Veõ hình vaø thieát laäp caùc heä thöùc tính caùc tæ soá löôïng gíac cuûa goùc E.. Töø ñoù suy ra caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa goùc F..[r]
Trang 1Trường PT cấp 2-3 ĐaKia Thứ ngày tháng năm 2010
ĐỀ I
Câu 1: ( 2.5đ) Cho tam giác DEF vuông tại D Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng
gíac của góc E Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc F
Câu 2 ( 2đ) : Tìm x, y trong mỗi hình sau ( Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Câu 3: ( 2đ) Dựng góc nhọn biết sin = 0.6
Câu 4 ( 2đ) Giải tam giác vuông MNP Biết M = 900 , MN = 3 cm ; MP = 4 cm Câu 5 : ( 1.5đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Chứng minh diện tích tam giác ABC là 1 ( ) 2 dt ABC S AB AC SinA BÀI LÀM :
Trang 2
Trường PT cấp 2-3 ĐaKia Thứ ngày tháng năm 2010 Họ tên: Kiểm Tra : 45’ Lớp: Mơn : hình học Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ I Câu 1: ( 2.5đ) Cho tam giác PQR vuông tại P Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng gíac của góc Q Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc R Câu 2 ( 2đ) : Tìm x, y trong mỗi hình sau ( Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Câu 3: ( 2đ) Dựng góc nhọn biết tg = 0.6 Câu 4 ( 2đ) Giải tam giác vuôngABC Biết A = 900 ,AB = 8 cm ; AC = 6cm Câu 5 : ( 1.5đ) Cho tam giác NPQ có ba góc nhọn. Chứng minh diện tích tam giác NPQ là 1 ˆ ( ) 2 dt NPQ S NP NQ SinN BÀI LÀM :
Trang 3
ĐÁP ÁN ,BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
Câu 1: ( 2.5đ)
Vẽ hình đúng ( 0.5 Điểm )
Thiết lập được các hệ thức tính các tỉ số lượng gíac của góc E ( mỗi hệ thức đúng 0.25 điểm ) Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc F ( mỗi hệ thức đúng 0.25 điểm )
Câu 2 ( 2đ) :
Hình : Tìmđược x =6.4 , y=3.6 ( mỗi câu đúng 1 điểm )
Câu 3: ( 2đ)
Vẽ hình đúng : (1.5 điểm )
Nêu được cách dựng : (0.5 điểm )
Câu 4 ( 2đ)
Vẽ hình đúng : ( 0.5 điểm )
Tính được : NP= 5 ,gĩc Nˆ 53 ,O Pˆ 370 ( mỗi câu 0.5 điểm )
Câu 5 : ( 1.5đ) : Mỗi ý đúng đúng (0.5 điểm )
BM
BA 1
mà dt(ΔABC)=S=BM.ACABC)=S= BM.AC
2 1 dt(ΔABC)=S=BM.ACABC)=S= AB.AC.SinA
2
X BMA BM BA