1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số 8 - Tiết 27: Luyện tập - Năm học 2008-2009 - Nguyễn Văn Thanh

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới : Giới thiệu bài : Để củng cố kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, các bước quy đòng mẫu thức.. Hôm nay thực hiện luyeän taäp.[r]

Trang 1

Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung

Tuần 14 Ngày soạn : 24/11/08

Tiết 27: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Kĩ năng : Biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành

thạo

Thái độ : Cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ, bút dạ

HS : Bảng nhóm, bút dạ Oân tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Các bước quy

đồng mẫu thức

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

ĐT Câu hỏi Đáp án Biểu điểm

TB

- Muốn quy đông mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ?

- Chữa bài 14b tr43 SGK

43 5 ; 114 2

15x y 12x y

MTC = 60x4y5

Nhân tử phụ : 60x4y5 : 15x3y5 = 4x ; 60x4y5 : 12x4y2 = 5y3

;

15x y 15x y 4x 60x y

4đ 3đ

Khá Chữa bài 15b tr43 SGK

2x ; x

x 8x 16 3x 12x

x2 – 8x + 16 = (x – 4)2 ; 3x2 – 12x = 3x(x – 4) MTC = 3x(x – 4)2

2

x 8x 16 (x 4) 2x.3x 6x (x 4) 3x 3x(x 4)

2

2

3x(x 4) 3x 12x

x(x 4) x(x 4) 3x(x 4)(x 4) 3x(x 4)

10đ

3 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài :

Để củng cố kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, các bước quy đòng mẫu thức Hôm nay thực hiện

luyện tập

Tiến trình bài dạy :

Trang 2

Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

32’ Hoạt động 1

GV đưa bài 19 tr43 SGK lên

bảng

- Hãy mẫu thức chung của

hai mẫu này là gì ?

- Tìm nhân tử phụ của phân

thức:

?

2

1 ; 8

x 2 2x x

Nhân tử và mẫu của mỗi

phân thức với nhân tử phụ

tương ứng

GV : gọi một HS lên bảng

làm câu b

Sau khi HS làm xong cho HS

nhận xét

GV : Lưu ý :

x2 + 1 = x2 1 nên mẫu

1

thức chung là (x2 – 1)

GV : Gọi một HS khác lên

bảng làm câu c

GV : lưu ý HS : nhiều khi

cần áp dụng quy tắc đổi dấu

để tìm mẫu thức chung

thuận lợi hơn

GV đưa bài 16 tr 43 SGK lên

bảng phụ

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Đề bài ghi vào phiếu học

tập phát cho các nhóm

Gọi một HS lên bảng thực

LUYỆN TẬP

HS : phân tích các mẫu thành nhân tử và tìm được MTC = x(x +2)(x – 2)

Nhân tử phụ của hai phân thức lần lược là : x(2 – x) ; (2 + x)

Một HS lên bảng làm

Một HS khác lên bảng làm câu c

HS cả lớp làm vào vở

HS hoạt động theo nhóm

Bài 19 tr43 SGK

x 2 2x x

-MTC = x(x +2)(x – 2)

1 = 1.x(2 x)

x 2 (2 + x).x(2 x)

 

x(2 x) x(2 x)(2 x)

2

x(2 x) 2x x

 

8.(2 x) x(2 x)(2 x)

b) x2 + 1 ;

4 2

x

x 1

MTC = (x2 – 1)

x2 + 1 = x2 1

1

;

c)

3

x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3

y2 – xy = y(y – x) = y(x – y) MTC = y(x – y)3

=

3 3

x y y(x y)

2

y(y x) y(x y)

y xy

Bài 16 tr43 SGK

b)

10 ; 5 ; 1

x 2 2x 4 6 3x

6 3x 3x 6

x + 2 2x – 4 = 2(x – 2) 3x – 6 = 3(x – 2) MTC = 6(x + 2)(x –2)

Trang 3

Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung

3’

hiện

Yêu cầu các nhóm khác

nhận xét

GV lưu ý HS : khi qui đồng

mẫu thức các phân thức có

thể đổi dấu của phân thức

để tìm MTC cho thuận tiện

GV : Đưa bài 20 tr44 SGK

lên bảng phụ

GV : Không dùng cách phân

tích các mẫu thức thành

nhân tử, làm thế nào để

chứng tỏ rằng có thể quy

đồng mẫu thức hai phân thức

này với MTC là x3 + 5x2 –

4x – 20

GV : Sau khi HS chia xong

cho HS nhắc lại : Trong

phép chia hết, đa thức bị chi

bằng gì ?

GV :

x3 + 5x2 – 4x – 20 =

(x2 + 3x – 10)(x + 2)

(x2 + 7x + 10)(x – 2)

Vậy MTC = x3 + 5x2 – 4x –

20

GV : yêu cầu HS xác định

nhân tử phụ của mỗi phân

thức rồi quy đồng

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS nhắc lại các

tìm mẫu thức chung của

nhiều phân thức

Nhắc lại các bước quy đồng

mẫu thức nhiều phân thức

GV : Lưu ý cách trình bày

Một HS đại diện cho một nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm khác nhận xét

HS : Để chứng tỏ có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là x3 + 5x2 – 4x – 20 ta phải chứng tỏ nó chia hết cho các mẫu thức của mỗi phân thức đã cho

Hai HS lên bảng thực hiện phép chia

HS : Đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân với thương

Một HS khác lên bảng thực hiện

CỦNG CỐ

HS nêu cách tìm mẫu thức chung (tr42 SGK)

HS nêu ba bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (Tr42 SGK)

10 10.6(x 2)

x 2 (x 2).6(x 2)

60(x 2) 6(x 2)(x 2)

2x 4 2(x 2) 5.3(x 2) 15(x 2) 2(x 2).3(x 2) 6(x 2)(x 2)

6 3x 3x 6 3(x 2)

1.2(x 2) 2(x 2) 3(x 2).2(x 2) 6x(x 2)(x 2)

Bài 20 tr44 SGK

  

   

2 2

x + 5x 4x x + 3x 10

x x 10x x 2 2x x 20

2x x 20 0

  

  

  

2 2

x + 5x 4x x + 7x + 10

x x +10x x 2 2x x 20

0

Vậy MTC = x3 + 5x2 – 4x – 20

x 3x 10 (x 3x 10)(x 2)

x 2

x 5x 4x 20

x 7x 10 (x 7x 10)(x 2)

x(x 2)

x 5x 4x 20

Trang 4

Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung

khi quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức

4 Dặn dò HS : 1’

Ôn tập các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Xem lại các bài tạp đã giải

Làm bài tập 15, 16 tr 18 SBT

Đọc trước bài :”Phép cộng các phân thức đại số”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm