-Huy động kiến thức, kĩ năng, hệ giá trị nền tảng của cá nhân người học tạo tiền đề cho việc tiếp nhận kiến thức mới. -Tạo ra mâu thuẫn nhận thức cho người học- là tiền đề để thực hiện m[r]
Trang 1Bài 1: Phần I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG
Tiết 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG I.MỤC TIấU
1 Kiến thức, kĩ năng
a.Kiến thức
- Học sinh giải thích đợc tổ chức và nguyên tắc thứ bậc trong thế giới sống
- Giải thích đợc tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản và đơn vị tổ chức thấp nhất trongthế giới sống
- Học sinh trình bày các đặc điểm của các cấp tổ chức sống và có cái nhìn bao quát
về thế giới sống
b Kĩ năng:
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp
- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống , kn lắng nghe tíchcực, kn giao tiếp,
-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK
- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp
- T duy hệ thống, khái quát kiến thức
c.Thỏi độ: HS hiểu đợc thế giới sống quanh mình, có ý thức yêu thiên nhiên và bảo
vệ môi trờng hơn
NỘI DUNG TÍCH HỢP
TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng
- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.
- Bảo vệ cỏc loài sinh vật và mụi trường sống của chỳng là bảo vệ đa dạng sinh học.
Trang 2- Chống lại các hoạt động, hành vi gây biến đổi ô nhiễm môi trường.
2 Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất
- NL giải quyết vấn đề sáng tạo
*Năng lực chuyên biệt
- NL nhận thức sinh học
- NL tìm hiểu thế giới sống
- NL vận dụng KT giải quyết tình huống
II MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC
- Căn cứ vào tính chất cơ
- Mối tương quan giữa các
-Lập / thiết
kế bảng
Trang 3bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?
cấp tổ chức TGS
phân biệt các cấp TC của TGS theo các tiêu chí: TĐC và năng lượng, sinh trưởng- phát triển, sinh sản, khả năng tự điều chỉnh và cân bằng
hệ mở và
tự điều chỉnh -Tại sao TGS liên tục tiến hóa
Nhận định sau đúng hay sai:
Sinh quyển
là cấp TC lớn nhất.
2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực
Câu hỏi 1: Nhận biết
- Nêu các cấp TC cơ bản TG sống?
-Trình bày các đặc điểm chung của các cấp tổ chức TG sống?
Câu 2: Hiểu
-Gỉai thích tại sao TB là đơn vị cơ bản của TGS?
-Tại sao nói hệ thống sống là hệ mở và tự điều chỉnh?
-Tại sao TGS liên tục tiến hóa?
Câu 3: Vận dụng
- Làm thế nào/ căn cứ vào tính chất cơ bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?
Câu 4: Phân tích
Trang 4-Phân tích/ chuwngsminh/ nhận xét mối tương quan giữa các cấp tổ chức TGS? Câu 5: Đánh giá
Bạn A nói rằng: Sinh quyển là cấp tổ chức TGS lớn nhất trên trái đất
Khả năng điều chỉnh , cân bằng
III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình
-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn
IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to.PHT
V TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài cũ
- Bài mới
1 Hoạt động khởi động:
a.Mục tiêu: Tìm hiểu thế giới sống vô cùng đa dạng nhưng lại thống nhất
b.Nội dung: Xem video đa dạng sinh học
c.Sản phẩm:
- Học sinh giải quyết được một phần (hoặc toàn bộ) yêu cầu của giáo viên.
- Xuất hiện mâu thuẫn nhận thức, tạo tâm thế hứng thú, sẵn sàng chiếm lĩnh tri thức mới.
Trang 5d.Cỏch tổ chức :
-GV Giao nhiệm vụ:
? Chứng minh Thế giới sống vụ cựng đa dạng nhưng lại thống nhất?
-HS Nhận nhiệm vụ -> Gi ải quyết nhiệm vụ -> Thảo luận-> Bỏo cỏo:
- Đỏnh giỏ- Điều chỉnh
=> Giáo viên cho học sinh quan sát tranh tế bào, cấu tạo lông ruột, cấu tạo tim, hệsinh thái và hơi Các bức tranh gợi ý cho em suy nghĩ gì? Các sinh viên khác nhautrên trái đất nhng có đặc điểm nào chung nhất? Chúng ta cùng tìm hiểu bài các cấp
tổ chức của thế giới sống
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu Các cấp tổ chức của thế giới sống
a.Mục tiờu: Tỡm hiểu Các cấp tổ chức của thế giới sống
b.Nội dung: Đàm thoại tỡm tũi kiến thức, PHT
c.Sản phẩm:
- Học sinh giải quyết PHT ( thảo luận nhúm)
- Ghi vở nội dung kiến thức trọng tõm
d.Cỏch tổ chức :
* GV hỏi: + Sật khác với vật vô sinh ở những
điểm nào?
+ Học thuyết tế bào cho biết những điều gì?
* HS thảo luận yêu cầu nêu đợc:
+ Sinh vật có các biểu hiện sống nh là trao đổi
chất, sinh sản + có nhiều mức độ tổ chức cơ….+ có nhiều mức độ tổ chức cơ
thể + sinh vật cấu tạo từ tế bào
* GV hỏi:
+ Hãy cho biết các cấp tổ chức cơ bản của thế
giới sống? Tại sao nói tế bào đơn vị cơ bản
cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật?
* HS nghiên cứu yêu cầu nêu đợc:
+ Nguyên tử sinh quyển
+ Đặc điểm của từng cấp tổ chức
I Các cấp tổ chức của thế giớisống
- Thế giới sinh vật đợc tổ chức theothứ bậc chặt chẽ
- TB là đơn vị cơ bản cấu tạo nênmọi cơ thể sinh vật
- Các cấp tổ chức cơ bản của tổchức sống bao gồm: TB, cơ thể,quần thể, quần xã, hệ sinh thái
Trang 6+ Cơ thể sinh vật đợc cấu tạo từ 1 hay nhiều tế
- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn sự đa
dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.
- Bảo vệ cỏc loài sinh vật và mụi trường sống
của chỳng là bảo vệ đa dạng sinh học.
- Chống lại cỏc hoạt động, hành vi gõy biến
đổi ụ nhiễm mụi trường
3 Hoạt động luyện tập, vận dụng
1 Tổ chức sống nào sau đõy cú cấp thấp nhất so với cỏc tổ chức cũn lại?
A Quần thể B Quần xó C Cơ thể D Hệ sinh thỏi
2 Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:
A Sinh quyến B Hệ sinh thỏi C Loài D Hệ cơ quan
3 Tập hợp nhiều tế bào cựng loại và cựng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:
A Hệ cơ quan B Mụ C Cơ thể D.Cơ quan
-Thu thập thụng tin
-Thực hiện điều tra
Trang 7VI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HèNH THÀNH TRONG QUÁ TRèNH HỌC
-HS đỏnh giỏ lẫn nhau GV đỏnh giỏ HS
+ Đỏnh giỏ thụng qua PHT, thụng qua vấn đỏp, thụng qua quan sỏt
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp
- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống , kn lắng nghe tíchcực, kn giao tiếp,
-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK
- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp
- T duy hệ thống, khái quát kiến thức
c.Thỏi độ: HS hiểu đợc thế giới sống quanh mình, có ý thức yêu thiên nhiên và bảo
vệ môi trờng hơn
NỘI DUNG TÍCH HỢP
TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng
- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.
Trang 8- Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng là bảo vệ đa dạng sinh học.
- Chống lại các hoạt động, hành vi gây biến đổi ô nhiễm môi trường.
2 Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất
- NL giải quyết vấn đề sáng tạo
*Năng lực chuyên biệt
- NL nhận thức sinh học
- NL tìm hiểu thế giới sống
- NL vận dụng KT giải quyết tình huống
II MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC
- Căn cứ vào tính chất cơ bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?
- Mối tương quan giữa các cấp tổ chức TGS
-Lập / thiết
kế bảng phân biệt các cấp TC của TGS theo các tiêu chí: TĐC và năng lượng, sinh trưởng- phát triển, sinh sản, khả năng tự điều chỉnh và cân bằng
hệ mở và
tự điều chỉnh -Tại sao TGS liên tục tiến
Nhận định sau đúng hay sai:
Sinh quyển
là cấp TC lớn nhất.
Trang 92 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực
Câu hỏi 1: Nhận biết
- Nêu các cấp TC cơ bản TG sống?
-Trình bày các đặc điểm chung của các cấp tổ chức TG sống?
Câu 2: Hiểu
-Gỉai thích tại sao TB là đơn vị cơ bản của TGS?
-Tại sao nói hệ thống sống là hệ mở và tự điều chỉnh?
-Tại sao TGS liên tục tiến hóa?
Câu 3: Vận dụng
- Làm thế nào/ căn cứ vào tính chất cơ bản nào để phân biệt cơ thể sống với chất vô cơ?
Câu 4: Phân tích-Phân tích/ chuwngsminh/ nhận xét mối tương quan giữa các cấp tổ chứcTgs?
Câu 5: Đánh giá
Bạn A nói rằng: Sinh quyển là cấp tổ chức TGS lớn nhất trên trái đất
Nhận xét ý kiến của A
Câu 6: Sáng tạo
-Vẽ sơ đồ tư duy bài học?
III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình
-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn
IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to
- PHT
V TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài cũ: báo cáo kết qủa dự án
-Bài mới:
1 Hoạt động khởi động: Chơi trò tìm ô chữ
Trang 102 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu đặc điểm chung của cỏc cấp tổ chức thế giới sống.
a.Mục tiờu: Tỡm hiểu đặc điểm chung của cỏc cấp tổ chức thế giới sống.
b.Nội dung: Đàm thoại tỡm tũi kiến thức
- Hoàn thành nội dung PHT
- Học sinh giải quyết PHT ( thảo luận nhúm)
- Ghi vở nội dung kiến thức trọng tõm
d.Cỏch tổ chức :
Bước 1: Giao nhiệm vụ
+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm
+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người
+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm
+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm
vụ
+Cử đại diện bỏo cỏo
Bước 3: Làm việc cả lớp
+Bỏo cỏo kết qủa
II Đặc điểm chung của các cấp tổ chứcsống:
1 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
- Nguyên tắc thứ bậc: Là tổ chức sốngcấp dới làm nền tảng để xây dựng nên tổchức cấp trên
- Đặc điểm nổi trội: là đặc điểm của mộtcấp tổ chức nào đó đợc hình thành do sựtơng tác của các bộ phận cấu tạo nênchúng Đặc điểm này không thể có đợc ởcác cấp tổ chức nhỏ hơn
- Đặc điểm nội trội đặc trng cho thế giớisống là: trao đổi chất, sinh sản, sinh tr-ởng, phát triển và cảm ứng, khẳng năng
tự điều chỉnh cân bằng nôi môi, tiến hóathích nghi với môi trờng sống
2 Hệ thống mở và tự chiều chỉnh
- Hệ thống mở: sinh vật ở mọi cấp tổ
Trang 11+ Thế nào là đặc tính nổi trội? Ví dụ:
Đặc điểm nổi trội do đầu mà có?
Đặc điểm nổi trội đặc trng cho cơ thể
sống là gì?
- HS thảo luận trả lời?
- GV bổ sung: cơ thể sống đợc hình
thành và tiến hóa do sự tơng tác của vật
chất theo quy luật lý hóa và đợc chọn lọc
tự nhiên qua hàng triệu năm tiến hóa
- GV nêu vấn đề: Hệ thống mở là gì?
Sinh vật môi trờng có mối quan hệ nh
thế nào?
- HS yêu cầu nêu đợc:
+ Động vật lấy thức ăn, nớc uống từ môi
trờng và tổ chức cặn bã vào môi trờng –
Môi trờng biến đổi (thiếu nớc) sinh
vật giảm sức sống tử vong
+ Sinh vật phát triển làm số lợng tăng
môi trờng bị phá hủy
- GV liên hệ: Làm thế nào để sinh vật có
thể sinh trởng và phát triển tốt nhất trong
môi trờng
- HS liên hệ: Trong chăn nuôi hay trồng
trọt tạo điều kiện và thuận lợi về nơi
ở, thức ăn cho sinh vật phát triển
chức đều không ngừng trao đổi vật chất
và năng lợng với môi trờng
- Sinh vật không chỉ chịu sự tác động củamôi trờng mà còn góp phần làm biến đổimôi trờng
- Khả năng tự điều chỉnh của hệ thốngsống nhằm đảm bảo đuy trì và điều hòacân bằng động trong hệ thống để tồn tạiphát triển
3 Thế giới sống liên tục tiến hóa
GV bổ sung tớch hợp GDMT:
- Đa dạng cỏc cấp tổ chức sống tạo nờn
sự đa dạng của thế giới SV đa dạng sinh học.
- Bảo vệ cỏc loài sinh vật và mụi trường sống của chỳng là bảo vệ đa dạng sinh học.
- Chống lại cỏc hoạt động, hành vi gõy biến đổi ụ nhiễm mụi trường
- Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ sự truyềnthông tin trên ADN từ thế hệ này sangthế hệ khác
- Các sinh vật trên trái đất có chungnguồn gốc
- Sinh vật có cơ chế phát sinh biến dị ditruyền đợc chọn lọc tự nhiên chọn lọcnên thích nghi với môi trờng vào tạo nênmột thế giới sống đa dạng phong phú
- Sinh vật không ngừng tiến hóa
Trang 12- GV nêu vấn đề: Tại sao ăn uống không
hợp lý sẽ dẫn đến phát sinh các bệnh?
Cơ quan nào trong cơ thể ngời giữ vai trò
chủ đạo trong điều hòa căn bằng nội
môi?
- HS nêu đợc: + Trẻ em ăn nhiều thịt và
không bổ sung rau quả dẫn đến béo phì
+ Trẻ em thiếu ăn dẫn đến suy dinh
d-ỡng + Hệ thống nội tiết, hệ thần kinh
điều hòa căn bằng cơ thể
- GV nêu vấn đề: + Nếu trong các cấp tổ
chức không tự điều chỉnh đợc cân bằng
nội môi thì điều gì sẽ xảy ra? Làm thế
nào để tránh đợc điều này? – GV hỏi
HS:
+ Vì sao sự sống tiếp diễn lên tục từ thế
hệ này sang thế hệ khác? Tại sao tất cả
các sinh vật đều đợc cấu tạo từ tế bào?
Vì sao cây xơng rồng khi sống trên sa
mạc có nhiều gai dài và nhọn….+ có nhiều mức độ tổ chức cơ
3 Hoạt động luyện tập, vận dụng
- Cơ thể người cú cỏc cấp độ tổ chức nào?
4 Hoạt động mở rộng
-Viết bài bỏo cỏo với chủ đề:
Em phải làm gỡ để bảo tồn đa dạng sinh học địa phương?
VI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HèNH THÀNH TRONG QUÁ TRèNH HỌC
-HS đỏnh giỏ lẫn nhau
-GV đỏnh giỏ HS
+ Đỏnh giỏ thụng qua PHT, thụng qua vấn đỏp, thụng qua quan sỏt
+ Đỏnh giỏ định tớnh, định lượng
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Cõu 1: Cho cỏc ý sau:
(1) Tổ chức theo nguyờn tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kớn, cú tớnh bền vững và ổn định.
(3) Liờn tục tiến húa.
Trang 13(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
C Sinh trưởng và phát triển
D Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi
Câu 3: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là?
(1) Cơ thể (2) tế bào (3) quần thể
(4) quần xã (5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
Câu 5: Cho các nhận định sau đây về tế bào:
(1) Tế bào chỉ được sinh ra bừng cách phân chia tế bào.
(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.
(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.
(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.
(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.
Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?
Trang 14C Quần xó
D Hệ sinh thỏi
Đỏp ỏn Cõu 1: A 5
(1) Tế bào chỉ được sinh ra bừng cỏch phõn chia tế bào.
(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.
(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.
(4) Tế bào cú khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng húa và dị húa.
- Học sinh nêu đợc khái niệm giới sinh vật
- Trình bày đợc hệ thống phân loại sinh giới
- Học sinh nêu đợc những đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật
b.Kĩ năng: Kĩ năng sống
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp
- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống , kn lắng nghe tíchcực, kn giao tiếp,
-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK
- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp
Trang 15- T duy hệ thống, khái quát kiến thức
c.Thỏi độ: HS hiểu đợc thế giới sống quanh mình, có ý thức yêu thiên nhiên và bảo
vệ môitrờng hơn
TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng
- Đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa dạng sinh vật qua cỏc giới SV.
- Cú ý thức và thỏi độ đỳng trong việc bảo vệ rừng và khai thỏc tài nguyờn rừng hợp lớ Bảo vệ ĐV quý hiếm, bảo tồn đa dạng sinh học Lờn ỏn cỏc hành động săn bắn, giết thịt ĐV hoang dó.
2 Định hướng phỏt triển năng lực và phẩm chất
- NL giải quyết vấn đề sỏng tạo
*Năng lực chuyờn biệt
- NL nhận thức sinh học
- NL tỡm hiểu thế giới sống
- NL vận dụng KT giải quyết tỡnh huống
II Mễ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC
cú kớch thước to như cõy cối -Tại sao
TV hạt kớn đa dạng về
số lượng loài và
- Căn cứ vào tớnh chất cơ bản nào để nhận biết giới khởi sinh?
-Lập / thiết
kế bảng phõn biệt cỏc giới
-
Trang 16phân bố rộng rãi trên trái đấ
dị dưỡng
và tự dưỡng.
Hoại sinh, cộng sinh, kí sinh?
- Chứng minh vai trò TV?
-Nhận xét vai trò ĐV ?
Nhận định sau đúng hay sai:
Chỉ có giới khởi sinh là sinh vật nhân sơ, còn các giới khác là sinh vật nhân thực?
2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực
Câu hỏi 1: Nhận biết
- Gọi tên phân loại đơn vị TG sinh vật
- Nêu ví dụ, đặc điểm các giới SV
Câu 2: Hiểu
-So sánh hình thức dị dưỡng và tự dưỡng Hoại sinh, cộng sinh, kí sinh?
- Vì sao rêu không có kích thước to như cây cối
-Tại sao TV hạt kín đa dạng về số lượng loài và phân bố rộng rãi trên trái đất
-Nhận định sau đúng hay sai:
-Chỉ có giới khởi sinh là sinh vật nhân sơ, còn các giới khác là sinh vật nhân thực?
Câu 6: Sáng tạo ( điền dấu + vào ô tương ứng)
Trang 17III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
-PP hoạt động nhúm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự ỏn, PP đúng vai, pp trũchơi, pp nghiờn cứu trường hợp điển hỡnh
-Kĩ thuật chia nhúm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt cõu hỏi, KT khăn trải bàn
IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh sách giáo khoa phóng to
- PHT
V TIẾN TRèNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài cũ: Trỡnh bày bài bỏo cỏo bả vệ đa dạng sinh học?
-Huy động kiến thức, kĩ năng, hệ giỏ trị nền tảng của cỏ nhõn người học tạo tiền đềcho việc tiếp nhận kiến thức mới
-Tạo ra mõu thuẫn nhận thức cho người học- là tiền đề để thực hiện một loạt cỏchoạt động tỡm tũi, giải quyết vấn đề Vỡ: Học tập là một quỏ trỡnh khỏm phỏ, bắt đầubằng sự tũ mũ, nhu cầu cần được hiểu biết và giải quyết mõu thuẫn giữa điều đó biết
và điều muốn biết
b.Nội dung: Chơi trũ chơi ụ chữ
c.Sản phẩm: Trả lời cỏc cõu hỏi trong trũ chơi ụ chữ.
d.Cỏch tổ chức:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bước 2: HS nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
Bước 3: HS bỏo cỏo kết quả
Bước 4: Đỏnh giỏ, điều chỉnh, chốt KT
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Giáo viên yêu cầu học sinh kể tên các ngành đã học ở các lớp trớc sinh vật đadạng và phong phú
Hoạt động 1: Tìm hiểu về giới và hệ thống phân loại 5 giới:
a.Mục tiờu: Tỡm hiểu hệ thống phõn loại 5 giới
b.Nội dung: Trũ chơi dỏn chữ vào tranh cõm Hỡnh 2 Sơ đồ hệ thống 5 giới SKG c.Sản phẩm:
-Hoàn thiện sơ đồ
-Ghi nội dung kiến thức trọng tõm vào vở
d.Cỏch tổ chức:
Trang 18- GV viết sơ đồ:
* Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi, loài
- GV hỏi:
+ Giới là gì? Nêu ví dụ
- HS yêu cầu nêu đợc: giới là đơn vị cao
nhất Giới thực vật và giới động vật
- GV cho HS quan sát tranh hệ thống
sinh giới sinh vật và yêu cầu: cho học
sinh biết sinh giới đợc phân thành mấy
giới? Là giới nào?
- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong thời
gian 1 phút về những điều các e đã đợc
học và những câu hỏi mà các e muốn
đ-ợc giải đáp hay những vấn đề mà các e
muốn đợc tìm hiểu tiếp tục thêm
NỘI DUNG TÍCH HỢP
- Đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa
dạng sinh vật qua cỏc giới SV.
- Cú ý thức và thỏi độ đỳng trong việc
bảo vệ rừng và khai thỏc tài nguyờn
rừng hợp lớ Bảo vệ ĐV quý hiếm, bảo
tồn đa dạng sinh học Lờn ỏn cỏc hành
động săn bắn, giết thịt ĐV hoang dó.
I Tìm hiểu về giới và hệ thống phân loại
5 giới:
1 Khái niệm giới
- Giới trong sinh học là 11 đơn vị phânloại lớn nhất bao gồm các ngánh sinh vật
có chung những đặc điểm nhất định
- Hệ thống phân loại sinh giới (hệ thống
5 giới sinh vật) chia thành 5 giới: giớikhởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm,giới thực vật, giới động vật
Hoạt động 2: Tỡm hiểu đặc điểm mỗi giới
a.Mục tiờu: Tỡm hiểu đặc điểm mỗi giới
Trang 19+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người
+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm
+Cử đại diện bỏo cỏo
Bước 3: Làm việc cả lớp
+Bỏo cỏo kết qủa
+Đỏnh giỏ, điều chỉnh
- GV cho HS quan sát tranh hệ thống
sinh giới sinh vật và yêu cầu: cho học
sinh biết sinh giới đợc phân thành mấy
giới? Là giới nào?
GV cho HS quan sát tranh đại diện 5 giới
để HS nhớ lại kiến thức
- GV phát phiếu học tập HS tự điền nội
dung vào GV chia lớp thành 5 nhóm,
mỗi nhóm hoàn thầnh đặc điểm của mỗi
II Đặc điểm chính mỗi giới
- Giới khởi sinh
- Giới nguyên sinh
- Giới nấm
- Thực vật
- Động vật
Trang 20+ Góp phần cải tạo môi trờng
+ Sử dụng vào nhiều mục đích khác
- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong thời
gian 1 phút về những điều các e đã đợc
học và những câu hỏi mà các e muốn
đ-ợc giải đáp hay những vấn đề mà các e
muốn đợc tìm hiểu tiếp tục thêm
NỘI DUNG TÍCH HỢP
- Đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa
dạng sinh vật qua cỏc giới SV.
- Cú ý thức và thỏi độ đỳng trong việc
bảo vệ rừng và khai thỏc tài nguyờn
rừng hợp lớ Bảo vệ ĐV quý hiếm, bảo
tồn đa dạng sinh học Lờn ỏn cỏc hành
động săn bắn, giết thịt ĐV hoang dó.
- Nhân thật
- Đơn bào, đa bào
- Dạng sợi, thành có kitin
- Không có lục lạp, lông
- Nhân thật
- Đa bào
- Sống cố định
- Khả năng cảm ứng chậm
- Nhân thật
- Đa bào
- Khả năng di chuyển
- Phản ứng nhanh
- Tự dỡng
- Dị dỡng, họai sinh
- Cộng sinh
- Có khả năng quang hợp
- Dị dỡng
Trang 21- NÊm men, nÊm sîi
- §Þa y
- Rªu
- QuyÕt, h¹t trÇn, h¹t kÝn
khoang, giun dÑp, giun trßn
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Trả lời các câu hỏi sau
1 Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
A Giới nguyên sinh B Giới thực vật C Giới khởi sinh D Giới động vật
2 Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:
A Chưa có cấu tạo tế bào B Tế bào cơ thể có nhân sơ
C Là những có thể có cấu tạo đa bào D Cả a, b, c đều đúng
3 Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với cácgiới còn lại?
A Giới nam B Giới động vật C Giới thực vật D Giới khởi sinh
Bước 2: HS nhận nhiệm vụ GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.
Bước 3:HS thực hiện nhiệm vụ GV hướng dẫn, , hỗ trợ, quan sát.
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, điều chỉnh, chốt KT.GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan
sát
4 Hoạt động vận dụng
a.Mục đích:
Trang 22-Tạo cơ hội HS vận dụng KT, KN thể nghiệm giá trị đã học vào cuộc sống thực tiễn
ở gđ, nhà trường và cộng đồng
b.Nội dung/ Tổ chức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
-Chúng ta đã có những hoạt động gì làm cho đa dạng sinh học VN bị giảm sút vàgây ô nhiễm môi trường?
Bước 2: HS nhận nhiệm vụ GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.
Bước 3:HS thực hiện nhiệm vụ GV hướng dẫn, , hỗ trợ, quan sát.
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, điều chỉnh, chốt KT.GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan
sát
5 Hoạt động mở rộng
a.Mục đích:
-Khuyến khích HS tiếp tục tìm hiểu thêm để mở rộng KT, nhằm giúp HS hiểu rằng ngoài KT
đã học trong trường còn rất nhiều điều cần phải tiếp tục học hỏi, khám phá
-Thu thập thông tin
-Thực hiện điều tra
-Thảo luận
-Tham vấn giáo viên
Bước 3: Tổng hợp kết qủa
-Xây dựng SP
Trang 23-Trình bày kết qủa
-Phản ánh lại kết quả học tập
VI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HÌNH THÀNH TRONG QUÁ TRÌNH HỌC
-HS đánh giá lẫn nhau GV đánh giá HS
+ Đánh giá thông qua PHT, thông qua vấn đáp, thông qua quan sát
+ Đánh giá định tính, định lượng
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Câu 1: Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?
A Giới Khởi sinh.
Câu 3: Cho các ý sau:
(1) Hầu hết đơn bào.
(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.
(3) Phân bố rộng.
(4) Thích ứng cao với điều kiện sống.
(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt.
(6) Quan sát được bằng mắt thường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?
A 2
B 4
C 3
D 5.
Câu 4: Trong một cánh rừng gồm các cấp tổ chức sống cơ bản là?
A Cá thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã.
C Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.
D Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Câu 5: Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự là?
A Loài → chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới.
B chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới→ loài
C Loài → chi → bộ → họ → lớp→ ngành → giới.
D Loài → chi → lớp → họ → bộ → ngành → giới.
Câu 6: Đặc điểm của giới khởi sinh là?
A Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, thương thức sống đa dạng.
Trang 24B Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.
C Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
D Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.
Câu 7: Cho các ý sau:
(1) Nhân thực
(2) Đơn bào hoặc đa bào
(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng
(4) Có khả năng chịu nhiệt tốt
(5) Sinh sản vô tính hoặc hữu tính
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?
A 5.
B 4
C 3
D 2
Câu 8: Giới nguyên sinh được chia ra 3 nhóm là?
A Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nầm nhầy
B Virut, tảo, động vật nguyên sinh
C Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh
D Virut, vi khuẩn, nấm nhầy
Câu 9: Cho các ý sau:
(1) Tế bào nhân thực
(2) Thành tế bào bằng xenlulozo
(3) Sống tự dưỡng
(4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi
(5) Không có lục lạp, không di động được
(6) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi
Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?
(4) Tảo đơn bào
(5) Tảo đa bào (6) Virut
Trong các đại diện trên, có mấy đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?
Trang 25Câu 13: Cho các ý sau:
(1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan
(2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển
(3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo
(4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng
(5) Sinh sản hữu tính và vô tính
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới thực vật?
(5) Có nguồn gốc từ tảo lục đa bào nguyên thủy
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của nganh rêu
D Quang hợp thải oxi
Câu 16: Cho các ý sau:
(1) Có hệ mạch phát triển
(2) Thụ tinh kép
(3) Hạt được bảo vệ trong quả
(4) Hạt không được bảo vệ
Trang 26(5) Tinh trùng không roi
Trong các ý trên cs mấy ý là đặc điểm của ngành Hạt kín?
B Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng
C Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi
D Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống
Câu 18: Giới Thực vật có nguồn gốc từ?
A Vi sinh vật cổ
B Tảo đơn bào
C Tảo lục đa bào nguyên thủy
D Tảo đa bào
Câu 19: Cho các ý sau:
(1) Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới Động vật
(2) Điều hòa khí hậu (thải O2, hút CO2 và các khí độc)
(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người
(4) Hạn chế xói mòn, lũ lụt, giữu nước ngầm
Trong các ý trên có mấy ý nói bề vai trò của thực vật?
A 2
B 4
C 3
D 1
Câu 20: Cho các ý sau:
(1) Cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan
(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được
(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa
(4) Có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới động vật?
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 21: Cho các ý sau:
(1) Đa dạng về loại, về nguồn gen
(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn
(3) Đa dạng về hệ sinh thái
(4) Đa dạng về sinh quyển
Trong các ý trên có những ý nào nói về sự đa dạng của thế giới sinh vật?
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 22: Trong các loài sau đây, loài thuộc giới Khởi sinh là?
A Trùng giày
Trang 27B Trùng kiết lị
C Trùng sốt rét
D Vi khuẩn lao
Câu 23: Cho các ý sau:
(1) Có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương
(2) Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi
(3) Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng
(4) Bộ xương ngoài (nếu có) bằng kitin
(5) Hệ thần kinh dạng hạch hoặc dạng chuỗi hạch
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của động vật có xương sống?
Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Trong hệ thống 5 giới, giới Khởi sinh có cấu tạo cơ thể đơn gainr nhất
B Tảo lục đa bào nguyên thủy là tổ tiên của Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín
C Giới Động vật có nguồn gốc từ tập đoàn đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy
D Virut không được coi là vi sinh vật vì chưa có cấu tạo tế bào
Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng về giới Động vật?
A Giới Động vật có khả năng vận động nên có khu phân bố rộng
B Giới Động vật không có khả năng quang hợp nên sống nhờ chất hữu cơ sẵn có của cơ thể khác
C Giới Động vật thường có hệ thần kinh phát triển nên thích ứng cao với đời sống
D Giới Động vật có số lượng loài nhiều hơn giới Thực vật
Câu 27: Sự đa dạng trong giới Thực vật chủ yếu do yếu tố nào sau đây quyết định?
Câu 2: A Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
Câu 3: B 4
(1) Hầu hết đơn bào.
(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.
(3) Phân bố rộng.
(4) Thích ứng cao với điều kiện sống.
Câu 4: D tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Câu 5: A Loài → chi → họ → bộ → lớp → ngành → giới.
Trang 28Câu 6: A Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, thương thức sống đa dạng Câu 7: B 4
(1) Nhân thực
(2) Đơn bào hoặc đa bào
(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng
(5) Sinh sản vô tính hoặc hữu tính
Câu 8: A Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nầm nhầy
(1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan
(2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển
(3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo
(4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng
(5) Sinh sản hữu tính và vô tính
(3) Hạt được bảo vệ trong quả
(5) Tinh trùng không roi
Câu 17: A Hệ mạch dẫn phát triển
Câu 18: C Tảo lục đa bào nguyên thủy
Câu 19: B 4
(1) Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới Động vật
(2) Điều hòa khí hậu (thải O2, hút CO2 và các khí độc)
(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người
(4) Hạn chế xói mòn, lũ lutk, giữu nước ngầm
Câu 20: D 4
Trang 29(1) Cơ thể phõn húa thành mụ, cơ quan, hệ cơ quan
(2) Đa bào, nhõn thực, sống dị dưỡng và di động được
(3) Đẻ con và nuụi con bằng sữa
(4) Cú hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kớch thớch của mụi trường
Cõu 21: A (1), (2), (3)
(1) Đa dạng về loại, về nguồn gen
(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn
(3) Đa dạng về hệ sinh thỏi
Cõu 22: D vi khuẩn lao
Cõu 23: C 3
(1) Cú bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương
(2) Hụ hấp bằng mang hoặc bằng phổi
(3) Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng
Cõu 24: B dị dưỡng hoại sinh
Cõu 25: D virut khụng được coi là vi sinh vật vỡ chưa cú cấu tạo tế bào
Cõu 26: A Giới Động vật cú khả năng vận động nờn cú khu phõn bố rộng
- Học sinh nêu đợc các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào
- Nêu đợc vai trò các nguyên tố vi lợng
- Học sinh giải thích đợc cấu trúc hóa học của phân tử nớc quyết định các đặc tính
lý hóa của nớc
- HS nờu đặc Điểm cacbonhidrat
b Kĩ năng: Kĩ năng sống
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trớc lớp
- Kỹ năng giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống , kn lắng nghe tíchcực, kn giao tiếp,
-Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi HS đọc SGK
Trang 30- Rèn kỹ năng phân tích so sánh tổng hợp.
- T duy hệ thống, khái quát kiến thức
c.Thỏi độ: HS hiểu đợc Thúi quen sử dụng tiết kiệm tài nguyờn nước, bảo vệ nguồn
nước, giữ nguồn nước trong sạch Yờu cõy xanh bảo vệ MT.
TÍCH HỢP: Bảo vệ mụi trường, đa dạng sinh học, tiết kiệm năng lượng
-Hàm lượng NTHH nào đú tăng cao quỏ mức cho phộp sẽ gõy ụ nhiễm MT, ảnh hưởng xấu đến con người và SV
- Nước là thành phần quan trọng trong mụi trường, là một nhõn tố sinh thỏi ễ nhiễm nguồn nước ảnh hưởng đến sự sống SV Hiện tượng mưa axit, nguyờn nhõn- hậu quả.
- Thúi quen sử dụng tiết kiệm tài nguyờn nước, bảo vệ nguồn nước, giữ nguồn nước trong sạch -Nguồn cacbonhidrat đầu tiờn trong hệ sinh thỏi là sản phẩm quang hợp
- NL giải quyết vấn đề sỏng tạo
*Năng lực chuyờn biệt
- NL nhận thức sinh học
- NL tỡm hiểu thế giới sống
- NL vận dụng KT giải quyết tỡnh huống
II Mễ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY NHẬN THỨC
Trang 31- Người ta trộn muối iot vào trong muối ăn để làm gì?
- Chứng minh nước có vai trò quan trọng đối với sự sống?
Nhận định sau đúng hay sai:
-Nguyên tố
vi lượng chỉ chiếm tỉ
lệ cực nhỏ nhưng không thể thiếu.
-Tinh bột là năng lượng
dự trữ TV, Glicogen là
NL dự trữ của ĐV
Đề xuấtgiải pháptrong chế
độ dinhdưỡng đảmbảo cungcấp đủ cácnguyên tố
đa lượng,
vi lượng
và cacbonhidrat
glicogen và xenlulozo đều
polisaccarit có đơn phân là glucozo nhưng lại có tính chất khác nhau?
2 Biên soạn câu hỏi đánh giá năng lực
Câu hỏi 1: Nhận biết
- Phân loại nguyên tố đa lượng, vi lượng
-Trình bày các loại cac bon hidrat
Câu 2: Hiểu
-Vì sao nước là dung môi hòa tan tốt?
-Thuật ngữ cacbon hidrat chỉ nhóm HCHC nào?
Câu 3: Vận dụng
- Người ta trộn muối iot vào trong muối ăn để làm gì?
Câu 4: Phân tích
- Chứng minh nước có vai trò quan trọng đối với sự sống?
Tại sao glicogen và xenlulozo đều là những polisaccarit có đơn phân là glucozo
nhưng lại có tính chất khác nhau?
Câu 5: Đánh giá
Nhận định sau đúng hay sai:
Trang 32-Nguyên tố vi lượng chỉ chiếm tỉ lệ cực nhỏ nhưng không thể thiếu.
-Tinh bột là năng lượng dự trữ TV, Glicogen là NL dự trữ của ĐV
Câu 6: Sáng tạo
Đề xuất giải pháp trong chế độ dinh dưỡng đảm bảo cung cấp đủ các nguyên tố đalượng, vi lượng và cacbon hidrat?
III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
-PP hoạt động nhóm, PP giải quyết vấn đề, PP dạy học dự án, PP đóng vai, pp tròchơi, pp nghiên cứu trường hợp điển hình
-Kĩ thuật chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn
IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh s¸ch gi¸o khoa phãng to
- PHT
V TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài cũ: Báo cáo kết qủa dự án
-Huy động kiến thức, kĩ năng, hệ giá trị nền tảng của cá nhân người học tạo tiền đềcho việc tiếp nhận kiến thức mới
-Tạo ra mâu thuẫn nhận thức cho người học- là tiền đề để thực hiện một loạt cáchoạt động tìm tòi, giải quyết vấn đề Vì: Học tập là một quá trình khám phá, bắt đầubằng sự tò mò, nhu cầu cần được hiểu biết và giải quyết mâu thuẫn giữa điều đã biết
và điều muốn biết
b.Nội dung: Chơi trò chơi ô chữ
c.Sản phẩm: Trả lời các câu hỏi trong trò chơi ô chữ.
d.Cách tổ chức:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bước 2: HS nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
Bước 3: HS báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá, điều chỉnh, chốt KT
2 Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu các nguyên tố hóa học
a Mục tiêu: Tìm hiểu các nguyên tố hóa học
Trang 33b Nội dung: Hoàn thành PHT 1
+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm
+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người
+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm
+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm vụ
+Cử đại diện bỏo cỏo
Bước 3: Làm việc cả lớp
+Bỏo cỏo kết qủa
+ ỏnh giỏ, i u ch nhĐỏnh giỏ, điều chỉnh điều chỉnh ều chỉnh ỉnh
Thảo luận
- GV hỏi:
+ Tại sao các tế bào khác nhau lại cấu
tạo chung từ 1 số nguyên tố nhất định?
+ Tại sao 4 nguyên tố C, H, O, N là
những nguyên tố chính cấu tạo nên tế
bào
+ Vì sao C là nguyên tố quan trọng?
- HS yêu cầu nêu đợc:
+ Các tế bào tuy khác nhau nhng có
chung nguồn gốc
+ 4 nguyên tố chiếm tỷ lệ lớn
+ C, có cấu hình điện tử vòng ngoài với
4 điện tử cùng một lúc tạo 4 liên kết
cộng hóa trị
- GV dẫn dắt: Thế các nguyên tố hóa học
trong cơ thể chiếm tỷ lệ khác nhau nên
nhà khoa học chia thành 2 nhóm: đa
l-I Các nguyên tố hóa học
- Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên thếgiới sống và không sống
- Các nguyễn tố: C, H, O, N chiếm 95%khối lợng cơ thể sống
- C là nguyên tố hóa học đặc biệt quantrọng trong việ tạo nên sự đa dạng củacác đại phân tử hữu cơ
- Các nguyên tố hóa học nhất định tơngtác với nhau theo quy luật lý hóa hìnhthành nên sự sống và dân đến đặc tínhsinh học nói trên chỉ có ở thế giới sống
a) Nguyên tố đa lợng:
- Nguyên tố đa lợng: là nguyên tố cóchứa lợng lớn trong khối lợng khô của cơthể
VD: C, H, O, N, K, S….+ có nhiều mức độ tổ chức cơ
Trang 34ợng; vi lợng Vậy thế nào là nguyên tố
đa lợng? Vai trò của nó?
- HS nguyễn cứu SGK trả lời
- GV hỏi: Thế nào là nguyên tố vi lợng
vai trò của nó là gì?
* Liên hệ vai trò thực tế của các nguyên
tố hóa học
- Vai trò: tham gia cấu tạo nên đại phân
tử hữu cơ (Pr) lipit….+ có nhiều mức độ tổ chức cơ là chất hóa họcchính cấu tạo tế bào
b) Nguyên tố vi lợng
- Là nguyên tố có lợng chứa rất nhỏtrong khối lợng khô của TB
VD: Fe, Cu, Bo….+ có nhiều mức độ tổ chức cơ
- Vai trò: tham gia vào các quá trìnhsống cơ bản của tế bào
Hoạt động 2: Tỡm hiểu nước
a Mục tiờu: Tỡm hiểu nước
b Nội dung: Hoàn thành PHT 2
Vẽ cấu tạo nước, chỳ thớch liờn kết hidro và liờn kết húa trị
+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm
+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người
+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm
+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm vụ
+Cử đại diện bỏo cỏo
Bước 3: Làm việc cả lớp
+Bỏo cỏo kết qủa
Trang 35- HS yêu cầu nêu đợc
+ Chỉ rõ cấu trúc, liên kết
+ Đặc tính đặc biệt của nớc
* Liên hệ: Hậu quả gì có thể xảy ra khi
ta đa các tế bào sống vào ngăn đá của tủ
lạnh
- HS phân tích H3.2 trả lời:
+ Nớc thờng: các liên kêta H2 luôn bị bẻ
gãy và tái tạo liên tục
HS yêu cầu nêu đợc: Sẽ bị khát, khô
họng, tế bào thiếu nớc lâu và dẫn đến
chết
- GV hỏi: Nớc có vai trò thế nào đối với
tế bào?
* Liên hệ: Tại sao khi tìm kiếm sự sống
ở các hành tinh, nhà khoa học lại xem ở
đó nớc không?
II Nớc và vai trò của nớc trong tế bào
1 Cấu trúc và đặc tínha) Cấu trúc
- 1 nguyên tử O2 kết hợp 2 nguyên tửHidrô bằng liên kết cộng hóa trị
- Phân tử nớc có 2 đầu tích điện trái dấu (
- và +) do đôi điện tứ trong liên kết bịkéo lệch về O2
b) Đặc tính+ Phân tử nớc hút nhau+ Phân tử nớc hút các phân tử phân cựckhác
2 Vai trò của nớc
- Là thành phần cấu tạo tế bào
- Là dung môi hòa tan nhiều chất
- Là môi trờng của các phân tử hóa sinh
- Tham gia vào quá trình chuyển hóa vậtchất duy trì sự sống
Trang 36- HS vận dụng kiến thức về nớc để trả lời
- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong thời
gian 1 phút về những điều các e đã đợc
học và những câu hỏi mà các e muốn
đ-ợc giải đáp hay những vấn đề mà các e
muốn đợc tìm hiểu tiếp tục thêm
NỘI DUNG TÍCH HỢP
- Nước là thành phần quan trọng trong
mụi trường, là một nhõn tố sinh thỏi.
- Thúi quen sử dụng tiết kiệm tài nguyờn
nước, bảo vệ nguồn nước, giữ nguồn nước
trong sạch.
Hoạt động 3: Tỡm hiểu Cacbonhidrat
a Mục tiờu: Tỡm hiểu cacbonhirat
b Nội dung: Hoàn thành PHT 3
(đ Lactozơ, Mantozơ (mạch nha)
- Xenlulozơ, glucogen, kitin
Cấu - 3 7 nguyên - 2 phân tử đờng - Nhiều đờng đơn liên kết nhau
Trang 37trúc tử C
- Mạch thẳng,
mạch vòng
đơn liên kết nhau bằng liên kết glicozit
+Phõn cụng vị trớ ngồi của nhúm
+Lập kế hoạch nhiệm vụ từng người
+Thỏa thuận qui tắc làm việc nhúm
+Tiến hành từng bạn giải quyết nhiệm vụ
+Cử đại diện bỏo cỏo
- HS yêu cầu nêu đợc
+ Độ ngọt của các loại đó khác nhau vì
do chứa loại đờng khác nhau
- GV yêu cầu HS điền nội dung vào
III Cacbohi drat
1 Cấu trúc hóa họcPhiếu học tập số 3
Trang 38phiếu học tập 1
- HS thảo luận đại diện nhóm lên trình
bày
- GV hỏi: Chia lớp thành 3 nhóm, yêu
cầu thảo luận để hoàn thành phiếu hoc
uống đờng cung cấp năng lợng)
- Ngời và vi sinh vật khắc sử dụng các
loại đờng nh thế nào?
- Mỗi hs trình bày trớc lớp trong thời
gian 1 phút về những điều các e đã đợc
học và những câu hỏi mà các e muốn
đ-ợc giải đáp hay những vấn đề mà các e
muốn đợc tìm hiểu tiếp tục thêm
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Trả lời cõu hỏi
1.Khi phõn giải phõn tử đường factụzơ, cú thể thu được kết quả nào sau đõy?
A Hai phõn tử đường glucụzơ B Một phõn tử glucụzơ và 1 phõn tử galactụzơ
C Hai phõn tử đường Pentụzơ D Hai phõn tử đường galactụzơ
Trang 392.Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là:
A Tinh bột C Glicôgen B Xenlucôzơ D Cả 3 chất trên
Bước 2: HS nhận nhiệm vụ GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.
Bước 3:HS thực hiện nhiệm vụ GV hướng dẫn, , hỗ trợ, quan sát.
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, điều chỉnh, chốt KT.GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan
Bước 1: Giao nhiệm vụ
-Vì sao ăn thức ăn nhiều đường dễ gây béo phì?
Bước 2: HS nhận nhiệm vụ GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan sát.
Bước 3:HS thực hiện nhiệm vụ GV hướng dẫn, , hỗ trợ, quan sát.
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, điều chỉnh, chốt KT.GV hướng dẫn, hỗ trợ, quan
Nội dung/ Tổ chức hoạt động:
GV: Giao nhiệm vụ
Trang 40- Nước là thành phần quan trọng trong môi trường, là một nhân tố sinh thái Ô nhiễm nguồn nước ảnh hưởng đến sự sống SV Em hãy điều tra khảo sát: Thói quen
sử dụng tiết kiệm tài nguyên nước, bảo vệ nguồn nước, giữ nguồn nước trong sạch tại địa phương?
-Thu thập thông tin
-Thực hiện điều tra
-Thảo luận
-Tham vấn giáo viên
Bước 3: Tổng hợp kết qủa
-Xây dựng SP
VI Đ ÁNH GIÁ NĂNG LỰC HÌNH THÀNH TRONG QUÁ TRÌNH HỌC
-HS đánh giá lẫn nhau -GV đánh giá HS
+ Đánh giá thông qua PHT, thông qua vấn đáp, thông qua quan sát
+ Đánh giá định tính, định lượng
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Câu 1: Cho các ý sau:
(1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation.