1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Tuần 15 Lớp 3 (32)

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức.. Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của[r]

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn : 10/01/08 Tiết 40 : TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố các phép tính nhân, chia đơn thức, đa thức, các hằng đẳng thức để vận dụng vào giải toán, cũng cố cho HS các khái niệm và qui tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức

Kĩ năng : thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến x để biểu thức xác định, giá trị của biểu thức là số nguyên

Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi làm toán

II CHUẨN BỊ :

GV : Chuẩn bị đề thi Bài kiểm tra học kỳ I của HS

HS : Ôn tập lý thuyết, thước thẳng, máy tính, giấy nháp

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp :1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài :

Để rút kinh nghiệm những sai lầm và phát huy những ưu điểm qua bài kiểm tra học kỳ hôm nay chúng ta thực hiện tiết : “Trả bài kiểm tra học kỳ I – Đại số 8“

Tiến trình bài dạy :

Gv trả bài kiểm tra học kỳ

cho HS

Lần lượt sữa các bài tập đại

số

Câu 2 Câu nào sai, câu nào

đúng ?

1) Tích của đơn thức 5x3 và

đa thức 2x2 + 3x – 5 là 10x5

+ 15x4 – 25x3

2

x 1 (x 1)(x 1)

2)

1 x (1 x)

(1 x)(1 x)

x 1

1 x

  

 

   

Câu 3 Hãy khoanh tròn vào

chữ cái đứng trước kết quả

mà em cho là đúng nhất

1) Tổng hai phân thức

là :

2 x

x 2 x 2

 

C 1 D Không xác định

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

HS đứng tại chỗ trả lời 1) Đúng

2) Sai Sữa lại 2

x 1 (x 1)(x 1) 2)

1 x (1 x) (1 x)(1 x)

(x 1)

1 x

   

 

    

x 2 x 2

 

2 x (x 2)

1

x 2 x 2

  

  

 

Vậy đáp án đúng là A

I TRẮC NGHIỆM

Trang 2

2) Điều kiện của x để giá trị

của biểu thức 2x x 1 là

3

x 1

A x  0 và x  1

B x   1

C x  0 và x  1

D x  0 và x  –1

Câu 3) Hãy ghép một câu ở

cột A và một câu ở cột B để

được một hằng đẳng thức

đúng

(GV đưa đề bài lên bảng

phụ)

2) Giá trị của biểu thức được xác định khi : x2 – 1  0

 (x – 1)(x + 1)  0

 x   1 Vậy đáp án đúng là B

HS lên bảng ghép, các HS khác nhận xét

1 + e ; 2 + d ; 3 + a ; 4 + c

1) x2 – 9

2) (x – 2y)3

3) x2 + 2x + 1

4) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)

a) (x + 1)2

b) (x – 3)2

c) x3 + 8y3

d) x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

e) (x + 3)(x – 3)

1 + …

2 + …

3 + …

4 + …

Bài 1 Phân tích các đa thức

sau thành nhân tử

a) 5x2y – 10xy2

b) 4x(2y + z) + 7y(2y + z)

c) 2x2 + 98 + 28x – 8y2

GV gọi hai HS lên bảng

làm, Sau khi làm xong yêu

cầu HS nêu phương pháp để

phân tích đa thức đó thành

nhân tử

Bài 2 Cho biểu thức :

2

2

10 x

x 2

x 2

 

b) Tìm giá trị nguyên

của x để A có giá trị

nguyên

BÀI TẬP TỰ LUẬN

HS1 làm câu a, b HS2 làm câu c

Một HS lên bảng làm câu a

HS đứng tại chỗ trả lời

II TỰ LUẬN Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 5x2y – 10xy2= 5xy(x – 2y)

b) 4x(2y + z) + 7y(2y + z) =

= (2y + z)(4x + 7y)

a) 2x2 + 98 + 28x – 8y2 =

= 2(x2 + 49 + 14x – 4y2)

= 2[(x2 + 14x + 49) – 4y2]

= 2[(x + 7)2 – (2y)2]

= 2(x + 7 + 2y)(x + 7 – 2y)

Bài 2 a)

2

2

(x 2)(x 2) x 2 x 2

10 x

x 2

x 2

x 2(x 2) x 2 (x 2)(x 2) 10 x

:

: (x 2)(x 2) x 2

 

Trang 3

GV nêu những khuyết điểm

của HS qua bài kiểm tra học

kì I nêu lại phương pháp

học tập môn toán trong học

kì II

Thu bài kiểm tra của HS

b) A nguyên  1 nguyên  2 – x là

2 x

ước của 1

 2 – x = 1 hoặc 2 – x = –1

 x = 1 hoặc x = 3 Vậy với x = 1 hoặc x = 3 thì biểu thức A có giá trị nguyên

4 Dặn dò HS : 2’

- Oân tập các kiến thức đã học ở học kì I

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Xem trước bài “Mở đầu về phương trình”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w