Bước 1 - Chia thành các nhóm, yêu cầu các nhóm quan - Các nhóm quan sát các bức tranh về các cơ quan sát tranh vẽ về các cơ quan : hô hấp , tuần hoàn , bài tiết đã học: hô hấp, tuần hoàn[r]
Trang 1 Giáo án Lớp 3D - Người soạn : Đoàn Thị Liễu
Tuần 17
Thứ hai, ngày 12 thỏng 12 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện: Mồ Cụi xử kiện
I/ Mục tiờu:
*Tập đọc :- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện và lời cỏc nhõn vật
-Rốn đọc đỳng cỏc từ: vịt rỏn, gióy nảy, trả tiền…
-Hiểu ND bài : Ca ngợi sự thụng minh của Mồ Cụi (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
* Kể chuyện : Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh họa.( HS K- G kể lại được toàn bộ nội dung cõu chuyện)
II/ Chuẩn bị đồ dựng dạy - học: Tranh ảnh minh họa trong sỏch giỏo khoa
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lũng bài thơ Về thăm quờ và TLCH
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc mẫu toàn bài
- Giới thiệu tranh cho học sinh quan sỏt
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Y/c HS đọc nối tiếp từng cõu
GV theo dừi sửa lỗi phỏt õm
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Kết hợp giải thớch cỏc từ khú trong sỏch giỏo khoa
(Mồ Cụiõ , bồi thường )
-Y/c HS đọc từng đoạn trong nhúm thi đọc ĐT 3 đoạn
+ Mời 1HS đọc cả bài
c) Hướng dẫn tỡm hiểu bài :
- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và TLCH
? Cõu chuyện cú những nhõn vật nào?
? Chủ quỏn kiện bỏc nụng dõn về việc gỡ ?
?Theo em, nếu ngửi mựi thơm của thức ăn trong quỏn
cú phải trả tiền khụng? Vỡ sao?
- Đọc thành tiếng đoạn 2
?Tỡm cõu nờu rừ lớ lẽ của bỏc nụng dõn ?
? Khi bỏc nụng dõn nhận cú hớt mựi thơm trong quỏn
Mồ Cụi xử thế nào?
? Thỏi độ của bỏc nụng dõn như thế nào khi nghe lời
phỏn xử?
- Đọc đoạn lại 2 và 3, và trả lời cõu hỏi:
?Tại sao Mồ Cụi lại bảo bỏc nụng dõn xúc đỳng 10 lần?
? Mồ Cụi đó núi gỡ sau phiờn tũa ?
* Mồ Cụi xử trớ thật tài tỡnh, cụng bằng đến bất ngờ
d) Luyện đọc lại :
- Đọc mẫu diễn cảm đoạn 2 và 3
- 3HS lờn bảng đọc bài thơ + TLCH theo yờu cầu của GV
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu
- Quan sỏt tranh
- Nối tiếp nhau mỗi em đọc 1 cõu
- Luyện đọc cỏc từ ở mục A theo hướng dẫn
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Tỡm hiểu cỏc TN mới ở sau bài đọc
- Lớp đọc từng đoạn trong nhúm 3 nhúm thi đọc
- 1 em đọc cả bài
- Đọc thầm đoạn 1 cõu chuyện
- Cú chủ quỏn, bỏc nụng dõn và chàng Mồ Cụi
- Về tội bỏc nụng dõn vào quỏn hớt cỏc mựi thơm
- 1 HS đọc đoạn 2 của bài cả lớp theo dừi và trả lời
- Tụi chỉ vào quỏn ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm
- Xử bỏc nụng dõn phải bồi thường, đưa 20 đồng để quan tũa phõn xử
- Bỏc gióy nảy lờn …
- 1 em đọc đoạn lại đoạn 2, 3, cả lớp đọc thầm
- Vỡ bỏc xúc 2 đồng bạc đỳng 10 lần mới đủ
- Mồ Cụi núi : bỏc này đó bồi thường…
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu
- 4 em lờn phõn vai cỏc nhõn vật thi đọc diễn cảm
- 1 Học sinh đọc lại cả cõu chuyện
Trang 2- Mời nhóm 4 em lên thi đọc phân vại đoạn văn
- Mời một em đọc cả bài
* Kể chuyện
* Dựa vào tranh minh họa, kể lại toàn bộ câu chuyện
* H/dẫn kể toàn bộ câu chuyện theo tranh
- Treo các tranh đã chẩn bị sẵn trước gợi ý học sinh
nhìn tranh để kể từng đoạn
- Gọi một em khá kể mẫu đoạn 1 câu chuyện dựa theo
tranh minh họa
- Yêu cầu từng cặp học sinh lên kể
- Gọi 3 em tiếp nối nhau kể 3 đoạn câu chuyện trước
lớp
- Yêu cầu một em kể lại cả câu chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình chọn em kể hay nhất
3) Củng cố dặn dò :
-?Qua câu chuyện em có cảm nghĩ gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất
- Quan sát 4 tranh ứng với ND 3 đoạn
- 1 Học sinh khá nhìn tranh minh họa kể mẫu đoạn 1 câu chuyện
- Từng cặp tập kể
- 3 em kể nối tiếp theo 3 đoạn của câu chuyện
- 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
-Truyện ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh, xử kiện giỏi, bảo vệ được người lương thiện
Toán: Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
I/ Mục tiêu - Học sinh biết cách tính giá trị của biểu thức dạng có dấu ngoặc đơn Ghi nhớ qui tắc tính giá trị biểu thức dạng này
- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì trong học toán
II/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
- KT 2 em: Tính giá trị của biểu thức sau:
12 + 7 x 9 375 - 45 : 3
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức có dấu ( )
- Ghi lên bảng 2 biểu thức :
30 + 5 : 5 và ( 30 + 5 ) : 5
- Y/c HS tìm cách tính giá trị của 2 biểu thức trên
+?Hãy tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu thức trên?
- KL: Chính điểm khác nhau này mà cách tính giá trị
của 2 biểu thức khác nhau
- Gọi HS nêu cách tính giá trị của biểu thức thứ nhất
- Ghi bảng: 30 + 5 : 5 = 30 + 1
= 31
- " Khi tính giá trị của biểu thức có chứa dấu ngoặc thì
trước tiên ta thực hiện các phép tính trong ngoặc"
- HS thực hiện tính giá trị của biểu thức thứ hai
- Nhận xét chữa bài
?Em hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức trên?
? Vậy khi tính giá trị của biểu thức ta cần chú ý điều
gì?
- Viết lên bảng biểu thức: 3 x ( 20 - 10 )
- Yêu cầu HS nêu cách tính và thực hành tính nháp
- Nhận xét chữa bài
- Cho HS học thuộc QT
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện
- 2HS lên bảng làm bài.(Lộc, Oanh)
- Lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- HS trao đổi theo cặp tìm cách tính
+ Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ hai có dấu ngoặc
- Ta phải thực hiện phép chia trước:
Lấy 5 : 5 = 1 rồi lấy 30 + 1 = 31
- 1HS lên bảng, lớp theo dõi nhận xét bổ sung: ( 30 + 5 ) : 5 = 35 : 5
= 7
+ Giá trị của 2 biểu thức trên khác nhau
+ Cần xác định đúng dạng của biểu thức đó, rồi thực hiện các phép tính đúng thứ tự
- Lớp thực hành tính giá trị biểu thức
- 1HS lên bảng thực hiện, lớp n/xét bổ sung
Trang 3 Giáo án Lớp 3D - Người soạn : Đoàn Thị Liễu
- Y/c 2HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con
- Nhận xột chữa bài
Bài 2: Hướng dẫn tương tự
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- Yờu cầu lớp theo dừi đổi chộo vở và chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- G ọi một học sinh lờn bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
3) Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
3 x ( 20 – 10 ) = 3 x 10 = 30
- Nhẩm HTL quy tắc
- 1HS nờu yờu cầu BT
- 1 em nhắc lại cỏch thực hiện
- 2HS làm bài trờn bảng, cả lớp làm vào bảng con a/ 25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10
= 15 a/ ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2 = 160 b/ 81 : ( 3 x 3 ) = 81 : 9 = 9
- 1HS lờn bảng trỡnh bày bài giải, lớp bổ sung:
Giải :
Số sỏch xếp trong mỗi tủ là :
240 : 2 = 120 ( quyển)
Số sỏch xếp ở mỗi ngăn là :
120 : 4 = 30 ( quyển ) Đ/S: 30 quyển sỏch
- 2HS nhắc lại QT vừa học
Tự nhiờn xó hội: An toàn khi đi xe đạp
I Mục tiờu
Nờu được một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
- Cú ý thức đi xe đạp đỳng luật giao thụng
I./ Chuẩn bị : - Cỏc hỡnh trong SGK trang 64 , 65 ; tranh ảnh ỏp phớch về an toàn giao thụng
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hóy nờu sự khỏc biệt giữa làng quờ và đụ thị về phong
cảnh, nhà cửa, hoạt động sinh sống chủ yếu của người dõn
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Khai thỏc:
*Hoạt động 1: Quan sỏt tranh theo nhúm
Bước 1: Làm việc theo nhúm
- Chia lớp thành cỏc nhúm, hướng dẫn cỏc nhúm quan sỏt
cỏc hỡnh ở trang 64, 65 SGK
- Y/c HS chỉ và núi người nào đi đỳng, người nào đi sai
Bước 2:
- Y/c đại diện cỏc nhúm lờn chỉ và trỡnh bày trước lớp
(mỗi nhúm nhận xột 1 hỡnh)
- GV nhận xột bổ sung
*Hoạt động 2 Thảo luận nhúm
- Chia nhúm, mỗi nhúm 4 em thảo luận cõu hỏi:
? Đi xe đạp như thế nào cho đỳng luật giao thụng ?
- KL: Khi đi xe đạp cần đi bờn phải, đỳng phần đường
dành cho người đi xe đạp, khụng đi vào đường ngược
chiều
*Hoạt động3 : Trũ chơi đốn xanh , đốn đỏ
- Hướng dẫn chơi trũ chơi “ đốn xanh đốn đỏ “:
+ Cả lớp đứng tại chỗ, vũng tay trước ngực, bàn tay nắm
- 2HS trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của GV
- Lớp theo dừi
- Lắng nghe
- Cỏc nhúm quan sỏt, thảo luận theo hướng dẫn của giỏo viờn
- Một số đại diện lờn bỏo cỏo trước lớp
- Cỏc nhúm khỏc theo dừi bổ sung
- Cỏc nhúm tiến hành thảo luận
- Lần lượt từng đại diện lờn trỡnh bày trước lớp
- Lớp theo dừi nhận xột bổ sung
- Cả lớp theo dừi hướng dẫn để nắm được trũ chơi
Trang 4hờ, tay trái dưới tay phải.
+ Trưởng trò hô: Đèn xanh: cả lớp quay tròn hai tay
Đèn đỏ: cả lớp dừng quay và tay ở vị trí chuẩn bị Ai
sai nhiều lần sẽ hát 1 bài
- Yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi
c) Củng cố - Dặn dò:
- Trong lớp chúng ta ai đã thực hiện đi xe đạp đúng luật
giao thông?
- Về nhà áp dụng những điều đã học vào cuộc sống
- Lớp thực hiện trò chơi đèn xanh, đèn đỏ dưới sự điều khiển của giáo viên
- HS liên hệ
HDTH Tiếng Việt: Tiết 1 (Tuần 17)
I/ Mục tiêu: - HS luyện đọc bài: Sài Gòn tôi yêu
- Rèn kĩ năng đọc đúng, trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu chấm, dấu phẩy
-Hiểu nội dung: Tình yêu mảnh đất và con người Sài gòn của tác giả Trả lời được các câu hỏi
a,b,c,d,e trong bài
II/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
2.Bài mới:
3.Tìm hiểu bài
Kiểm tra chuẩn bị của HS
-Giới thiệu bài:
-GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Cùng với cả lớp nhận xét tuyên dương
a.Bài đọc trên nói về điều gì?
b.Những từ ngữ “ phố phường náo nhiệt xe cộ; cái tĩnh lặng của buổi sáng; đêm khuya thưa thớt tiếng ồn” thể hiện nét đẹp riêng nào của Sài Gòn?
c.Vì sao ở Sài Gòn không có người Bắc, người Trung, người Nam,… mà chỉ toàn là người sài Gòn?
d.Đâu là nét đặc trưng trong tính cách người Sài Gòn ?
g.Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật?
2/ Củng cố - Dặn dò: Về nhà đọc lại nhiều lần
- Các nhóm tiến hành luyện đọc theo yêu cầu của GV
- Thi đọc cá nhân
- Thi đọc theo nhóm
- Cả lớp theo dõi bình chọn bạn
và nhóm đọc hay
-HS đọc và chọn câu trả lời đúng để đánh dấu vào ô trống
- Về nhà đọc lại bài
Thể dục: Ôn ĐHĐN và thể dục rèn luyện tư thế cơ bản TC: Chim về tổ.
I/ Mục tiêu: - Ôn các động tác tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang
- Biết cách đi 1 – 4 hàng dọc theo nhịp
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
-Biết cách di chuyển hướng phải trái đúng, thân người tự nhiên
- Chơi trò chơi “Chim về tổ “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi chủ động
II/ Địa điểm phương tiện : - Sân bãi chọn nơi thoáng mát , bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ
- Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi
III/ Lên lớp :
Trang 5 Giáo án Lớp 3D - Người soạn : Đoàn Thị Liễu
1/Phần mở đầu :
- GV tập trung lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yờu cầu lớp làm cỏc động tỏc khởi động
- Chơi trũ chơi : ( làm theo hiệu lệnh )
2/Phần cơ bản :
* ễn cỏc đụng tỏc về ĐHĐN và RLTTCB đó học:
- GV điều khiển cho cả lớp ụn lại cỏc động tỏc: Tập hợp hàng ngang, dúng hàng, QP, QT, đi
đều 1 - 4 hàng dọc (mối động tỏc thực hiện 2 lần)
- GV chia lớp về từng tổ để luyện tập Đến từng tổ nhắc nhớ động viờn HS tập
- Tổ chức cho HS thi biểu diễn trước lớp giữa cỏc tổ: 1 lần
- Cả lớp cựng GV nhận xột tuyờn dương
* ễn đi vượt chướng ngại vật và chuyển hướng trỏi , phải
- GV điều khiển để học sinh ụn lại mỗi nội dung từ 2 -3 lần, ND vượt chướng ngại vật và đi
chuyển hướng vũng trỏi , vũng phải theo đội hỡnh 4 hàng dọc
* Giỏo viờn chia lớp về từng tổ để luyện tập, nhắc nhớ động viờn học sinh tập
* Chơi trũ chơi : “ Chim về tổ “
- Nờu tờn trũ chơi nhắc lại cỏch chơi
- Học sinh thực hiện chơi trũ chơi
- Giỏm sỏt cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời cỏc em trỏnh vi phạm luật chơi
3/Phần kết thỳc:
- Yờu cầu HS làm cỏc thả lỏng Đi chậm xung quanh vũng trũn vỗ tay và hỏt
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn dũ học sinh về nhà thực hiện lại
5phỳt
10 phỳt
7 phỳt
7phỳt
5 phỳt
Thứ ba ngày 13 thỏng 12 năm 2011
Toỏn: Luyện tập
I/ Mục tiờu: - Rốn luyện kĩ năng tớnh giỏ trị của biểu thức cú dấu ( )
- Áp dụng tớnh giỏ trị của biểu thức vào việc điền dấu “ > , < , = “
- Giỏo dục HS yờu thớch học toỏn
II/ Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lờn bảng làm BT:
( 74 - 14 ) : 2 81 : ( 3 x 3 )
- Nhận xột ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1:
- Yờu cầu cả lớp tớnh chung một biểu thức
- Yờu cầu HS làm vào vở cỏc biểu thức cũn lại
- Yờu cầu lớp theo dừi đổi chộo vở và tự chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 2 : -Yờu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 2 học sinh lờn bảng giải bài
- Nhận xột chung về bài làm của học sinh
Bài 3 ( dũng 1)
- Gọi học sinh nờu yờu cầu bài
- Yờu cầu tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
- 2HS lờn bảng làm bài
- Lớp theo dừi nhận xột
- Lớp theo dừi giới thiệu bài
- Một em nờu đề bài
- Cả lớp làm chung một bài mẫu
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 học sinh thực hiện trờn bảng, lớp bổ sung
175 – ( 30 + 20 ) = 175 – 50 = 125
- 1HS nờu yờu cầu bài Lớp thực hiện vào vở
- 2HS lờn bảng thực hiện, cả lớp nhận xột chữa bài ( 421 – 200 ) x 2 = 221 x 2
= 442
- Một học sinh nờu yờu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vơ.ỷ
- 2 học sinh lờn bảng thực hiện
( 12 + 11 ) x 3 > 45
Trang 6Bài 4:Y/cHS lấy hình trong bộ đồ dùng ra để ghép.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
69
30 < (70 +23) : 3 31
- Thực hiện ghép theo mẫu trong SGK
- Hai em nêu lại QT tính giá trị biểu thức
Chính tả: (Nghe viết): Vầng trăng quê em
I/ Mục tiêu -Nghe viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng các bài tập phân biệt một số tiếng có vần dễ lẫn ăc / ăt
II/ Chuẩn bị : 2 bảng phụ viết nội dung của bài tập 2b
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết bảng con một số tiếng dễ sai ở bài trước
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe - viết :
- Đọc đoạn văn một lượt
- Yêu cầu 2 em đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
?Vầng trăng đang nhô lên được miêu tả đẹp như thế nào?
? Bài chính tả gồm mấy đoạn?
?Chữ đầu mỗi đoạn được viết như thế nào?
?Trong đoạn văn còn có những chữ nào viết hoa?
- Luyện viết chữ khó
* Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2b :
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Gọi 2 học sinh lên bảng thi điền đúng, điền nhanh
- Khi làm xong yêu cầu 5 – 7 em đọc lại kết quả
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới
- Học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ: lưỡi, những, thảng băng, thuở bé,
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lắng nghe
- 2 em đọc đoạn văn, cả lớp đọc thầm
+ Trăng óng ánh trên hàm răng…
+ Gồm 2 đoạn
+ Viết lùi vào 1ô và viết hoa
+ Những chữ đầu câu
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 1HS nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm vào VBT
- 2 học sinh lên bảng thi làm bài, lớp theo dõi bình chọn bạn làm đúng và nhanh nhất
- 5HS đọc lại bài theo kết quả đúng:
Các từ cần điền: mắc trồng khoai, bắc mạ (gieo mạ), gặt hái, mặc đèo cao, ngắt hoa
HDTH Toán: Tiết 1 (Tuần 17)
I/ Mục tiêu:
- Củng cố 1 số kiến thức về tính giá trị của biểu thức, giải toán có lời văn
- Rèn cho HS tính cẩn thận, kiên trì trong học tập
- Giáo dục HS chăm học toán
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 H/dẫn HS làm các BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
- HS tự làm bài vào vở
- HS xung phong lên bảng chữa bài Lớp bổ sung
Trang 7 Giáo án Lớp 3D - Người soạn : Đoàn Thị Liễu
14 x 3 + 23 x 4 23 x 5 - 96 : 4
16 x 3 + 55 : 5 968 : 8 - 13 x 7
69 : 3 + 21 x 4 36 x 3 - 29 x 2
78 : 6 + 96 : 8 528 : 4 - 381 : 3
Bài 2: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm:
4hm 3dam = dam 3km 4hm = hm
5m 17cm = cm 8m 7dm = cm
2m 6cm = cm 6dm 8mm = mm
Bài 3: Cú 3 thựng mỡ mỗi thựng cú 100 gúi đem chia
đều cho 4 gia đỡnh bị ngập lụt Hỏi mỗi gia đỡnh được
nhận bao nhiờu gúi mỡ ?
Bài 4: Điền Đ,S
24 : 4 x 12 = 6 x 12 40+ 10 x 3 = 40 + 30
= 72 = 70
345 : 5 – 27 =69 -27 18 x 9 : 3 = 18 x 3
=42 = 5 4
Bài 5: Dành cho HS khỏ, giỏi:
Tớnh nhanh cỏc tổng sau:
a 83 + 85 + 87+ 89 + 91 + 93 + 95 + 97 + 99 +101
b 11 + 22 + 33 = 44 + 55 + 66 + 77 + 88
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
2 Dặn dũ: Về nhà xem lại cỏc BT đó làm
14 x 3 + 23 x 4 = 42 + 92 = 134
23 x 5 - 96 : 4 = 115 - 24 = 91 4hm 3dam = 43dam 3km 4hm = 34hm 5m 17cm = 517cm 8m 7dm = 870 cm 2m 6cm = 206cm 6dm 8mm = 608 mm
Giải
Số gúi mỡ cả 3 thựng cú là:
100 x 3 = 300 (gúi)
Số gúi mỡ mỗi gia đỡnh nhận được là:
300 : 4 = 75 (gúi) ĐS: 75 gúi mỡ
- HS tớnh và điền đỳng Đ, S vào ụ trống Nờu được vỡ sao điến đỳng, vỡ sao điền sai
- HS thấy 83 + 101 = 184 85 + 99 = 104
87 +……… 89 +…
Vậy: 83 + 85 + 87+ 89 + 91 + 93 + 95 + 97 + 99 +101
= (83 + 101) + (85 + 99 ) + ( 87 + 97) + (89 + 95) + (91 +93)
= 184 + 184 + 184 + 184 + 184
= 184 x 5 = 920 Tương tự với bài b: 11 + 88 = 99 ………
= 99 x 4 = 396
Đạo đức: Biết ơn thương binh, liệt sĩ (tiết 2)
I / Mục tiờu:
-Biết cụng lao của cỏc thương binh, liệt sĩ đối với quờ hương, đất nước
-Kớnh trọng, biết ơn và quan tõm, giỳp đỡ cỏc gia đỡnh thương binh, liệt sĩ ở địa phương bằng những việc làm phự hợp với khả năng
II /Tài liệu và phương tiện : Một số bài hỏt về chủ đề bài học
III/ Hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1:
- Quan sỏt tranh kể lạivề những người anh hựng
- Chia nhúm, phỏt cho mỗi nhúm một bức tranh (ảnh):
Trần Quốc Toản, Lý Tự Trọng, Vừ Thị Sỏu, Kim Đồng
- Yờu cầu Cỏc nhúm quan sỏt và thảo luận theo gợi ý :
?Người trong tranh (ảnh) là ai ?
? Em biết gỡ về gương chiến đấu, hy sinh của anh hựng
liệt sĩ đú ?
? Hóy hỏt một bài hỏt hoặc đọc 1 bài thơ về người anh
hựng liệt sĩ đú ?
- Mời đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận
- Yờu cầu cả lớp theo dừi và nhận xột
- Nhận xột, túm tắt lại gương chiến đấu, hy sinh của cỏc
anh hựng liệt sĩ đó nờu trờn
* Hoạt động 2: Bỏo cỏo kết quả sưu tầm …
- Mời đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo kết quả điều tra tỡm
- Ngồi theo nhúm, quan sỏt tranh và thảo luận theo cỏc gợi ý
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày trước lớp, cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- Đại diện cỏc nhúm lần lượt lờn trỡnh bày trước lớp
Trang 8hiểu
- Yêu cầu cả lớp trao đổi nhận xét và bổ sung
- Giáo viên kết luận
* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ theo
chủ đề về TB,LS
- Cho HS xung phong hát, múa, đọc thơ
- GV cùng cả lớp nhận xét tuyên dương
* KL chung: TB, LS là những người hy sinh xương máu
vì Tổ quốc Chúng ta cần ghi nhớ, đền đáp công lao to
lớn đó bằng những việc làm thiết thực
* Dặn dò:
Về nhà cần thực hiện tốt những điều đã được học
về kết quả điều tra, tìm hiểu về các hoạt động đền
ơn đáp nghĩa của các TB, gia đình LS ở địa phương
- Lần lượt từng em lên múa, hát những bài hát có chủ đề về những gương liệt sĩ , bà mẹ Việt Nam anh hùng và các liệt sĩ tuổi thiếu nhi …
- Cả lớp theo dõi nhận xét tuyên dương
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011
Tập đọc: Anh Đom Đóm
I/ Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dòng thơ, các khổ thơ
- Rèn đọc đúng các từ: lan dần, làn gió mát, rộn rịp,
- Hiểu ND: Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK Thuộc 3 khổ thơ trong bài)
II/Chuẩn bị : Tranh minh họa bài thơ trong SGK
III/ Hoạt động dạy - học::
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại 3 đoạn câu chuyện “Mồ Côi xử kiện"
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
* Đọc mẫu bài thơ
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu đọc mỗi em 2 dòng thơ GV sửa lỗi phát âm
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp
- Nhắc nhớ học sinh ngắt nghỉ hơi đúng ở các dòng thơ,
khổ thơ nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả trong bài thơ
- Giúp hiểu nghĩa từ ngữ mới và địa danh trong bài ( mặt
trời gác núi , cò bợ …)
- Y/c đọc từng khổ thơ trong nhóm Lớp đọc ĐT cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Mời cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu
? Anh đom đóm lên đèn đi đâu ?
? Tìm những từ ngữ tả đức tính của anh Đom Đóm?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ 3 và 4 của bài thơ
? Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ?
? Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm trong bài?
d) Học thuộc lòng bài thơ :
- Giáo viên đọc lại bài thơ Hướng dẫn học sinh đọc
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng từng khổ thơ
- Mời 6 em thi đọc nối tiếp 6 khổ thơ
- Mời lần 2 em thi đọc thuộc lòng các khổû thơ
- Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất
3) Củng cố - Dặn dò:
- 3 em tiếp nối kể lại các đoạn của câu chuyện
- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp Luyện đọc các từ ở mục A theo gợi ý của GV
- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp
- Tìm hiểu nghĩa của từ mới (HS đọc chú giải)
- Đọc từng khổ thơ, đọc đồng thanh bài thơ
- Lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- Anh lên đèn đi gác cho mọi người ngủ yên
- Anh “ chuyên cần “
- Học sinh đọc khổ thơ 3 và 4
- Thấy chị cò bợ ru con , thím vạc lặng lẽ …
- Tự nêu lên các ý kiến của riêng mình
- Lắng nghe giáo viên đọc
- Đọc từng câu rồi cả 3 khổ thơ
- 6 em đọc tiếp nối 6 khổ thơ
- 2HS thi đọc thuộc lòng các khổ thơ
- Lớp theo dõi , bình chọn bạn đọc hay nhất
Trang 9 Giáo án Lớp 3D - Người soạn : Đoàn Thị Liễu
- ND bài thơ núi gỡ ?
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới
- Ca ngợi Đom Đúm chuyờn cần
Toỏn: Luyện tập chung
I/ Mục tiờu : - Củng cố và rốn luyện kĩ năng tớnh giỏ trị của biểu thức
- Biết tớnh giỏ trị biểu thức ở cả 3 dạng
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận trong giải toỏn
II/ Chuẩn bị : - Nội dung bài tập 4 chộp sẵn vào bảng phụ
III/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
- Goi 2HS lờn bảng làm BT: Tớnh giỏ trị của biểu thức:
123 x (42 - 40) (100 + 11) x 9
- Nhận xột ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời 2HS lờn bảng chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 2 : (Dũng 1) Cỏc bước tương tự bài 1
Bài 3: - Gọi học sinh nờu yờu cầu bài.( Dũng 1)
Thực hiện nhúm đụi
Bài 4: - Hướng dẫn tương tự như trờn HS làm bài theo
nhúm 4
Bài 5: Đọc đề, nờu y.c và giải vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
3) Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- 2HS lờn bảng làm bài
- Lớp theo dừi nhận xột bài bạn
- Lớp theo dừi giới thiệu bài
- 1HS nờu yờu cầu: Tớnh giỏ trị biểu thức
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 em thực hiện trờn bảng, lớp nhận xột bổ sung
324 – 20 + 61 = 304 + 61 = 365
188 + 12 – 50 = 200 – 50 = 150
21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7
40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120
15 + 7 x 8 = 15 + 56 90 + 28 : 2 = 90 + 14 = 71 = 104
- Một học sinh nờu yờu cầu bài
- Tớnh theo nhúm,lờn trỡnh bày trờn bảng
123 x ( 42 – 40 ) = 123 x 2 = 246
- Làm bài theo nhúm 4 sao đú trỡnh bày kết quả VD: 86 – ( 81 – 31 ) = 36
Vậy số 36 là giỏ trị của biểu thức : 86 – ( 81 – 31 )
- Giải và nờu được đỏp số là: 40 thựng bỏnh
Luyện từ và cõu: ễn về từ chỉ đặc điểm – ễn kiểu cõu ai thế nào?
I/ Mục tiờu
- Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm về người , vật
- Biết đặt cõu theo mẫu “Ai thế nào?”để miờu tả một đối tượng
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu
II/ Chuẩn bị : - Bảng lớp viết nội dung BT1 - 3 bảng phụ viết một cõu văn bài tập 3
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu 2 em làm miệng bài tập 2 - Hai em lờn bảng làm miệng bài tập số 2
Trang 10- Chấm vở tổ 3.
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1
- Yêu cầu các nhóm làm vào phiếu bài tập
- Mời 3 em lên làm vào 3 tờ giấy to dán sẵn trên bảng
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng câu văn
- Mời ba đại diện lên bảng làm vào tờ phiếu lớn
- Giáo viên theo dõi nhận xét
Bài 3 -Yêu cầu đọc nội dung bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Mời học sinh tiếp nối đọc lại đoạn văn
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
3) Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Cả lớp theo dõi giới thiệu bài
- 1HS nêu yêu cầu BT:Hãy tìm những từ ngữ nói về đặc điểm của một nhân vật ?
- Thực hành làm vào phiếu bài tập
- 3HS lên thi làm làm bài Lớp nhận xét chữa bài a/ Mến Dũng cảm , tốt bụng ,…
b/ Đ đóm Chuyên cần , chăm chỉ c/Mồ côi Thông minh , nhanh trí
- 1 em đọc bài tập 2 Lớp đọc thầm theo
- Cả lớp hoàn thành bài tập
- 3 nhóm lên bảng làm vào tờ phiếu lớn đã treo sẵn
Ai thế nào ? a/ Bác nông
dân
Chăm chỉ , chịu khó , vui vẻ khi cày xong …
b/ Bông hoa trong vuờn Thật tươi tắn , thơm ngát thật tươi trong buổi sáng mùa
thu
Buổi sớm hôm qua
Lạnh buốt , lạnh chưa từng thấy , hơi lạnh …
- 1HS nêu yêu cầu BT: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Cả lớp tự làm bài vào VBT
- 2 em thi làm nhanh Lớp nhận xét chữa bài
- Ếch con ngoan ngoãn , chăm chỉ và thông minh
- Nắng cuối thu vàng ong , dù chỉ giữa trưa cũng dìu dịu
- 2HS đọc lại đoạn văn đã điền dấu đúng
- 2HS nêu lại nội dung vừa học
BD Tiếng Việt: Tiết 2 (Tuần 17)
I- Mục tiêu:
- Ôn luyện cách dùng dấu phẩy, dấu chấm hỏi
II- Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước dòng là câu
hỏi rồi điền dấu chấm hỏi vào cuối câu đó
a Thành phố nào lớn nhất và đông dân nhất
nước ta
b/ Nha Trang là thành phố biển đẹp ở miền
trung nước ta
c/ Hà Nội có sân bay quốc tế Nội Bài
Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt đoạn sau thành 4
câu rồi chép lại đoạn văn này cho đúng chính tả
Đà Lạt là một trong những nơi nghĩ mát nổi
tiếng vào bậc nhất ở nước ta thành phố phảng
- Cả lớp đọc kĩ yêu cầu rồi tự làm bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
- Cả lớp đọc kĩ yêu cầu rồi tự làm bài vào vở