2; 4}
s_[a = {1; 2; 3; 6}
1; 2 là
Kí 3 : sS_\7 6) ={1; 2}
x sS_7 b) a x và b x
x sS_7 b, c) a x, b x và c x
Kí sS_P b)
Trang 5GV: Yêu HS: N$ "% ?1 8 8 ƯC(32; 28) là sai
HS
!"# !$
%
chung và
chung 4
hai hay
7
GV: Nêu ví
?Hãy tìm B(4), B(6)
? HS: 0; 12; 24; 36; 40;…
GV: ?: 3 các 0; 12; 24; 36; 40;…
HS: $ " KN
?/9?: 3 kí 3 0 & chung
gì?
a, b và c là gì?
GV:Yêu HS: N$ "
2 +) chung
Ví )1 : B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40;…}
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 40;…}
*KN
là
-Kí BC(a; b)
x BC(a, b) x a và x b
x BC(a, b, c) x a, x b và x c
?2 SGK
6 BC(3; 2)
HS nắm
được kí hiệu
giao của
hai tập hợp,
dùng được
kí hiệu
trong việc
tìm ứơc
chung
GV: Yêu cầu HS quan sát ba tập hợp Ư(4); Ư(6); ƯC(4; 6)
?Tập hợp ƯC(4; 6) tạo thành bởi các phần tử nào trong các phần tử của tập hợp Ư(4); Ư(6)?
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
GV:Giới thiệu giao của hai tập hợp Ư(4);
Ư(6) là tập ƯC(4; 6) GV: Minh hoạ bằng hình vẽ
GV: Giới thiệu kí hiệu giao: và một số ví dụ SGK
3 Chú ý
- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
- Giao của hai tập hợp A và B
Kí hiệu là: A B ƯC(4; 6)
Ư(4) Ư(6)
4/ `% != :
-Kí
9/0 )1 làm bài 0 :134/35 sgk
5/ WX dị:
-
-Bài 0 ,j nhà: 135; 136; 137 SGK
IV/Rút kinh %[8
.4
.1 .2 3 6
Trang 6: 10 Ngày
: 30 Ngày /10/2011
§16
I/
rõ khái
3.Thái (): S6 07 chính xác, linh .%
II/ * +,
1.GV :
2.HS : S 6 &p bài 0 > nhà
III/
1 2 (3 456 : W tra l %
2 78 tra bài !@:
?1
?2Giao
3.Bài 85 :
GV: Ghi HS:
GV:Yêu HS: N$ 0 nhóm h. )3 nhóm trình bày
GV:
Bài 136/53
a sS_[P 9)= {1 ; 3}
b., s (7)= {1; 7}
s (8)= {1; 2; 4;8}
sS_gP 8)= {1}
c sS_\ ; 6; 8)= {1 ;2}
HS tìm !"#
8 C 4 hai
HS tìm !"#
giao 4 hai
#
: sâu kí
-
GV: Ghi GV:Yêu HS: N$ 0 nhóm h. )3 nhóm lên trình bày
GV:
N0 B
N0 các chia cho 10
- HS: ): : 0 xét
GV:
GV:
HS: Theo dõi và trình bày &$%
GV: ?- HS lên &$ trình bày GV:
Bài 137/53
a, A B = {cam; chanh}
b, A B là 0 các HS ,
c ,z , c toán
c, A B = B
d, A B = Þ
Bài 138/54
Cách chia
@
>
bút >
J
@
>
,> >
J
@
>
Trang 7GV: Cho HS làm thêm bài 0
GV: Ghi A cách chia sao cho nam và !
trong
nào ,: 24; 18?
9N$ "
GV:
và 18
GV: ?- HS tìm s_D\a7 s_Cia HS: Lên
GV:
làm
BTBS 1
nhiêu cách chia f sao cho nam và
! trong J f là nhau?Cách chia nào có HS ít 2 > J fA
?$
18 sS_D\P 18)= {1; 2; 3;6}
/0 có & cách chia f Cách chia thành 6 f có HS ít 2 > J
f
2 ?- A là 0 các chia cho 5;
B là 0 các chia cho 10 Hãy
4/
Tìm
- Các bài toán
5/ CD dò :
Bài 0 ,j nhà : 171; 172(SBT), 169; 170; 174; 175(SBT)
IV/Rút kinh %[8
: 11 Ngày
: 31 Ngày /10/2011
§17
I/
nguyên
3.Thái
II/ * +,
1.GV :
2.HS : Xem
III/
1 I J) +5, : W tra q %
2 <*( tra bài K Không L tra.
3 Bài (5
Trang 8
89 ! !
! tìm
!"# 89<=
chung
GV:
?Hãy tìm
? Trong
nào là : 2A
9N$ "%
chung
j là gì?
9N$ "
GV:
2%
? Các trong 0 sS_CDP 30) có
quan 3 nào ,: sSy<_ 6)?
HS: Các GV:
AsSy<_RP 1), sSy<_CDP 30, 1)?
HS:
/0 sSy<_P 1) &b bao nhiêu?
GV:
Ví MN:
s_CDa]tCPDPQP\P[PCDu s_QEa]tCPDPQPRP[PCEPCRPQEu sS_CDPQEa ={1;2;3;6}
6 là
12, 30
Nên sSy<_CDPQEa ={6}
+)
j là : 2 trong 0 các
Kí là: sSy<_P b)
* Chú ý: (GSK/55)
nguyeân toá.
HS
!"# cách
tìm "3
chung 3
cách phân
tích ra
nguyên
!"# 3
."3 ! tìm
89<=
GV: Ghi ví )1 2 lên &$%
HS: Làm theo
? Phân tích 36; 84; 168 ra nguyên
(TSNT)
HS: Ba HS lên &$ phân tích
? Hãy
? Xác nguyên HS:
GV: y0 tích các nguyên chung trên, J 2 ,: } c 2%
Tích
?
HS : N$ "%
GV:
GV:
GV:Yêu HS: Làm ?1; ?2
?8; 9 có nguyên nào chung
2 Tìm O5! chung 45 f >i% cách phân tích ra E: ;= nguyên =
Ví MN 2:
Tìm sSy<_Q[P 84; 168) Phân tích các 36; 84; 168 ra
nguyên
36 = 22.32
84 = 22.3.7
168 = 23.3.7 sSy<_Q[P 84; 168) = 22.3 = 12
Cách tìm b0 %j8 3 >O5!
(SGK/55)
Trang 9không GV: ?: 3 8; 9 - là hai nguyên
cùng nhau
? /0 nào là hai nguyên cùng nhau?
GV: ?: 3 ba nguyên cùng nhau cùng nhau
HS: sSy<_D\P 16; 8) = 8
? Các 8; 12 có quan 3 nào ,: 4
HS: 4 là HS:
?1 sSy<_CDP 30) = 6
?2 sSy<_iPCDPCRa = 1
sSy<_iP 9) = 1
sSy<_D\P 16; 8) = 8
* Chú ý:
7< sSy<_P b; c) = 1 thì a; b; c -
là các nguyên cùng nhau
b, Trong các
là các
HS tìm !"#
"3 chung
thông qua
tìm "3
chung 3
GV:
chung _ 6)
?
j ?
9N$ "%
GV: Yêu
3.Cách tìm O5! chung thông qua tìm O5! chung 45 f
Ví sSy<_DRP 35) = 5
s (5) = {1; 5}
sS (25;35) = {1; 5}
4/
- Khái
phân tích ra
Cách tìm
5/ CD dò:
-
-Làm bài 0 139;141; 142;143;144; 146; 147(SGK); 174; 176(SBT)
IV/Rút kinh %[8
: 11 Ngày
: 32 + 33 Ngày /10/2011
(1 + 2) I/
< )
tìm
Quan sát, tìm tòi
Thành
3.Thái
II/ * +,
1.GV :
2.HS
Trang 10III/
<*( tra bài K
?
? Nêu cách tìm
? Nêu cách tìm
3.Bài (5
HS tìm !"#
"3 chung
thông qua
tìm "3
chung 3
!, các
bài
.1
GV:Ghi
? tìm
HS : N$ "%
GV: Yêu GV: Yêu HS:
0 xét
?/9<0 xét và 2 . .%
GV: Ghi
?
? Hãy $ 0 nhóm làm bài
HS: N$ 0 nhóm làm bài h. )3
nhóm trình bày
GV:
GV: Yêu
GV:Ghi GV: Yêu chung
&$ trình bày
HS GV: <0 xét
GV:Ghi
HS : A a có quan 3 nào ,: 420
và 700?
? HS: a là s_\DEa và s_gEEa%
sSy<_\DEP 700)= a GV: Yêu
HS: Lên GV: Ghi HS:
? 112 x; 140 x /0 x có quan 3
nào ,: 112 và 140?
? X còn
Bài 142/56
a, sSy<_C[P 24) = 8 s_ia = {1; 2; 4; 8}
Suy ra: sS_C[P 24) = {1; 2; 4; 8}
b, sSy<_CiEP 234) = 18 s_Cia = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
sS_CiEP 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18} s_CRa = {1; 3; 5; 15}
sS_[EP 90; 135) = {1; 3; 5; 15}
Bài 144/56
sSy<_C\\P 192) = 48 s_\ia = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24; 48} sS_C\DP 192) ={1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24; 48}
: # 20 là: 24; 48
Bài 139/56
a sSy<_R[P 40) = 28
b sSy<_D\Pi\PCiEa] 12
Bài 143/56
Vì a là : 2 và 420 a; 700 a Nên a = sSy<_\DEP 700)
Suy ra a = 140
Bài 145/56
là sSy<_gRP 105) = 15
vuông là 15 cm
Bài 146/57
Vì 112 x; 140 x Nên x sS_CCDP 140)
Ta có sSy<_CCDP 140) = 28 sS_CCDP 140) = s_Dia = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Trang 11HS: x là
10 < x < 20
?
nào?
HS: Lên &$ trình bày
GV: <0 xét
GV:Ghi GV: y ý cho 9 bút J &. mua
$ là nguyên %
?- bút trong J là a
? /0 bút a trong J cĩ quan
3 nào ,: 28; 36 và 2?
? Tìm bút &b cách nào?
HS : N$ "%
GV: Yêu HS: N$ 0 nhĩm
h. )3 nhĩm trình bày
y: 0 xét GV:
Vì 10 < x < 20 Nên x = 14
Bài 147/57
7?- bút trong J là a, theo
b, N câu a => a sS_DiP 36)
Ta cĩ sSy<_DiP 36) = 4
s_\a = {1; 2; 4}
asS_DiP 36) = {1; 2; 4}
Vì a > 2 Nên a = 4
c, bút chì màu Mai mua là:
28 4 = 7 _a bút chì màu Lan mua là:
36 4 = 9 (hộp)
4/
- Cách tìm sSy< &b cách phân tích ra nguyên %
-Tìm sS thơng qua sSy<%
5/ CD dị : Ơn bài Làm bài 0 177; 178; 180; 183(SBT); 148(SGK).
IV/Rút kinh %[8
:12 Ngày
: 33+44 Ngày /10/2011
§18
I/
( tìm BCNN cách lý trong " %
3.Thái
II/ * +,
1.GV:($ 17 2 màu
2.HS :Xem
III/
"78 tra bài !@:Khơng L tra.
3.Bài 85
-HS GV:Cho ví )1 1. 1 +) chung p f
Trang 12!"#
nào là
chung B
-HS tìm
!"#
chung B
qua tìm
cung 4
hai hay
7
? Tìm BC(4; 6)
?/9?- HS lên &$ trình bày &$%
?Trong 0 BC(4; 6) hãy tìm c
2 khác 0 ? HS: 12
GV: ?: 3 12 - là & chung c GV: ?: 3 kí 3 BCNN
?BCNN(4; 6) có quan 3 nào HS: N$ "%
GV : <0 xét Và nêu chú ý
GV:
nhiên a và b &2 kì GV: ?: 3 0 xét
Ví )1 1: Tìm BC(4; 6)
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; } B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30;…}
/0 BC(4; 6) = {0; 12; 24}
và 6
Kí 3 9 BCNN(4; 6) = 12
;< = chung )M )@ ! hai hay
Kí là: BCNN(a; b) (a, b 0)
*
và 6
* Chú ý: BCNN(a; 1) = a BCNN(a; b; 1) = BCNN(a; b)
Ví |19 BCNN(8; 1) =8 BCNN(4; 6; 1) = BCNN(4; 6)
HS
BCNN >
cách phân
tích ra
nguyên
GV: Ghi ví )1 2 lên &$%
?Hãy phân tích các
(TSNT)
HS : Lên &$ phân tích
nguyên chung và riêng /: } :
2%
GV: y0 tích các nguyên chung
và riêng
? /0 ta tìm & chung c 2 theo 2
HS: Nêu các GV: Cho HS G 3 ? Tìm BCNN(8; 12) Tìm BCNN(5; 7; 8) => Chú ý a Tìm BCNN(12; 16; 48) => Chú ý b
?/9?: 3 chú ý
HS: Lên
?So sánh hai cách tìm sSy< và BCNN?
HS: So sánh
GV:
2.Tìm BCNN >i% cách phân tích ra
E: ;= nguyên =
Ví MN 2: Tìm BCNN(8; 18; 30)
8 = 23 ;
18 = 2.32 ;
30 = 2.3.5 BCNN(8; 18; 30) = 23 32.5
*Cách tìm BCNN
-Phân tích các ra nguyên
S- các nguyên chung và riêng
* Chú ý:(SGK/58)
3.Cách tìm BC thông qua BCNN
Trang 13GV: Ghi ví )1 3 Và : )H hs làm theo yêu
HS:
Am tìm BC thông qua cách tìm BCNN
ta làm nào?
GV:
Ví )1 3 Cho A = {x N/ x 8; x 18;
x 30 và x < 1000} / 0 A &b cách 3 kê các
@ e
Ta có x BC(8; 18; 30) và x < 1000 Mà: BCNN(8; 18; 30)= 23.32.5= 360
=> BC(8; 18 ;30) = B(360) B(360) = {0; 360; 720; 1080}
Vì x< 1000 Nên: A = {0; 360; 720}
ta có )* tìm các ? ! BCNN ! các
4/ `% != :
-Khái 3 BCNN Tìm BCNN &b cách phân tích ra nguyên %
-Cách tìm BCNN
5/ WX dò:
N sau 3 0%
IV/Rút kinh %[8
:12 Ngày
: 34 Ngày /10/2011
I/
3.Thái
Z* +,
1.GV :
2.HS : S 6 &p bài > nhà
III/
2 (3 456 L tra l %
"78 tra bài !@:
Câu )M
2) Nêu # pháp tìm BCNN và tìm BC thông qua BCNN Tìm BCNN(8; 7; 13)
3 Bài 85
HS Tìm
... `% !=- Cách phân tích
- Xác
5/ WX dị
- Xem
- Bài 0 ,j nhà:130,131 sgk; 161 ; 162 ; 166 ; 168 (SBT)
IV/Rút kinh...
9N$ "
GV:
?
có
9N$ "%
GV: Cách phân tích
- cách phân tích nguyên
? /0 phân tích
nguyên. .. Làm theo
? Phân tích 36; 84; 168 nguyên
(TSNT)
HS: Ba HS lên &$ phân tích
? Hãy
? Xác nguyên HS:
GV: y0 tích nguyên chung